Phụ lục I — Biểu thuế xuất khẩu

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2617.90.00.10- - Quặng thô30
2617.90.00.90- - Tinh quặng20
642618.00.00Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép5
652619.00.00Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép5
6626.20Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)5
2620.19.00- - Loại khác5
- Chứa chủ yếu là chì:
2620.21.00- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ5
2620.29.00- - Loại khác5
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồng5
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhôm5
2620.60.00- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng5
- Loại khác:
2620.91.00- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng5
2620.99- - Loại khác:
2620.99.10- - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN)5
2620.99.90- - - Loại khác5
6726.21Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị0
2621.90- Loại khác:
2621.90.10- - Các muối kali thô thu được từ cặn mật củ cải đường trong công nghiệp sản xuất đường (SEN)0
2621.90.90- - Loại khác
2621.90.90.10- - - - Xỉ than5
2621.90.90.90- - - - Loại khác0
6827.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00- - Anthracite10
2701.12- - Than bi-tum:
2701.12.10- - - Than để luyện cốc (SEN)10
2701.12.90- - - Loại khác10
2701.19.00- - Than đá loại khác10
2701.20.00- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá10
6927.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh15
2702.20.00- Than non đã đóng bánh15
7027.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh15
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh15
7127.04Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá10
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn10
2704.00.30- Muội bình chưng than đá10
7227.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô
2709.00.10- Dầu mỏ thô10
2709.00.20- Condensate10
2709.00.90- Loại khác0
7327.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ, có pha chì:
2710.12.11- - - - RON 97 và cao hơn0
2710.12.12- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 970
2710.12.13- - - - RON khác0
- - - Xăng động cơ, không pha chì:
- - - - RON 97 và cao hơn:
2710.12.21- - - - - Chưa pha chế0
2710.12.22- - - - - Pha chế với ethanol0
2710.12.23- - - - - Loại khác0
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:
2710.12.24- - - - - Chưa pha chế0
2710.12.25- - - - - Pha chế với ethanol0
2710.12.26- - - - - Loại khác0
- - - - RON khác:
2710.12.27- - - - - Chưa pha chế0
2710.12.28- - - - - Pha chế với ethanol0
2710.12.29- - - - - Loại khác0
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
2710.12.31- - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)0
2710.12.39- - - - Loại khác (SEN)0
2710.19- - Loại khác:
2710.19.20- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ0
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)0
2710.19.42- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay0
2710.19.45- - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)0
2710.19.46- - - - Dầu bôi trơn khác0
2710.19.50- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)0
2710.19.60- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch0
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô0
2710.19.72- - - - Nhiên liệu diesel khác0
2710.19.79- - - - Dầu nhiên liệu0
2710.19.81- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên0
2710.19.82- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC0
2710.19.83- - - Các kerosine khác0
2710.19.89- - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)0
2710.19.90- - - Loại khác0
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải0
- Dầu thải:
2710.91.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)0
2710.99.00- - Loại khác0
7427.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác
- Dạng hóa lỏng:
2711.11.00- - Khí tự nhiên0
2711.12.00- - Propan0
2711.13.00- - Butan0
2711.14- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10- - - Etylen0
2711.14.90- - - Loại khác0
2711.19.00- - Loại khác0
- Dạng khí:
2711.21- - Khí tự nhiên:
2711.21.10- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN)0
2711.21.90- - - Loại khác0
2711.29.00- - Loại khác0
7527.12Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
2712.10.00- Vazơlin (petroleum jelly)0
2712.20.00- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng0
2712.90- Loại khác:
2712.90.10- - Sáp parafin0
2712.90.90- - Loại khác0
7627.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00- - Chưa nung0
2713.12.00- - Đã nung0
2713.20.00- Bi-tum dầu mỏ0
2713.90.00- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum0
7727.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín0
2714.90.00- Loại khác0
7827.15Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))
2715.00.10- Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN)0
2715.00.90- Loại khác0
792716.00.00Năng lượng điện.0
8028.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
2804.10.00- Hydro0
- Khí hiếm:
2804.21.00- - Argon0
2804.29.00- - Loại khác0
2804.30.00- Nitơ0
2804.40.00- Oxy0
2804.50.00- Bo; telu0
- Silic:
2804.61.00- - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng0
2804.69.00- - Loại khác0
2804.70.00- Phospho
2804.70.00.10- - Phospho vàng5
2804.70.00.90- - Loại khác0
2804.80.00- Arsen0
2804.90.00- Selen0
8128.17Kẽm oxit; kẽm peroxit
2817.00.10- Kẽm oxit
2817.00.10.10- - Kẽm oxit dạng bột5
2817.00.10.90- - Loại khác0
2817.00.20- Kẽm peroxit0
8228.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học0
2818.20.00- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo2
2818.30.00- Nhôm hydroxit2
8328.23Titan oxit.
