Phụ lục I — Biểu thuế xuất khẩu

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.22.90- - - Loại khác25
4407.23- - Gỗ Tếch (Teak):
4407.23.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.23.20- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.23.90- - - Loại khác25
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.25.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.25.19- - - - Loại khác25
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.25.29- - - - Loại khác25
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.26.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.26.90- - - Loại khác25
4407.27- - Gỗ Sapelli:
4407.27.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.27.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.27.90- - - Loại khác25
4407.28- - Gỗ Iroko:
4407.28.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.28.90- - - Loại khác25
4407.29- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.29.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.29.19- - - - Loại khác25
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.22- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.29.23- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.29.29- - - - Loại khác25
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.32- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.29.33- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.29.39- - - - Loại khác25
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.42- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.29.43- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.29.49- - - - Loại khác25
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.29.59- - - - Loại khác25
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.72- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.29.73- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.29.79- - - - Loại khác25
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.82- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.29.83- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.29.89- - - - Loại khác25
- - - Loại khác:
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác25
4407.29.94- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.29.95- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác25
4407.29.96- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.29.97- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác25
4407.29.98- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.29.99- - - - Loại khác25
- Loại khác:
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.91.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.91.90- - - Loại khác25
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.92.90- - - Loại khác25
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.93.90- - - Loại khác25
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.94.90- - - Loại khác25
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.95.90- - - Loại khác25
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.96.90- - - Loại khác25
4407.97- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.97.90- - - Loại khác25
4407.99- - Loại khác:
4407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.99.90- - - Loại khác25
10944.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN)10
4408.10.30- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)10
4408.10.90- - Loại khác10
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau10
4408.39- - Loại khác:
4408.39.10- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)10
4408.39.20- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)10
4408.39.90- - - Loại khác10
4408.90- Loại khác:
4408.90.10- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)10
4408.90.90- - Loại khác10
11044.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu
4409.10.00- Từ cây lá kim5
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4409.21.00- - Của tre5
4409.22.00- - Từ gỗ nhiệt đới5
4409.29.00- - Loại khác5
11144.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác
- Bằng gỗ:
4410.11.00- - Ván dăm0
4410.12.00- - Ván dăm định hướng (OSB)0
4410.19.00- - Loại khác0
4410.90.00- Loại khác0
11244.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411.12.00- - Loại có chiều dày không quá 5 mm0
4411.13.00- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm0
4411.14.00- - Loại có chiều dày trên 9 mm0
- Loại khác:
4411.92.00- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³0
4411.93.00- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³0
4411.94.00- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³0
11344.12Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự
4412.10.00- Của tre0
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412.31.00- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới0
4412.33.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)0
4412.34.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.330
4412.39.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim0
- Gỗ veneer nhiều lớp (LVL):
4412.41- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
4412.41.10- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch0
4412.41.90- - - Loại khác0
4412.42.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim0
4412.49.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim0
- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót:
4412.51.00- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới0
4412.52.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim0
4412.59.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim0
- Loại khác:
4412.91- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
4412.91.10- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch0
4412.91.90- - - Loại khác0
4412.92.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim0
4412.99.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim0
1144413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình0
11544.14Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự
4414.10.00- Từ gỗ nhiệt đới0
4414.90.00- Loại khác0
11644.15Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp0
4415.20.00- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)0
11744.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong
4416.00.10- Tấm ván cong0
4416.00.90- Loại khác0
11844.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ
4417.00.10- Khuôn (phom) của giày hoặc ủng0
4417.00.90- Loại khác0
11944.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ:
4418.11.00- - Từ gỗ nhiệt đới0
4418.19.00- - Loại khác0
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng:
