500 dòng

Mã số hàng hóaMô tả hàng hóaTiêu chí xuất xứ
0101.21- - Loại thuần chủng để nhân giốngWO
0101.29- - Loại khácWO
0101.30- Lừa:WO
0101.90- Loại khácWO
0102.21- - Loại thuần chủng để nhân giốngWO
0102.29- - Loại khác:WO
0102.31- - Loại thuần chủng để nhân giốngWO
0102.39- - Loại khácWO
0102.90- Loại khác:WO
0103.10- Loại thuần chủng để nhân giốngWO
0103.91- - Khối lượng dưới 50 kgWO
0103.92- - Khối lượng từ 50 kg trở lênWO
0104.10- Cừu:WO
0104.20- Dê:WO
0105.11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:WO
0105.12- - Gà tây:WO
0105.13- - Vịt, ngan:WO
0105.14- - Ngỗng:WO
0105.15- - Gà lôi:WO
0105.94- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:WO
0105.99- - Loại khác:WO
0106.11- - Bộ động vật linh trưởngWO
0106.12- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):WO
0106.13- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)WO
0106.14- - Thỏ (Rabbits và hares)WO
0106.19- - Loại khácWO
0106.20- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)WO
0106.31- - Chim săn mồiWO
0106.32- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)WO
0106.33- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)WO
0106.39- - Loại khácWO
0106.41- - Các loại ongWO
0106.49- - Loại khácWO
0106.90- Loại khácWO
0201.10- Thịt cả con và nửa conRVC40 hoặc CC
0201.20- Thịt pha có xương khácRVC40 hoặc CC
0201.30- Thịt lọc không xươngRVC40 hoặc CC
0202.10- Thịt cả con và nửa conRVC40 hoặc CC
0202.20- Thịt pha có xương khácRVC40 hoặc CC
0202.30- Thịt lọc không xươngRVC40 hoặc CC
0203.11- - Thịt cả con và nửa conRVC40 hoặc CC
0203.12- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngRVC40 hoặc CC
0203.19- - Loại khácRVC40 hoặc CC
0203.21- - Thịt cả con và nửa conRVC40 hoặc CC
0203.22- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngRVC40 hoặc CC
0203.29- - Loại khácRVC40 hoặc CC
0204.10- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0204.21- - Thịt cả con và nửa conRVC40 hoặc CC
0204.22- - Thịt pha có xương khácRVC40 hoặc CC
0204.23- - Thịt lọc không xươngRVC40 hoặc CC
0204.30- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnhRVC40 hoặc CC
0204.41- - Thịt cả con và nửa conRVC40 hoặc CC
0204.42- - Thịt pha có xương khácRVC40 hoặc CC
0204.43- - Thịt lọc không xươngRVC40 hoặc CC
0204.50- Thịt dêRVC40 hoặc CC
0205.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhRVC40 hoặc CC
0206.10- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0206.21- - LưỡiRVC40 hoặc CC
0206.22- - GanRVC40 hoặc CC
0206.29- - Loại khácRVC40 hoặc CC
0206.30- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0206.41- - GanRVC40 hoặc CC
0206.49- - Loại khácRVC40 hoặc CC
0206.80- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0206.90- Loại khác, đông lạnhRVC40 hoặc CC
0207.11- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0207.12- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhRVC40 hoặc CC
0207.13- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm san giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:RVC40 hoặc CC
0207.24- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0207.25- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhRVC40 hoặc CC
0207.26- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:RVC4Q hoặc CC
0207.41- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0207.42- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhRVC40 hoặc CC
0207.43- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0207.44- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0207.45- - Loại khác, đông lạnh:RVC40 hoặc CC
0207.51- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0207.52- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhRVC40 hoặc CC
0207.53- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0207.54- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhRVC40 hoặc CC
0207.55- - Loại khác, đông lạnh:RVC40 hoặc CC
0207.60- Của gà lôi:RVC40 hoặc CC
0208.10- Của thỏ hoặc thỏ rừngRVC40 hoặc CC
0208.30- Của bộ động vật linh trưởngRVC40 hoặc CC
0208.40- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):RVC40 hoặc CC
0208.50- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)RVC40 hoặc CC
0208.60- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)RVC40 hoặc CC
0208.90- Loại khác:RVC40 hoặc CC
0209.10- Của lợnRVC40 hoặc CC
0209.90- Loại khácRVC40 hoặc CC
0210.11- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngRVC40 hoặc CC
0210.12- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúngRVC40 hoặc CC
0210.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
0210.20- Thịt động vật họ trâu bòRVC40 hoặc CC
0210.91- - Của bộ động vật linh trưởngRVC40 hoặc CC
0210.92- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):RVC40 hoặc CC
0210.93- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)RVC40 hoặc CC