2823.00.00.10- Xỉ titan có hàm lượng TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10%10
2823.00.00.20- Xỉ titan có hàm lượng 70% ≤ TiO2 < 85%, FeO ≤ 10%10
2823.00.00.30- Rutile có hàm lượng TiO2 &gt;87%10
2823.00.00.40- Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 11%10
2823.00.00.90- Loại khác0
8429.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.11- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):
2903.11.10- - - Clorometan (clorua metyl)0
2903.11.90- - - Loại khác0
2903.12.00- - Diclorometan (metylen clorua)0
2903.13.00- - Cloroform (triclorometan)0
2903.14.00- - Carbon tetraclorua0
2903.15.00- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)0
2903.19- - Loại khác:
2903.19.20- - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)0
2903.19.90- - - Loại khác0
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21.00- - Vinyl clorua (cloroetylen)0
2903.22.00- - Tricloroetylen0
2903.23.00- - Tetracloroetylen (percloroetylen)0
2903.29.00- - Loại khác0
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.41.00- - Triflorometan (HFC-23)0
2903.42.00- - Diflorometan (HFC-32)0
2903.43.00- - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a)0
2903.44.00- - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143)0
2903.45.00- - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134)0
2903.46.00- - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa)0
2903.47.00- - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca)0
2903.48.00- - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee)0
2903.49.00- - Loại khác0
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.51.00- - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz)0
2903.59.00- - Loại khác0
- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:
2903.61.00- - Metyl bromua (bromometan)0
2903.62.00- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)0
2903.69.00- - Loại khác0
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71.00- - Clorodiflorometan (HCFC-22)0
2903.72.00- - Diclorotrifloroetan (HCFC-123)0
2903.73.00- - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b)0
2903.74.00- - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b)0
2903.75.00- - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb)0
2903.76.00- - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402)0
2903.77.00- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo0
2903.78.00- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác0
2903.79.00- - Loại khác0
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2903.81.00- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)0
2903.82.00- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)0
2903.83.00- - Mirex (ISO)0
2903.89.00- - Loại khác0
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91.00- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene0
2903.92.00- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane)0
2903.93.00- - Pentachlorobenzene (ISO)0
2903.94.00- - Hexabromobiphenyls0
2903.99.00- - Loại khác0
8531.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật
3101.00.10- Nguồn gốc chỉ từ thực vật0
- Loại khác:
3101.00.92- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học0
3101.00.99- - Loại khác0
8631.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước5
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102.21.00- - Amoni sulphat5
3102.29.00- - Loại khác5
3102.30.00- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước5
3102.40.00- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón5
3102.50.00- Natri nitrat5
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat5
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac5
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước5
8731.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
- Supephosphat:
3103.11- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:
3103.11.10- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)5
3103.11.90- - - Loại khác5
3103.19- - Loại khác:
3103.19.10- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)5
3103.19.90- - - Loại khác5
3103.90- Loại khác:
3103.90.10- - Phân phosphat đã nung (SEN)5
3103.90.90- - Loại khác5
8831.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali
3104.20.00- Kali clorua5
3104.30.00- Kali sulphat5
3104.90.00- Loại khác5
8931.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
3105.10.10- - Supephosphat và phân phosphat đã nung5
3105.10.20- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali0
3105.10.90- - Loại khác5
3105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali0
3105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)0
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)0
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:
3105.51.00- - Chứa nitrat và phosphat5
3105.59.00- - Loại khác5
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali0
3105.90.00- Loại khác5
9038.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc0
3824.30.00- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại0
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông0
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa0
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.440
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
3824.81.00- - Chứa oxirane (ethylene oxide)0
3824.82.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)0
3824.83.00- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate0
3824.84.00- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))0
3824.85.00- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)0
3824.86.00- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)0
3824.87.00- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride0
3824.88.00- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers0
3824.89.00- - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn0
- Loại khác:
3824.91.00- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate0
3824.92.00- - Các este polyglycol của axit methylphosphonic0
3824.99- - Loại khác:
3824.99.10- - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ0
3824.99.30- - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)0
3824.99.40- - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)0
3824.99.50- - - Dầu acetone (SEN)0
3824.99.60- - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)0
3824.99.70- - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm0
- - - Loại khác:
3824.99.91- - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng0
3824.99.99- - - - Loại khác
3824.99.99.10- - - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm5
3824.99.99.90- - - - - Loại khác0
9140.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
4001.10- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.11- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)0
4001.10.19- - - Loại khác0
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.21- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)0
4001.10.29- - - Loại khác0
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001.21- - Tờ cao su xông khói:
4001.21.10- - - RSS hạng 1 (SEN)0
4001.21.20- - - RSS hạng 2 (SEN)0
4001.21.30- - - RSS hạng 3 (SEN)0
4001.21.40- - - RSS hạng 4 (SEN)0
4001.21.50- - - RSS hạng 5 (SEN)0
4001.21.90- - - Loại khác0
