Phụ lục D Biểu thuế RCEP cho Nhật Bản

Kèm theo Nghị định số 129/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 15 — Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

267 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202220232024202520262027
Chương 15
CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ000000
1501.20.00- Mỡ lợn khác000000
1501.90.00- Loại khác000000
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
1502.10.00- Mỡ tallow000000
1502.90- Loại khác:
1502.90.10- - Loại ăn được000000
1502.90.90- - Loại khác000000
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin000000
1503.00.90- Loại khác000000
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20- - Các phần phân đoạn thể rắn000000
1504.10.90- - Loại khác000000
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10- - Các phần phân đoạn thể rắn000000
1504.20.90- - Loại khác000000
1504.30.00- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển000000
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
1505.00.10- Lanolin000000
1505.00.90- Loại khác000000
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học000000
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa000000
1507.90- Loại khác:
1507.90.10- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế4,54,13,63,22,72,3
1507.90.20- - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)13,612,310,99,58,26,8
1507.90.90- - Loại khác13,612,310,99,58,26,8
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1508.10.00- Dầu thô000000
1508.90.00- Loại khác22,720,518,215,913,611,4
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1509.20- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):
1509.20.10- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg000000
1509.20.90- - Loại khác000000
1509.30.00- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)000000
1509.40.00- Dầu ô liu nguyên chất khác000000
1509.90- Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg000000
1509.90.19- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
1509.90.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg18,216,414,512,710,99,1
1509.90.99- - - Loại khác18,216,414,512,710,99,1
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
1510.10.00- Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô000000
1510.90- Loại khác:
1510.90.10- - Dầu thô000000
1510.90.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000000
1510.90.90- - Loại khác000000
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
1511.10.00- Dầu thô000000
1511.90- Loại khác:
1511.90.20- - Dầu tinh chế303030303030
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
1511.90.31- - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40303030303030
1511.90.32- - - - Loại khác303030303030
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
1511.90.36- - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg303030303030
1511.90.37- - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60303030303030
1511.90.39- - - - Loại khác303030303030
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.41- - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)6,66,15,75,34,84,4
1511.90.42- - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)6,66,15,75,34,84,4
1511.90.49- - - Loại khác (SEN)6,66,15,75,34,84,4
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00- - Dầu thô000000
1512.19- - Loại khác:
1512.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế000000
1512.19.20- - - Đã tinh chế13,612,310,99,58,26,8
1512.19.90- - - Loại khác13,612,310,99,58,26,8
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol000000
1512.29- - Loại khác:
1512.29.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế000000
1512.29.90- - - Loại khác22,720,518,215,913,611,4
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513.11- - Dầu thô:
1513.11.10- - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)000000
1513.11.90- - - Loại khác000000
1513.19- - Loại khác:
1513.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế000000
1513.19.90- - - Loại khác000000
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21- - Dầu thô:
1513.21.10- - - Dầu hạt cọ (SEN)000000
1513.21.90- - - Loại khác000000
1513.29- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)000000
1513.29.12- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế000000
1513.29.13- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)000000
1513.29.14- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế000000
- - - Loại khác:
1513.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)000000
1513.29.92- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su000000
1513.29.94- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)000000
1513.29.95- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)000000
1513.29.96- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)000000
1513.29.97- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su000000
15.14Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00- - Dầu thô000000
1514.19- - Loại khác:
1514.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000000
1514.19.20- - - Đã tinh chế000000
1514.19.90- - - Loại khác000000
- Loại khác:
1514.91.00- - Dầu thô4,74,44,13,83,43,1
1514.99- - Loại khác:
1514.99.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế4,74,44,13,83,43,1
1514.99.90- - - Loại khác202020202020
15.15Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00- - Dầu thô000000
1515.19.00- - Loại khác000000
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00- - Dầu thô000000
1515.29- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắn000000
1515.29.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
1515.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắn18,216,414,512,710,99,1
1515.29.99- - - - Loại khác27,324,521,819,116,413,6
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10- - Dầu thô000000
1515.30.90- - Loại khác000000
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10- - Dầu thô6,45,75,14,53,83,2
1515.50.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế4,54,13,63,22,72,3
1515.50.90- - Loại khác22,720,518,215,913,611,4
1515.60.00- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng27,324,521,819,116,413,6
1515.90- Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
1515.90.11- - - Dầu thô (SEN)000000
1515.90.12- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)000000
1515.90.19- - - Loại khác (SEN)22,720,518,215,913,611,4
- - Dầu Tung:
1515.90.21- - - Dầu thô000000
1515.90.22- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000000
1515.90.29- - - Loại khác000000
