500 dòng
| 7104.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 7104.91 | - - Kim cương | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7104.99 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 71.05 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 71.06 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 71.07 | 7107.00 | Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm | CC hoặc RVC40 | |||||||
| 71.08 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột | |||||||||
| - Không phải dạng tiền tệ: | ||||||||||
| 7108.11 | - - Dạng bột | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 7108.12 | - - Dạng chưa gia công khác: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 7108.13 | - - Dạng bán thành phẩm khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7108.20 | - Dạng tiền tệ | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 71.09 | 7109.00 | Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm | CC hoặc RVC40 | |||||||
| 71.10 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 71.11 | 7111.00 | Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm | CC hoặc RVC40 | |||||||
| 71.12 | Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49 | WO | ||||||||
| 71.13 | Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 71.14 | Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 71.15 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 71.16 | Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 71.17 | Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 71.18 | Tiền kim loại | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| PHẦN XV - KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN | ||||||||||
| 72 | CHƯƠNG 72: SẮT VÀ THÉP | |||||||||
| 72.01 | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.02 | Hợp kim fero | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.03 | Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.04 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép | CTH | ||||||||
| 72.05 | Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.06 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.07 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm | CTH ngoại trừ từ nhóm 72.06, hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.08 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | CTH ngoại trừ từ nhóm 72.07, hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.09 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | CTH ngoại trừ từ nhóm 72.08, hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | CTH ngoại trừ từ nhóm 72.08 hoặc 72.09, hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.11 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | CTH ngoại trừ từ nhóm 72.08 hoặc 72.09, hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.12 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | CTH ngoại trừ từ nhóm 72.08 đến 72.11, hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.13 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.14 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán | CTH ngoại trừ từ nhóm 72.13, hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.15 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác | CTH ngoại trừ từ nhóm 72.13 hoặc 72.14, hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.16 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng gốc, khuôn, hình | CTH ngoại trừ từ nhóm 72.08 đến 72.15, hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.17 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.18 | Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.19 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | |||||||||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | ||||||||||
| 7219.11 | - - Chiều dày trên 10 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7219.12 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7219.13 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7219.14 | - - Chiều dày dưới 3 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | ||||||||||
| 7219.21 | - - Chiều dày trên 10 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7219.22 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7219.23 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7219.24 | - - Chiều dày dưới 3 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||||||||||
| 7219.31 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7219.32 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7219.33 | - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7219.34 | - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7219.35 | - - Chiều dày dưới 0,5 mm | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 7219.90 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.20 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | CTH ngoại trừ từ nhóm 72.19, hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.21 | 7221.00 | Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 72.22 | Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng gốc, khuôn và hình khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.23 | 7223.00 | Dây thép không gỉ | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 72.24 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.25 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.26 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | CTH ngoại trừ từ nhóm 72.25, hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.27 | Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.28 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng gốc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim | CTH ngoại trừ từ nhóm 72.27, hoặc RVC40 | ||||||||
| 72.29 | Dây thép hợp kim khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 73 | CHƯƠNG 73: CÁC SẢN PHẨM BẰNG SẮT HOẶC THÉP | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 74 | CHƯƠNG 74: ĐỒNG VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG ĐỒNG | |||||||||
| 74.01 | 7401.00 | Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 74.02 | 7402.00 | Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 74.03 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 74.04 | 7404.00 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng | CTH | |||||||
| 74.05 | 7405.00 | Hợp kim đồng chủ | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 74.06 | Bột và vảy đồng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 74.07 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 74.08 | Dây đồng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 74.09 | Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 74.10 | Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 74.11 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 74.12 | Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 74.13 | 7413.00 | Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 74.15 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 74.18 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 74.19 | Các sản phẩm khác bằng đồng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 75 | CHƯƠNG 75: NIKEN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG NIKEN | |||||||||
| 75.01 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 75.02 | Niken chưa gia công | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 75.03 | 7503.00 | Phế liệu và mảnh vụn niken | CTH | |||||||
| 75.04 | 7504.00 | Bột và vảy niken | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 75.05 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 75.06 | Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 75.07 | Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 75.08 | Sản phẩm khác bằng niken | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 76 | CHƯƠNG 76: NHÔM VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG NHÔM | |||||||||
| 76.01 | Nhôm chưa gia công | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 76.02 | 7602.00 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | CTH | |||||||
| 76.03 | Bột và vảy nhôm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 76.04 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 76.05 | Dây nhôm | CTH ngoại trừ từ nhóm 76.04, hoặc RVC40 | ||||||||
