500 dòng

23.042304.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tươngCC
23.052305.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạcCC
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05CTH
23.072307.00Bã rượu vang; cặn rượuCC
23.082308.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCTH
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vậtCTH hoặc RVC40
24CHƯƠNG 24: THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN THẨM, CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc láCC
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc láCTH
24.03Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc láCTH
24.04Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:
2404.11- - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyênCTH ngoại trừ từ nhóm 24.03
2404.12- - Loại khác, chứa nicotin:CTH ngoại trừ từ nhóm 38.24, hoặc RVC40
2404.19- - Loại khác:1. CTH ngoại trừ từ nhóm 24.03 cho các sản phẩm thay thế thuốc lá đã sản xuất, 2. CTH ngoại trừ từ nhóm 38.24, hoặc RVC40 cho bất kỳ loại khác
- Loại khác:
2404.91- - Loại dùng qua đường miệng:CTH ngoại trừ từ nhóm 21.06, hoặc RVC40
2404.92- - Loại thẩm thấu qua da:CTH ngoại trừ từ nhóm 38.24, hoặc RVC40
2404.99- - Loại khácCTH ngoại trừ từ nhóm 38.24, hoặc RVC40
PHẦN V - KHOÁNG SẢN
25CHƯƠNG 25: MUỐI; LƯU HUỲNH; ĐẤT VÀ ĐÁ; THẠCH CAO, VÔI VÀ XI MĂNG
25.012501.00Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biểnCC
25.022502.00Pirít sắt chưa nungCC
25.032503.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keoCTH hoặc RVC40
25.04Graphit tự nhiênCC
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26CTH
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)CC
25.072507.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nungCTH
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinasCTH
25.092509.00Đá phấnCTH
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphatCTH
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16CTH
25.122512.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1CTH
25.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệtCTH
25.142514.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)CTH
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)CTI-I
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)CTH
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệtCTH
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)CTH
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhở ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiếtCTH
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chếCTH
25.212521.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măngCTH
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25CTH
25.23Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhkeCTH
25.24Amiăng.CTH
25.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi caCTH
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talcCTH
25.282528.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khôCTH
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluoriteCTH
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCTH
26CHƯƠNG 26: QUẶNG, XỈ VÀ TROCTH
27CHƯƠNG 27: NHIÊN LIỆU KHOÁNG, DẦU KHOÁNG VÀ CÁC SẢN PHẨM CHƯNG CẤT TỪ CHÚNG; CÁC CHẤT CHỨA BI-TUM; CÁC LOẠI SÁP KHOÁNG CHẤT
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đáCTH
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyềnCTH
27.032703.00Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánhCTH
27.042704.00Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đáCTH
27.052705.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khácCTH
27.062706.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chếCTH
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơmCTH hoặc RVC40
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khácCTH
27.092709.00Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thôCTH
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải:
2710.12- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:CTH hoặc RVC40
2710.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
2710.20- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thảiCTH hoặc RVC40
- Dầu thải:
2710.91- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)WO
2710.99- - Loại khácWO
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khácCTH
27.12Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màuCTH hoặc RVC40
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tumCTH
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphalticCTH
27.152715.00Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))CTH
27.162716.00Năng lượng điện.CTH
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
28CHƯƠNG 28: HÓA CHẤT VÔ CƠ; CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ HOẶC HỮU CƠ CỦA KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐẤT HIẾM, CÁC NGUYÊN TỐ PHÓNG XẠ HOẶC CÁC CHẤT ĐỒNG VỊ
28.01Flo, clo, brom và iot
2801.10- CloCTH hoặc RVC40
2801.20- IotCTSH hoặc RVC40
2801.30- Flo; bromCTSH hoặc RVC40
28.022802.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keoCTH hoặc RVC40
28.032803.00Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)CTH hoặc RVC40
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khácCTH hoặc RVC40
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngânCTH hoặc RVC40
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric
2806.10- Hydro clorua (axit hydrocloric)CTH hoặc RVC40
2806.20- Axit clorosulphuricCTSH hoặc RVC40
28.072807.00Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)CTH hoặc RVC40
28.082808.00Axit nitric; axit sulphonitric.CTH hoặc RVC40
