500 dòng
| 29.35 | Sulphonamides | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.36 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.37 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.38 | Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.39 | Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.40 | 2940.00 | Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39 | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 29.41 | Kháng sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.42 | 2942.00 | Hợp chất hữu cơ khác | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 30 | CHƯƠNG 30: DƯỢC PHẨM | |||||||||
| 30.01 | Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 30.02 | Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 30.03 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 30.04 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 30.05 | Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ được chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này | |||||||||
| 3006.10 | - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3006.30 | - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3006.40 | - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3006.50 | - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3006.60 | - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3006.70 | - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 3006.91 | - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3006.92 | - - Phế thải dược phẩm: | WO | ||||||||
| 3006.93 | - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 31 | CHƯƠNG 31: PHÂN BÓN | |||||||||
| 31.01 | 3101.00 | Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 31.02 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 31.03 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 31.04 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 31.05 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg | CTH ngoại trừ từ nhóm 31.02 đến 31.04, hoặc RVC40 | ||||||||
| 32 | CHƯƠNG 32: CÁC CHẤT CHIẾT XUẤT LÀM THUỐC NHUỘM HOẶC THUỘC DA; TA NANH VÀ CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG; THUỐC NHUỘM, THUỐC MÀU VÀ CÁC CHẤT MÀU KHÁC; SƠN VÀ VÉC NI; CHẤT GẮN VÀ CÁC LOẠI MA TÍT KHÁC; CÁC LOẠI MỰC | |||||||||
| 32.01 | Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 32.02 | Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da | |||||||||
| 3202.10 | - Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3202.90 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 32.03 | 3203.00 | Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 32.04 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 32.05 | 3205.00 | Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 32.06 | Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||||||||
| - Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: | ||||||||||
| 3206.11 | - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô: | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3206.19, hoặc RVC40 | ||||||||
| 3206.19 | - - Loại khác: | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3206.11, hoặc RVC40 | ||||||||
| 3206.20 | - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Chất màu khác và các chế phẩm khác: | ||||||||||
| 3206.41 | - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3206.42 | - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3206.49 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3206.50 | - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 32.07 | Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 32.08 | Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 32.09 | Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 32.10 | 3210.00 | Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 32.11 | 3211.00 | Chất làm khô đã điều chế | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 32.12 | Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 32.13 | Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hoặc các dạng hoặc đóng gói tương tự | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 32.14 | Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 32.15 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 33 | CHƯƠNG 33: TINH DẦU VÀ CÁC CHẤT TỰA NHỰA; NƯỚC HOA, MỸ THẨM HOẶC CÁC CHẾ PHẨM DÙNG CHO VỆ SINH | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 34 | CHƯƠNG 34: XÀ PHÒNG, CÁC CHẤT HỮU CƠ HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT, CÁC CHẾ PHẨM DÙNG ĐỂ GIẶT, RỬA, CÁC CHẾ PHẨM BÔI TRƠN, CÁC LOẠI SÁP NHÂN TẠO, SÁP ĐÃ ĐƯỢC CHẾ BIẾN, CÁC CHẾ PHẨM DÙNG ĐỂ ĐÁNH BÓNG HOẶC TẨY SẠCH, NẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ, BỘT NHÃO DÙNG LÀM HÌNH MẪU, "SÁP DÙNG TRONG NHA KHOA" VÀ CÁC CHẾ PHẨM DÙNG TRONG NHA KHOA CÓ THÀNH PHẦN CƠ BẢN LÀ THẠCH CAO | |||||||||
| 34.01 | Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 34.02 | Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 | |||||||||
| - Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | ||||||||||
| 3402.31 | - - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3402.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | ||||||||||
| 3402.41 | - - Dạng cation | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3402.42 | - - Dạng không phân ly (non - ionic): | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3402.49 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3402.50 | - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3402.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 34.03 | Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 34.04 | Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 34.05 | Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 34.06 | 3406.00 | Nến, nến cây và các loại tương tự | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 34.07 | 3407.00 | Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 35 | CHƯƠNG 35: CÁC CHẤT CHỨA ALBUMIN; CÁC DẠNG TINH BỘT BIẾN TÍNH; KEO HỒ; ENZYM | |||||||||
| 35.01 | Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 35.02 | Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 35.03 | 3503.00 | Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01 | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 35.04 | 3504.00 | Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 35.05 | Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác | |||||||||