4001.22- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001.22.10- - - TSNR 10 (SEN)0
4001.22.20- - - TSNR 20 (SEN)0
4001.22.30- - - TSNR L (SEN)0
4001.22.40- - - TSNR CV (SEN)0
4001.22.50- - - TSNR GP (SEN)0
4001.22.60- - - TSNR 5 (SEN)0
4001.22.90- - - Loại khác0
4001.29- - Loại khác:
4001.29.10- - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)0
4001.29.20- - - Crếp từ mủ cao su (SEN)0
4001.29.30- - - Crếp làm đế giày (SEN)0
4001.29.50- - - Crếp loại khác0
4001.29.60- - - Cao su chế biến cao cấp0
4001.29.70- - - Váng cao su0
4001.29.80- - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)0
- - - Loại khác, dạng nguyên sinh:
4001.29.94- - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)0
4001.29.96- - - - Loại khác0
4001.29.99- - - Loại khác0
4001.30- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
4001.30.20- - Dạng nguyên sinh0
4001.30.90- - Loại khác0
9241.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ
4101.20.00- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác10
4101.50.00- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg10
4101.90- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
4101.90.10- - Đã được chuẩn bị để thuộc10
4101.90.90- - Loại khác10
9341.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này
4102.10.00- Loại còn lông5
- Loại không còn lông:
4102.21.00- - Đã được axit hóa5
4102.29.00- - Loại khác5
9441.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này
4103.20.00- Của loài bò sát
4103.20.00.10- - Của cá sấu0
4103.20.00.90- - Loại khác5
4103.30.00- Của lợn10
4103.90.00- Loại khác10
9541.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):
4104.11- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):
4104.11.10- - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật0
4104.11.90- - - Loại khác0
4104.19.00- - Loại khác0
- Ở dạng khô (mộc):
4104.41.00- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)0
4104.49.00- - Loại khác0
9641.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
4105.10.00- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)0
4105.30.00- Ở dạng khô (mộc)0
9741.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
- Của dê hoặc dê non:
4106.21.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)0
4106.22.00- - Ở dạng khô (mộc)0
- Của lợn:
4106.31.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)0
4106.32.00- - Ở dạng khô (mộc)0
4106.40.00- Của loài bò sát0
- Loại khác:
4106.91.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)0
4106.92.00- - Ở dạng khô (mộc)0
9841.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
- Da nguyên con:
4107.11.00- - Da cật, chưa xẻ0
4107.12.00- - Da váng có mặt cật (da lộn)0
4107.19.00- - Loại khác0
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107.91.00- - Da cật, chưa xẻ0
4107.92.00- - Da váng có mặt cật (da lộn)0
4107.99.00- - Loại khác0
994112.00.00Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.140
10041.13Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
4113.10.00- Của dê hoặc dê non0
4113.20.00- Của lợn0
4113.30.00- Của loài bò sát0
4113.90.00- Loại khác0
10141.14Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại
4114.10.00- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)0
4114.20.00- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại0
10241.15Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da
4115.10.00- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn0
4115.20.00- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da0
10344.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
4401.11.00- - Từ cây lá kim5
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim5
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21.00- - Từ cây lá kim
4401.21.00.10- - - Vỏ bào0
4401.21.00.90- - - Dăm gỗ2
4401.22.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim
4401.22.00.10- - - Vỏ bào0
4401.22.00.90- - - Dăm gỗ2
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00- - Viên gỗ0
4401.32.00- - Đóng thành bánh (briquettes)0
4401.39.00- - Loại khác0
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối:
4401.41.00- - Mùn cưa0
4401.49.00- - Loại khác0
10444.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối
4402.10.00- Của tre10
4402.20- Của vỏ quả hoặc hạt:
4402.20.10- - Than gáo dừa0
4402.20.90- - Loại khác5
4402.90.00- Loại khác5
10544.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11- - Từ cây lá kim:
4403.11.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.11.90- - - Loại khác25
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
4403.12.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.12.90- - - Loại khác25
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.21.90- - - Loại khác25
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.22.90- - - Loại khác25
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.23.90- - - Loại khác25
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.24.90- - - Loại khác25
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.25.90- - - Loại khác25
4403.26- - Loại khác:
4403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.26.90- - - Loại khác25
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.41.90- - - Loại khác25
4403.42- - Gỗ Tếch (Teak):
4403.42.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.42.90- - - Loại khác25
4403.49- - Loại khác:
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.49.90- - - Loại khác25
- Loại khác:
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.91.90- - - Loại khác25
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.93.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.93.90- - - Loại khác25
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
4403.94.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.94.90- - - Loại khác25
4403.95- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.95.90- - - Loại khác25
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.96.90- - - Loại khác25
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.97.90- - - Loại khác25
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.98.90- - - Loại khác25
4403.99- - Loại khác:
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.99.90- - - Loại khác25
10644.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự
4404.10.00- Từ cây lá kim5
4404.20- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4404.20.10- - Nan gỗ (Chipwood)5
4404.20.90- - Loại khác5
10744.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00- - Từ cây lá kim20
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim20
- Loại khác:
4406.91.00- - Từ cây lá kim20
4406.92.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim20
10844.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
- Từ cây lá kim:
4407.11- - Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.11.90- - - Loại khác25
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)25
4407.13.00- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))25
4407.14.00- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))25
4407.19- - Loại khác:
4407.19.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm25
4407.19.90- - - Loại khác25
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu25
4407.21.90- - - Loại khác25

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.