500 dòng

Phiên bản HS 2022Mô tả hàng hóaQuy tắc cụ thể mặt hàng
ChươngNhómPhân nhóm
PHẦN I - ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
01CHƯƠNG 1: ĐỘNG VẬT SỐNGWO
02CHƯƠNG 2: THỊT VÀ PHỤ PHẨM DẠNG THỊT ĂN ĐƯỢC SAU GIẾT MỔCC ngoại trừ từ
03CHƯƠNG 3: CÁ VÀ ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC, ĐỘNG VẬT THÂN MỀM VÀ ĐỘNG VẬT THỦY SINH KHÔNG XƯƠNG SỐNG KHÁC
03.01Cá sốngWO
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04CC
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04CC
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.31- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)CC
0304.32- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)CC
0304.33- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)CC
0304.39- - Loại khác1. CTH đối với cá chép (Catla catla, Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Cyprinus spp. (trừ Cyprinus carpio), Carassius spp. (trừ Carassius carassius), Labeo spp., Megalobrama spp.), 2. CC cho bất kỳ loại khác
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)CC hoặc RVC40
0304.42- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)CC hoặc RVC40
0304.43- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)CC hoặc RVC40
0304.44- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeCC hoặc RVC40
0304.45- - Cá kiếm (Xiphias gladius)CC hoặc RVC40
0304.46- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)CC hoặc RVC40
0304.47- - Cá nhám gốc và cá mập khácCTH
0304.48- - Cá đuối (Rajidae)CTH
0304.49- - Loại khácCTH
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)CC
0304.52- - Cá hồiCC
0304.53- -Cá thuộc các họ Brcgmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeCC
0304.54- - Cá kiếm (Xiphias gladius)CC
0304.55- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)CC
0304.56- - Cá nhám gốc và cá mập khácCC
0304.57- - Cá đuối (Rajidae)CC
0304.59- - Loại khácCC
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.61- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)CC
0304.62- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)CC
0304.63- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)CC
0304.69- - Loại khác1. CC hoặc RVC40 đối với cá chép (Catla catla, Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Cyprinus spp. (trừ Cyprinus carpio), Carassius spp. (trừ Carassius carassius), Labeo spp., Megalobrama spp.), 2. CC cho bất kỳ loại khác
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)CC hoặc RVC40
0304.72- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefmus)CC hoặc RVC40
0304.73- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)CC hoặc RVC40
0304.74- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)CTH
0304.75- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)CC hoặc RVC40
0304.79- - Loại khácCC hoặc RVC40
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)CC hoặc RVC40
0304.82- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)CC hoặc RVC40
0304.83- - Cá bơn (Plcuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)CC hoặc RVC40
0304.84- - Cá kiếm (Xiphias gladius)CC hoặc RVC40
0304.85- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)CC hoặc RVC40
0304.86- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)CC hoặc RVC40
0304.87- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)CC hoặc RVC40
0304.88- - Cá nhám gốc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)CC hoặc RVC40
0304.89- - Loại khác:CC hoặc RVC40
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91- - Cá kiếm (Xiphias gladius)CC
0304.92- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)CC
0304.93- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)CC
0304.94- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)CC
0304.95- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)CC
0304.96- - Cá nhám gốc và cá mập khácCC
0304.97- - Cá đuối (Rajidae)CC
0304.99- - Loại khác:CC
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:CC hoặc RVC40
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)CC
0305.32- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeCC hoặc RVC40
0305.39- - Loại khác:CC
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)CC hoặc RVC40
0305.42- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)CC hoặc RVC40
0305.43- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)CC hoặc RVC40
0305.44- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasseiti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)CC
0305.49- - Loại khác:CC
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)CC hoặc RVC40
0305.52- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)CC
0305.53- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridac, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)CC
0305.54- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)CC
0305.59- - Loại khác:CC
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)CTH
0305.62- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)CC hoặc RVC40
