500 dòng
| Mã số hàng hóa | Mô tả hàng hóa | Tiêu chí xuất xứ |
|---|---|---|
| 0101.21 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | WO |
| 0101.29 | - - Loại khác | WO |
| 0101.30 | - Lừa: | WO |
| 0101.90 | - Loại khác | WO |
| 0102.21 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | WO |
| 0102.29 | - - Loại khác: | WO |
| 0102.31 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | WO |
| 0102.39 | - - Loại khác | WO |
| 0102.90 | - Loại khác: | WO |
| 0103.10 | - Loại thuần chủng để nhân giống | WO |
| 0103.91 | - - Khối lượng dưới 50 kg | WO |
| 0103.92 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lên | WO |
| 0104.10 | - Cừu: | WO |
| 0104.20 | - Dê: | WO |
| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | WO |
| 0105.12 | - - Gà tây: | WO |
| 0105.13 | - - Vịt, ngan: | WO |
| 0105.14 | - - Ngỗng: | WO |
| 0105.15 | - - Gà lôi: | WO |
| 0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | WO |
| 0105.99 | - - Loại khác: | WO |
| 0106.11 | - - Bộ động vật linh trưởng | WO |
| 0106.12 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | WO |
| 0106.13 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | WO |
| 0106.14 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | WO |
| 0106.19 | - - Loại khác | WO |
| 0106.20 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | WO |
| 0106.31 | - - Chim săn mồi | WO |
| 0106.32 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | WO |
| 0106.33 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | WO |
| 0106.39 | - - Loại khác | WO |
| 0106.41 | - - Các loại ong | WO |
| 0106.49 | - - Loại khác | WO |
| 0106.90 | - Loại khác | WO |
| 0201.10 | - Thịt cả con và nửa con | RVC40 hoặc CC |
| 0201.20 | - Thịt pha có xương khác | RVC40 hoặc CC |
| 0201.30 | - Thịt lọc không xương | RVC40 hoặc CC |
| 0202.10 | - Thịt cả con và nửa con | RVC40 hoặc CC |
| 0202.20 | - Thịt pha có xương khác | RVC40 hoặc CC |
| 0202.30 | - Thịt lọc không xương | RVC40 hoặc CC |
| 0203.11 | - - Thịt cả con và nửa con | RVC40 hoặc CC |
| 0203.12 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | RVC40 hoặc CC |
| 0203.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 0203.21 | - - Thịt cả con và nửa con | RVC40 hoặc CC |
| 0203.22 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | RVC40 hoặc CC |
| 0203.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 0204.10 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0204.21 | - - Thịt cả con và nửa con | RVC40 hoặc CC |
| 0204.22 | - - Thịt pha có xương khác | RVC40 hoặc CC |
| 0204.23 | - - Thịt lọc không xương | RVC40 hoặc CC |
| 0204.30 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0204.41 | - - Thịt cả con và nửa con | RVC40 hoặc CC |
| 0204.42 | - - Thịt pha có xương khác | RVC40 hoặc CC |
| 0204.43 | - - Thịt lọc không xương | RVC40 hoặc CC |
| 0204.50 | - Thịt dê | RVC40 hoặc CC |
| 0205.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0206.10 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0206.21 | - - Lưỡi | RVC40 hoặc CC |
| 0206.22 | - - Gan | RVC40 hoặc CC |
| 0206.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 0206.30 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0206.41 | - - Gan | RVC40 hoặc CC |
| 0206.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 0206.80 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0206.90 | - Loại khác, đông lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.11 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.12 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.13 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm san giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | RVC40 hoặc CC |
| 0207.24 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.25 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.26 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | RVC4Q hoặc CC |
| 0207.41 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.42 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.43 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.44 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.45 | - - Loại khác, đông lạnh: | RVC40 hoặc CC |
| 0207.51 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.52 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.53 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.54 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC |
| 0207.55 | - - Loại khác, đông lạnh: | RVC40 hoặc CC |
| 0207.60 | - Của gà lôi: | RVC40 hoặc CC |
| 0208.10 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | RVC40 hoặc CC |
| 0208.30 | - Của bộ động vật linh trưởng | RVC40 hoặc CC |
| 0208.40 | - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | RVC40 hoặc CC |
| 0208.50 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | RVC40 hoặc CC |
| 0208.60 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | RVC40 hoặc CC |
| 0208.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 0209.10 | - Của lợn | RVC40 hoặc CC |
| 0209.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 0210.11 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | RVC40 hoặc CC |
| 0210.12 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | RVC40 hoặc CC |
| 0210.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 0210.20 | - Thịt động vật họ trâu bò | RVC40 hoặc CC |
| 0210.91 | - - Của bộ động vật linh trưởng | RVC40 hoặc CC |
| 0210.92 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | RVC40 hoặc CC |
| 0210.93 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | RVC40 hoặc CC |