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcCTH hoặc RVC40
28.102810.00Oxit bo; axil boricCTH hoặc RVC40
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loạiCTSH hoặc RVC40
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loạiCTH hoặc RVC40
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩmCTH hoặc RVC40
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nướcCTH hoặc RVC40
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815.11- - Dạng rắnCTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2815.12, hoặc RVC40
2815.12- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2815.11, hoặc RVC40
2815.20- Kali hydroxit (potash ăn da)CTSH hoặc RVC40
2815.30- Natri hoặc kali peroxitCTH hoặc RVC40
28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bariCTH hoặc RVC40
28.172817.00Kẽm oxit; kẽm peroxitCTH hoặc RVC40
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhômCTSH hoặc RVC40
28.19Crom oxit và hydroxitCTH hoặc RVC40
28.20Mangan oxitCTH hoặc RVC40
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượngCTSH hoặc RVC40
28.222822.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩmCTH hoặc RVC40
28.232823.00Titan oxitCTH hoặc RVC40
28.24Chì oxit; chì đỏ và chì da camCTH hoặc RVC40
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khácCTH hoặc RVC40
28.26Florua; Horosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác
- Florua:
2826.12- - Của nhômCTSH hoặc RVC40
2826.19- - Loại khácCTH hoặc RVC40
2826.30- Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp)CTSH hoặc RVC40
2826.90- Loại khácCTH hoặc RVC40
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit
2827.10- Amoni cloruaCTH hoặc RVC40
2827.20- Canxi clorua:CTH hoặc RVC40
- Clorua khác:
2827.31- - Của magiêCTSH hoặc RVC40
2827.32- - Của nhômCTSH hoặc RVC40
2827.35- - Của nikenCTH hoặc RVC40
2827.39- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41- - Của đồngCTH hoặc RVC40
2827.49- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Bromua và oxit bromua:
2827.51- - Natri bromua hoặc kali bromuaCTH hoặc RVC40
2827.59- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
2827.60- Iođua và iođua oxitCTSH hoặc RVC40
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromitCTH hoặc RVC40
28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodatCTH hoặc RVC
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcCTH hoặc RVC40
28.31Dithionit và sulphoxylatCTH hoặc RVC
28.32Sulphit; thiosulphatCTH hoặc RVC
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
- Natri sulphat:
2833.11- - Dinatri sulphatCTH hoặc RVC
2833.19- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
- Sulphat loại khác:
2833.21- - Của magiêCTH hoặc RVC40
2833.22- - Của nhôm:CTH hoặc RVC40
2833.24- - Của nikenCTH hoặc RVC40
2833.25- - Của đồngCTH hoặc RVC40
2833.27- - Của bariCTH hoặc RVC40
2833.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
2833.30- PhènCTH hoặc RVC40
2833.40- Peroxosulphat (persulphat)CTH hoặc RVC40
28.34Nitrit; nitrat
2834.10- NitritCTSH hoặc RVC40
- Nitrat:
2834.21- - Của kaliCTSH hoặc RVC40
2834.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2835.10- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)CTSH hoặc RVC40
- Phosphat:
2835.22- - Của mono- hoặc dinatriCTH hoặc RVC40
2835.24- - Của kaliCTH hoặc RVC40
2835.25- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):CTH hoặc RVC40
2835.26- - Các phosphat khác của canxiCTSH hoặc RVC40
2835.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
- Polyphosphat:
2835.31- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):CTH hoặc RVC40
2835.39- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat
2836.20- Dinatri carbonatCTH hoặc RVC40
2836.30- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)CTSH hoặc RVC40
2836.40- Kali carbonatCTH hoặc RVC40
2836.50- Canxi carbonat:CTH hoặc RVC40
2836.60- Bari carbonatCTH hoặc RVC40
- Loại khác:
2836.91- - Liti carbonatCTSH hoặc RVC40
2836.92- - Stronti carbonatCTH hoặc RVC40
2836.99- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phứcCTH hoặc RVC40
28.39Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
- Của natri:
2839.11- - Natri metasilicatCTH hoặc RVC40
2839.19- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
2839.90- Loại khácCTH hoặc RVC40
28.40Borat; peroxoborat (perborat) - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
2840.11- - Dạng khanCTH hoặc RVC40
2840.19- - Loại khácCTH hoặc RVC40
2840.20- Borat khácCTSH hoặc RVC40
2840.30- Peroxoborat (perborat)CTH hoặc RVC40
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalicCTH hoặc RVC40
28.42Muối khác của axit vô cơ hoặc pcroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit
2842.10- Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcCTH hoặc RVC40
2842.90- Loại khác:CTSH hoặc RVC40
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quýCTH hoặc RVC40
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trênCTH hoặc RVC40
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcCTH hoặc RVC40
28.46Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại nàyCTH hoặc RVC40
28.472847.00Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.CTH hoặc RVC40
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2849.10- Của canxiCTSH hoặc RVC40
2849.20- Của silicCTSH hoặc RVC40
2849.90- Loại khácCTH hoặc RVC40
28.502850.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49CTH hoặc RVC40
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hốngCTH hoặc RVC40
28.53Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quýCTH hoặc RVC40
