Phụ lục D Biểu thuế RCEP cho Nhật Bản

Kèm theo Nghị định số 129/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 11 — Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

59 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202220232024202520262027
Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
11.01Bột mì hoặc bột meslin
- Bột mì:
1101.00.11- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)14,113,112,211,310,39,4
1101.00.19- - Loại khác14,113,112,211,310,39,4
1101.00.20- Bột meslin14,113,112,211,310,39,4
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1102.20.00- Bột ngô14,113,112,211,310,39,4
1102.90- Loại khác:
1102.90.10- - Bột gạo14,113,112,211,310,39,4
1102.90.20- - Bột lúa mạch đen000000
1102.90.90- - Loại khác14,113,112,211,310,39,4
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11.00- - Của lúa mì202020202020
1103.13.00- - Của ngô000000
1103.19- - Của ngũ cốc khác:
1103.19.10- - - Của meslin202020202020
1103.19.20- - - Của gạo202020202020
1103.19.90- - - Loại khác202020202020
1103.20.00- Dạng viên202020202020
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00- - Của yến mạch13,612,310,99,58,26,8
1104.19- - Của ngũ cốc khác:
1104.19.10- - - Của ngô4,54,13,63,22,72,3
1104.19.90- - - Loại khác4,54,13,63,22,72,3
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00- - Của yến mạch13,612,310,99,58,26,8
1104.23.00- - Của ngô000000
1104.29- - Của ngũ cốc khác:
1104.29.20- - - Của lúa mạch13,612,310,99,58,26,8
1104.29.90- - - Loại khác4,54,13,63,22,72,3
1104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền13,612,310,99,58,26,8
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn000000
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viên27,324,521,819,116,413,6
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13000000
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10- - Từ sắn27,324,521,819,116,413,6
1106.20.20- - Từ cọ sago13,712,310,99,68,26,8
1106.20.90- - Loại khác000000
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 827,324,521,819,116,413,6
11.07Malt, rang hoặc chưa rang
1107.10.00- Chưa rang000000
1107.20.00- Đã rang000000
11.08Tinh bột; inulin
- Tinh bột:
1108.11.00- - Tinh bột mì13,612,310,99,58,26,8
1108.12.00- - Tinh bột ngô000000
1108.13.00- - Tinh bột khoai tây000000
1108.14.00- - Tinh bột sắn000000
1108.19- - Tinh bột khác:
1108.19.10- - - Tinh bột cọ sago18,216,414,512,710,99,1
1108.19.90- - - Loại khác000000
1108.20.00- Inulin18,216,414,512,710,99,1
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.