0210.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
0301.11- - Cá nước ngọt:WO
0301.19- - Loại khác:WO
0301.91- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)WO
0301.92- - Cá chình (Anguilla spp.)WO
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idelius, Hypophthalmichthys spp., Cirrhmus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):WO
0301.94- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)WO
0301.95- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)WO
0301.99- - Loại khác:WO
0306.15- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)RVC40 hoặc CTSH
0306.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
0306.34- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)RVC40 hoặc CTSH
0306.39- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):RVC40 hoặc CTSH
0306.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
0307.22- - Đông lạnhĐối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten; RVC40 hoặc CTH; Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH
0307.29- - Loại khác:Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: RVC40 hoặc CTH; Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH
0307.43- - Đông lạnh:RVC40 hoặc CTSH
0307.49- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
0307.72- - Đông lạnhRVC40 hoặc CTSH
0307.79- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
0307.83- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnhRVC40 hoặc CTSH
0307.84- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnhRVC40 hoặc CTSH
0307.87- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:RVC40 hoặc CTSH
0307.88- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:RVC40 hoặc CTSH
0307.92- - Đông lạnhRVC40 hoặc CTSH
0307.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
0308.12- - Đông lạnhRVC40 hoặc CTSH
0308.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
0308.22- - Đông lạnhRVC40 hoặc CTSH
0308.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):RVC40 hoặc CTSH
0308.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:RVC40 hoặc CTSH
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:RVC40 hoặc CTSH
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:RVC40 hoặc CTSH
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:RVC40 hoặc CTSH
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:RVC40 hoặc CTSH
0402.21- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:RVC40 hoặc CTSH
0402.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
0402.91- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácRVC40 hoặc CTSH
0402.99- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
0403.20- Sữa chua:RVC40 hoặc CTSH
0403.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:RVC40 hoặc CTSH
0404.90- Loại khácRVC40 hoặc CTSH
0405.10- BơRVC40 hoặc CTSH
0405.20- Chất phết từ bơ sữaRVC40 hoặc CTSH
0405.90- Loại khác;RVC40 hoặc CTSH
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:RVC40 hoặc CTSH
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:RVC40 hoặc CTSH
0406.30- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bộtRVC40 hoặc CTSH
0406.40- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roquefortiRVC40 hoặc CTSH
0406.90- Pho mát loại khácRVC40 hoặc CTSH
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:WO
0407.19- - Loại khác:WO
0407.21- - Của gà thuộc loài Gallus domesticusWO
0407.29- - Loại khác:WO
0407.90- Loại khác:WO
0408.11- - Đã làm khôRVC40 hoặc CC
0408.19- - Loại khácRVC40 hoặc CC
0408.91- - Đã làm khôRVC40 hoặc CC
0408.99- - Loại khácRVC40 hoặc CC
0409.00Mật ong tự nhiênWO
0410.10- Côn trùngRVC40 hoặc CC
0410.90- Loại khác:RVC40 hoặc CC
0501.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc ngườiWO
0502.10- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúngRVC40 hoặc CC
0502.90- Loại khácRVC40 hoặc CC
0504.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóiRVC40 hoặc CC
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:RVC40 hoặc CC
0505.90- Loại khác:RVC40 hoặc CC
0506.10- Ossein và xương đã xử lý bằng axitRVC40 hoặc CC
0506.90- Loại khácRVC40 hoặc CC
0507.10- Ngà; bột và phế liệu từ ngàRVC40 hoặc CC
0507.90- Loại khác:RVC40 hoặc CC
0508.00San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trênRVC40 hoặc CC
0510.00Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khácRVC40 hoặc CC
0511.10- Tinh dịch động vật họ trâu, bòRVC40 hoặc CC
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:RVC40 hoặc CC
0511.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
0601.10- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủRVC40 hoặc CTSH
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:RVC40 hoặc CTSH
0602.10- Cành giâm và cành ghép không có rễ:RVC40 hoặc CTSH
