500 dòng

29.35SulphonamidesCTH hoặc RVC40
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nàoCTSH hoặc RVC40
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormonCTH hoặc RVC40
29.38Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúngCTH hoặc RVC40
29.39Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúngCTH hoặc RVC40
29.402940.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39CTH hoặc RVC40
29.41Kháng sinhCTH hoặc RVC40
29.422942.00Hợp chất hữu cơ khácCTH hoặc RVC40
30CHƯƠNG 30: DƯỢC PHẨM
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCTH hoặc RVC40
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biếnCTH hoặc RVC40
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻCTH hoặc RVC40
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻCTH hoặc RVC40
30.05Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ được chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú yCTH hoặc RVC40
30.06Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:CTH hoặc RVC40
3006.30- Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:CTH hoặc RVC40
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:CTH hoặc RVC40
3006.50- Hộp và bộ dụng cụ sơ cứuCTH hoặc RVC40
3006.60- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùngCTH hoặc RVC40
3006.70- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tếCTH hoặc RVC40
- Loại khác:
3006.91- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giảCTH hoặc RVC40
3006.92- - Phế thải dược phẩm:WO
3006.93- - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượngCTH hoặc RVC40
31CHƯƠNG 31: PHÂN BÓN
31.013101.00Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vậtCTH hoặc RVC40
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơCTH hoặc RVC40
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)CTH hoặc RVC40
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kaliCTH hoặc RVC40
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kgCTH ngoại trừ từ nhóm 31.02 đến 31.04, hoặc RVC40
32CHƯƠNG 32: CÁC CHẤT CHIẾT XUẤT LÀM THUỐC NHUỘM HOẶC THUỘC DA; TA NANH VÀ CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG; THUỐC NHUỘM, THUỐC MÀU VÀ CÁC CHẤT MÀU KHÁC; SƠN VÀ VÉC NI; CHẤT GẮN VÀ CÁC LOẠI MA TÍT KHÁC; CÁC LOẠI MỰC
32.01Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúngCTH hoặc RVC40
32.02Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da
3202.10- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợpCTH hoặc RVC40
3202.90- Loại khácCTSH hoặc RVC40
32.033203.00Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vậtCTH hoặc RVC40
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcCTSH hoặc RVC40
32.053205.00Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương nàyCTH hoặc RVC40
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206.11- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3206.19, hoặc RVC40
3206.19- - Loại khác:CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3206.11, hoặc RVC40
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:CTSH hoặc RVC40
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206.41- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:CTSH hoặc RVC40
3206.42- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:CTSH hoặc RVC40
3206.49- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:CTH hoặc RVC40
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩyCTH hoặc RVC40
32.08Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương nàyCTH hoặc RVC40
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nướcCTH hoặc RVC40
32.103210.00Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện daCTH hoặc RVC40
32.113211.00Chất làm khô đã điều chếCTH hoặc RVC40
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻCTH hoặc RVC40
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hoặc các dạng hoặc đóng gói tương tựCTH hoặc RVC40
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tựCTH hoặc RVC40
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắnCTH hoặc RVC40
33CHƯƠNG 33: TINH DẦU VÀ CÁC CHẤT TỰA NHỰA; NƯỚC HOA, MỸ THẨM HOẶC CÁC CHẾ PHẨM DÙNG CHO VỆ SINHCTH hoặc RVC40
34CHƯƠNG 34: XÀ PHÒNG, CÁC CHẤT HỮU CƠ HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT, CÁC CHẾ PHẨM DÙNG ĐỂ GIẶT, RỬA, CÁC CHẾ PHẨM BÔI TRƠN, CÁC LOẠI SÁP NHÂN TẠO, SÁP ĐÃ ĐƯỢC CHẾ BIẾN, CÁC CHẾ PHẨM DÙNG ĐỂ ĐÁNH BÓNG HOẶC TẨY SẠCH, NẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ, BỘT NHÃO DÙNG LÀM HÌNH MẪU, "SÁP DÙNG TRONG NHA KHOA" VÀ CÁC CHẾ PHẨM DÙNG TRONG NHA KHOA CÓ THÀNH PHẦN CƠ BẢN LÀ THẠCH CAO
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyCTH hoặc RVC40
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.31- - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng:CTSH hoặc RVC40
3402.39- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.41- - Dạng cationCTSH hoặc RVC40
3402.42- - Dạng không phân ly (non - ionic):CTH hoặc RVC40
3402.49- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
3402.50- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:CTH hoặc RVC40
3402.90- Loại khác:CTH hoặc RVC40
34.03Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tumCTH hoặc RVC40
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biếnCTH hoặc RVC40
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04CTH hoặc RVC40
34.063406.00Nến, nến cây và các loại tương tựCTH hoặc RVC40
34.073407.00Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)CTH hoặc RVC40
35CHƯƠNG 35: CÁC CHẤT CHỨA ALBUMIN; CÁC DẠNG TINH BỘT BIẾN TÍNH; KEO HỒ; ENZYM