0305.63- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)CTH
0305.64- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)CC
0305.69- - Loại khác:CC
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71- - Vây cá mập:CC hoặc RVC40
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:CC hoặc RVC40
0305.79- - Loại khác:CC hoặc RVC40
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muốiCC
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khóiCC
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khóiCC
03.09Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0309.10- Của cáCTH
0309.90- Loại khác:CC
04CHƯƠNG 4: SẢN PHẨM BƠ SỮA; TRỨNG CHIM VÀ TRỨNG GIA CẦM; MẬT ONG TỰ NHIÊN; SẢN PHẨM ĂN ĐƯỢC GỐC ĐỘNG VẬT, CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT HOẶC GHI Ở NƠI KHÁC
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácCC hoặc RVC40
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácCC hoặc RVC40
04.03Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca caoCC hoặc RVC40
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCC hoặc RVC40
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)CC hoặc RVC40
04.06Pho mát và curd
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:CC hoặc RVC40
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:CTSH hoặc RVC40
0406.30- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bộtCC hoặc RVC40
0406.40- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roquefortiCC hoặc RVC40
0406.90- Pho mát loại khácCC hoặc RVC40
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:WO
0407.19- - Loại khác:WO
- Trứng sống khác:
0407.21- - Của gà thuộc loài Gallus domesticusWO
0407.29- - Loại khác:WO
0407.90- Loại khác:CC
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácCC
04.090409.00Mật ong tự nhiênCC
04.10Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCC
05CHƯƠNG 5: SẢN PHẨM GỐC ĐỘNG VẬT, CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT HOẶC GHI Ở CÁC NƠI KHÁC
05.010501.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc ngườiCC
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trênCC
05.040504.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóiCC ngoại trừ từ Chương 01
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũCC
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trênCC
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trênCC
05.080508.00San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trênCC
05.100510.00Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khácCC
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho ngườiCC
PHẦN II - CÁC SẢN THẨM THỰC VẬT
06CHƯƠNG 6: CÂY SỐNG VÀ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG KHÁC; CỦ, RỄ VÀ LOẠI TƯƠNG TỰ; CÀNH HOA VÀ CÀNH LÁ TRANG TRÍCC hoặc RVC40
07CHƯƠNG 7: RAU VÀ MỘT SỐ LOẠI CỦ, THÂN CỦ VÀ RỄ ĂN ĐƯỢC
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
0701.10- Để làm giốngWO
0701.90- Loại khác:WO
07.020702.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnhWO
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnhWO
07.04Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnhWO
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnhWO
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnhWO
07.070707.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnhWO
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnhWO
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnhWO
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnhCC
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay đượcCC
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêmCC
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạtCC
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sagoCC
08CHƯƠNG 8: QUẢ VÀ QUẢ HẠCH (NUTS) ĂN ĐƯỢC; VỎ QUẢ THUỘC HỌ CAM QUÝT HOẶC CÁC LOẠI DƯA
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
0801.11- - Đã qua công đoạn làm khôCC
0801.12- - Dừa còn nguyên sọCC
0801.19- - Loại khác:CC
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21- - Chưa bóc vỏCC
0801.22- - Đã bóc vỏCC
- Hạt điều:
0801.31- - Chưa bóc vỏCC
0801.32- - Đã bóc vỏCC hoặc RVC40
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạnh nhân:
0802.11- - Chưa bóc vỏCC
0802.12- - Đã bóc vỏ:CC hoặc RVC40
- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21- - Chưa bóc vỏCC
0802.22- - Đã bóc vỏCC hoặc RVC40
- Quả óc chó:
0802.31- - Chưa bóc vỏCC
0802.32- - Đã bóc vỏCC hoặc RVC40
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41- - Chưa bóc vỏCC
0802.42- - Đã bóc vỏCC hoặc RVC40
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51- - Chưa bóc vỏCC
0802.52- - Đã bóc vỏCC hoặc RVC40
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
0802.61- - Chưa bóc vỏCC
0802.62- - Đã bóc vỏCC hoặc RVC40
0802.70- Hạt cây côla (Cola spp.)CC
0802.80- Quả cauCC
- Loại khác
0802.91- - Hạt thông, chưa bóc vỏCC
0802.92- - Hạt thông, đã bóc vỏCC
0802.99- - Loại khácCC
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khôCC