0602.20- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn đượcRVC40 hoặc CTSH
0602.30- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cànhRVC40 hoặc CTSH
0602.40- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cànhRVC40 hoặc CTSH
0602.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
0701.10- Để làm giốngWO
0701.90- Loại khác:WO
0702.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnhWO
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:WO
0703.20- Tỏi:WO
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:WO
0704.10- Súp lơ (1) và súp lơ xanh:WO
0704.20- Cải Bruc-xenWO
0704.90- Loại khác:WO
0705.11- - Xà lách cuộn (head lettuce)WO
0705.19- - Loại khácWO
0705.21- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)WO
0705.29- - Loại khácWO
0706.10- Cà rốt và củ cải:WO
0706.90- Loại khácWO
0707.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnhWO
0708.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)WO
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):WO
0708.90- Các loại rau đậu khácWO
0709.20- Măng tâyWO
0709.30- Cà tímWO
0709.40- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)WO
0709.51- - Nấm thuộc chi AgaricusWO
0709.52- - Nấm thuộc chi BoletusWO
0709.53- - Nấm thuộc chi CantharellusWO
0709.54- - Nấm hương (Lentinus edodes)WO
0709.55- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)WO
0709.56- - Nấm cục (Tuber spp.)WO
0709.59- - Loại khác:WO
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:WO
0709.70- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)WO
0709.91- - Hoa a-ti-sôWO
0709.92- - Ô liuWO
0709.93- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)WO
0709.99- - Loại khác:WO
0710.10- Khoai tâyWO
0710.29- - Loại khácWO
0710.30- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)WO
0710.40- Ngô ngọtWO
0710.80- Rau khácWO
0710.90- Hỗn hợp các loại rauWO
0714.10- Sắn:WO
0714.20- Khoai lang:RVC40
0714.30- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):RVC40
0714.40- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):RVC40
0714.50- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):RVC40
0714.90- Loại khác:RVC40
0801.11- - Đã qua công đoạn làm khôRVC40 hoặc CC
0801.12- - Dừa còn nguyên sọRVC40 hoặc CC
0801.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
0801.21- - Chưa bóc vỏWO
0801.22- - Đã bóc vỏRVC40 hoặc CC
0801.31- - Chưa bóc vỏWO
0802.11- - Chưa bóc vỏWO
0802.12- - Đã bóc vỏ:RVC40 hoặc CC
0802.21- - Chưa bóc vỏWO
0802.22- - Đã bóc vỏRVC40 hoặc CC
0802.31- - Chưa bóc vỏWO
0802.32- - Đã bóc vỏRVC40 hoặc CC
0802.41- - Chưa bóc vỏRVC40 hoặc CC
0802.42- - Đã bóc vỏRVC40 hoặc CC
0802.51- - Chưa bóc vỏRVC40 hoặc CC
0802.52- - Đã bóc vỏRVC40 hoặc CC
0802.61- - Chưa bóc vỏRVC40 hoặc CC
0802.62- - Đã bóc vỏRVC40 hoặc CC
0802.70- Hạt cây côla (Cola spp.)RVC40 hoặc CC
0802.80- Quả cauRVC40 hoặc CC
0802.91- - Hạt thông, chưa bóc vỏRVC40 hoặc CC
0802.92- - Hạt thông, đã bóc vỏRVC40 hoặc CC
0802.99- - Loại khácRVC40 hoặc CC
0803.10- Chuối lá:RVC40 hoặc CC
0803.90- Loại khác:RVC40 hoặc CC
0804.10- Quả chà làWO
0804.20- Quả sung, vảWO
0804.30- Quả dứaWO
0804.40- Quả bơWO
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:WO
0805.10- Quả cam:WO
0805.21- - Quả quýt các loại (kể cả quất)WO
0805.22- - Cam nhỏ (Clementines)WO
0805.29- - Loại khácWO
0805.40- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)WO
0805.50- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):WO
0805.90- Loại khácWO
0806.10- TươiWO
0806.20- KhôWO
0807.11- - Quả dưa hấuWO
0807.19- - Loại khácWO
0807.20- Quả đu đủWO
0808.10- Quả táo (apples)WO
0808.30- Quả lêWO
0808.40- Quả mộc quaWO
0809.10- Quả mơWO
0809.21- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)WO
0809.29- - Loại khácWO
0809 30- Quả đào, kể cả xuân đàoWO
0809.40- Quả mận và quả mận gai:WO
0810.10- Quả dâu tâyWO
0810.20- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)WO
0810.30- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏWO
0810.40- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi VacciniumWO
0810.50- Quả kiwiWO
0810.60- Quả sầu riêngWO
0810.70- Quả hồng (Persimmons)WO
0810.90- Loại khác:WO
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:RVC40 hoặc CC
0901.12- - Đã khử chất caffeine:RVC40 hoặc CTSH
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:RVC40 hoặc CTSH
0901.22- - Đã khử chất caffeine:RVC40 hoặc CTSH
0901.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:RVC40 hoặc CC
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):RVC40 hoặc CC
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:RVC40 hoặc CTSH
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:RVC40 hoặc CTSH
0903.00Chè Paragoay (Maté)RVC40 hoặc CC
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:RVC40 hoặc CC