| 3505.10 | - Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 3505.20 | - Keo | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 35.06 | Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 35.07 | Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 36 | CHƯƠNG 36: CHẤT NỔ; CÁC SẢN PHẨM PHÁO; DIÊM; CÁC HỢP KIM TỰ CHÁY; CÁC CHẾ PHẨM DỄ CHÁY KHÁC | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 37 | CHƯƠNG 37: VẬT LIỆU ẢNH HOẶC ĐIỆN ẢNH | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 38 | CHƯƠNG 38: CÁC SẢN PHẨM HÓA CHẤT KHÁC | |||||||||
| 38.01 | Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 38.02 | Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 38.03 | 3803.00 | Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 38.04 | 3804.00 | Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03 | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 38.05 | Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 38.06 | Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 38.07 | 3807.00 | Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 38.08 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) | CTSH với điều kiện phải có ít nhất 50% trọng lượng của nguyên liệu sử dụng được hoặc các nguyên liệu có xuất xứ, hoặc RVC40 | ||||||||
| 38.09 | Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 38.10 | Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 38.11 | Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 38.12 | Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 38.13 | 3813.00 | Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 38.14 | 3814.00 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 38.15 | Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 38.16 | 3816.00 | Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 38.17 | 3817.00 | Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02 | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 38.18 | 3818.00 | Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 38.19 | 3819.00 | Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 38.20 | 3820.00 | Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 38.21 | 3821.00 | Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 38.22 | Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 38.23 | Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 38.24 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 38.25 | Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này | WO | ||||||||
| 38.26 | 3826.00 | Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 38.27 | Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU | ||||||||||
| 39 | CHƯƠNG 39: PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC | |||||||||
| 39.01 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.02 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.03 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.04 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.05 | Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.06 | Các polyme acrylic dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.07 | Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyI và các polyeste khác, dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.08 | Các polyamide dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.09 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.10 | 3910.00 | Các silicon dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 39.11 | Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.12 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.13 | Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.14 | 3914.00 | Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 39.15 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic | CTH | ||||||||
| 39.16 | Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.17 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.18 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.19 | Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.20 | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.21 | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.22 | Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.23 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.24 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.25 | Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 39.26 | Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40 | CHƯƠNG 40: CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU | |||||||||
| 40.01 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa kết, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tẩm, tờ hoặc dải | CC | ||||||||
| 40.02 | Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40.03 | 4003.00 | Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 40.04 | 4004.00 | Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng | CTH | |||||||
| 40.05 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40.06 | Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40.07 | 4007.00 | Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 40.08 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40.09 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40.10 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40.11 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40.12 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40.13 | Săm các loại, bằng cao su | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40.14 | Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40.15 | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40.16 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 40.17 | 4017.00 | Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| PHẦN VIII - DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM) | ||||||||||
| 41 | CHƯƠNG 41: DA SỐNG (TRỪ DA LÔNG) VÀ DA THUỘC | |||||||||