| 0210.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | WO |
| 0301.19 | - - Loại khác: | WO |
| 0301.91 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | WO |
| 0301.92 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | WO |
| 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idelius, Hypophthalmichthys spp., Cirrhmus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | WO |
| 0301.94 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | WO |
| 0301.95 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | WO |
| 0301.99 | - - Loại khác: | WO |
| 0306.15 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | RVC40 hoặc CTSH |
| 0306.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 0306.34 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | RVC40 hoặc CTSH |
| 0306.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0306.94 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): | RVC40 hoặc CTSH |
| 0306.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0307.22 | - - Đông lạnh | Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten; RVC40 hoặc CTH; Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH |
| 0307.29 | - - Loại khác: | Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: RVC40 hoặc CTH; Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH |
| 0307.43 | - - Đông lạnh: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0307.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0307.72 | - - Đông lạnh | RVC40 hoặc CTSH |
| 0307.79 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0307.83 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | RVC40 hoặc CTSH |
| 0307.84 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | RVC40 hoặc CTSH |
| 0307.87 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0307.88 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0307.92 | - - Đông lạnh | RVC40 hoặc CTSH |
| 0307.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0308.12 | - - Đông lạnh | RVC40 hoặc CTSH |
| 0308.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0308.22 | - - Đông lạnh | RVC40 hoặc CTSH |
| 0308.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0308.30 | - Sứa (Rhopilema spp.): | RVC40 hoặc CTSH |
| 0308.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0402.10 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0402.21 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0402.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0402.91 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 0402.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 0403.20 | - Sữa chua: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0403.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0404.10 | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0404.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 0405.10 | - Bơ | RVC40 hoặc CTSH |
| 0405.20 | - Chất phết từ bơ sữa | RVC40 hoặc CTSH |
| 0405.90 | - Loại khác; | RVC40 hoặc CTSH |
| 0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0406.30 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | RVC40 hoặc CTSH |
| 0406.40 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | RVC40 hoặc CTSH |
| 0406.90 | - Pho mát loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 0407.11 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | WO |
| 0407.19 | - - Loại khác: | WO |
| 0407.21 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | WO |
| 0407.29 | - - Loại khác: | WO |
| 0407.90 | - Loại khác: | WO |
| 0408.11 | - - Đã làm khô | RVC40 hoặc CC |
| 0408.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 0408.91 | - - Đã làm khô | RVC40 hoặc CC |
| 0408.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 0409.00 | Mật ong tự nhiên | WO |
| 0410.10 | - Côn trùng | RVC40 hoặc CC |
| 0410.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 0501.00 | Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người | WO |
| 0502.10 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng | RVC40 hoặc CC |
| 0502.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 0504.00 | Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói | RVC40 hoặc CC |
| 0505.10 | - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: | RVC40 hoặc CC |
| 0505.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 0506.10 | - Ossein và xương đã xử lý bằng axit | RVC40 hoặc CC |
| 0506.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 0507.10 | - Ngà; bột và phế liệu từ ngà | RVC40 hoặc CC |
| 0507.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 0508.00 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | RVC40 hoặc CC |
| 0510.00 | Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác | RVC40 hoặc CC |
| 0511.10 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò | RVC40 hoặc CC |
| 0511.91 | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: | RVC40 hoặc CC |
| 0511.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 0601.10 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ | RVC40 hoặc CTSH |
| 0601.20 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0602.20 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | RVC40 hoặc CTSH |
| 0602.30 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | RVC40 hoặc CTSH |
| 0602.40 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | RVC40 hoặc CTSH |
| 0602.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0701.10 | - Để làm giống | WO |
| 0701.90 | - Loại khác: | WO |
| 0702.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | WO |
