Phụ lục I — Biểu thuế xuất khẩu

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0307.88- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0307.88.20- - - Hun khói0
- Loại khác:
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10- - - Sống0
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.92.00- - Đông lạnh0
0307.99- - Loại khác:
0307.99.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0307.99.40- - - Hun khói0
803.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10- - - Sống0
0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0308.12.00- - Đông lạnh0
0308.19- - Loại khác:
0308.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0308.19.30- - - Hun khói0
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10- - - Sống0
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0308.22.00- - Đông lạnh0
0308.29- - Loại khác:
0308.29.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0308.29.30- - - Hun khói0
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10- - Sống0
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnh0
0308.30.30- - Đông lạnh0
0308.30.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0308.30.50- - Hun khói0
0308.90- Loại khác:
0308.90.10- - Sống0
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnh0
0308.90.30- - Đông lạnh0
0308.90.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0308.90.50- - Hun khói0
907.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
0714.10- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11- - - Lát đã được làm khô0
0714.10.19- - - Loại khác0
- - Loại khác:
0714.10.91- - - Đông lạnh0
0714.10.99- - - Loại khác0
1008.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô0
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ0
0801.19- - Loại khác:
0801.19.10- - - Quả dừa non (SEN)0
0801.19.90- - - Loại khác0
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00- - Chưa bóc vỏ0
0801.22.00- - Đã bóc vỏ0
- Hạt điều:
0801.31.00- - Chưa bóc vỏ0
0801.32.00- - Đã bóc vỏ0
1109.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.20- - - Arabica (SEN)0
0901.11.30- - - Robusta (SEN)0
0901.11.90- - - Loại khác0
0901.12- - Đã khử chất caffeine:
0901.12.20- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)0
0901.12.90- - - Loại khác0
- Cà phê, đã rang:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:
- - - Chưa nghiền:
0901.21.11- - - - Arabica (SEN)0
0901.21.12- - - - Robusta (SEN)0
0901.21.19- - - - Loại khác0
0901.21.20- - - Đã xay0
0901.22- - Đã khử chất caffeine:
0901.22.10- - - Chưa xay0
0901.22.20- - - Đã xay0
0901.90- Loại khác:
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê0
0901.90.20- - Các chất thay thế có chứa cà phê0
1209.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10- - Lá chè0
0902.10.90- - Loại khác0
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10- - Lá chè0
0902.20.90- - Loại khác0
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10- - Lá chè0
0902.30.90- - Loại khác0
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10- - Lá chè0
0902.40.90- - Loại khác0
1309.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10- - - Trắng0
0904.11.20- - - Đen0
0904.11.90- - - Loại khác0
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10- - - Trắng0
0904.12.20- - - Đen0
0904.12.90- - - Loại khác0
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)0
0904.21.90- - - Loại khác0
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)0
0904.22.90- - - Loại khác0
1410.05Ngô
1005.10.00- Hạt giống0
1005.90- Loại khác:
1005.90.10- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)0
- - Loại khác:
1005.90.91- - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN)0
1005.90.99- - - Loại khác0
1510.06Lúa gạo
1006.10- Thóc:
1006.10.10- - Phù hợp để gieo trồng0
1006.10.90- - Loại khác0
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10- - Gạo Hom Mali (SEN)0
1006.20.90- - Loại khác0
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30- - Gạo nếp (SEN)0
1006.30.40- - Gạo Hom Mali (SEN)0
1006.30.50- - Gạo Basmati (SEN)0
1006.30.60- - Gạo Malys (SEN)0
1006.30.70- - Gạo thơm khác (SEN)0
- - Loại khác:
1006.30.91- - - Gạo đồ (1)0
1006.30.99- - - Loại khác0
1006.40- Tấm:
1006.40.10- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)0
1006.40.90- - Loại khác (SEN)0
1612.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1211.20- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10- - Tươi hoặc khô0
1211.20.90- - Loại khác0
1211.30.00- Lá coca0
1211.40.00- Thân cây anh túc0
1211.50.00- Cây ma hoàng0
1211.60.00- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)0
1211.90- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột0
1211.90.12- - - Cây gai dầu, ở dạng khác0
1211.90.13- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)0
1211.90.15- - - Rễ cây cam thảo0
1211.90.17- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.17.10- - - - Trầm hương, kỳ nam20
1211.90.17.90- - - - Loại khác0
1211.90.18- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.18.10- - - - Trầm hương, kỳ nam20
1211.90.18.90- - - - Loại khác0
1211.90.19- - - Loại khác
1211.90.19.10- - - - Trầm hương, kỳ nam20
1211.90.19.90- - - - Loại khác0
- - Loại khác:
1211.90.91- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột0
1211.90.92- - - Cây kim cúc, ở dạng khác0
1211.90.94- - - Mảnh gỗ đàn hương0
1211.90.95- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)0
1211.90.97- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)0
1211.90.98- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.98.10- - - - Trầm hương, kỳ nam20
1211.90.98.90- - - - Loại khác0
1211.90.99- - - Loại khác
1211.90.99.10- - - - Trầm hương, kỳ nam20
1211.90.99.90- - - - Loại khác0
1714.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)
1401.10.00- Tre0
1401.20- Song, mây:
1401.20.10- - Nguyên cây0
- - Lõi cây đã tách:
1401.20.21- - - Đường kính không quá 12 mm (SEN)0
1401.20.29- - - Loại khác (SEN)0
1401.20.30- - Vỏ (cật) đã tách (SEN)0
1401.20.90- - Loại khác0
1401.90.00- Loại khác0
1816.04Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11- - Từ cá hồi:
1604.11.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.11.90- - - Loại khác0
1604.12- - Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.12.90- - - Loại khác0
1604.13- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
1604.13.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.13.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
1604.13.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.13.99- - - - Loại khác0
1604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1604.14.11- - - - Từ cá ngừ đại dương0
1604.14.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
1604.14.91- - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)0
1604.14.99- - - - Loại khác0
1604.15- - Từ cá nục hoa:
1604.15.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.15.90- - - Loại khác0
1604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng):