| 41.01 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 41.02 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 41.03 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 41.04 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 41.05 | Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 41.06 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 41.07 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xé, trừ da thuộc nhóm 41.14 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 41.12 | 4112.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 41.13 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 41.14 | Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 41.15 | Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 42 | CHƯƠNG 42: CÁC SẢN PHẨM BẰNG DA THUỘC; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ YÊN CƯƠNG; CÁC MẶT HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC SẢN THẨM LÀM TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM) | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 43 | CHƯƠNG 43: DA LÔNG VÀ DA LÔNG NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ DA LÔNG VÀ DA LÔNG NHÂN TẠO | |||||||||
| 43.01 | Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 43.02 | Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 43.03 | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 43.04 | 4304.00 | Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| PHẦN IX - GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY | ||||||||||
| 44 | CHƯƠNG 44: GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ | |||||||||
| 44.01 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.02 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.03 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.04 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.05 | 4405.00 | Sợi gỗ; bột gỗ | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 44.06 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.07 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.08 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.09 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gò dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.10 | Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác | CTH | ||||||||
| 44.11 | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác | CTH | ||||||||
| 44.12 | Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự | CTH | ||||||||
| 44.13 | 4413.00 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 44.14 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.15 | Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.16 | 4416.00 | Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 44.17 | 4417.00 | Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 44.18 | Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.19 | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.20 | Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 44.21 | Các sản phẩm bằng gỗ khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 45 | CHƯƠNG 45: LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 46 | CHƯƠNG 46: SẢN PHẨM LÀM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC TỪ CÁC LOẠI VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY | |||||||||
| 46.01 | Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hoặc không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành) | |||||||||
| - Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật: | ||||||||||
| 4601.21 | - - Của tre | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 4601.22 | - - Từ song mây | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 4601.29 | - - Loại khác | CTH ngoại trừ từ nhóm 14.01, hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 4601.92 | - - Từ tre: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 4601.93 | - - Từ song mây: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 4601.94 | - - Từ vật liệu thực vật khác: | CTH ngoại trừ từ nhóm 14.01, hoặc RVC40 | ||||||||
| 4601.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 46.02 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp | |||||||||
| - Bằng vật liệu thực vật: | ||||||||||
| 4602.11 | - - Từ tre: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 4602.12 | - - Từ song mây: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 4602.19 | - - Loại khác: | CTH ngoại trừ từ nhóm 14.01, hoặc RVC40 | ||||||||
| 4602.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| PHẦN X - BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN THẨM CỦA CHÚNG | ||||||||||
| 47 | CHƯƠNG 47: BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA) | |||||||||
| 47.01 | 4701.00 | Bột giấy cơ học từ gỗ | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 47.02 | 4702.00 | Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 47.03 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 47.04 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 47.05 | 4705.00 | Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 47.06 | Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 47.07 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) | WO | ||||||||
| 48 | CHƯƠNG 48: GIẤY VÀ BÌA; CÁC SẢN PHẨM LÀM BẰNG BỘT GIẤY, BẰNG GIẤY HOẶC BẰNG BÌA | |||||||||
| 48.01 | 4801.00 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ | CC hoặc RVC40 | |||||||
| 48.02 | Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.03 | 4803.00 | Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 48.04 | Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 | |||||||||
| - Kraft lớp mặt: | ||||||||||
| 4804.11 | - - Chưa tẩy trắng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 4804.19 | - - Loại khác | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| - Giấy kraft làm bao: | ||||||||||
| 4804.21 | - - Chưa tẩy trắng: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 4804.29 | - - Loại khác | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: | ||||||||||
| 4804.31 | - - Chưa tẩy trắng: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 4804.39 | - - Loại khác: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| - Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2: | ||||||||||
| 4804.41 | - - Chưa tẩy trắng: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 4804.42 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 4804.49 | - - Loại khác: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: | ||||||||||