35.01Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo caseinCTSH hoặc RVC40
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khácCTSH hoặc RVC40
35.033503.00Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01CTH hoặc RVC40
35.043504.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóaCTH hoặc RVC40
35.05Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
3505.10- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:CTH hoặc RVC40
3505.20- KeoCTSH hoặc RVC40
35.06Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kgCTH hoặc RVC40
35.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCTH hoặc RVC40
36CHƯƠNG 36: CHẤT NỔ; CÁC SẢN PHẨM PHÁO; DIÊM; CÁC HỢP KIM TỰ CHÁY; CÁC CHẾ PHẨM DỄ CHÁY KHÁCCTH hoặc RVC40
37CHƯƠNG 37: VẬT LIỆU ẢNH HOẶC ĐIỆN ẢNHCTH hoặc RVC40
38CHƯƠNG 38: CÁC SẢN PHẨM HÓA CHẤT KHÁC
38.01Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khácCTH hoặc RVC40
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vậtCTH hoặc RVC40
38.033803.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chếCTH hoặc RVC40
38.043804.00Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03CTH hoặc RVC40
38.05Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếuCTH hoặc RVC40
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lạiCTH hoặc RVC40
38.073807.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vậtCTH hoặc RVC40
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)CTSH với điều kiện phải có ít nhất 50% trọng lượng của nguyên liệu sử dụng được hoặc các nguyên liệu có xuất xứ, hoặc RVC40
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCTH hoặc RVC40
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hànCTH hoặc RVC40
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoángCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plasticCTH hoặc RVC40
38.133813.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạpCTH hoặc RVC40
38.143814.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chếCTH hoặc RVC40
38.15Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCTH hoặc RVC40
38.163816.00Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01CTH hoặc RVC40
38.173817.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02CTH hoặc RVC40
38.183818.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tửCTH hoặc RVC40
38.193819.00Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tumCTH hoặc RVC40
38.203820.00Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chếCTH hoặc RVC40
38.213821.00Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vậtCTH hoặc RVC40
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1)CTH hoặc RVC40
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệpCTH hoặc RVC40
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương nàyWO
38.263826.00Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tumCTH hoặc RVC40
38.27Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
39CHƯƠNG 39: PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC
39.01Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.02Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.03Các polyme từ styren, dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.04Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.05Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.06Các polyme acrylic dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.07Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyI và các polyeste khác, dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.08Các polyamide dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.103910.00Các silicon dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.143914.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC40
39.15Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plasticCTH
39.16Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khácCTH hoặc RVC40
39.17Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plasticCTH hoặc RVC40
39.18Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương nàyCTH hoặc RVC40
39.19Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộnCTH hoặc RVC40
39.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khácCTH hoặc RVC40
39.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plasticCTH hoặc RVC40
39.22Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plasticCTH hoặc RVC40
39.23Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plasticCTH hoặc RVC40
39.24Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plasticCTH hoặc RVC40
39.25Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCTH hoặc RVC40
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14CTH hoặc RVC40
40CHƯƠNG 40: CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
40.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa kết, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tẩm, tờ hoặc dảiCC
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dảiCTH hoặc RVC40
40.034003.00Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.CTH hoặc RVC40
40.044004.00Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúngCTH
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dảiCTH hoặc RVC40
40.06Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóaCTH hoặc RVC40
40.074007.00Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóaCTH hoặc RVC40
40.08Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứngCTH hoặc RVC40
40.09Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)CTH hoặc RVC40
40.10Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóaCTH hoặc RVC40
40.11Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụngCTH hoặc RVC40