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khôCC
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khôCC
08.06Quả nho, tươi hoặc khôCC
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươiCC
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươiCC
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươiCC
08.10Quả khác, tươiCC
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácCC
08.12Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay đượcCC
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0813.10- Quả mơCC
0813.20- Quả mận đỏCC
0813.30- Quả táo (apples)CC
0813.40- Quả khác:CC
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:CC hoặc RVC40
08.140814.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khácCC hoặc RVC40
09CHƯƠNG 9: CA PHÊ, CHÈ, CHÈ PARAGOAY VA CÁC LOẠI GIA VỊ
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:CC
0901.12- - Đã khử chất caffeine:RVC40
- Cà phê, đã rang:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:RVC40
0901.22- - Đã khử chất caffeine:RVC40
0901.90- Loại khác:RVC40
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:WO
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):WO
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:CC hoặc RVC40
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:CC
09.030903.00Chè Paragoay (Maté)CC
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:WO
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:CC
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:WO
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:WO
09.05Vani
0905.10- Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0905.20- Đã xay hoặc nghiềnCC
09.06Quế và hoa quế
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)WO
0906.19- - Loại khácWO
0906.20- Đã xay hoặc nghiềnCC
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành)
0907.10- Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0907.20- Đã xay hoặc nghiềnCC
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0908.12- - Đã xay hoặc nghiềnCC
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0908.22- - Đã xay hoặc nghiềnCC
- Bạch đậu khấu:
0908.31- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0908.32- - Đã xay hoặc nghiềnCC
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0909.22- - Đã xay hoặc nghiềnCC
- Hạt cây thì là Ai Cập:
0909.31- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0909.32- - Đã xay hoặc nghiềnCC
- Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, cây ca-rum hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:WO
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền:CC
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
0910.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0910.12- - Đã xay hoặc nghiềnCC
0910.20- Nghệ tâyCC
0910.30- Nghệ (curcuma)CC
- Gia vị khác:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:CC hoặc RVC40
0910.99- - Loại khác:CC hoặc RVC40
10CHƯƠNG 10: NGŨ CỐCWO
11CHƯƠNG 11: CÁC SẢN PHẨM XAY XÁT; MALT; TINH BỘT; INULIN; GLUTEN LÚA MÌ
11.011101.00Bột mì hoặc bột meslinCC
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslinCC ngoại trừ từ Chương 10
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11- - Của lúa mìCC
1103.13- - Của ngôCC ngoại trừ từ Chương 10
1103.19- - Của ngũ cốc khác:CC ngoại trừ từ Chương 10
1103.20- Dạng viênCC ngoại trừ từ Chương 10
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12- - Của yến mạchCC
1104.19- - Của ngũ cốc khác:CC ngoại trừ từ Chương 10
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22- - Của yến mạchCC
1104.23- - Của ngôCC ngoại trừ từ Chương 10
1104.29- - Của ngũ cốc khác:CC ngoại trừ từ Chương 10
1104.30- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiềnCC ngoại trừ từ Chương 10
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tâyCC
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8CC
11.07Malt, rang hoặc chưa rangCC ngoại trừ từ Chương 10
11.08Tinh bột; inulinCC
11.091109.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khôCC
12CHƯƠNG 12: HẠT DẦU VÀ QUẢ CÓ DẦU; CÁC LOẠI HẠT, HẠT GIỐNG VÀ QUẢ KHÁC; CÂY CÔNG NGHIỆP HOẶC CÂY DƯỢC LIỆU; RƠM, RẠ VÀ CỎ KHÔ
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnhWO
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1202.30- Hạt giốngWO
- Loại khác:
1202.41- - Chưa bóc vỏWO
1202.42- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnhCC
12.031203.00Cùi (cơm) dừa khôWO
12.041204.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnhCC
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnhWO
12.061206.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnhCC
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnhWO
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạtCTH
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồngCC
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa biaCC
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1211.20- Rễ cây nhân sâm:WO
1211.30- Lá cocaWO
1211.40- Thân cây anh túcWO
1211.50- Cây ma hoàngCC