| 4804.51 | - - Chưa tẩy trắng: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 4804.52 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 4804.59 | - - Loại khác: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.05 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.06 | Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mỡ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.07 | 4807.00 | Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng chất kết dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 48.08 | Giấy và bìa, đã tạo sống (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03 | |||||||||
| 4808.10 | - Giấy và bìa sống, đã hoặc chưa đục lỗ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 4808.40 | - Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ | CTH ngoại trừ từ nhóm 48.04, hoặc RVC40 | ||||||||
| 4808.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.09 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.10 | Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.11 | Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.12 | 4812.00 | Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 48.13 | Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.14 | Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.16 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp | CTH ngoại trừ từ nhóm 48.09, hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.17 | Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.18 | Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn (serviettes), khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.19 | Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.20 | Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.21 | Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.22 | Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 48.23 | Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 49 | CHƯƠNG 49: SÁCH, BÁO, TRANH ẢNH VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC CỦA CÔNG NGHIỆP IN; CÁC LOẠI BẢN THẢO VIẾT BẰNG TAY, ĐÁNH MÁY VÀ SƠ ĐỒ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| PHẦN XI - NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT | ||||||||||
| 50 | CHƯƠNG 50: TƠ TẰM | |||||||||
| 50.01 | 5001.00 | Kén tằm phù hợp dùng làm tơ | CC | |||||||
| 50.02 | 5002.00 | Tơ tằm thô (chưa xe) | CC | |||||||
| 50.03 | 5003.00 | Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) | CC | |||||||
| 50.04 | 5004.00 | Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ | CTH | |||||||
| 50.05 | 5005.00 | Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ | CTH | |||||||
| 50.06 | 5006.00 | Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; một con tằm | CTH ngoại trừ từ nhóm 50.04 hoặc 50.05 | |||||||
| 50.07 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm | CTH | ||||||||
| 51 | CHƯƠNG 51: LÔNG CỪU, LÔNG ĐỘNG VẬT LOẠI MỊN HOẶC LOẠI THÔ; SỢI TỪ LÔNG ĐUÔI HOẶC BỜM NGỰA VÀ VẢI DỆT THOI TỪ CÁC NGUYÊN LIỆU TRÊN | |||||||||
| 51.01 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ | CC | ||||||||
| 51.02 | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ | CC | ||||||||
| 51.03 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế | CC | ||||||||
| 51.04 | 5104.00 | Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế | CTH | |||||||
| 51.05 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) | CC | ||||||||
| 51.06 | Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ | CTH | ||||||||
| 51.07 | Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ | CTH | ||||||||
| 51.08 | Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ | CTH | ||||||||
| 51.09 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ | CTH ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến 51.08 | ||||||||
| 51.10 | 5110.00 | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | CTH | |||||||
| 51.11 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô | CTH | ||||||||
| 51.12 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ | CTH | ||||||||
| 51.13 | 5113.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa | CTH | |||||||
| 52 | CHƯƠNG 52: BÔNG | |||||||||
| 52.01 | 5201.00 | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ | CC | |||||||
| 52.02 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) | CC | ||||||||
| 52.03 | 5203.00 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ | CC | |||||||
| 52.04 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | CTH | ||||||||
| 52.05 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ | CTH | ||||||||
| 52.06 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ | CTH | ||||||||
| 52.07 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ | CTH ngoại trừ từ nhóm 52.05 hoặc 52.06 | ||||||||
| 52.08 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 | CTH | ||||||||
| 52.09 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 | CTH | ||||||||
| 52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 | CTH | ||||||||
| 52.11 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 | CTH | ||||||||
| 52.12 | Vải dệt thoi khác từ bông | CTH | ||||||||
| 53 | CHƯƠNG 53: XƠ DỆT GỐC THỰC VẬT KHÁC; SỢI GIẤY VÀ VẢI DỆT THOI TỪ SỢI GIẤY | |||||||||
| 53.01 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | CC | ||||||||
| 53.02 | Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | CC | ||||||||
| 53.03 | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | CC | ||||||||
| 53.05 | 5305.00 | Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | CC | |||||||
| 53.06 | Sợi lanh | CTH | ||||||||
| 53.07 | Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 | CTH | ||||||||
| 53.08 | Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy | CTH | ||||||||
| 53.09 | Vải dệt thoi từ sợi lanh | CTH | ||||||||
| 53.10 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 | CTH | ||||||||
| 53.11 | 5311.00 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy | CTH | |||||||
| 54 | CHƯƠNG 54: SỢI FILAMENT NHÂN TẠO; DẢI VÀ CÁC DẠNG TƯƠNG TỰ TỪ NGUYÊN LIỆU DỆT NHÂN TẠO | |||||||||
| 54.01 | Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | CC | ||||||||
| 54.02 | Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex | CC | ||||||||
| 54.03 | Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex | CC | ||||||||
| 54.04 | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm | CC | ||||||||
| 54.05 | 5405.00 | Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm | CC | |||||||
