500 dòng
| 23.04 | 2304.00 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương | CC | |||||||
| 23.05 | 2305.00 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc | CC | |||||||
| 23.06 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 | CTH | ||||||||
| 23.07 | 2307.00 | Bã rượu vang; cặn rượu | CC | |||||||
| 23.08 | 2308.00 | Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CTH | |||||||
| 23.09 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 24 | CHƯƠNG 24: THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN THẨM, CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI | |||||||||
| 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | CC | ||||||||
| 24.02 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | CTH | ||||||||
| 24.03 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá | CTH | ||||||||
| 24.04 | Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người | |||||||||
| - Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy: | ||||||||||
| 2404.11 | - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên | CTH ngoại trừ từ nhóm 24.03 | ||||||||
| 2404.12 | - - Loại khác, chứa nicotin: | CTH ngoại trừ từ nhóm 38.24, hoặc RVC40 | ||||||||
| 2404.19 | - - Loại khác: | 1. CTH ngoại trừ từ nhóm 24.03 cho các sản phẩm thay thế thuốc lá đã sản xuất, 2. CTH ngoại trừ từ nhóm 38.24, hoặc RVC40 cho bất kỳ loại khác | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 2404.91 | - - Loại dùng qua đường miệng: | CTH ngoại trừ từ nhóm 21.06, hoặc RVC40 | ||||||||
| 2404.92 | - - Loại thẩm thấu qua da: | CTH ngoại trừ từ nhóm 38.24, hoặc RVC40 | ||||||||
| 2404.99 | - - Loại khác | CTH ngoại trừ từ nhóm 38.24, hoặc RVC40 | ||||||||
| PHẦN V - KHOÁNG SẢN | ||||||||||
| 25 | CHƯƠNG 25: MUỐI; LƯU HUỲNH; ĐẤT VÀ ĐÁ; THẠCH CAO, VÔI VÀ XI MĂNG | |||||||||
| 25.01 | 2501.00 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển | CC | |||||||
| 25.02 | 2502.00 | Pirít sắt chưa nung | CC | |||||||
| 25.03 | 2503.00 | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 25.04 | Graphit tự nhiên | CC | ||||||||
| 25.05 | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 | CTH | ||||||||
| 25.06 | Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | CC | ||||||||
| 25.07 | 2507.00 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung | CTH | |||||||
| 25.08 | Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas | CTH | ||||||||
| 25.09 | 2509.00 | Đá phấn | CTH | |||||||
| 25.10 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat | CTH | ||||||||
| 25.11 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16 | CTH | ||||||||
| 25.12 | 2512.00 | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1 | CTH | |||||||
| 25.13 | Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | CTH | ||||||||
| 25.14 | 2514.00 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | CTH | |||||||
| 25.15 | Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | CTI-I | ||||||||
| 25.16 | Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | CTH | ||||||||
| 25.17 | Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | CTH | ||||||||
| 25.18 | Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | CTH | ||||||||
| 25.19 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhở ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết | CTH | ||||||||
| 25.20 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế | CTH | ||||||||
| 25.21 | 2521.00 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng | CTH | |||||||
| 25.22 | Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 | CTH | ||||||||
| 25.23 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke | CTH | ||||||||
| 25.24 | Amiăng. | CTH | ||||||||
| 25.25 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca | CTH | ||||||||
| 25.26 | Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc | CTH | ||||||||
| 25.28 | 2528.00 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô | CTH | |||||||
| 25.29 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite | CTH | ||||||||
| 25.30 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CTH | ||||||||
| 26 | CHƯƠNG 26: QUẶNG, XỈ VÀ TRO | CTH | ||||||||
| 27 | CHƯƠNG 27: NHIÊN LIỆU KHOÁNG, DẦU KHOÁNG VÀ CÁC SẢN PHẨM CHƯNG CẤT TỪ CHÚNG; CÁC CHẤT CHỨA BI-TUM; CÁC LOẠI SÁP KHOÁNG CHẤT | |||||||||
| 27.01 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | CTH | ||||||||
| 27.02 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền | CTH | ||||||||
| 27.03 | 2703.00 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh | CTH | |||||||
| 27.04 | 2704.00 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá | CTH | |||||||
| 27.05 | 2705.00 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác | CTH | |||||||
| 27.06 | 2706.00 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế | CTH | |||||||
| 27.07 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 27.08 | Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác | CTH | ||||||||
| 27.09 | 2709.00 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô | CTH | |||||||
| 27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) | |||||||||
| - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải: | ||||||||||
| 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2710.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2710.20 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Dầu thải: | ||||||||||
| 2710.91 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | WO | ||||||||
| 2710.99 | - - Loại khác | WO | ||||||||
| 27.11 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác | CTH | ||||||||
| 27.12 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 27.13 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | CTH | ||||||||
| 27.14 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic | CTH | ||||||||
| 27.15 | 2715.00 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) | CTH | |||||||
| 27.16 | 2716.00 | Năng lượng điện. | CTH | |||||||
| PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN | ||||||||||
| 28 | CHƯƠNG 28: HÓA CHẤT VÔ CƠ; CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ HOẶC HỮU CƠ CỦA KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐẤT HIẾM, CÁC NGUYÊN TỐ PHÓNG XẠ HOẶC CÁC CHẤT ĐỒNG VỊ | |||||||||
| 28.01 | Flo, clo, brom và iot | |||||||||
| 2801.10 | - Clo | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2801.20 | - Iot | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2801.30 | - Flo; brom | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.02 | 2802.00 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 28.03 | 2803.00 | Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 28.04 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.05 | Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.06 | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric | |||||||||
| 2806.10 | - Hydro clorua (axit hydrocloric) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2806.20 | - Axit clorosulphuric | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.07 | 2807.00 | Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum) | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 28.08 | 2808.00 | Axit nitric; axit sulphonitric. | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 28.09 | Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.10 | 2810.00 | Oxit bo; axil boric | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 28.11 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.12 | Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.13 | Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.14 | Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.15 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit | |||||||||
| - Natri hydroxit (xút ăn da): | ||||||||||
| 2815.11 | - - Dạng rắn | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2815.12, hoặc RVC40 | ||||||||
| 2815.12 | - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2815.11, hoặc RVC40 | ||||||||