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:RVC40 hoặc CTSH
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:RVC40 hoặc CTSH
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:RVC40 hoặc CTSH
0905.10- Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC40 hoặc CC
0905.20- Đã xay hoặc nghiềnRVC40 hoặc CC
0906.11- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)RVC40 hoặc CC
0906.19- - Loại khácRVC40 hoặc CC
0906.20- Đã xay hoặc nghiềnRVC40 hoặc CTSH
0907.10- Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC40 hoặc CC
0907.20- Đã xay hoặc nghiềnRVC40 hoặc CC
0908.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC40 hoặc CC
0908.12- - Đã xay hoặc nghiềnRVC40 hoặc CC
0908.21- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC40 hoặc CC
0908.22- - Đã xay hoặc nghiềnRVC40 hoặc CC
0908.31- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC40 hoặc CC
0908.32- - Đã xay hoặc nghiềnRVC40 hoặc CC
0909.21- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC40 hoặc CC
0909.22- - Đã xay hoặc nghiềnRVC40 hoặc CC
0909.31- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC40 hoặc CC
0909.32- - Đã xay hoặc nghiềnRVC40 hoặc CC
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:RVC40 hoặc CC
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền:RVC40 hoặc CC
0910.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC40 hoặc CC
0910.12- - Đã xay hoặc nghiềnRVC40 hoặc CC
0910.20- Nghệ tâyRVC40 hoặc CC
0910.30- Nghệ (curcuma)RVC40 hoặc CC
0910.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
1001.11- - Hạt giốngWO
1001.19- - Loại khácWO
1001.91- - Hạt giốngWO
1001.99- - Loại khác:WO
1002.10- Hạt giốngWO
1002.90- Loại khácWO
1003.10- Hạt giốngWO
1003.90- Loại khácWO
1004.10- Hạt giốngWO
1004.90- Loại khácWO
1005.10- Hạt giốngWO
1005.90- Loại khác:WO
1006.10- Thóc:WO
1006.20- Gạo lứt:WO
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):WO
1006.40- Tấm:WO
1007.10- Hạt giốngWO
1007.90- Loại khácWO
1008.10- Kiều mạchWO
1008.21- - Hạt giốngWO
1008.29- - Loại khácWO
1008.30- Hạt cây thóc chim (họ lúa)WO
1008.40- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)WO
1008.50- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)WO
1008.60- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)WO
1008.90- Ngũ cốc loại khácWO
1101.00Bột mì hoặc bột meslinRVC40 hoặc CC
1102.20- Bột ngôRVC40 hoặc CC
1102.90- Loại khác:RVC40 hoặc CC
1103.11- - Của lúa mìRVC40 hoặc CC
1103.13- - Của ngôRVC40 hoặc CC
1103.19- - Của ngũ cốc khác:RVC40 hoặc CC
1103.20- Dạng viênRVC40 hoặc CTSH
1104.12- - Của yến mạchRVC40 hoặc CC
1104.19- - Của ngũ cốc khác:RVC40 hoặc CC
1104.22- - Của yến mạchRVC40 hoặc CC
1104.23- - Của ngôRVC40 hoặc CC
1104.29- - Của ngũ cốc khác:RVC40 hoặc CC
1104.30- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiềnRVC40 hoặc CC
1105.10- Bột, bột thô và bột mịnRVC40 hoặc CC
1105.20- Dạng mảnh lát, hạt và viênRVC40 hoặc CTSH
1106.10- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13RVC40 hoặc CC
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:RVC40 hoặc CC
1106.30- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8RVC40 hoặc CC
1107.10- Chưa rangRVC40 hoặc CC
1107.20- Đã rangRVC40 hoặc CTSH
1108.11- - Tinh bột mìRVC40 hoặc CC
1108.12- - Tinh bột ngôRVC40 hoặc CC
1108.13- - Tinh bột khoai tâyRVC40 hoặc CC
1108.14- - Tinh bột sắnRVC40 hoặc CC
1108.19- - Tinh bột khác:RVC40 hoặc CC
1108.20- InulinRVC40 hoặc CC
1109.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khôRVC40 hoặc CC
1201.10- Hạt giốngWO
1201.90- Loại khácWO
1202.30- Hạt giốngWO
1202.41- - Chưa bóc vỏWO
1202.42- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnhRVC40 hoặc CC
1203.00Cùi (cơm) dừa khôWO
1204.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnhRVC40 hoặc CC
1205.10- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấpWO
1205.90- Loại khácWO
1206.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnhWO
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:WO
1207.21- - Hạt giốngWO
1207.29- - Loại khácWO
1207.30- Hạt thầu dầuWO
1207.40- Hạt vừng:WO
1207.50- Hạt mù tạtWO
1207.60- Hạt rum (Carthamus tinctorius)WO
1207.70- Hạt dưa (melon seeds)WO
1207.91- - Hạt thuốc phiệnWO
1207.99- - Loại khác:WO
1209.10- Hạt củ cải đường (sugar beet)RVC40 hoặc CC
1209.21- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)RVC40 hoặc CC
1209.22- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)RVC40 hoặc CC
1209.23- - Hạt cỏ đuôi trâuRVC40 hoặc CC
1209.24- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)RVC40 hoặc CC
1209.25- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)RVC40 hoặc CC
1209.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
1209.30- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoaRVC40 hoặc CC
1209.91- - Hạt rau:RVC40 hoặc CC