| 76.06 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 76.07 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 76.08 | Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 76.09 | 7609.00 | Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 76.10 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 76.11 | 7611.00 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 76.12 | Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 76.13 | 7613.00 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 76.14 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 76.15 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 76.16 | Các sản phẩm khác bằng nhôm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 78 | CHƯƠNG 78: CHÌ VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CHÌ | |||||||||
| 78.01 | Chì chưa gia công | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 78.02 | 7802.00 | Phế liệu và mảnh vụn chì | CTH | |||||||
| 78.04 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 78.06 | 7806.00 | Các sản phẩm khác bằng chì | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 79 | CHƯƠNG 79: KẼM VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KẼM | |||||||||
| 79.01 | Kẽm chưa gia công | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 79.02 | 7902.00 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | CTH | |||||||
| 79.03 | Bột, bụi và vảy kẽm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 79.04 | 7904.00 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 79.05 | 7905.00 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 79.07 | 7907.00 | Các sản phẩm khác bằng kẽm | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 80 | CHƯƠNG 80: THIẾC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THIẾC | |||||||||
| 80.01 | Thiếc chưa gia công | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 80.02 | 8002.00 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc | CTH | |||||||
| 80.03 | 8003.00 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 80.07 | 8007.00 | Các sản phẩm khác bằng thiếc | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 81 | CHƯƠNG 81: KIM LOẠI CƠ BẢN KHÁC; GỐM KIM LOẠI; CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG | |||||||||
| 81.01 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||||||||
| 8101.10 | - Bột | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 8101.94 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8101.96 | - - Dây | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8101.97 | - - Phế liệu và mảnh vụn | CTSH | ||||||||
| 8101.99 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 81.02 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||||||||
| 8102.10 | - Bột | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 8102.94 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8102.95 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8102.96 | - - Dây | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8102.97 | - - Phế liệu và mảnh vụn | CTSH | ||||||||
| 8102.99 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 81.03 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||||||||
| 8103.20 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8103.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | CTSH | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 8103.91 | - - Chén nung (crucible) | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8103.99, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8103.99 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 81.04 | Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||||||||
| - Magie chưa gia công: | ||||||||||
| 8104.11 | - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8104.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8104.20 | - Phế liệu và mảnh vụn | CTSH | ||||||||
| 8104.30 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8104.90 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 81.05 | Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||||||||
| 8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8105.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | CTSH | ||||||||
| 8105.90 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 81.06 | Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 81.08 | Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||||||||
| 8108.20 | - Titan chưa gia công; bột | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8108.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | CTSH | ||||||||
| 8108.90 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 81.09 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||||||||
| - Zircon chưa gia công; bột: | ||||||||||
| 8109.21 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8109.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Phế liệu và mảnh vụn: | ||||||||||
| 8109.31 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | CTSH | ||||||||
| 8109.39 | - - Loại khác | CTSH | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 8109.91 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8109.99 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 81.10 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||||||||
| 8110.10 | - Antimon chưa gia công; bột | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8110.20 | - Phế liệu và mảnh vụn | CTSH | ||||||||
| 8110.90 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 81.11 | 8111.00 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | CC hoặc RVC40 | |||||||
| 81.12 | Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||||||||
| - Beryli: | ||||||||||
| 8112.12 | - - Chưa gia công; bột | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8112.13 | - - Phế liệu và mảnh vụn | CTSH | ||||||||
| 8112.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Crom: | ||||||||||
| 8112.21 | - - Chưa gia công; bột | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8112.22 | - - Phế liệu và mảnh vụn | CTSH | ||||||||
| 8112.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Hafini: | ||||||||||
| 8112.31 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8112.39 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Reni: | ||||||||||
| 8112.41 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8112.49 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Tali: | ||||||||||
| 8112.51 | - - Chưa gia công; bột | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8112.52 | - - Phế liệu và mảnh vụn | CTSH | ||||||||
| 8112.59 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Cađimi: | ||||||||||
| 8112.61 | - - Phế liệu và mảnh vụn | CTSH | ||||||||
| 8112.69 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 8112.92 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8112.99 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 81.13 | 8113.00 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn | CC hoặc RVC40 | |||||||
| 82 | CHƯƠNG 82: DỤNG CỤ, ĐỒ NGHỀ, DAO, KÉO, BỘ ĐỒ ĂN LÀM TỪ KIM LOẠI CƠ BẢN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG LÀM TỪ KIM LOẠI CƠ BẢN | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 83 | CHƯƠNG 83: HÀNG TẠP HÓA LÀM TỪ KIM LOẠI CƠ BẢN | |||||||||
| 83.01 | Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản | |||||||||
| 8301.10 | - Khóa móc | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8301.20 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8301.30 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8301.40 | - Khóa loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8301.50 | - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8301.60 | - Các bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8301.70 | - Chìa rời | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 83.02 | Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 83.03 | 8303.00 | Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hoặc tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 83.04 | 8304.00 | Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03 | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 83.05 | Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 83.06 | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 83.07 | Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 83.08 | Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 83.09 | Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 83.10 | 8310.00 | Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05 | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 83.11 | Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| PHẦN XVI - MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN | ||||||||||
| 84 | CHƯƠNG 84: LÒ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN, NỒI HƠI, MÁY VÀ THIẾT BỊ CƠ KHÍ; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG | |||||||||