| 2815.20 | - Kali hydroxit (potash ăn da) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2815.30 | - Natri hoặc kali peroxit | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.16 | Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.17 | 2817.00 | Kẽm oxit; kẽm peroxit | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 28.18 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.19 | Crom oxit và hydroxit | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.20 | Mangan oxit | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.21 | Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.22 | 2822.00 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 28.23 | 2823.00 | Titan oxit | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 28.24 | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.25 | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.26 | Florua; Horosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác | |||||||||
| - Florua: | ||||||||||
| 2826.12 | - - Của nhôm | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2826.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2826.30 | - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2826.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.27 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit | |||||||||
| 2827.10 | - Amoni clorua | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2827.20 | - Canxi clorua: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Clorua khác: | ||||||||||
| 2827.31 | - - Của magiê | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2827.32 | - - Của nhôm | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2827.35 | - - Của niken | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2827.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Clorua oxit và clorua hydroxit: | ||||||||||
| 2827.41 | - - Của đồng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2827.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bromua và oxit bromua: | ||||||||||
| 2827.51 | - - Natri bromua hoặc kali bromua | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2827.59 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2827.60 | - Iođua và iođua oxit | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.28 | Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.29 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat | CTH hoặc RVC | ||||||||
| 28.30 | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.31 | Dithionit và sulphoxylat | CTH hoặc RVC | ||||||||
| 28.32 | Sulphit; thiosulphat | CTH hoặc RVC | ||||||||
| 28.33 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) | |||||||||
| - Natri sulphat: | ||||||||||
| 2833.11 | - - Dinatri sulphat | CTH hoặc RVC | ||||||||
| 2833.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Sulphat loại khác: | ||||||||||
| 2833.21 | - - Của magiê | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2833.22 | - - Của nhôm: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2833.24 | - - Của niken | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2833.25 | - - Của đồng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2833.27 | - - Của bari | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2833.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2833.30 | - Phèn | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2833.40 | - Peroxosulphat (persulphat) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.34 | Nitrit; nitrat | |||||||||
| 2834.10 | - Nitrit | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Nitrat: | ||||||||||
| 2834.21 | - - Của kali | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2834.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.35 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||||||||
| 2835.10 | - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Phosphat: | ||||||||||
| 2835.22 | - - Của mono- hoặc dinatri | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2835.24 | - - Của kali | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2835.25 | - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2835.26 | - - Các phosphat khác của canxi | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2835.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Polyphosphat: | ||||||||||
| 2835.31 | - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2835.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.36 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat | |||||||||
| 2836.20 | - Dinatri carbonat | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2836.30 | - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2836.40 | - Kali carbonat | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2836.50 | - Canxi carbonat: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2836.60 | - Bari carbonat | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 2836.91 | - - Liti carbonat | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2836.92 | - - Stronti carbonat | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2836.99 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.37 | Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.39 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm | |||||||||
| - Của natri: | ||||||||||
| 2839.11 | - - Natri metasilicat | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2839.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2839.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.40 | Borat; peroxoborat (perborat) - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): | |||||||||
| 2840.11 | - - Dạng khan | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2840.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2840.20 | - Borat khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2840.30 | - Peroxoborat (perborat) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.41 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.42 | Muối khác của axit vô cơ hoặc pcroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit | |||||||||
| 2842.10 | - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2842.90 | - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.43 | Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.44 | Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.45 | Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.46 | Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.47 | 2847.00 | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 28.49 | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||||||||
| 2849.10 | - Của canxi | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2849.20 | - Của silic | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2849.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.50 | 2850.00 | Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 28.52 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 28.53 | Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29 | CHƯƠNG 29: HÓA CHẤT HỮU CƠ | |||||||||
| 29.01 | Hydrocarbon mạch hở | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 29.02 | Hydrocarbon mạch vòng | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 29.03 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon | |||||||||
| - Các dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, no: | ||||||||||
| 2903.11 | - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.12 | - - Diclorometan (metylen clorua) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.13 | - - Cloroform (triclorometan) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.14 | - - Carbon tetraclorua | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.15 | - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Các dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | ||||||||||
| 2903.21 | - - Vinyl clorua (cloroetylen) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.22 | - - Tricloroetylen | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.23 | - - Tetracloroetylen (percloroetylen) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: | ||||||||||
| 2903.41 | - - Triflorometan (HFC-23) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.42 | - - Diflorometan (HFC-32) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.43 | - - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.44 | - - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.45 | - - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.46 | - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.47 | - - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.48 | - - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.49 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | ||||||||||
| 2903.51 | - - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.59 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: | ||||||||||