40.12Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao suCTH hoặc RVC40
40.13Săm các loại, bằng cao suCTH hoặc RVC40
40.14Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứngCTH hoặc RVC40
40.15Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứngCTH hoặc RVC40
40.16Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứngCTH hoặc RVC40
40.174017.00Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứngCTH hoặc RVC40
PHẦN VIII - DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)
41CHƯƠNG 41: DA SỐNG (TRỪ DA LÔNG) VÀ DA THUỘC
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻCC hoặc RVC40
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương nàyCC hoặc RVC40
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương nàyCC hoặc RVC40
41.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêmCTH hoặc RVC40
41.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêmCTH hoặc RVC40
41.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêmCTH hoặc RVC40
41.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xé, trừ da thuộc nhóm 41.14CTH hoặc RVC40
41.124112.00Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14CTH hoặc RVC40
41.13Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14CTH hoặc RVC40
41.14Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loạiCTH hoặc RVC40
41.15Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột daCTH hoặc RVC40
42CHƯƠNG 42: CÁC SẢN PHẨM BẰNG DA THUỘC; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ YÊN CƯƠNG; CÁC MẶT HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC SẢN THẨM LÀM TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)CC hoặc RVC40
43CHƯƠNG 43: DA LÔNG VÀ DA LÔNG NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ DA LÔNG VÀ DA LÔNG NHÂN TẠO
43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03CC hoặc RVC40
43.02Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03CTH hoặc RVC40
43.03Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lôngCTH hoặc RVC40
43.044304.00Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạoCTH hoặc RVC40
PHẦN IX - GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
44CHƯƠNG 44: GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tựCTH hoặc RVC40
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khốiCTH hoặc RVC40
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thôCTH hoặc RVC40
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tựCTH hoặc RVC40
44.054405.00Sợi gỗ; bột gỗCTH hoặc RVC40
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗCTH hoặc RVC40
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mmCTH hoặc RVC40
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mmCTH hoặc RVC40
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gò dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầuCTH hoặc RVC40
44.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khácCTH
44.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khácCTH
44.12Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tựCTH
44.134413.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hìnhCTH hoặc RVC40
44.14Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tựCTH hoặc RVC40
44.15Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗCTH hoặc RVC40
44.164416.00Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván congCTH hoặc RVC40
44.174417.00Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗCTH hoặc RVC40
44.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)CTH hoặc RVC40
44.19Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗCTH hoặc RVC40
44.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94CTH hoặc RVC40
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khácCTH hoặc RVC40
45CHƯƠNG 45: LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIECTH hoặc RVC40
46CHƯƠNG 46: SẢN PHẨM LÀM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC TỪ CÁC LOẠI VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
46.01Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hoặc không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành)
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:
4601.21- - Của treCTH hoặc RVC40
4601.22- - Từ song mâyCTH hoặc RVC40
4601.29- - Loại khácCTH ngoại trừ từ nhóm 14.01, hoặc RVC40
- Loại khác:
4601.92- - Từ tre:CTH hoặc RVC40
4601.93- - Từ song mây:CTH hoặc RVC40
4601.94- - Từ vật liệu thực vật khác:CTH ngoại trừ từ nhóm 14.01, hoặc RVC40
4601.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
46.02Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp
- Bằng vật liệu thực vật:
4602.11- - Từ tre:CTH hoặc RVC40
4602.12- - Từ song mây:CTH hoặc RVC40
4602.19- - Loại khác:CTH ngoại trừ từ nhóm 14.01, hoặc RVC40
4602.90- Loại khác:CTH hoặc RVC40
PHẦN X - BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN THẨM CỦA CHÚNG
47CHƯƠNG 47: BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA)
47.014701.00Bột giấy cơ học từ gỗCTH hoặc RVC40
47.024702.00Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tanCTH hoặc RVC40
47.03Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tanCTH hoặc RVC40
47.04Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tanCTH hoặc RVC40
47.054705.00Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa họcCTH hoặc RVC40
47.06Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khácCTH hoặc RVC40
47.07Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)WO
48CHƯƠNG 48: GIẤY VÀ BÌA; CÁC SẢN PHẨM LÀM BẰNG BỘT GIẤY, BẰNG GIẤY HOẶC BẰNG BÌA