29CHƯƠNG 29: HÓA CHẤT HỮU CƠ
29.01Hydrocarbon mạch hởCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
29.02Hydrocarbon mạch vòngCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
29.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- Các dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.11- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):CTH hoặc RVC40
2903.12- - Diclorometan (metylen clorua)CTH hoặc RVC40
2903.13- - Cloroform (triclorometan)CTH hoặc RVC40
2903.14- - Carbon tetracloruaCTH hoặc RVC40
2903.15- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)CTSH hoặc RVC40
2903.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
- Các dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21- - Vinyl clorua (cloroetylen)CTSH hoặc RVC40
2903.22- - TricloroetylenCTH hoặc RVC40
2903.23- - Tetracloroetylen (percloroetylen)CTH hoặc RVC40
2903.29- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.41- - Triflorometan (HFC-23)CTSH hoặc RVC40
2903.42- - Diflorometan (HFC-32)CTSH hoặc RVC40
2903.43- - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a)CTSH hoặc RVC40
2903.44- - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143)CTSH hoặc RVC40
2903.45- - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134)CTSH hoặc RVC40
2903.46- - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa)CTSH hoặc RVC40
2903.47- - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca)CTSH hoặc RVC40
2903.48- - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee)CTSH hoặc RVC40
2903.49- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.51- - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz)CTSH hoặc RVC40
2903.59- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:
2903.61- - Metyl bromua (bromometan)CTSH hoặc RVC40
2903.62- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)CTH hoặc RVC40
2903.69- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71- - Clorodiflorometan (HCFC-22)CTH hoặc RVC40
2903.72- - Diclorotrifloroetan (HCFC-123)CTH hoặc RVC40
2903.73- - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b)CTH hoặc RVC40
2903.74- - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b)CTH hoặc RVC40
2903.75- - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb)CTH hoặc RVC40
2903.76- - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và Dibromotetrafloroctan (Halon-2402)CTH hoặc RVC40
2903.77- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và cloCTSH hoặc RVC40
2903.78- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khácCTH hoặc RVC40
2903.79- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2903.81- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)CTH hoặc RVC40
2903.82- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)CTH hoặc RVC40
2903.83- - Mirex (ISO)CTH hoặc RVC40
2903.89- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzeneCTH hoặc RVC40
2903.92- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane)CTH hoặc RVC40
2903.93- - Pentachlorobenzcne (ISO)CTH hoặc RVC40
2903.94- - HexabromobiphenylsCTH hoặc RVC40
2903.99- - Loại khácCTH hoặc RVC40
29.04Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóaCTH hoặc RVC40
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Rượu no đơn chức:
2905.11- - Metanol (rượu metylic)CTH hoặc RVC40
2905.12- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)CTSH hoặc RVC40
2905.13- - Butan-1-ol (rượu n-butylic)CTH hoặc RVC40
2905.14- - Butanol khácCTH hoặc RVC40
2905.16- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nóCTSH hoặc RVC40
2905.17- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)CTSH hoặc RVC40
2905.19- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22- - Rượu tecpen mạch hởCTH hoặc RVC40
2905.29- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Rượu hai chức:
2905.31- - Etylen glycol (ethanediol)CTH hoặc RVC40
2905.32- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)CTSH hoặc RVC40
2905.39- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Rượu đa chức khác:
2905.41- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)CTH hoặc RVC40
2905.42- - PentaerythritolCTH hoặc RVC40
2905.43- - MannitolCTH hoặc RVC40
2905.44- - D-glucitol (sorbitol)CTH hoặc RVC40
2905.45- - GlyxerinCTSH hoặc RVC40
2905.49- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905.51- - Ethchlorvynol (INN)CTH hoặc RVC40
2905.59- - Loại khácCTH hoặc RVC40
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngCTH hoặc RVC40
29.07Phenols; rượu-phenolCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
29.08Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenolCTH hoặc RVC40
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol- rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xcton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11- - Dietyl eteCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
2909.19- - Loại khácCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
2909.20- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
2909.30- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41- - 2,2’-Oxydictanol (dietylen glycol, digol)CTH, hoặc RVC40, hoặc CR
2909.43- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycolCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
2909.44- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycolCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
2909.49- - Loại khácCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
2909.50- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
