Ngành hàng / Thủy sản
Mã HS ngành Thủy sản
Thủy sản tươi/đông lạnh (Chương 3) và chế biến đóng hộp (Chương 16 — lưu ý chương này gồm cả chế phẩm thịt). Ranh giới hay gặp: sơ chế tới đâu thì còn ở Chương 3, chế biến tới đâu thì sang Chương 16.
Chương 03, 16 · 478 dòng thuế · 2023: xuất khẩu 8,9 tỷ USD, nhập khẩu 2,4 tỷ USD
Kim ngạch cộng gộp theo CẢ các chương nêu trên (UN Comtrade, số Việt Nam khai báo) — là xấp xỉ theo ngành, không phải số của từng mã.
Nhóm mã chính (theo số dòng thuế)
- 0306Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối71
- 0303Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.0462
- 0302Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.0459
- 0307Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói54
- 0304Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh50
- 0305Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói36
- 0301Cá sống35
- 1604Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá31
- 1605Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản26
- 1602Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác22
- 0308Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói20
- 0309Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người8
Chính sách mặt hàng chính
- Kiểm dịchBộ Nông nghiệp và Môi trường321 mã
Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
- Danh mụcBộ Công Thương216 mã
Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )
- Giấy phépBộ Nông nghiệp và Môi trường88 mã
Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
- Kiểm dịchBộ Nông nghiệp và Môi trường85 mã
Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)*
- Kiểm dịchBộ Nông nghiệp và Môi trường21 mã
Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
- Có điều kiệnBộ Nông nghiệp và Môi trường14 mã
Loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện (01/2024/TT-BNNPTNT M7)
- CấmBộ Nông nghiệp và Môi trường6 mã
Loài thủy sản cấm xuất khẩu (01/2024/TT-BNNPTNT M8)
- Kiểm dịchBộ Nông nghiệp và Môi trường4 mã
Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)*
Tiền lệ phân loại mới nhất
Powdered Cooked Chicken € 100B AR
Fish Pie Mix. ta sự ứ
Fish Pie Mix
Tằm lá sẵn đông lạnh
Thông báo chỉ có giá trị với tổ chức đề nghị hoặc lô hàng đã lấy mẫu — là tham khảo, không phải tiền lệ áp dụng chung. Tên hàng đọc bằng OCR từ bản scan; mở bản gốc để đối chiếu.