| 54.06 | 5406.00 | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ | CC | |||||||
| 54.07 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 | CTH | ||||||||
| 54.08 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 | CTH | ||||||||
| 55 | CHƯƠNG 55: XƠ SỢI STAPLE NHÂN TẠO | |||||||||
| 55.01 | Tô (tow) filament tổng hợp | CC | ||||||||
| 55.02 | Tô (tow) filament tái tạo | CC | ||||||||
| 55.03 | Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi | CC | ||||||||
| 55.04 | Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi | CC | ||||||||
| 55.05 | Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo | CC | ||||||||
| 55.06 | Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi | CC | ||||||||
| 55.07 | 5507.00 | Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi | CC | |||||||
| 55.08 | Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | CTH | ||||||||
| 55.09 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ | CTH | ||||||||
| 55.10 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ | CTH | ||||||||
| 55.11 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ | CTH ngoại trừ nhóm 55.09 hoặc 55.10 | ||||||||
| 55.12 | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | CTH | ||||||||
| 55.13 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 | |||||||||
| - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | ||||||||||
| 5513.11 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5513.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5513.13 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5513.19 | - - Vải dệt thoi khác | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| - Đã nhuộm: | ||||||||||
| 5513.21 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH | ||||||||
| 5513.23 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | CTH | ||||||||
| 5513.29 | - - Vải dệt thoi khác | CTH | ||||||||
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | ||||||||||
| 5513.31 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5513.39 | - - Vải dệt thoi khác | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| - Đã in: | ||||||||||
| 5513.41 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH | ||||||||
| 5513.49 | - - Vải dệt thoi khác | CTH | ||||||||
| 55.14 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 | |||||||||
| - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | ||||||||||
| 5514.11 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5514.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5514.19 | - - Vải dệt thoi khác | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| - Đã nhuộm: | ||||||||||
| 5514.21 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH | ||||||||
| 5514.22 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | CTH | ||||||||
| 5514.23 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | CTH | ||||||||
| 5514.29 | - - Vải dệt thoi khác | CTH | ||||||||
| 5514.30 | - Từ các sợi có các màu khác nhau | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| - Đã in: | ||||||||||
| 5514.41 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH | ||||||||
| 5514.42 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | CTH | ||||||||
| 5514.43 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | CTH | ||||||||
| 5514.49 | - - Vải dệt thoi khác | CTH | ||||||||
| 55.15 | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp | CTH | ||||||||
| 55.16 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo | |||||||||
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||||||
| 5516.11 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5516.12 | - - Đã nhuộm | CTH | ||||||||
| 5516.13 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5516.14 | - - Đã in | CTH | ||||||||
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo: | ||||||||||
| 5516.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5516.22 | - - Đã nhuộm | CTH | ||||||||
| 5516.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5516.24 | - - Đã in | CTH | ||||||||
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||||||||||
| 5516.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5516.32 | - - Đã nhuộm | CTH | ||||||||
| 5516.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 dến 55.11 | ||||||||
| 5516.34 | - - Đã in | CTH | ||||||||
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | ||||||||||
| 5516.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5516.42 | - - Đã nhuộm | CTH | ||||||||
| 5516.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5516.44 | - - Đã in | CTH | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 5516.91 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5516.92 | - - Đã nhuộm | CTH | ||||||||
| 5516.93 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | CTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11 | ||||||||
| 5516.94 | - - Đã in | CTH | ||||||||
| 56 | CHƯƠNG 56: MỀN XƠ, PHỚT VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÔNG DỆT; CÁC LOẠI SỢI ĐẶC BIỆT; SỢI XE, CHÃO BỆN (CORDAGE), THỪNG VÀ CÁP VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG | |||||||||
| 56.01 | Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) | CC | ||||||||
| 56.02 | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | CC | ||||||||
| 56.03 | Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp | CC | ||||||||
| 56.04 | Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic | CC | ||||||||
| 56.05 | 5605.00 | Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại | CC | |||||||
| 56.06 | 5606.00 | Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng | CC | |||||||
| 56.07 | Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic | CC | ||||||||
| 56.08 | Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thùng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt | |||||||||
| - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | ||||||||||
| 5608.11 | - - Lưới đánh cá thành phẩm | CC | ||||||||
| 5608.19 | - - Loại khác: | CTH | ||||||||
| 5608.90 | - Loại khác: | CTH | ||||||||
| 56.09 | 5609.00 | Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CTH | |||||||
| 57 | CHƯƠNG 57: THẢM VÀ CÁC LOẠI HÀNG DỆT TRẢI SÀN KHÁC | CC | ||||||||
| 58 | CHƯƠNG 58: CÁC LOẠI VẢI DỆT THOI ĐẶC BIỆT; CÁC LOẠI VẢI DỆT TẠO BÚI; HÀNG REN; THẢM TRANG TRÍ; HÀNG TRANG TRÍ; HÀNG THÊU | CC | ||||||||