2909.60- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxctal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng1. CTH, hoặc RVC40 đối với axetal và hemiacetal peroxit, 2. CTH, hoặc RVC40, hoặc CR đối với các loại khác
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2910.10- Oxiran (etylen oxit)CTH hoặc RVC40
2910.20- Metyloxiran (propylen oxit)CTH hoặc RVC40
2910.30- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)CTH hoặc RVC40
2910.40- Dieldrin (ISO, INN)CTH hoặc RVC40
2910.50- Endrin (ISO)CTSH hoặc RVC40
2910.90- Loại khácCTSH hoặc RVC40
29.112911.00Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngCTH hoặc RVC40
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehytCTH hoặc RVC40
29.132913.00Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12CTH hoặc RVC40
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit fomic, muối và este của nó:
2915.11- - Axit formicCTH hoặc RVC40
2915.12- - Muối của axit formicCTH hoặc RVC40
2915.13- - Este của axit formicCTH hoặc RVC40
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915.21- - Axit axeticCTSH hoặc RVC40
2915.24- - Anhydrit axeticCTH hoặc RVC40
2915.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
- Este của axit axetic:
2915.31- - Etyl axetatCTSH hoặc RVC40
2915.32- - Vinyl axetatCTSH hoặc RVC40
2915.33- - n-Butyl axetatCTH hoặc RVC40
2915.36- - Dinoseb(ISO) axetatCTH hoặc RVC40
2915.39- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
2915.40- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúngCTH hoặc RVC40
2915.50- Axit propionic, muối và este của nóCTH hoặc RVC40
2915.60- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúngCTH hoặc RVC40
2915.70- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:CTSH hoặc RVC40
2915.90- Loại khác:CTSH hoặc RVC40
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.11- - Axit acrylic và muối của nóCTH hoặc RVC40
2916.12- - Este của axit acrylicCTH hoặc RVC40
2916.13- - Axit metacrylic và muối của nóCTH hoặc RVC40
2916.14- - Este của axit metacrylic:CTH hoặc RVC40
2916.15- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúngCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
2916.16- - Binapacryl (ISO)CTH hoặc RVC40
2916.19- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
2916.20- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCTSH hoặc RVC40
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.31- - Axit benzoic, muối và este của nóCTH hoặc RVC40
2916.32- - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua:CTSH hoặc RVC40
2916.34- - Axit phenylaxetic và muối của nóCTH hoặc RVC40
2916.39- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.11- - Axit oxalic, muối và este của nóCTH hoặc RVC40
2917.12- - Axit adipic, muối và este của nó:CTSH hoặc RVC40
2917.13- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúngCTH hoặc RVC40
2917.14- - Anhydrit maleicCTH hoặc RVC40
2917.19- - Loại khácCTH hoặc RVC40
2917.20- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCTH hoặc RVC40
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.32- - Dioctyl orthophthalatesCTH hoặc RVC40
2917.33- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalatesCTH hoặc RVC40
2917.34- - Các este khác của axit orthophthalic:CTH hoặc RVC40
2917.35- -  Phthalic anhydritCTH hoặc RVC40
2917.36- - Axit terephthalic và muối của nóCTSH hoặc RVC40
2917.37- - Dimetyl terephthalatCTH hoặc RVC40
2917.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit carboxylic có chức ruợu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxil, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.11- - Axit lactic, muối và este của nóCTH hoặc RVC40
2918.12- - Axit tartaricCTSH hoặc RVC40
2918.13- - Muối và este của axit tartaricCTSH hoặc RVC40
2918.14- - Axit citricCTH hoặc RVC40
2918.15- - Muối và este của axit citric:CTH hoặc RVC40
2918.16- - Axit gluconic, muối và este của nóCTH hoặc RVC40
2918.17- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)CTH hoặc RVC40
2918.18- - Chlorobenzilate (ISO)CTH hoặc RVC40
2918.19- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.21- - Axit salicylic và muối của nóCTH hoặc RVC40
2918.22- - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nóCTH hoặc RVC40
2918.23- - Este khác của axit salicylic và muối của chúngCTH hoặc RVC40
2918.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
2918.30- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCTH hoặc RVC40
- Loại khác:
2918.91- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5 -triclorophenoxyaxctic), muối và este của nóCTH hoặc RVC40
2918.99- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
29.19Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.CTH hoặc RVC40
29.20Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trênCTH, hoặc RVC40, hoặc CR
29.21Hợp chất chức amin
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.11- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúngCTH hoặc RVC40
2921.12- - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochlorideCTH hoặc RVC40
2921.13- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochlorideCTH hoặc RVC40
2921.14- - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochlorideCTH hoặc RVC40
2921.19- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.21- - Etylendiamin và muối của nóCTH hoặc RVC40
2921.22- - Hexametylendiamin và muối của nóCTH hoặc RVC40
2921.29- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
2921.30- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngCTH hoặc RVC40
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.41- - Anilin và muối của nóCTH hoặc RVC40
2921.42- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúngCTH hoặc RVC40