- - Dầu Jojoba:
1515.90.31- - - Dầu thô000000
1515.90.32- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000000
1515.90.39- - - Loại khác22,720,518,215,913,611,4
- - Loại khác:
1515.90.91- - - Dầu thô000000
1515.90.92- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000000
1515.90.99- - - Loại khác27,324,521,819,116,413,6
15.16Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516.10.20- - Đã tái este hóa201816141210
1516.10.90- - Loại khác201816141210
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
1516.20.11- - - Của đậu tương18,216,414,512,710,99,1
1516.20.12- - - Của ngô (maize)22,720,518,215,913,611,4
1516.20.14- - - Của dừa27,324,521,819,116,413,6
1516.20.17- - - Của lạc22,720,518,215,913,611,4
1516.20.18- - - Của hạt lanh22,720,518,215,913,611,4
1516.20.19- - - Loại khác22,720,518,215,913,611,4
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
1516.20.21- - - Của quả cọ dầu, dạng thô22,720,518,215,913,611,4
1516.20.22- - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô27,324,521,819,116,413,6
1516.20.23- - - Của hạt cọ, dạng thô22,720,518,215,913,611,4
1516.20.24- - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)27,324,521,819,116,413,6
1516.20.25- - - Của olein hạt cọ, dạng thô22,720,518,215,913,611,4
1516.20.26- - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)22,720,518,215,913,611,4
1516.20.29- - - Loại khác22,720,518,215,913,611,4
- - Đã qua hydro hoá, dạng vảy, mảnh:
1516.20.31- - - Của lạc; của dừa; của đậu tương27,324,521,819,116,413,6
1516.20.32- - - Của hạt lanh22,720,518,215,913,611,4
1516.20.33- - - Của ô liu22,720,518,215,913,611,4
1516.20.34- - - Của quả cọ dầu (SEN)27,324,521,819,116,413,6
1516.20.35- - - Của hạt cọ (SEN)27,324,521,819,116,413,6
1516.20.39- - - Loại khác27,324,521,819,116,413,6
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
1516.20.41- - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)27,324,521,819,116,413,6
1516.20.42- - - Của dừa27,324,521,819,116,413,6
1516.20.43- - - Của lạc27,324,521,819,116,413,6
1516.20.44- - - Của hạt lanh22,720,518,215,913,611,4
1516.20.45- - - Của ô liu22,720,518,215,913,611,4
1516.20.46- - - Của quả cọ dầu (SEN)27,324,521,819,116,413,6
1516.20.47- - - Của hạt cọ (SEN)27,324,521,819,116,413,6
1516.20.48- - - Của đậu tương22,720,518,215,913,611,4
1516.20.49- - - Loại khác27,324,521,819,116,413,6
- - Đã este hóa liên hợp:
1516.20.51- - - Của hạt lanh22,720,518,215,913,611,4
1516.20.52- - - Của ô liu22,720,518,215,913,611,4
1516.20.53- - - Của đậu tương22,720,518,215,913,611,4
1516.20.54- - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa27,324,521,819,116,413,6
1516.20.59- - - Loại khác27,324,521,819,116,413,6
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.61- - - Dạng thô22,720,518,215,913,611,4
1516.20.62- - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)22,720,518,215,913,611,4
1516.20.69- - - Loại khác22,720,518,215,913,611,4
- - Elaiđin hóa, loại khác:
1516.20.91- - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 4827,324,521,819,116,413,6
1516.20.92- - - Của hạt lanh22,720,518,215,913,611,4
1516.20.93- - - Của ô liu22,720,518,215,913,611,4
1516.20.94- - - Của đậu tương22,720,518,215,913,611,4
1516.20.96- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)22,720,518,215,913,611,4
1516.20.98- - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa27,324,521,819,116,413,6
1516.20.99- - - Loại khác27,324,521,819,116,413,6
1516.30.00- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng27,324,521,819,116,413,6
15.17Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
1517.10- Margarin, trừ loại margarin lỏng:
1517.10.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22,720,518,215,913,611,4
1517.10.90- - Loại khác22,720,518,215,913,611,4
1517.90- Loại khác:
1517.90.10- - Chế phẩm giả ghee27,324,521,819,116,413,6
1517.90.20- - Margarin lỏng22,720,518,215,913,611,4
1517.90.30- - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn27,324,521,819,116,413,6
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43- - - Shortening22,720,518,215,913,611,4
1517.90.44- - - Chế phẩm giả mỡ lợn22,720,518,215,913,611,4
1517.90.50- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng27,324,521,819,116,413,6
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61- - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc27,324,521,819,116,413,6
1517.90.62- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô27,324,521,819,116,413,6
1517.90.63- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg27,324,521,819,116,413,6
1517.90.64- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg27,324,521,819,116,413,6
1517.90.65- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ27,324,521,819,116,413,6
1517.90.66- - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ27,324,521,819,116,413,6
1517.90.67- - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa27,324,521,819,116,413,6
1517.90.68- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe27,324,521,819,116,413,6
1517.90.69- - - Loại khác27,324,521,819,116,413,6
1517.90.80- - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng27,324,521,819,116,413,6
1517.90.90- - Loại khác27,324,521,819,116,413,6
15.18Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12- - Mỡ và dầu động vật000000
1518.00.14- - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa000000
1518.00.15- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh000000
1518.00.16- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu000000
1518.00.19- - Loại khác000000
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau000000
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau:
1518.00.32- - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)000000
1518.00.33- - Của hạt lanh000000
1518.00.34- - Của ô liu000000
1518.00.35- - Của lạc000000
1518.00.36- - Của đậu tương hoặc dừa000000
1518.00.37- - Của hạt bông000000
1518.00.38- - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác000000
1518.00.39- - Loại khác000000
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng000000
1518.00.90- Loại khác000000
15.20Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
1520.00.10- Glyxerin thô000000
1520.00.90- Loại khác000000
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu
1521.10.00- Sáp thực vật000000
1521.90- Loại khác:
1521.90.10- - Sáp ong và sáp côn trùng khác000000
1521.90.20- - Sáp cá nhà táng000000
15.22Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật
1522.00.10- Chất nhờn000000
1522.00.90- Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.