| 2903.61 | - - Metyl bromua (bromometan) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.62 | - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.69 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: | ||||||||||
| 2903.71 | - - Clorodiflorometan (HCFC-22) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.72 | - - Diclorotrifloroetan (HCFC-123) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.73 | - - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.74 | - - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.75 | - - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.76 | - - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và Dibromotetrafloroctan (Halon-2402) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.77 | - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.78 | - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.79 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | ||||||||||
| 2903.81 | - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.82 | - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.83 | - - Mirex (ISO) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.89 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: | ||||||||||
| 2903.91 | - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.92 | - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.93 | - - Pentachlorobenzcne (ISO) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.94 | - - Hexabromobiphenyls | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2903.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.04 | Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.05 | Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |||||||||
| - Rượu no đơn chức: | ||||||||||
| 2905.11 | - - Metanol (rượu metylic) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.12 | - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.13 | - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.14 | - - Butanol khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.16 | - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.17 | - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Rượu đơn chức chưa no: | ||||||||||
| 2905.22 | - - Rượu tecpen mạch hở | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Rượu hai chức: | ||||||||||
| 2905.31 | - - Etylen glycol (ethanediol) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.32 | - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Rượu đa chức khác: | ||||||||||
| 2905.41 | - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.42 | - - Pentaerythritol | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.43 | - - Mannitol | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.44 | - - D-glucitol (sorbitol) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.45 | - - Glyxerin | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: | ||||||||||
| 2905.51 | - - Ethchlorvynol (INN) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2905.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.06 | Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.07 | Phenols; rượu-phenol | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 29.08 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.09 | Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol- rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xcton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |||||||||
| - Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | ||||||||||
| 2909.11 | - - Dietyl ete | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 2909.19 | - - Loại khác | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 2909.20 | - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 2909.30 | - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| - Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | ||||||||||
| 2909.41 | - - 2,2’-Oxydictanol (dietylen glycol, digol) | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 2909.43 | - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 2909.44 | - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 2909.49 | - - Loại khác | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 2909.50 | - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 2909.60 | - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxctal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | 1. CTH, hoặc RVC40 đối với axetal và hemiacetal peroxit, 2. CTH, hoặc RVC40, hoặc CR đối với các loại khác | ||||||||
| 29.10 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |||||||||
| 2910.10 | - Oxiran (etylen oxit) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2910.20 | - Metyloxiran (propylen oxit) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2910.30 | - 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2910.40 | - Dieldrin (ISO, INN) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2910.50 | - Endrin (ISO) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2910.90 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.11 | 2911.00 | Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 29.12 | Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.13 | 2913.00 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 29.14 | Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 29.15 | Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |||||||||
| - Axit fomic, muối và este của nó: | ||||||||||
| 2915.11 | - - Axit formic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.12 | - - Muối của axit formic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.13 | - - Este của axit formic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: | ||||||||||
| 2915.21 | - - Axit axetic | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.24 | - - Anhydrit axetic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Este của axit axetic: | ||||||||||
| 2915.31 | - - Etyl axetat | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.32 | - - Vinyl axetat | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.33 | - - n-Butyl axetat | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.36 | - - Dinoseb(ISO) axetat | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.40 | - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.50 | - Axit propionic, muối và este của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.60 | - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.70 | - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2915.90 | - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.16 | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |||||||||
| - Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||||||||
| 2916.11 | - - Axit acrylic và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2916.12 | - - Este của axit acrylic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2916.13 | - - Axit metacrylic và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2916.14 | - - Este của axit metacrylic: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2916.15 | - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 2916.16 | - - Binapacryl (ISO) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2916.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2916.20 | - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||||||||
| 2916.31 | - - Axit benzoic, muối và este của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2916.32 | - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2916.34 | - - Axit phenylaxetic và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2916.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.17 | Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |||||||||
| - Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||||||||
| 2917.11 | - - Axit oxalic, muối và este của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2917.12 | - - Axit adipic, muối và este của nó: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2917.13 | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2917.14 | - - Anhydrit maleic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2917.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2917.20 | - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||||||||