1211.60- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)CC
1211.90- Loại khác:CC
12.12Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCC
12.131213.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viênCC
12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viênCC
13CHƯƠNG 13: NHỰA CÁNH KIẾN ĐỎ; GÔM, NHỰA CÂY, CÁC CHẤT NHỰA VÀ CÁC CHẤT CHIẾT XUẤT TỪ THỰC VẬT KHÁC
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)CC
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11- - Thuốc phiện:CC
1302.12- - Từ cam thảoCC
1302.13- - Từ hoa bia (hublong)CC
1302.14- - Từ cây ma hoàngCC
1302.19- - Loại khác:CC ngoại trừ từ phân nhóm 1211.20
1302.20- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pecticCC
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31- - Thạch rau câu (agar-agar)CC
1302.32- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guarCC
1302.39- - Loại khác:CC
14CHƯƠNG 14: VẬT LIỆU THỰC VẬT DÙNG ĐỂ TẾT BỆN; CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT HOẶC GHI Ở NƠI KHÁCCC
PHẦN III - CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
15CHƯƠNG 15: CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03CC
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03CC
15.031503.00Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khácCC
15.04Mỡ và dầu và các phẩn phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcCC
15.051505.00Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)CC
15.061506.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcCC
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1507.10- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựaCC
1507.90- Loại khác:CC hoặc RVC40
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcCC
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcCC
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09CC
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
1511.10- Dầu thôWO
1511.90- Loại khác:CC
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcCC
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513.11- - Dầu thô:CC
1513.19- - Loại khác:CC
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21- - Dầu thô:WO
1513.29- - Loại khác:WO
15.14Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcCC
15.15Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcCC
15.16Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaidin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêmCC
15.17Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16CC hoặc RVC40
15.181518.00Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCC hoặc RVC40
15.201520.00Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.CC hoặc RVC40
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màuCC
15.221522.00Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vậtCC
PHẦN IV - THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
16CHƯƠNG 16: CÁC CHẾ THẨM TỪ THỊT, CÁ, ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC, ĐỘNG VẬT THÂN MỀM HOẶC ĐỘNG VẬT THỦY SINH KHÔNG XƯƠNG SỐNG KHÁC, HOẶC TỪ CÔN TRÙNG
16.011601.00Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó1. CC hoặc RVC40 cho côn trùng, 2. CC cho bất kỳ loại khác
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:1. CC hoặc RVC40 cho côn trùng, 2. CC cho bất kỳ loại khác
1602.20- Từ gan động vậtCC
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31- - Từ gà tây:CC hoặc RVC40
1602.32- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:CC
1602.39- - Loại khácCC
- Từ lợn:
1602.41- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:CC
1602.42- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:CC
1602.49- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:CC
1602.50- Từ động vật họ trâu bò:CC
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:1. CC hoặc RVC40 cho côn trùng, 2. CC cho bất kỳ loại khác
16.031603.00Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khácCC hoặc RVC40
16.04Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11- - Từ cá hồi:CC
1604.12- - Từ cá trích nước lạnh:CC
1604.13- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:CC
1604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):CC
1604.15- - Từ cá nục hoa:CC
1604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng):CC
1604.17- - Cá chình:CC
1604.18- - Vây cá mập:CC hoặc RVC40
1604.19- - Loại khác:CC hoặc RVC40
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:CC hoặc RVC40
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31- - Trứng cá tầm muốiCC
1604.32- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốiCC
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quảnCC
17Chương 17 Đường và các loại kẹo đường
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.12- - Đường củ cảiCC ngoại trừ từ phân nhóm 1212.91
1701.13- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương nàyWO
1701.14- - Các loại đường mía khácWO
- Loại khác:
1701.91- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màuCC hoặc RVC40
1701.99- - Loại khác:CC hoặc RVC40
