Phụ lục D Biểu thuế RCEP cho Nhật Bản

Kèm theo Nghị định số 129/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 20 — Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

137 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202220232024202520262027
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri36,432,729,125,521,818,2
2001.90- Loại khác:
2001.90.10- - Hành tây31,828,625,522,319,115,9
2001.90.90- - Loại khác31,828,625,522,319,115,9
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2002.10.00- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng27,324,521,819,116,413,6
2002.90- Loại khác:
2002.90.10- - Bột cà chua dạng sệt (SEN)18,216,414,512,710,99,1
2002.90.20- - Bột cà chua18,216,414,512,710,99,1
2002.90.90- - Loại khác18,216,414,512,710,99,1
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus36,432,729,125,521,818,2
2003.90- Loại khác:
2003.90.10- - Nấm cục (truffles)36,432,729,125,521,818,2
2003.90.90- - Loại khác36,432,729,125,521,818,2
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2004.10.00- Khoai tây11,810,69,58,37,15,9
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ36,432,729,125,521,818,2
2004.90.90- - Loại khác36,432,729,125,521,818,2
20.05Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2005.10- Rau đồng nhất:
2005.10.20- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ36,432,729,125,521,818,2
2005.10.30- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng36,432,729,125,521,818,2
2005.20- Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
2005.20.11- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)16,414,713,111,59,88,2
2005.20.19- - - Loại khác (SEN)16,414,713,111,59,88,2
- - Loại khác:
2005.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ31,828,625,522,319,115,9
2005.20.99- - - Loại khác31,828,625,522,319,115,9
2005.40.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)31,828,625,522,319,115,9
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00- - Đã bóc vỏ31,828,625,522,319,115,9
2005.59- - Loại khác:
2005.59.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ31,828,625,522,319,115,9
2005.59.90- - - Loại khác31,828,625,522,319,115,9
2005.60.00- Măng tây27,324,521,819,116,413,6
2005.70.00- Ô liu22,720,518,215,913,611,4
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)36,432,729,125,521,818,2
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00- - Măng tre29,126,223,320,417,514,5
2005.99- - Loại khác:
2005.99.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ29,126,223,320,417,514,5
2005.99.90- - - Loại khác29,126,223,320,417,514,5
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)31,828,625,522,319,115,9
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất31,828,625,522,319,115,9
- Loại khác:
2007.91.00- - Từ quả thuộc chi cam quýt31,828,625,522,319,115,9
2007.99- - Loại khác:
2007.99.10- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão36,432,729,125,521,818,2
2007.99.20- - - Mứt và thạch trái cây36,432,729,125,521,818,2
2007.99.30- - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)36,432,729,125,521,818,2
2007.99.90- - - Loại khác36,432,729,125,521,818,2
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11- - Lạc:
2008.11.10- - - Đã rang27,324,521,819,116,413,6
2008.11.20- - - Bơ lạc16,414,713,111,59,88,2
2008.11.90- - - Loại khác18,216,414,512,710,99,1
2008.19- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
2008.19.10- - - Hạt điều31,828,625,522,319,115,9
- - - Loại khác:
2008.19.91- - - - Đã rang16,414,713,111,59,88,2
2008.19.99- - - - Loại khác16,414,713,111,59,88,2
2008.20- Dứa:
2008.20.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ404040404040
2008.20.90- - Loại khác404040404040
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu36,432,729,125,521,818,2
2008.30.90- - Loại khác36,432,729,125,521,818,2
2008.40.00- Lê31,828,625,522,319,115,9
2008.50.00- Mơ36,432,729,125,521,818,2
2008.60- Anh đào (Cherries):
2008.60.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu36,432,729,125,521,818,2
2008.60.90- - Loại khác36,432,729,125,521,818,2
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu31,828,625,522,319,115,9
2008.70.90- - Loại khác31,828,625,522,319,115,9
2008.80.00- Dâu tây31,828,625,522,319,115,9
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00- - Lõi cây cọ36,432,729,125,521,818,2
2008.93- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
2008.93.10- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu303030303030
2008.93.90- - - Loại khác303030303030
2008.97- - Dạng hỗn hợp:
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu27,324,521,819,116,413,6
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu27,324,521,819,116,413,6
2008.97.90- - - Loại khác27,324,521,819,116,413,6
2008.99- - Loại khác:
2008.99.10- - - Quả vải36,432,729,125,521,818,2
2008.99.20- - - Quả nhãn404040404040
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu36,432,729,125,521,818,2
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu303030303030
2008.99.90- - - Loại khác303030303030
20.09Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11.00- - Đông lạnh18,216,414,512,710,99,1
2009.12.00- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 2027,324,521,819,116,413,6
2009.19.00- - Loại khác27,324,521,819,116,413,6
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 2031,828,625,522,319,115,9
2009.29.00- - Loại khác31,828,625,522,319,115,9
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 2031,828,625,522,319,115,9
2009.39.00- - Loại khác31,828,625,522,319,115,9
- Nước dứa ép:
2009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 20353535353535
2009.49.00- - Loại khác353535353535
2009.50.00- Nước cà chua ép31,828,625,522,319,115,9
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 3031,828,625,522,319,115,9
2009.69.00- - Loại khác27,324,521,819,116,413,6
- Nước táo ép:
2009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 2027,324,521,819,116,413,6
2009.79.00- - Loại khác22,720,518,215,913,611,4
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ252525252525
2009.81.90- - - Loại khác252525252525
2009.89- - Loại khác:
2009.89.10- - - Nước ép từ quả lý chua đen22,720,518,215,913,611,4
2009.89.20- - - Nước dừa (SEN)252525252525
2009.89.30- - - Nước dừa cô đặc (SEN)252525252525
2009.89.40- - - Nước xoài ép cô đặc252525252525
- - - Loại khác:
2009.89.91- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ252525252525
2009.89.99- - - - Loại khác252525252525
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ22,720,518,215,913,611,4
- - Loại khác:
2009.90.91- - - Dùng ngay được22,720,518,215,913,611,4
2009.90.99- - - Loại khác22,720,518,215,913,611,4

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.