| 2917.32 | - - Dioctyl orthophthalates | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2917.33 | - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2917.34 | - - Các este khác của axit orthophthalic: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2917.35 | - - Phthalic anhydrit | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2917.36 | - - Axit terephthalic và muối của nó | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2917.37 | - - Dimetyl terephthalat | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2917.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.18 | Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |||||||||
| - Axit carboxylic có chức ruợu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxil, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||||||||
| 2918.11 | - - Axit lactic, muối và este của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.12 | - - Axit tartaric | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.13 | - - Muối và este của axit tartaric | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.14 | - - Axit citric | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.15 | - - Muối và este của axit citric: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.16 | - - Axit gluconic, muối và este của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.17 | - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.18 | - - Chlorobenzilate (ISO) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||||||||
| 2918.21 | - - Axit salicylic và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.22 | - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.23 | - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.30 | - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 2918.91 | - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5 -triclorophenoxyaxctic), muối và este của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2918.99 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.19 | Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.20 | Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | CTH, hoặc RVC40, hoặc CR | ||||||||
| 29.21 | Hợp chất chức amin | |||||||||
| - Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||||||||
| 2921.11 | - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.12 | - - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.13 | - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.14 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||||||||
| 2921.21 | - - Etylendiamin và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.22 | - - Hexametylendiamin và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.30 | - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||||||||
| 2921.41 | - - Anilin và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.42 | - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.43 | - - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.44 | - - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.45 | - - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.46 | - - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||||||||
| 2921.51 | - - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2921.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.22 | Hợp chất amino chức oxy | |||||||||
| - Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | ||||||||||
| 2922.11 | - - Monoetanolamin và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.12 | - - Dietanolamin và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.14 | - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.15 | - - Triethanolamine | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.16 | - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.17 | - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.18 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | ||||||||||
| 2922.21 | - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng: | ||||||||||
| 2922.31 | - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: | ||||||||||
| 2922.41 | - - Lysin và este của nó; muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.42 | - - Axit glutamic và muối của nó: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.43 | - - Axit anthranilic và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.44 | - - Tilidine (INN) và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2922.50 | - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.23 | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.24 | Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.25 | Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.26 | Hợp chất chức nitril | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.27 | 2927.00 | Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 29.28 | 2928.00 | Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 29.29 | Hợp chất chức nitơ khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.30 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.31 | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.32 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy | |||||||||
| - Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||||||||||
| 2932.11 | - - Tetrahydrofuran | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2932.12 | - - 2-FuraIdehyde (furfuraldehyde) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2932.13 | - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2932.14 | - - Sucralose | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2932.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2932.20 | - Lactones: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 2932.91 | - - Isosafrole | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2932.92 | - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2932.93 | - - Piperonal | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2932.94 | - - Safrole | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2932.95 | - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2932.96 | - - Carbofuran (ISO) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2932.99 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.33 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ | |||||||||
| - Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||||||||||
| 2933.11 | - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Hợp chất có chứa một vòng imidazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||||||||||
| 2933.21 | - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||||||||||
| 2933.31 | - - Piridin và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.32 | - - Piperidin và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.33 | - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.34 | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.35 | - - 3-Quinuclidinol | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.36 | - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.37 | - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: | ||||||||||
| 2933.41 | - - Levorphanol (INN) và muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: | ||||||||||
| 2933.52 | - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.53 | - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.54 | - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.55 | - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.59 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||||||||||
| 2933.61 | - - Melamin | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.69 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Lactam: | ||||||||||
| 2933.71 | - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.72 | - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.79 | - - Lactam khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 2933.91 | - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.92 | - - Azinphos-methyl (ISO) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2933.99 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 29.34 | Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác | |||||||||
| 2934.10 | - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2934.20 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2934.30 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loại khác: | ||||||||||
| 2934.91 | - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2934.92 | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 2934.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.