48.014801.00Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờCC hoặc RVC40
48.02Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ côngCC hoặc RVC40
48.034803.00Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờCTH hoặc RVC40
48.04Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03
- Kraft lớp mặt:
4804.11- - Chưa tẩy trắngCTH hoặc RVC40
4804.19- - Loại khácCC hoặc RVC40
- Giấy kraft làm bao:
4804.21- - Chưa tẩy trắng:CC hoặc RVC40
4804.29- - Loại khácCC hoặc RVC40
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4804.31- - Chưa tẩy trắng:CC hoặc RVC40
4804.39- - Loại khác:CC hoặc RVC40
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2:
4804.41- - Chưa tẩy trắng:CC hoặc RVC40
4804.42- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:CC hoặc RVC40
4804.49- - Loại khác:CC hoặc RVC40
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4804.51- - Chưa tẩy trắng:CC hoặc RVC40
4804.52- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:CC hoặc RVC40
4804.59- - Loại khác:CC hoặc RVC40
48.05Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương nàyCC hoặc RVC40
48.06Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mỡ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờCTH hoặc RVC40
48.074807.00Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng chất kết dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờCTH hoặc RVC40
48.08Giấy và bìa, đã tạo sống (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03
4808.10- Giấy và bìa sống, đã hoặc chưa đục lỗCTH hoặc RVC40
4808.40- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗCTH ngoại trừ từ nhóm 48.04, hoặc RVC40
4808.90- Loại khác:CTH hoặc RVC40
48.09Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờCTH hoặc RVC40
48.10Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡCTH hoặc RVC40
48.11Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10CTH hoặc RVC40
48.124812.00Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấyCTH hoặc RVC40
48.13Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ốngCTH hoặc RVC40
48.14Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấyCTH hoặc RVC40
48.16Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộpCTH ngoại trừ từ nhóm 48.09, hoặc RVC40
48.17Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấyCTH hoặc RVC40
48.18Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn (serviettes), khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenluloCTH hoặc RVC40
48.19Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tựCTH hoặc RVC40
48.20Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìaCTH hoặc RVC40
48.21Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa inCTH hoặc RVC40
48.22Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng)CTH hoặc RVC40
48.23Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenluloCTH hoặc RVC40
49CHƯƠNG 49: SÁCH, BÁO, TRANH ẢNH VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC CỦA CÔNG NGHIỆP IN; CÁC LOẠI BẢN THẢO VIẾT BẰNG TAY, ĐÁNH MÁY VÀ SƠ ĐỒCTH hoặc RVC40
PHẦN XI - NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
50CHƯƠNG 50: TƠ TẰM
50.015001.00Kén tằm phù hợp dùng làm tơCC
50.025002.00Tơ tằm thô (chưa xe)CC
50.035003.00Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)CC
50.045004.00Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻCTH
50.055005.00Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻCTH
50.065006.00Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; một con tằmCTH ngoại trừ từ nhóm 50.04 hoặc 50.05
50.07Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằmCTH
51CHƯƠNG 51: LÔNG CỪU, LÔNG ĐỘNG VẬT LOẠI MỊN HOẶC LOẠI THÔ; SỢI TỪ LÔNG ĐUÔI HOẶC BỜM NGỰA VÀ VẢI DỆT THOI TỪ CÁC NGUYÊN LIỆU TRÊN
51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹCC
51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹCC
51.03Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chếCC
51.045104.00Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chếCTH
51.05Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)CC
51.06Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻCTH
51.07Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻCTH
51.08Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻCTH
51.09Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻCTH ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến 51.08
51.105110.00Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻCTH
51.11Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thôCTH
51.12Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹCTH
51.135113.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựaCTH
52CHƯƠNG 52: BÔNG
52.015201.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹCC
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)CC
52.035203.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹCC
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻCTH
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻCTH
52.06Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻCTH
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻCTH ngoại trừ từ nhóm 52.05 hoặc 52.06
52.08Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2CTH
52.09Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2CTH
52.10Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2CTH
52.11Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2CTH
52.12Vải dệt thoi khác từ bôngCTH
53CHƯƠNG 53: XƠ DỆT GỐC THỰC VẬT KHÁC; SỢI GIẤY VÀ VẢI DỆT THOI TỪ SỢI GIẤY
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)CC
53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)CC