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramenCC
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đườngCC
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca caoCTH
18CHƯƠNG 18: CA CAO VÀ CÁC CHẾ PHẨM TỪ CA CAO
18.011801.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rangCC
18.021802.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khácCC
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béoCTH hoặc RVC40
18.041804.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca caoCTH hoặc RVC40
18.051805.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácCTH hoặc RVC40
18.06Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca caoCTH hoặc RVC40
19CHƯƠNG 19: CHẾ PHẨM TỪ NGŨ CỐC, BỘT, TINH BỘT HOẶC SỮA; CÁC LOẠI BÁNH
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCC
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biếnCC
19.031903.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tựCC
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCC
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tựCTH hoặc RVC40
20CHƯƠNG 20: CÁC CHẾ PHẨM TỪ RAU, QUẢ, QUẢ HẠCH (NUTS) HOẶC CÁC PHẦN KHÁC CỦA CÂY
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axeticCC
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axeticCC
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axeticCC
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06CC
20.05Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06CC
20.062006.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)CC
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácCC
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11- - Lạc:CC
2008.19- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:CC
2008.20- Dứa:CC
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:CC
2008.40- LêCC
2008.50- MơCC
2008.60- Anh đào (Cherries):CC
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:CC
2008.80- Dâu tâyCC
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91- - Lõi cây cọCC
2008.93- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):CC
2008.97- - Dạng hỗn hợp:CC hoặc RVC40
2008.99- - Loại khác:CC
20.09Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11- - Đông lạnhCC
2009.12- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20CC
2009.19- - Loại khácCC hoặc RVC40
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21- - Với trị giá Brix không quá 20CC
2009.29- - Loại khácCC hoặc RVC40
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31- - Với trị giá Brix không quá 20CC hoặc RVC40
2009.39- - Loại khácCC
- Nước dứa ép:
2009.41- - Với trị giá Brix không quá 20CC hoặc RVC40
2009.49- - Loại khácCC hoặc RVC40
2009.50- Nước cà chua épCC hoặc RVC40
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61- - Với trị giá Brix không quá 30CC hoặc RVC40
2009.69- - Loại khácCC hoặc RVC40
- Nước táo ép:
2009.71- - Với trị giá Brix không quá 20CC hoặc RVC40
2009.79- - Loại khácCC hoặc RVC40
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):CC hoặc RVC40
2009.89- - Loại khác:CC hoặc RVC40
2009.90- Nước ép hỗn hợp:CC hoặc RVC40
21CHƯƠNG 21: CÁC CHẾ PHẨM ĂN ĐƯỢC KHÁC
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúngCC hoặc RVC40
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chếCC hoặc RVC40
21.03Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biếnCC hoặc RVC40
21.04Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhấtCC hoặc RVC40
21.052105.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca caoCC hoặc RVC40
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2106.10- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)CC hoặc RVC40
2106.90- Loại khác:CTH hoặc RVC40
22CHƯƠNG 22: ĐỒ UỐNG, RƯỢU VÀ GIẤM
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyếtCC
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09CC
22.032203.00Bia sản xuất từ maltCC
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
2204.10- Rượu vang nổ (1)CTSH
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu:
2204.21- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2204.22 và 2204.29
2204.22- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2204.21 và 2204.29
2204.29- - Loại khác:CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2204.21 và 2204.22
2204.30- Hèm nho khác:CC
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơmCTH
22.062206.00Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khácCTH
22.07Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độCC
22.08Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khácCTH hoặc RVC40
22.092209.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axeticCTH
23CHƯƠNG 23: PHẾ LIỆU VÀ PHẾ THẢI TỪ NGÀNH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM; THỨC ĂN GIA SÚC ĐÃ CHẾ BIẾN
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡCC
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậuCC
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viênCC

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.