Phụ lục D Biểu thuế RCEP cho Nhật Bản

Kèm theo Nghị định số 129/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

118 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202220232024202520262027
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con27,324,521,819,116,413,6
0201.20.00- Thịt pha có xương khác18,216,414,512,710,99,1
0201.30.00- Thịt lọc không xương12,711,510,28,97,66,4
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con18,216,414,512,710,99,1
0202.20.00- Thịt pha có xương khác18,216,414,512,710,99,1
0202.30.00- Thịt lọc không xương12,711,510,28,97,66,4
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00- - Thịt cả con và nửa con22,720,518,215,913,611,4
0203.12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương22,720,518,215,913,611,4
0203.19.00- - Loại khác22,720,518,215,913,611,4
- Đông lạnh:
0203.21.00- - Thịt cả con và nửa con13,612,310,99,58,26,8
0203.22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương13,612,310,99,58,26,8
0203.29.00- - Loại khác13,612,310,99,58,26,8
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh000000
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00- - Thịt cả con và nửa con000000
0204.22.00- - Thịt pha có xương khác000000
0204.23.00- - Thịt lọc không xương000000
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh000000
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00- - Thịt cả con và nửa con000000
0204.42.00- - Thịt pha có xương khác000000
0204.43.00- - Thịt lọc không xương000000
0204.50.00- Thịt dê000000
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh000000
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh7,36,55,85,14,43,6
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00- - Lưỡi7,36,55,85,14,43,6
0206.22.00- - Gan7,36,55,85,14,43,6
0206.29.00- - Loại khác7,36,55,85,14,43,6
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh7,36,55,85,14,43,6
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00- - Gan7,36,55,85,14,43,6
0206.49.00- - Loại khác7,36,55,85,14,43,6
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh9,18,27,36,45,54,5
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh9,18,27,36,45,54,5
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh404040404040
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh404040404040
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh404040404040
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10- - - Cánh202020202020
0207.14.20- - - Đùi202020202020
0207.14.30- - - Gan202020202020
- - - Loại khác:
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)202020202020
0207.14.99- - - - Loại khác202020202020
- Của gà tây:
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh36,432,729,125,521,818,2
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh404040404040
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh404040404040
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10- - - Gan18,216,414,512,710,99,1
- - - Loại khác:
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)202020202020
0207.27.99- - - - Loại khác202020202020
- Của vịt, ngan:
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh36,432,729,125,521,818,2
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh36,432,729,125,521,818,2
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh13,612,310,99,58,26,8
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh151515151515
0207.45- - Loại khác, đông lạnh:
0207.45.10- - - Gan béo13,612,310,99,58,26,8
0207.45.90- - - Loại khác13,612,310,99,58,26,8
- Của ngỗng:
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh404040404040
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh404040404040
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh13,612,310,99,58,26,8
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh151515151515
0207.55- - Loại khác, đông lạnh:
0207.55.10- - - Gan béo13,612,310,99,58,26,8
0207.55.90- - - Loại khác13,612,310,99,58,26,8
0207.60- Của gà lôi:
0207.60.10- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh404040404040
0207.60.20- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh404040404040
0207.60.30- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh404040404040
0207.60.40- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh404040404040
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng000000
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng000000
0208.40- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)000000
0208.40.90- - Loại khác000000
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)000000
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)000000
0208.90- Loại khác:
0208.90.10- - Đùi ếch000000
0208.90.90- - Loại khác000000
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0209.10.00- Của lợn9,18,27,36,45,54,5
0209.90.00- Loại khác9,18,27,36,45,54,5
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- Thịt lợn:
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương9,18,27,36,45,54,5
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng9,18,27,36,45,54,5
0210.19- - Loại khác:
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương9,18,27,36,45,54,5
0210.19.90- - - Loại khác9,18,27,36,45,54,5
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò13,612,310,99,58,26,8
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởng18,216,414,512,710,99,1
0210.92- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)18,216,414,512,710,99,1
0210.92.90- - - Loại khác18,216,414,512,710,99,1
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)18,216,414,512,710,99,1
0210.99- - Loại khác:
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)18,216,414,512,710,99,1
0210.99.20- - - Da lợn khô18,216,414,512,710,99,1
0210.99.90- - - Loại khác18,216,414,512,710,99,1

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.