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)CC
53.055305.00Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)CC
53.06Sợi lanhCTH
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03CTH
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấyCTH
53.09Vải dệt thoi từ sợi lanhCTH
53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03CTH
53.115311.00Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấyCTH
54CHƯƠNG 54: SỢI FILAMENT NHÂN TẠO; DẢI VÀ CÁC DẠNG TƯƠNG TỰ TỪ NGUYÊN LIỆU DỆT NHÂN TẠO
54.01Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻCC
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitexCC
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitexCC
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mmCC
54.055405.00Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mmCC
54.065406.00Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻCC
54.07Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04CTH
54.08Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05CTH
55CHƯƠNG 55: XƠ SỢI STAPLE NHÂN TẠO
55.01Tô (tow) filament tổng hợpCC
55.02Tô (tow) filament tái tạoCC
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợiCC
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợiCC
55.05Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạoCC
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợiCC
55.075507.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợiCC
55.08Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻCTH
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻCTH
55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻCTH
55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻCTH ngoại trừ nhóm 55.09 hoặc 55.10
55.12Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngCTH
55.13Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5513.11- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5513.12- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyesteCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5513.13- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5513.19- - Vải dệt thoi khácCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
- Đã nhuộm:
5513.21- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmCTH
5513.23- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteCTH
5513.29- - Vải dệt thoi khácCTH
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513.31- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5513.39- - Vải dệt thoi khácCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
- Đã in:
5513.41- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmCTH
5513.49- - Vải dệt thoi khácCTH
55.14Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5514.11- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5514.12- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyesteCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5514.19- - Vải dệt thoi khácCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
- Đã nhuộm:
5514.21- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmCTH
5514.22- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyesteCTH
5514.23- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteCTH
5514.29- - Vải dệt thoi khácCTH
5514.30- Từ các sợi có các màu khác nhauCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
- Đã in:
5514.41- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmCTH
5514.42- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyesteCTH
5514.43- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteCTH
5514.49- - Vải dệt thoi khácCTH
55.15Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợpCTH
55.16Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5516.11- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5516.12- - Đã nhuộmCTH
5516.13- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5516.14- - Đã inCTH
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:
5516.21- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5516.22- - Đã nhuộmCTH
5516.23- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5516.24- - Đã inCTH
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5516.31- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5516.32- - Đã nhuộmCTH
5516.33- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 dến 55.11
5516.34- - Đã inCTH
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5516.42- - Đã nhuộmCTH
5516.43- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5516.44- - Đã inCTH
- Loại khác:
5516.91- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5516.92- - Đã nhuộmCTH
5516.93- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH ngoại trừ từ nhóm 55.09 đến 55.11
5516.94- - Đã inCTH
56CHƯƠNG 56: MỀN XƠ, PHỚT VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÔNG DỆT; CÁC LOẠI SỢI ĐẶC BIỆT; SỢI XE, CHÃO BỆN (CORDAGE), THỪNG VÀ CÁP VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG
56.01Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)CC
56.02Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpCC
56.03Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớpCC
56.04Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plasticCC
56.055605.00Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loạiCC
56.065606.00Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòngCC
56.07Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plasticCC
56.08Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thùng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
5608.11- - Lưới đánh cá thành phẩmCC
5608.19- - Loại khác:CTH
