Chương 96 — Các mặt hàng khác
25 dòng
| Mã HS | Mô tả sản phẩm | Quy tắc cụ thể mặt hàng (HS 2012) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Chương 96 | CÁC MẶT HÀNG KHÁC | ||||
| Khóa kéo và các bộ phận của chúng | |||||
| - Khóa kéo: | |||||
| 9607.11 | - - Răng bằng kim loại cơ bản | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 9607.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 | |||||
| 9608.10 | - Bút bi: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 9608.20 | - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: | |||||
| 9608.30 | - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 9608.40 | - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 9608.50 | - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 9608.60 | - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Loại khác: | |||||
| 9608.91 | - - Ngòi bút và bi ngòi: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 9608.99 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may | |||||
| 9609.10 | - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 9609.20 | - Ruột chì, đen hoặc màu | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 9609.90 | - Loại khác: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc | |||||
| 9613.10 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, dùng một lần: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 9613.20 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có khả năng bơm lại: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 9613.80 | - Bật lửa khác: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 9619.00 | Băng (miếng) và bút bông vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu | CTH | |||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.