| 0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | WO |
| 0703.20 | - Tỏi: | WO |
| 0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | WO |
| 0704.10 | - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: | WO |
| 0704.20 | - Cải Bruc-xen | WO |
| 0704.90 | - Loại khác: | WO |
| 0705.11 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | WO |
| 0705.19 | - - Loại khác | WO |
| 0705.21 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | WO |
| 0705.29 | - - Loại khác | WO |
| 0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | WO |
| 0706.90 | - Loại khác | WO |
| 0707.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | WO |
| 0708.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | WO |
| 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | WO |
| 0708.90 | - Các loại rau đậu khác | WO |
| 0709.20 | - Măng tây | WO |
| 0709.30 | - Cà tím | WO |
| 0709.40 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | WO |
| 0709.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | WO |
| 0709.52 | - - Nấm thuộc chi Boletus | WO |
| 0709.53 | - - Nấm thuộc chi Cantharellus | WO |
| 0709.54 | - - Nấm hương (Lentinus edodes) | WO |
| 0709.55 | - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) | WO |
| 0709.56 | - - Nấm cục (Tuber spp.) | WO |
| 0709.59 | - - Loại khác: | WO |
| 0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | WO |
| 0709.70 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | WO |
| 0709.91 | - - Hoa a-ti-sô | WO |
| 0709.92 | - - Ô liu | WO |
| 0709.93 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | WO |
| 0709.99 | - - Loại khác: | WO |
| 0710.10 | - Khoai tây | WO |
| 0710.29 | - - Loại khác | WO |
| 0710.30 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | WO |
| 0710.40 | - Ngô ngọt | WO |
| 0710.80 | - Rau khác | WO |
| 0710.90 | - Hỗn hợp các loại rau | WO |
| 0714.10 | - Sắn: | WO |
| 0714.20 | - Khoai lang: | RVC40 |
| 0714.30 | - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.): | RVC40 |
| 0714.40 | - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.): | RVC40 |
| 0714.50 | - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.): | RVC40 |
| 0714.90 | - Loại khác: | RVC40 |
| 0801.11 | - - Đã qua công đoạn làm khô | RVC40 hoặc CC |
| 0801.12 | - - Dừa còn nguyên sọ | RVC40 hoặc CC |
| 0801.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 0801.21 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 0801.22 | - - Đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC |
| 0801.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 0802.11 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 0802.12 | - - Đã bóc vỏ: | RVC40 hoặc CC |
| 0802.21 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 0802.22 | - - Đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC |
| 0802.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 0802.32 | - - Đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC |
| 0802.41 | - - Chưa bóc vỏ | RVC40 hoặc CC |
| 0802.42 | - - Đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC |
| 0802.51 | - - Chưa bóc vỏ | RVC40 hoặc CC |
| 0802.52 | - - Đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC |
| 0802.61 | - - Chưa bóc vỏ | RVC40 hoặc CC |
| 0802.62 | - - Đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC |
| 0802.70 | - Hạt cây côla (Cola spp.) | RVC40 hoặc CC |
| 0802.80 | - Quả cau | RVC40 hoặc CC |
| 0802.91 | - - Hạt thông, chưa bóc vỏ | RVC40 hoặc CC |
| 0802.92 | - - Hạt thông, đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC |
| 0802.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 0803.10 | - Chuối lá: | RVC40 hoặc CC |
| 0803.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 0804.10 | - Quả chà là | WO |
| 0804.20 | - Quả sung, vả | WO |
| 0804.30 | - Quả dứa | WO |
| 0804.40 | - Quả bơ | WO |
| 0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | WO |
| 0805.10 | - Quả cam: | WO |
| 0805.21 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) | WO |
| 0805.22 | - - Cam nhỏ (Clementines) | WO |
| 0805.29 | - - Loại khác | WO |
| 0805.40 | - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) | WO |
| 0805.50 | - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): | WO |
| 0805.90 | - Loại khác | WO |
| 0806.10 | - Tươi | WO |
| 0806.20 | - Khô | WO |
| 0807.11 | - - Quả dưa hấu | WO |
| 0807.19 | - - Loại khác | WO |
| 0807.20 | - Quả đu đủ | WO |
| 0808.10 | - Quả táo (apples) | WO |
| 0808.30 | - Quả lê | WO |
| 0808.40 | - Quả mộc qua | WO |
| 0809.10 | - Quả mơ | WO |
| 0809.21 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | WO |
| 0809.29 | - - Loại khác | WO |
| 0809 30 | - Quả đào, kể cả xuân đào | WO |
| 0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | WO |
| 0810.10 | - Quả dâu tây | WO |
| 0810.20 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | WO |
| 0810.30 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | WO |
| 0810.40 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | WO |
| 0810.50 | - Quả kiwi | WO |
| 0810.60 | - Quả sầu riêng | WO |
| 0810.70 | - Quả hồng (Persimmons) | WO |
| 0810.90 | - Loại khác: | WO |
| 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | RVC40 hoặc CC |
| 0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0901.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | RVC40 hoặc CC |
| 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | RVC40 hoặc CC |
| 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0903.00 | Chè Paragoay (Maté) | RVC40 hoặc CC |
