Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất › Chứa thịt

21042019Mã 8 số

2104.20.19 — Loại khác

Other

Đơn vị tính: kg (kg)

Mã HS 21042019 áp dụng cho loại khác, thuộc nhóm 2104 (súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất), Chương 21. Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) hiện hành: 40%; mức FTA thấp nhất: 0% theo ASEAN - Trung Quốc (ACFTA) (cần C/O mẫu E). Thuế GTGT: 8/10%. Đơn vị tính: kg.

NK ưu đãi (MFN)

40%

FTA thấp nhất

0%

ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)

VAT

8/10%

TTĐB / BVMT

Không chịu

So sánh thuế nhập khẩu giữa các biểu FTA

Xem bảng đầy đủ kèm văn bản & ngày hiệu lực
Loại thuế / BiểuThuế suấtVăn bảnHiệu lực
Thuế NK ưu đãi (MFN)40%26/2023/NĐ-CP15/07/2023
Thuế NK thông thường60%15/2023/QĐ-TTg15/07/2023
ASEAN (ATIGA)(2026)0%126/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)0%118/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Nhật Bản (AJCEP)(01/04/2026 - 31/3/2027)0%120/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)(1/4/2026 - 31/3/2027)0%124/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA)0%trừ KR119/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Úc/New Zealand (AANZFTA)0%121/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Ấn Độ (AIFTA)(01/01/2026 - 31/12/2026)0%122/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)(2026)0%125/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Chile (VCFTA)(2026)8%112/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu (VN-EAEU)(2026)0%113/2022/NĐ-CP30/12/2022
Hiệp định CPTPP(2026)0%115/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Hồng Kông (AHKFTA)(2026)8%123/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - EU (EVFTA)(2026)5%116/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Vương quốc Anh (UKVFTA)(2026)5%117/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Lào0%206/2025/NĐ-CP15/07/2025
Việt Nam - Israel (VIFTA)(2026)40%131/2024/NĐ-CP15/10/2024
RCEP - Nhóm A (ASEAN)(2026)20%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm B (Trung Quốc)(2026)20%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm C (Hàn Quốc)(2026)20%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm D (Nhật Bản)(2026)21,8%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm E (Úc)(2026)20%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm F (New Zealand)(2026)20%129/2022/NĐ-CP30/12/2022

Các biểu FTA có lộ trình cắt giảm theo năm: mức hiển thị là mức áp dụng của kỳ ghi trong ngoặc, theo phụ lục nghị định.

VAT · Tiêu thụ đặc biệt · Bảo vệ môi trường

Loại thuế / BiểuThuế suấtVăn bảnHiệu lực
Thuế giá trị gia tăng (VAT)8/10%181/2025/NĐ-CP01/07/2025

Quy tắc xuất xứ theo từng FTA

Muốn hưởng thuế suất FTA thì hàng phải đạt tiêu chí xuất xứ dưới đây VÀ có C/O hợp lệ — chỉ đúng mã HS là chưa đủ.

AANZFTAC/O AANZQuy định ở cấp Phân nhóm 2104.20

- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca

RVC(40) hoặc CTSH

CTSHRVC40

Nguồn: Thông tư số 44/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

ACFTAC/O EQuy định ở cấp Phân nhóm 2104.20

- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất

RVC40 hoặc CC

CCRVC40

Nguồn: Thông tư số 12/2019/TT-BCT

AJCEPC/O AJQuy định ở cấp Nhóm 21.04

Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.

CC

CC

Nguồn: Thông tư số 37/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

CPTPPC/O CPTPPQuy định ở cấp Nhóm 21.04

CTH

CTH

Nguồn: Thông tư số 03/2019/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2012, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

EVFTAC/O EUR.1Quy định ở cấp Chương ex Chương 21 · chỉ một phần nhóm, đọc kỹ phần mô tả

Các chế phẩm ăn được khác; ngoại trừ:

Sử dụng nguyên liệu từ bất kỳ Nhóm nào để sản xuất, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm, trong đó: - trọng lượng đơn lẻ của nguyên liệu thuộc Chương 4 được sử dụng không vượt quá 20% trọng lượng sản phẩm; - trọng lượng đơn lẻ của đường không vượt quá 40% trọng lượng sản phẩm; và - tổng trọng lượng đường và nguyên liệu thuộc Chương 4 không vượt quá 50% trọng lượng sản phẩm.