2921.43- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngCTH hoặc RVC40
2921.44- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúngCTH hoặc RVC40
2921.45- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngCTH hoặc RVC40
2921.46- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúngCTSH hoặc RVC40
2921.49- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.51- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngCTSH hoặc RVC40
2921.59- - Loại khácCTH hoặc RVC40
29.22Hợp chất amino chức oxy
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.11- - Monoetanolamin và muối của nóCTH hoặc RVC40
2922.12- - Dietanolamin và muối của nóCTH hoặc RVC40
2922.14- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nóCTH hoặc RVC40
2922.15- - TriethanolamineCTH hoặc RVC40
2922.16- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonateCTH hoặc RVC40
2922.17- - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamineCTH hoặc RVC40
2922.18- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanolCTH hoặc RVC40
2922.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
- Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.21- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúngCTH hoặc RVC40
2922.29- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922.31- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúngCTH hoặc RVC40
2922.39- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
2922.41- - Lysin và este của nó; muối của chúngCTH hoặc RVC40
2922.42- - Axit glutamic và muối của nó:CTH hoặc RVC40
2922.43- - Axit anthranilic và muối của nóCTH hoặc RVC40
2922.44- - Tilidine (INN) và muối của nóCTH hoặc RVC40
2922.49- - Loại khácCTH hoặc RVC40
2922.50- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:CTH hoặc RVC40
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcCTH hoặc RVC40
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonicCTH hoặc RVC40
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức iminCTH hoặc RVC40
29.26Hợp chất chức nitrilCTH hoặc RVC40
29.272927.00Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxyCTH hoặc RVC40
29.282928.00Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylaminCTH hoặc RVC40
29.29Hợp chất chức nitơ khácCTSH hoặc RVC40
29.30Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơCTH hoặc RVC40
29.31Hợp chất vô cơ - hữu cơ khácCTH hoặc RVC40
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932.11- - TetrahydrofuranCTH hoặc RVC40
2932.12- - 2-FuraIdehyde (furfuraldehyde)CTH hoặc RVC40
2932.13- - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcoholCTH hoặc RVC40
2932.14- - SucraloseCTH hoặc RVC40
2932.19- - Loại khácCTH hoặc RVC40
2932.20- Lactones:CTH hoặc RVC40
- Loại khác:
2932.91- - IsosafroleCTH hoặc RVC40
2932.92- - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-oneCTH hoặc RVC40
2932.93- - PiperonalCTH hoặc RVC40
2932.94- - SafroleCTH hoặc RVC40
2932.95- - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)CTH hoặc RVC40
2932.96- - Carbofuran (ISO)CTSH hoặc RVC40
2932.99- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.11- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nóCTH hoặc RVC40
2933.19- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
- Hợp chất có chứa một vòng imidazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.21- - Hydantoin và các dẫn xuất của nóCTH hoặc RVC40
2933.29- - Loại khácCTH hoặc RVC40
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.31- - Piridin và muối của nóCTH hoặc RVC40
2933.32- - Piperidin và muối của nóCTH hoặc RVC40
2933.33- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúngCTH hoặc RVC40
2933.34- - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúngCTSH hoặc RVC40
2933.35- - 3-QuinuclidinolCTSH hoặc RVC40
2933.36- - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)CTSH hoặc RVC40
2933.37- - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)CTSH hoặc RVC40
2933.39- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933.41- - Levorphanol (INN) và muối của nóCTH hoặc RVC40
2933.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933.52- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nóCTH hoặc RVC40
2933.53- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúngCTH hoặc RVC40
2933.54- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúngCTH hoặc RVC40
2933.55- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúngCTH hoặc RVC40
2933.59- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.61- - MelaminCTH hoặc RVC40
2933.69- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
- Lactam:
2933.71- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)CTH hoặc RVC40
2933.72- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)CTH hoặc RVC40
2933.79- - Lactam khácCTH hoặc RVC40
- Loại khác:
2933.91- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúngCTH hoặc RVC40
2933.92- - Azinphos-methyl (ISO)CTSH hoặc RVC40
2933.99- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
29.34Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác
2934.10- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúcCTH hoặc RVC40
2934.20- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêmCTSH hoặc RVC40
2934.30- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêmCTH hoặc RVC40
- Loại khác:
2934.91- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúngCTH hoặc RVC40
2934.92- - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúngCTH hoặc RVC40
2934.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC40

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.