| 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | RVC40 hoặc CC |
| 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC40 hoặc CTSH |
| 0905.10 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0905.20 | - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0906.11 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | RVC40 hoặc CC |
| 0906.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 0906.20 | - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CTSH |
| 0907.10 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0907.20 | - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0908.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0908.12 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0908.21 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0908.22 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0908.31 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0908.32 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0909.21 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0909.22 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0909.31 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0909.32 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0909.61 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | RVC40 hoặc CC |
| 0909.62 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC40 hoặc CC |
| 0910.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0910.12 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 0910.20 | - Nghệ tây | RVC40 hoặc CC |
| 0910.30 | - Nghệ (curcuma) | RVC40 hoặc CC |
| 0910.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 1001.11 | - - Hạt giống | WO |
| 1001.19 | - - Loại khác | WO |
| 1001.91 | - - Hạt giống | WO |
| 1001.99 | - - Loại khác: | WO |
| 1002.10 | - Hạt giống | WO |
| 1002.90 | - Loại khác | WO |
| 1003.10 | - Hạt giống | WO |
| 1003.90 | - Loại khác | WO |
| 1004.10 | - Hạt giống | WO |
| 1004.90 | - Loại khác | WO |
| 1005.10 | - Hạt giống | WO |
| 1005.90 | - Loại khác: | WO |
| 1006.10 | - Thóc: | WO |
| 1006.20 | - Gạo lứt: | WO |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | WO |
| 1006.40 | - Tấm: | WO |
| 1007.10 | - Hạt giống | WO |
| 1007.90 | - Loại khác | WO |
| 1008.10 | - Kiều mạch | WO |
| 1008.21 | - - Hạt giống | WO |
| 1008.29 | - - Loại khác | WO |
| 1008.30 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | WO |
| 1008.40 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | WO |
| 1008.50 | - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) | WO |
| 1008.60 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | WO |
| 1008.90 | - Ngũ cốc loại khác | WO |
| 1101.00 | Bột mì hoặc bột meslin | RVC40 hoặc CC |
| 1102.20 | - Bột ngô | RVC40 hoặc CC |
| 1102.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1103.11 | - - Của lúa mì | RVC40 hoặc CC |
| 1103.13 | - - Của ngô | RVC40 hoặc CC |
| 1103.19 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1103.20 | - Dạng viên | RVC40 hoặc CTSH |
| 1104.12 | - - Của yến mạch | RVC40 hoặc CC |
| 1104.19 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1104.22 | - - Của yến mạch | RVC40 hoặc CC |
| 1104.23 | - - Của ngô | RVC40 hoặc CC |
| 1104.29 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1104.30 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 1105.10 | - Bột, bột thô và bột mịn | RVC40 hoặc CC |
| 1105.20 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | RVC40 hoặc CTSH |
| 1106.10 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | RVC40 hoặc CC |
| 1106.20 | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: | RVC40 hoặc CC |
| 1106.30 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | RVC40 hoặc CC |
| 1107.10 | - Chưa rang | RVC40 hoặc CC |
| 1107.20 | - Đã rang | RVC40 hoặc CTSH |
| 1108.11 | - - Tinh bột mì | RVC40 hoặc CC |
| 1108.12 | - - Tinh bột ngô | RVC40 hoặc CC |
| 1108.13 | - - Tinh bột khoai tây | RVC40 hoặc CC |
| 1108.14 | - - Tinh bột sắn | RVC40 hoặc CC |
| 1108.19 | - - Tinh bột khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1108.20 | - Inulin | RVC40 hoặc CC |
| 1109.00 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô | RVC40 hoặc CC |
| 1201.10 | - Hạt giống | WO |
| 1201.90 | - Loại khác | WO |
| 1202.30 | - Hạt giống | WO |
| 1202.41 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 1202.42 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | RVC40 hoặc CC |
| 1203.00 | Cùi (cơm) dừa khô | WO |
| 1204.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh | RVC40 hoặc CC |
| 1205.10 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | WO |
| 1205.90 | - Loại khác | WO |
| 1206.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | WO |
| 1207.10 | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: | WO |
| 1207.21 | - - Hạt giống | WO |
| 1207.29 | - - Loại khác | WO |
| 1207.30 | - Hạt thầu dầu | WO |
| 1207.40 | - Hạt vừng: | WO |
| 1207.50 | - Hạt mù tạt | WO |
| 1207.60 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) | WO |
| 1207.70 | - Hạt dưa (melon seeds) | WO |
| 1207.91 | - - Hạt thuốc phiện | WO |
| 1207.99 | - - Loại khác: | WO |
| 1209.10 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) | RVC40 hoặc CC |
| 1209.21 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | RVC40 hoặc CC |
| 1209.22 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | RVC40 hoặc CC |
| 1209.23 | - - Hạt cỏ đuôi trâu | RVC40 hoặc CC |
| 1209.24 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | RVC40 hoặc CC |
| 1209.25 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | RVC40 hoặc CC |