4418.21.00- - Từ gỗ nhiệt đới0
4418.29.00- - Loại khác0
4418.30.00- Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.890
4418.40.00- Ván cốp pha xây dựng0
4418.50.00- Ván lợp (shingles and shakes)0
- Tấm lát sàn đã lắp ghép:
4418.73- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:
4418.73.10- - - Cho sàn khảm (mosaic floors)0
4418.73.20- - - Loại khác, nhiều lớp từ tre0
4418.73.90- - - Loại khác0
4418.74.00- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)0
4418.75.00- - Loại khác, nhiều lớp0
4418.79.00- - Loại khác0
- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật:
4418.81- - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):
4418.81.10- - - Hình khối (SEN)0
4418.81.90- - - Loại khác0
4418.82.00- - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)0
4418.83.00- - Dầm chữ I0
4418.89.00- - Loại khác0
- Loại khác:
4418.91.00- - Của tre0
4418.92.00- - Tấm gỗ có lõi xốp0
4418.99.00- - Loại khác0
12044.19Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ
- Từ tre:
4419.11.00- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự0
4419.12.00- - Đũa0
4419.19.00- - Loại khác0
4419.20.00- Từ gỗ nhiệt đới0
4419.90.00- Loại khác0
12144.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
4420.11.00- - Từ gỗ nhiệt đới0
4420.19.00- - Loại khác0
4420.90- Loại khác:
4420.90.10- - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 940
4420.90.20- - Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên người0
4420.90.90- - Loại khác0
12244.21Các sản phẩm bằng gỗ khác
4421.10.00- Mắc treo quần áo0
4421.20.00- Quan tài0
- Loại khác:
4421.91- - Từ tre:
4421.91.10- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự0
4421.91.20- - - Thanh gỗ để làm diêm0
4421.91.30- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem0
4421.91.40- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng0
4421.91.50- - - Chuỗi hạt cầu nguyện0
4421.91.60- - - Tăm0
4421.91.70- - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN)0
4421.91.90- - - Loại khác0
4421.99- - Loại khác:
4421.99.10- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự0
4421.99.20- - - Thanh gỗ để làm diêm0
4421.99.30- - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép0
4421.99.40- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem0
4421.99.70- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng0
4421.99.80- - - Tăm0
- - - Loại khác:
4421.99.93- - - - Chuỗi hạt cầu nguyện0
4421.99.94- - - - Chuỗi hạt khác0
4421.99.95- - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN)0
4421.99.96- - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)0
4421.99.99- - - - Loại khác0
12371.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loại
7102.10.00.10- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua15
7102.10.00.90- - Loại khác5
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua15
7102.29.00- - Loại khác5
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua15
7102.39.00- - Loại khác5
12471.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10- - Rubi15
7103.10.20- - Ngọc bích (nephrite và jadeite)15
7103.10.90- - Loại khác15
- Đã gia công cách khác:
7103.91- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10- - - Rubi5
7103.91.90- - - Loại khác5
7103.99.00- - Loại khác5
12571.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
7104.10- Thạch anh áp điện:
7104.10.10- - Chưa được gia công10
7104.10.20- - Đã gia công5
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7104.21.00- - Kim cương10
7104.29.00- - Loại khác10
- Loại khác:
7104.91.00- - Kim cương5
7104.99.00- - Loại khác5
12671.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp
7105.10.00- Của kim cương2
7105.90.00- Loại khác2
12771.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột
7106.10.00- Dạng bột5
- Loại khác:
7106.91.00- - Chưa gia công5
7106.92.00- - Dạng bán thành phẩm5
1287107.00.00Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm0
12971.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00- - Dạng bột2
7108.12- - Dạng chưa gia công khác:
7108.12.10- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc2
7108.12.90- - - Loại khác2
7108.13.00- - Dạng bán thành phẩm khác2
7108.20.00- Dạng tiền tệ2
1307109.00.00Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm0
13171.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột
- Bạch kim:
7110.11- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.11.10- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột0
7110.11.90- - - Loại khác0
7110.19.00- - Loại khác0
- Paladi:
7110.21- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.21.10- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột0
7110.21.90- - - Loại khác0
7110.29.00- - Loại khác0
- Rodi:
7110.31- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.31.10- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột0
7110.31.90- - - Loại khác0
7110.39.00- - Loại khác0
- Iridi, osmi và ruteni:
7110.41- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.41.10- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột0
7110.41.90- - - Loại khác0
7110.49.00- - Loại khác0
13271.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm
7111.00.10- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim0
7111.00.90- Loại khác0
13371.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49
7112.30.00- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý0
- Loại khác:
7112.91.00- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác0
7112.92.00- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác0
7112.99- - Loại khác:
7112.99.10- - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác0
7112.99.90- - - Loại khác0
13471.13Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.11- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
7113.11.10- - - Bộ phận0
7113.11.90- - - Loại khác0
7113.19- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19.10- - - Bộ phận1
7113.19.90- - - Loại khác1
7113.20- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113.20.10- - Bộ phận0
7113.20.90- - Loại khác0
13571.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7114.11.00- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác0
7114.19.00- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý1
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý0
13671.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim0
7115.90- Loại khác:
7115.90.10- - Bằng vàng hoặc bạc1
7115.90.20- - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạc0
7115.90.90- - Loại khác0
13772.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác
7201.10.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng0