1604.16.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.16.90- - - Loại khác0
1604.17- - Cá chình:
1604.17.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.17.90- - - Loại khác0
1604.18- - Vây cá mập:
1604.18.10- - - Đã chế biến để sử dụng ngay0
- - - Loại khác:
1604.18.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.18.99- - - - Loại khác0
1604.19- - Loại khác:
1604.19.20- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.19.30- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.19.90- - - Loại khác0
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
1604.20.20- - Xúc xích cá0
1604.20.30- - Cá viên0
1604.20.40- - Cá dạng bột nhão0
- - Loại khác:
1604.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.20.99- - - Loại khác0
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00- - Trứng cá tầm muối0
1604.32.00- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối0
1916.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
1605.10- Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1605.10.11- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)0
1605.10.12- - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)0
1605.10.13- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)0
1605.10.14- - - Loại khác0
1605.10.90- - Loại khác0
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21.00- - Không đóng bao bì kín khí0
1605.29- - Loại khác:
1605.29.20- - - Tôm dạng viên0
1605.29.30- - - Tôm tẩm bột0
1605.29.90- - - Loại khác0
1605.30.00- Tôm hùm0
1605.40.00- Động vật giáp xác khác0
- Động vật thân mềm:
1605.51.00- - Hàu0
1605.52.00- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng0
1605.53.00- - Vẹm (Mussels)0
1605.54- - Mực nang và mực ống:
1605.54.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1605.54.90- - - Loại khác0
1605.55.00- - Bạch tuộc0
1605.56.00- - Nghêu (ngao), sò0
1605.57- - Bào ngư:
1605.57.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1605.57.90- - - Loại khác0
1605.58.00- - Ốc, trừ ốc biển0
1605.59.00- - Loại khác0
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00- - Hải sâm0
1605.62.00- - Cầu gai0
1605.63.00- - Sứa0
1605.69.00- - Loại khác0
202502.00.00Pirít sắt chưa nung10
212503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo10
2225.04Graphit tự nhiên
2504.10.00- Ở dạng bột hoặc dạng mảnh10
2504.90.00- Loại khác10
2325.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh
2505.10.00.10- - Bột oxit silic mịn và siêu mịn có kích thước hạt từ 96μm (micrô mét) trở xuống, hàm lượng SiO2 ≥ 97,7%, Fe2O3 ≤ 0,030%, độ ẩm ≤ 0,3%10
2505.10.00.20- - Bột oxit silic mịn có kích thước hạt từ 500 µm (micromet) trở xuống, hàm lượng SiO2 ≥ 99,3%; Fe2O3 ≤ 0,01%, độ ẩm ≤ 5%10
2505.10.00.90- - Loại khác30
2505.90.00- Loại khác30
2425.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2506.10.00- Thạch anh10
2506.20.00- Quartzite10
252507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung10
2625.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas
2508.10.00- Bentonite10
2508.30.00- Đất sét chịu lửa10
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10- - Đất hồ (đất tẩy màu)10
2508.40.90- - Loại khác10
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite10
2508.60.00- Mullite10
2508.70.00- Đất chịu lửa hoặc đất dinas10
272509.00.00Đá phấn17
2825.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10- - Apatít (apatite)40
2510.10.90- - Loại khác5
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10- - Apatít (apatite)
2510.20.10.10- - - Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm15
2510.20.10.20- - - Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm22
2510.20.10.90- - - Loại khác40
2510.20.90- - Loại khác5
2925.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)10
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)10
302512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 115
3125.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2513.10.00- Đá bọt10
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác10
322514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)17
3325.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2515.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10- - - Dạng khối (SEN)
2515.12.10.10- - - - Đá hoa trắng30
2515.12.10.90- - - - Loại khác20
- Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%;
- Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2515.12.20- - - Dạng tấm (SEN)20
- Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%;
- Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa
2515.20.00.10- - Đá vôi trắng dạng khối30
2515.20.00.90- - Loại khác20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
3425.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Granit:
2516.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô20
- Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%;
- Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2516.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10- - - Dạng khối (SEN)30
2516.12.20- - - Dạng tấm (SEN)20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10- - Thô hoặc đã đẽo thô20
- Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%;
- Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2516.20.20- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)20
- Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%;
- Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng20
- Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%;
- Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
3525.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2517.10.00.10- - Loại có kích cỡ đến 400 mm20
- Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%;
- Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2517.10.00.90- - Loại khác20
- Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%;
- Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2517.20.00- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.1020 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00- - Từ đá hoa (marble)
2517.41.00.10- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống5
2517.41.00.20- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm5
2517.41.00.30- - - Loại có kích cỡ đến 400 mm20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2517.41.00.90- - - Loại khác20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2517.49.00- - Loại khác
2517.49.00.10- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống5
2517.49.00.20- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm5
2517.49.00.30- - - Loại có kích cỡ đến 400 mm20
- Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%;
- Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
2517.49.00.90- - - Loại khác20
- Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%;
- Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
3625.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết15
Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 20%.