1209.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
1210.10- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viênWO
1210.20- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa biaRVC40 hoặc CTSH
1211.20- Rễ cây nhân sâm:WO
1211.30- Lá cocaWO
1211.40- Thân cây anh túcWO
1211.50- Cây ma hoàngWO
1211.60- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)WO
1211.90- Loại khác:WO
1212.21- - Thích hợp sử dụng cho người:WO
1212.29- - Loại khác:WO
1212.91- - Củ cải đườngWO
1212.92- - Quả minh quyết (carob) (1)RVC40 hoặc CC
1212.93- - Mía đường:RVC40 hoặc CC
1212.94- - Rễ rau diếp xoănRVC40 hoặc CC
1212.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
1213.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viênWO
1214.10- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)RVC40 hoặc CC
1214.90- Loại khácRVC40 hoặc CC
1301.20- Gôm Ả rậpWO
1301.90- Loại khác:WO
1302.11- - Thuốc phiện:RVC40 hoặc CC
1302.12- - Từ cam thảoRVC40 hoặc CC
1302.13- - Từ hoa bia (hublong)RVC40 hoặc CC
1302.14- - Từ cây ma hoàngRVC40 hoặc CC
1302.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
1302.20- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pecticRVC40 hoặc CC
1302.31- - Thạch rau câu (agar-agar)RVC40
1302.32- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guarRVC40 hoặc CC
1302.39- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
1401.10- TreWO
1401.20- Song, mây:WO
1401.90- Loại khácWO
1404.20- Xơ của cây bôngRVC40 hoặc CC
1404.90- Loại khác:RVC40 hoặc CC
1501.10- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1501.20- Mỡ lợn khácRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1501.90- Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1502.10- Mỡ tallowRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1502.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1503.00Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khácRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1504.30- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biểnRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1505.00Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1506.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1507.10- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựaRVC40 hoặc CC
1508.10- Dầu thôRVC40 hoặc CC
1508.90- Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1509.20- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1509.30- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1509.40- Dầu ô liu nguyên chất khácRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1509.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1510.10- Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thôRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1510.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1511.10- Dầu thôRVC40 hoặc CC
1511.90- Loại khác:RVC40 hoặc CC
1512.11- - Dầu thôRVC40 hoặc CC
1512.19- - Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1512.21- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypolRVC40 hoặc CC
1512.29- - Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1513.11- - Dầu thô:RVC40 hoặc CC
1513.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
1513.21- - Dầu thô:RVC40 hoặc CC
1513.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
1514.11- - Dầu thôRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1514.19- - Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1514.91- - Dầu thôRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1514.99- - Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1515.11- - Dầu thôRVC40 hoặc CC
1515.19- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1515.21- - Dầu thôRVC40 hoặc CC
1515.29- - Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1515.60- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúngRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hạng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1515.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1516.30- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúngRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1517.10- Margarin, trừ loại margarin lỏng:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1517.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1518.00Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1520.00Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1521.10- Sáp thực vậtRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1521.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1522.00Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vậtRVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1601.00Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đóRVC40 hoặc CC

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.