7201.20.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng0
7201.50.00- Gang thỏi hợp kim; gang kính0
13872.02Hợp kim fero
- Fero - mangan:
7202.11.00- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng0
7202.19.00- - Loại khác0
- Fero - silic:
7202.21.00- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng0
7202.29.00- - Loại khác0
7202.30.00- Fero - silic - mangan0
- Fero - crôm:
7202.41.00- - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng0
7202.49.00- - Loại khác0
7202.50.00- Fero - silic - crôm0
7202.60.00- Fero - niken0
7202.70.00- Fero - molipđen0
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram0
- Loại khác:
7202.91.00- - Fero - titan và fero - silic - titan0
7202.92.00- - Fero - vanadi0
7202.93.00- - Fero - niobi0
7202.99.00- - Loại khác0
13972.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt0
7203.90.00- Loại khác0
14072.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc17
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00- - Bằng thép không gỉ15
7204.29.00- - Loại khác17
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc17
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41.00- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó15
7204.49.00- - Loại khác17
7204.50.00- Thỏi đúc phế liệu nấu lại17
14172.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép
7205.10.00- Hạt0
- Bột:
7205.21.00- - Của thép hợp kim0
7205.29.00- - Loại khác0
14272.06Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03)
7206.10- Dạng thỏi đúc:
7206.10.10- - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng0
7206.10.90- - Loại khác0
7206.90.00- Loại khác0
14372.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
7207.11.00- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày0
7207.12- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207.12.10- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)0
7207.12.90- - - Loại khác0
7207.19.00- - Loại khác0
7207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7207.20.10- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)0
- - - Loại khác:
7207.20.21- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm0
7207.20.29- - - - Loại khác0
- - Loại khác:
7207.20.91- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)0
- - - Loại khác:
7207.20.92- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm0
7207.20.99- - - - Loại khác0
14474.01Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
7401.00.10- Sten đồng15
7401.00.20- Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)20
14574.02Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện
7402.00.10- Đồng xốp (blister copper)5
7402.00.90- Loại khác5
14674.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00- - Ca-tốt và các phần của ca-tốt
7403.11.00.10- - - Đồng tinh luyện nguyên chất10
7403.11.00.90- - - Loại khác20
7403.12.00- - Thanh để kéo dây20
7403.13.00- - Que20
7403.19.00- - Loại khác20
- Hợp kim đồng:
7403.21.00- - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)20
7403.22.00- - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)20
7403.29.00- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)20
1477404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng22
1487405.00.00Hợp kim đồng chủ15
14974.06Bột và vảy đồng
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp15
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng15
15074.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
7407.10- Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30- - Dạng hình5
- - Dạng thanh và que:
7407.10.41- - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật5
7407.10.49- - - Loại khác5
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21.00- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)5
7407.29.00- - Loại khác5
15174.08Dây đồng
- Bằng đồng tinh luyện:
7408.11- - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:
7408.11.20- - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm0
7408.11.30- - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm0
7408.11.90- - - Loại khác0
7408.19- - Loại khác:
7408.19.10- - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)0
7408.19.90- - - Loại khác0
- Bằng hợp kim đồng:
7408.21.00- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)0
7408.22.00- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)0
7408.29- - Loại khác:
7408.29.10- - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)0
7408.29.90- - - Loại khác0
15274.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
- Bằng đồng tinh luyện:
7409.11.00- - Dạng cuộn0
7409.19.00- - Loại khác0
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
7409.21.00- - Dạng cuộn0
7409.29.00- - Loại khác0
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
7409.31.00- - Dạng cuộn0
7409.39.00- - Loại khác0
7409.40.00- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)0
7409.90.00- Bằng hợp kim đồng khác0
15374.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
- Chưa được bồi:
7410.11- - Bằng đồng tinh luyện:
7410.11.10- - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)0
7410.11.90- - - Loại khác0
7410.12.00- - Bằng hợp kim đồng0
- Đã được bồi:
7410.21.00- - Bằng đồng tinh luyện0
7410.22.00- - Bằng hợp kim đồng0
15474.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
7411.10.00- Bằng đồng tinh luyện
7411.10.00.10- - Có đường kính ngoài ≤ 50 mm0
7411.10.00.90- - Loại khác5
- Bằng hợp kim đồng:
7411.21.00- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)5
7411.22.00- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)5
7411.29.00- - Loại khác5
15574.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
7412.10.00- Bằng đồng tinh luyện0
7412.20- Bằng hợp kim đồng:
7412.20.20- - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN)0
- - Loại khác:
7412.20.91- - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)0
7412.20.99- - - Loại khác0
15674.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện
- Có đường kính không quá 28,28 mm:
7413.00.11- - Cáp0
7413.00.19- - Loại khác0
- Loại khác:
7413.00.91- - Cáp0
7413.00.99- - Loại khác0
15774.15Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng
7415.10- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10- - Đinh0
7415.10.20- - Ghim dập0
7415.10.90- - Loại khác0
- Loại khác, chưa được ren:
7415.21.00- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)0
7415.29.00- - Loại khác0
- Loại khác, đã được ren:
7415.33- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10- - - Đinh vít0
7415.33.20- - - Bu lông và đai ốc0
7415.39.00- - Loại khác0

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.