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết10
Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 15%.
3725.19Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)10
2519.90- Loại khác:
2519.90.10- - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)10
2519.90.90- - Loại khác10
3825.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan10
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa10
2520.20.90- - Loại khác10
392521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%.
4025.22Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25
2522.10.00- Vôi sống5
2522.20.00- Vôi tôi5
2522.30.00- Vôi thủy lực5
4125.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite10
2524.90.00- Loại khác10
4225.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca
2525.10.00- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp5
2525.20.00- Bột mi ca5
2525.30.00- Phế liệu mi ca5
4325.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột30
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10- - Bột talc30
2526.20.90- - Loại khác30
442528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô10
4525.29Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite
2529.10- Tràng thạch (đá bồ tát):
2529.10.10- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN)10
2529.10.90- - Loại khác10
- Khoáng fluorite:
2529.21.00- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng10
2529.22.00- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng10
2529.30.00- Lơxit; nephelin và nephelin xienit10
4625.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2530.10.00- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở10
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10- - Kiezerit10
2530.20.20- - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)10
2530.90- Loại khác:
2530.90.10- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang10
2530.90.90- - Loại khác
2530.90.90.10- - - Quặng đất hiếm30
2530.90.90.90- - - Loại khác10
4726.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11- - Chưa nung kết:
2601.11.10- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)40
2601.11.90- - - Loại khác
2601.11.90.10- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)20
2601.11.90.90- - - - Loại khác40
2601.12- - Đã nung kết:
2601.12.10- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)40
2601.12.90- - - Loại khác
2601.12.90.10- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)20
2601.12.90.90- - - - Loại khác40
2601.20.00- Pirit sắt đã nung40
482602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô40
492603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng40
5026.04Quặng niken và tinh quặng niken.
2604.00.00.10- Quặng thô30
2604.00.00.90- Tinh quặng20
5126.05Quặng coban và tinh quặng coban.
2605.00.00.10- Quặng thô30
2605.00.00.90- Tinh quặng20
5226 . 06Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.
2606.00.00.10- Quặng thô30
2606.00.00.90- Tinh quặng20
532607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì40
542608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm40
5526.09Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.
2609.00.00.10- Quặng thô30
2609.00.00.90- Tinh quặng20
562610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm30
5726.11Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.
2611.00.00.10- Quặng thô30
2611.00.00.90- Tinh quặng20
5826.12Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani
2612.10.00.10- - Quặng thô30
2612.10.00.90- - Tinh quặng20
2612.20.00- Quặng thori và tinh quặng thori
2612.20.00.10- - Quặng thô30
2612.20.00.90- - Tinh quặng20
5926.13Quặng molipden và tinh quặng molipden
2613.10.00- Đã nung20
2613.90.00- Loại khác
2613.90.00.10- - Quặng thô30
2613.90.00.90- - Tinh quặng20
6026.14Quặng titan và tinh quặng titan
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN)
2614.00.10.10- - Tinh quặng inmenit30
2614.00.10.90- - Loại khác40
2614.00.90- Loại khác
2614.00.90.10- - Tinh quặng rutil 83%≤TiO2≤ 87%30
2614.00.90.90- - Loại khác40
6126.15Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon
2615.10.00.10- - Quặng thô30
- - Tinh quặng:
2615.10.00.20- - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75µm (micrô mét)10
2615.10.00.90- - - Loại khác20
2615.90.00- Loại khác
- - Niobi:
2615.90.00.10- - - Quặng thô30
2615.90.00.20- - - Tinh quặng20
- - Loại khác:
2615.90.00.30- - - Quặng thô30
2615.90.00.90- - - Tinh quặng20
6226.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc
2616.10.00.10- - Quặng thô30
2616.10.00.90- - Tinh quặng20
2616.90.00- Loại khác
2616.90.00.10- - Quặng vàng30
- - Loại khác:
2616.90.00.20- - - Quặng thô30
2616.90.00.90- - - Tinh quặng20
6326.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon
2617.10.00.10- - Quặng thô30
2617.10.00.90- - Tinh quặng20
2617.90.00- Loại khác

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.