5608.90- Loại khác:CTH
56.095609.00Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCTH
57CHƯƠNG 57: THẢM VÀ CÁC LOẠI HÀNG DỆT TRẢI SÀN KHÁCCC
58CHƯƠNG 58: CÁC LOẠI VẢI DỆT THOI ĐẶC BIỆT; CÁC LOẠI VẢI DỆT TẠO BÚI; HÀNG REN; THẢM TRANG TRÍ; HÀNG TRANG TRÍ; HÀNG THÊUCC
59CHƯƠNG 59: CÁC LOẠI VẢI DỆT ĐÃ ĐƯỢC NGÂM TẨM, TRÁNG, PHỦ HOẶC ÉP LỚP; CÁC MẶT HÀNG DỆT THÍCH HỢP DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆPCC
60CHƯƠNG 60: CÁC LOẠI HÀNG DỆT KIM HOẶC MÓCCC
61CHƯƠNG 61: QUẦN ÁO VÀ HÀNG MAY MẶC PHỤ TRỢ, DỆT KIM HOẶC MÓCCC
62CHƯƠNG 62: QUẦN ÁO VÀ CÁC HÀNG MAY MẶC PHỤ TRỢ, KHÔNG DỆT KIM HOẶC MÓCCC
63CHƯƠNG 63: CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC; BỘ VẢI; QUẦN ÁO DỆT VÀ CÁC LOẠI HÀNG DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG KHÁC; VẢI VỤN
63.01Chăn và chăn du lịchCC
63.02Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếpCC
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giườngCC
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04CC
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàngCC
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:
6306.12- - Từ sợi tổng hợpCC
6306.19- - Từ các vật liệu dệt khác:CC
- Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự):
6306.22- - Từ sợi tổng hợpCC hoặc RVC40
6306.29- - Từ các vật liệu dệt khác:CC hoặc RVC40
6306.30- Buồm cho tàu thuyềnCC hoặc RVC40
6306.40- Đệm hơi:CC
6306.90- Loại khác:CC
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:CC
6307.20- Áo cứu sinh và đai cứu sinhCC hoặc RVC40
6307.90- Loại khác:CC
63.086308.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻCC
63.096309.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khácCC
63.10Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệtCC
PHẦN XII - GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THÔ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI
64CHƯƠNG 64: GIÀY, DÉP, GHỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ; CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tựCTH hoặc RVC40
64.02Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plasticCTH hoặc RVC40
64.03Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộcCTH hoặc RVC40
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệtCTH hoặc RVC40
64.05Giày, dép khácCTH hoặc RVC40
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúngCC hoặc RVC40
65CHƯƠNG 65: MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNGCTH hoặc RVC40
66CHƯƠNG 66: Ô, DÙ CHE, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THÔ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊNCTH hoặc RVC40
67CHƯƠNG 67: LÔNG VŨ VÀ LÔNG TƠ CHẾ BIẾN, CÁC SẢN PHẨM BẰNG LÔNG VŨ HOẶC LÔNG TƠ; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜICTH hoặc RVC40
PHẦN XIII - SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH
68CHƯƠNG 68: SẢN PHẨM LÀM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰCTH hoặc RVC40
69CHƯƠNG 69: ĐỒ GỐM, SỨCTH hoặc RVC40
70CHƯƠNG 70: THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH
70.017001.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khốiCTH hoặc RVC40
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia côngCTH hoặc RVC40
70.03Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khácCTH hoặc RVC40
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khácCTH hoặc RVC40
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khácCTH hoặc RVC40
70.067006.00Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khácCTH hoặc RVC40
70.07Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass)CTH hoặc RVC40
70.087008.00Kính hộp nhiều lớpCTH ngoại trừ từ nhóm 70.03 đến 70.09, hoặc RVC40
70.09Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậuCTH hoặc RVC40
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinhCTH hoặc RVC40
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện và các nguồn sáng, ống đèn tia ca-tốt hoặc các loại tương tựCTH hoặc RVC40
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)CTH hoặc RVC40
70.147014.00Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang họcCTH hoặc RVC40
70.15Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trênCTH hoặc RVC40
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tựCTH hoặc RVC40
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡCTH hoặc RVC40
70.18Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thủy tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mmCTH hoặc RVC40
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)CTH hoặc RVC40
70.207020.00Các sản phẩm khác bằng thủy tinhCTH hoặc RVC40
PHẦN XIV - NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
71CHƯƠNG 71: NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐA QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
71.01Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyểnCC
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát
7102.10- Kim cương chưa được phân loạiCC hoặc RVC40
- Kim cương công nghiệp:
7102.21- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ quaCC hoặc RVC40
7102.29- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ quaCC hoặc RVC40
7102.39- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:CC hoặc RVC40
- Đã gia công cách khác:
7103.91- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:CTSH hoặc RVC40
7103.99- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
7104.10- Thạch anh áp điện:CTH hoặc RVC40
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7104.21- - Kim cươngCTH hoặc RVC40

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.