| 59 | CHƯƠNG 59: CÁC LOẠI VẢI DỆT ĐÃ ĐƯỢC NGÂM TẨM, TRÁNG, PHỦ HOẶC ÉP LỚP; CÁC MẶT HÀNG DỆT THÍCH HỢP DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP | CC | ||||||||
| 60 | CHƯƠNG 60: CÁC LOẠI HÀNG DỆT KIM HOẶC MÓC | CC | ||||||||
| 61 | CHƯƠNG 61: QUẦN ÁO VÀ HÀNG MAY MẶC PHỤ TRỢ, DỆT KIM HOẶC MÓC | CC | ||||||||
| 62 | CHƯƠNG 62: QUẦN ÁO VÀ CÁC HÀNG MAY MẶC PHỤ TRỢ, KHÔNG DỆT KIM HOẶC MÓC | CC | ||||||||
| 63 | CHƯƠNG 63: CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC; BỘ VẢI; QUẦN ÁO DỆT VÀ CÁC LOẠI HÀNG DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG KHÁC; VẢI VỤN | |||||||||
| 63.01 | Chăn và chăn du lịch | CC | ||||||||
| 63.02 | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp | CC | ||||||||
| 63.03 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường | CC | ||||||||
| 63.04 | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 | CC | ||||||||
| 63.05 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng | CC | ||||||||
| 63.06 | Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại | |||||||||
| - Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng: | ||||||||||
| 6306.12 | - - Từ sợi tổng hợp | CC | ||||||||
| 6306.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC | ||||||||
| - Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự): | ||||||||||
| 6306.22 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 6306.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 6306.30 | - Buồm cho tàu thuyền | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 6306.40 | - Đệm hơi: | CC | ||||||||
| 6306.90 | - Loại khác: | CC | ||||||||
| 63.07 | Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may | |||||||||
| 6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: | CC | ||||||||
| 6307.20 | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 6307.90 | - Loại khác: | CC | ||||||||
| 63.08 | 6308.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ | CC | |||||||
| 63.09 | 6309.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác | CC | |||||||
| 63.10 | Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt | CC | ||||||||
| PHẦN XII - GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THÔ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI | ||||||||||
| 64 | CHƯƠNG 64: GIÀY, DÉP, GHỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ; CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN | |||||||||
| 64.01 | Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 64.02 | Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 64.03 | Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 64.04 | Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 64.05 | Giày, dép khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 64.06 | Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 65 | CHƯƠNG 65: MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 66 | CHƯƠNG 66: Ô, DÙ CHE, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THÔ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 67 | CHƯƠNG 67: LÔNG VŨ VÀ LÔNG TƠ CHẾ BIẾN, CÁC SẢN PHẨM BẰNG LÔNG VŨ HOẶC LÔNG TƠ; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| PHẦN XIII - SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH | ||||||||||
| 68 | CHƯƠNG 68: SẢN PHẨM LÀM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 69 | CHƯƠNG 69: ĐỒ GỐM, SỨ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70 | CHƯƠNG 70: THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH | |||||||||
| 70.01 | 7001.00 | Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 70.02 | Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.03 | Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.04 | Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.05 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.06 | 7006.00 | Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 70.07 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.08 | 7008.00 | Kính hộp nhiều lớp | CTH ngoại trừ từ nhóm 70.03 đến 70.09, hoặc RVC40 | |||||||
| 70.09 | Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.10 | Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.11 | Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện và các nguồn sáng, ống đèn tia ca-tốt hoặc các loại tương tự | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.13 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.14 | 7014.00 | Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 70.15 | Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.16 | Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.17 | Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.18 | Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thủy tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.19 | Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 70.20 | 7020.00 | Các sản phẩm khác bằng thủy tinh | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| PHẦN XIV - NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI | ||||||||||
| 71 | CHƯƠNG 71: NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐA QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI | |||||||||
| 71.01 | Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | CC | ||||||||
| 71.02 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát | |||||||||
| 7102.10 | - Kim cương chưa được phân loại | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| - Kim cương công nghiệp: | ||||||||||
| 7102.21 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 7102.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Kim cương phi công nghiệp: | ||||||||||
| 7102.31 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 7102.39 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 71.03 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | |||||||||
| 7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| - Đã gia công cách khác: | ||||||||||
| 7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7103.99 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 71.04 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | |||||||||
| 7104.10 | - Thạch anh áp điện: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | ||||||||||
| 7104.21 | - - Kim cương | CTH hoặc RVC40 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.