| 1209.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1209.30 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | RVC40 hoặc CC |
| 1209.91 | - - Hạt rau: | RVC40 hoặc CC |
| 1209.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1210.10 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | WO |
| 1210.20 | - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | RVC40 hoặc CTSH |
| 1211.20 | - Rễ cây nhân sâm: | WO |
| 1211.30 | - Lá coca | WO |
| 1211.40 | - Thân cây anh túc | WO |
| 1211.50 | - Cây ma hoàng | WO |
| 1211.60 | - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) | WO |
| 1211.90 | - Loại khác: | WO |
| 1212.21 | - - Thích hợp sử dụng cho người: | WO |
| 1212.29 | - - Loại khác: | WO |
| 1212.91 | - - Củ cải đường | WO |
| 1212.92 | - - Quả minh quyết (carob) (1) | RVC40 hoặc CC |
| 1212.93 | - - Mía đường: | RVC40 hoặc CC |
| 1212.94 | - - Rễ rau diếp xoăn | RVC40 hoặc CC |
| 1212.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1213.00 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên | WO |
| 1214.10 | - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) | RVC40 hoặc CC |
| 1214.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 1301.20 | - Gôm Ả rập | WO |
| 1301.90 | - Loại khác: | WO |
| 1302.11 | - - Thuốc phiện: | RVC40 hoặc CC |
| 1302.12 | - - Từ cam thảo | RVC40 hoặc CC |
| 1302.13 | - - Từ hoa bia (hublong) | RVC40 hoặc CC |
| 1302.14 | - - Từ cây ma hoàng | RVC40 hoặc CC |
| 1302.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1302.20 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | RVC40 hoặc CC |
| 1302.31 | - - Thạch rau câu (agar-agar) | RVC40 |
| 1302.32 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar | RVC40 hoặc CC |
| 1302.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1401.10 | - Tre | WO |
| 1401.20 | - Song, mây: | WO |
| 1401.90 | - Loại khác | WO |
| 1404.20 | - Xơ của cây bông | RVC40 hoặc CC |
| 1404.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1501.10 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1501.20 | - Mỡ lợn khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1501.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1502.10 | - Mỡ tallow | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1502.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1503.00 | Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1504.10 | - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1504.20 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1504.30 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1505.00 | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1506.00 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1507.10 | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa | RVC40 hoặc CC |
| 1508.10 | - Dầu thô | RVC40 hoặc CC |
| 1508.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1509.20 | - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1): | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1509.30 | - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1) | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1509.40 | - Dầu ô liu nguyên chất khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1509.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1510.10 | - Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1510.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1511.10 | - Dầu thô | RVC40 hoặc CC |
| 1511.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1512.11 | - - Dầu thô | RVC40 hoặc CC |
| 1512.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1512.21 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol | RVC40 hoặc CC |
| 1512.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1513.11 | - - Dầu thô: | RVC40 hoặc CC |
| 1513.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1513.21 | - - Dầu thô: | RVC40 hoặc CC |
| 1513.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 1514.11 | - - Dầu thô | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1514.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1514.91 | - - Dầu thô | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1514.99 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1515.11 | - - Dầu thô | RVC40 hoặc CC |
| 1515.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1515.21 | - - Dầu thô | RVC40 hoặc CC |
| 1515.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1515.30 | - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1515.50 | - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1515.60 | - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hạng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1515.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1516.10 | - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1516.20 | - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1516.30 | - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1517.10 | - Margarin, trừ loại margarin lỏng: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1517.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1518.00 | Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1520.00 | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1521.10 | - Sáp thực vật | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1521.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1522.00 | Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
| 1601.00 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó | RVC40 hoặc CC |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.