| 84.01 | Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị | |||||||||
| 8401.10 | - Lò phản ứng hạt nhân | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8401.20 | - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8401.30 | - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8401.40 | - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.02 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt | |||||||||
| - Nồi hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: | ||||||||||
| 8402.11 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8402.12 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8402.19 | - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8402.20 | - Nồi hơi nước quá nhiệt: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8402.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.03 | Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02 | |||||||||
| 8403.10 | - Nồi hơi | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8403.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.04 | Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | |||||||||
| 8404.10 | - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8404.20 | - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8404.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.05 | Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | |||||||||
| 8405.10 | - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8405.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.06 | Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác | |||||||||
| 8406.10 | - Tua bin dùng cho máy thủy | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Tua bin loại khác: | ||||||||||
| 8406.81 | - - Công suất đầu ra trên 40 MW | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8406.82 | - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8406.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.07 | Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.08 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) | |||||||||
| 8408.10 | - Động cơ máy thủy: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8408.20 | - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | CC hoặc RVC40 | ||||||||
| 8408.90 | - Động cơ khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.09 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.10 | Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng | |||||||||
| - Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: | ||||||||||
| 8410.11 | - - Công suất không quá 1.000 kW | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8410.12 | - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8410.13 | - - Công suất trên 10.000 kW | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8410.90 | - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.11 | Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác | |||||||||
| - Tua bin phản lực: | ||||||||||
| 8411.11 | - - Có lực đẩy không quá 25 kN | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8411.12 | - - Có lực đẩy trên 25 kN | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Tua bin cánh quạt: | ||||||||||
| 8411.21 | - - Công suất không quá 1.100 kW | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8411.22 | - - Công suất trên 1.100 kW | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Các loại tua bin khí khác: | ||||||||||
| 8411.81 | - - Công suất không quá 5.000 kW | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8411.82 | - - Công suất trên 5.000 kW | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận: | ||||||||||
| 8411.91 | - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8411.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.12 | Động cơ và mô tơ khác | |||||||||
| 8412.10 | - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Động cơ và mô tơ thủy lực: | ||||||||||
| 8412.21 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8412.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Động cơ và mô tơ dùng khí nén: | ||||||||||
| 8412.31 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8412.39 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8412.80 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8412.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.13 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng | |||||||||
| - Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo: | ||||||||||
| 8413.11- | - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8413.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8413.20 | - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8413.40 | - Bơm bê tông | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8413.50 | - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8413.60 | - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8413.70 | - Bơm ly tâm khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bơm khác; máy đẩy chất lỏng: | ||||||||||
| 8413.81 | - - Bơm: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8413.82 | - - Máy đẩy chất lỏng: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận: | ||||||||||
| 8413.91 | - - Của bơm: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8413.92 | - - Của máy đẩy chất lỏng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.14 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc | |||||||||
| 8414.10 | - Bơm chân không | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8414.20 | - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8414.30 | - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8414.40 | - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Quạt: | ||||||||||
| 8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8414.59 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8414.60 | - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8414.70 | - Tủ an toàn sinh học kín khí: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8414.80 | - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8414.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.15 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt | |||||||||
| 8415.10 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8415.20 | - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 8415.81 | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8415.82 | - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8415.83 | - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8415.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.16 | Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng | |||||||||
| 8416.10 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8416.20 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8416.30 | - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8416.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.17 | Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện | |||||||||
| 8417.10 | - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8417.20 | - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8417.80 | - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8417.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.18 | Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 | |||||||||
| 8418.10 | - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình: | ||||||||||
| 8418.21 | - - Loại sử dụng máy nén: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8418.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8418.30 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8418.40 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8418.50 | - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt: | ||||||||||
| 8418.61 | - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8418.69 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận: | ||||||||||
| 8418.91 | - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8418.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.19 | Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện | |||||||||
| - Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện: | ||||||||||
| 8419.11 | - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8419.12 | - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8419.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8419.20 | - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy làm khô: | ||||||||||
| 8419.33 | - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8419.34 | - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8419.35 | - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8419.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8419.40 | - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8419.50 | - Bộ phận trao đổi nhiệt: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8419.60 | - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy và thiết bị khác: | ||||||||||
| 8419.81 | - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8419.89 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8419.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.20 | Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng | |||||||||
| 8420.10 | - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận: | ||||||||||
| 8420.91 | - - Trục cán: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8420.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.21 | Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí | |||||||||
| - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | ||||||||||
| 8421.11 | - - Máy tách kem | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8421.12 | - - Máy làm khô quần áo | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8421.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | ||||||||||
| 8421.21 | - - Để lọc hoặc tinh chế nước: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8421.22 | - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8421.23 | - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8421.29 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: | ||||||||||
| 8421.31 | - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8421.32 | - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8421.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận: | ||||||||||
| 8421.91 | - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8421.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.22 | Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống | |||||||||
| - Máy rửa bát đĩa: | ||||||||||
| 8422.11 | - - Loại sử dụng trong gia đình | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8422.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8422.20 | - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8422.30 | - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8422.40 | - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8422.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.23 | Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân | |||||||||
| 8423.10 | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8423.20 | - Cân băng tải: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Cân trọng lượng khác: | ||||||||||
| 8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8423.82 | - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8423.89 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8423.90 | - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.24 | Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | |||||||||
| 8424.10 | - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8424.20 | - Súng phun và các thiết bị tương tự: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8424.30 | - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | ||||||||||
| 8424.41 | - - Thiết bị phun xách tay: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8424.49 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Thiết bị khác: | ||||||||||
| 8424.82 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8424.89 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8424.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.25 | Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.26 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.27 | Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.28 | Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.29 | Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.30 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.31 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.32 | Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao | |||||||||
| 8432.10 | - Máy cày | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy bừa, máy cào, máy xới, máy làm cỏ và máy cuốc: | ||||||||||
| 8432.21 | - - Bừa đĩa | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8432.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy: | ||||||||||
| 8432.31 | - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8432.39 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón: | ||||||||||
| 8432.41 | - - Máy rải phân hữu cơ | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8432.42 | - - Máy rắc phân bón | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8432.80 | - Máy khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8432.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.33 | Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37 | |||||||||
| - Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao: | ||||||||||
| 8433.1 1 | - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8433.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8433.20 | - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8433.30 | - Máy dọn cỏ khô khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8433.40 | - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy thu hoạch khác; máy đập: | ||||||||||
| 8433.51 | - - Máy gặt đập liên hợp | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8433.52 | - - Máy đập khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8433.53 | - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8433.59 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8433.60 | - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8433.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.34 | Máy vắt sữa và máy chế biến sữa | |||||||||
| 8434.10 | - Máy vắt sữa | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8434.20 | - Máy chế biến sữa | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8434.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.35 | Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự | |||||||||
| 8435.10 | - Máy: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8435.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.36 | Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở | |||||||||
| 8436.10 | - Máy chế biến thức ăn cho động vật: | CTSH hoặc VC40 | ||||||||
| - Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: | ||||||||||
| 8436.21 | - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8436.29 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8436.80 | - Máy khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận: | ||||||||||
| 8436.91 | - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8436.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.37 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp | |||||||||
| 8437.10 | - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8437.80 | - Máy khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8437.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.38 | Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật | |||||||||
| 8438.10 | - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8438.20 | - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8438.30 | - Máy sán xuất đường: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8438.40 | - Máy sản xuất bia | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8438.50 | - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8438.60 | - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8438.80 | - Máy khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8438.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.39 | Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa | |||||||||
| 8439.10 | - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8439.20 | - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8439.30 | - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận: | ||||||||||
| 8439.91 | - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8439.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.40 | Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách | |||||||||
| 8440.10 | - Máy: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8440.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.41 | Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại | |||||||||
| 8441.10 | - Máy cắt xén các loại: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8441.20 | - Máy làm túi, bao hoặc phong bì | CTSH hoặc RVC40 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.