Nguồn: Thông tư số 14/2026/TT-BCT

RCEPC/O RCEPQuy định ở cấp Nhóm 21.04

Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất

CC hoặc RVC40

CCRVC40

Nguồn: Thông tư số 32/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

UKVFTAC/O EUR.1 (UK)Quy định ở cấp Chương Ex Chương 21 · chỉ một phần nhóm, đọc kỹ phần mô tả

Các chế phẩm ăn được khác; ngoại trừ:

Sản xuất từ nguyên liệu thuộc bất kỳ Nhóm nào, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm, trong đó: - trọng lượng đơn lẻ của nguyên liệu thuộc Chương 4 không vượt quá 20% trọng lượng sản phẩm; - trọng lượng đơn lẻ của đường không vượt quá 40% trọng lượng sản phẩm; và - tổng trọng lượng đường và nguyên liệu thuộc Chương 4 không vượt quá 50% trọng lượng sản phẩm.

Nguồn: Thông tư số 02/2021/TT-BCT

VCFTAC/O VCQuy định ở cấp Chương Chương 21

Các chế phẩm ăn được khác

CTSH hoặc RVC 40%

CTSHRVC40

Nguồn: Thông tư số 31/2013/TT-BCT

VIFTAC/O VN-ILQuy định ở cấp Chương Chương 21

Các chế phẩm ăn được khác.

CTH

CTH

hoặc

60%

Nguồn: Thông tư số 11/2024/TT-BCT

VJEPAC/O VJQuy định ở cấp Nhóm 21.04

Súp, nước xuýt và chế phẩm để làm súp, nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.

CC

CC

Nguồn: Thông tư số 10/2009/TT-BCT

VKFTAC/O KVQuy định ở cấp Phân nhóm 2104.20

- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:

CTH; hoặc RVC(40) với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1212.21, 1212.29, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO

WOCTHRVC40

Nguồn: Thông tư số 09/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

VN_EAEUC/O EAVQuy định ở cấp Phân nhóm 2104.20

- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:

CTH

CTH

Nguồn: Thông tư số 01/2024/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

Hiệp định không có quy tắc riêng cho mã này

Mã này hưởng thuế ưu đãi của các hiệp định dưới đây nhưng không có dòng riêng trong phụ lục Quy tắc cụ thể mặt hàng. Hàng vẫn phải đáp ứng xuất xứ.

AHKFTAC/O AHKÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Hàng hóa nêu tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này, ngoại trừ hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều này, được coi là có xuất xứ nếu hàng hóa đó có RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính quy định tại Điều 8 Thông tư này.

Nguồn: Thông tư số 21/2019/TT-BCT · Điều 7 khoản 1

AIFTAC/O AIÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Sản phẩm quy định tại khoản 2 Điều 2 được coi là có xuất xứ nếu:

a) Hàm lượng giá trị AIFTA không dưới ba mươi lăm phần trăm (35%) trị giá FOB; và

b) Nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra sản phẩm đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hoá ở cấp sáu (6) số (CTSH) của Hệ thống hài hòa.

với điều kiện công đoạn sản xuất cuối cùng phải được thực hiện tại lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu.

CTSH

Nguồn: Thông tư số 15/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1

AKFTAC/O AKÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư này, trường hợp hàng hóa không thuộc Điều 8 Thông tư này được coi là có xuất xứ nếu đạt hàm lượng giá trị khu vực (sau đây gọi là RVC) ít nhất 40% tính theo trị giá FOB, hoặc trải qua một quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 4 số (sau đây gọi là CTH) của Hệ thống Hài hòa.

CTH

Nguồn: Thông tư số 49/2025/TT-BCT · Điều 7 khoản 1

ATIGAC/O DÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Tiêu chí xuất xứ chung:

a) Hàng hoá quy định tại khoản 2 Điều 2 Phụ lục này được coi là có xuất xứ tại Nước thành viên nơi diễn ra việc sản xuất hoặc chế biến hàng hoá đó nếu:

- Hàng hoá có hàm lượng giá trị khu vực (dưới đây được gọi là “Hàm lượng giá trị ASEAN” hoặc “Hàm lượng giá trị khu vực (RVC)”) không dưới 40% (bốn mươi phần trăm), tính theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục này; hoặc

- Tất cả nguyên vật liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hoá đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hoá (dưới đây được gọi là “CTC”) ở cấp 4 (bốn) số (có nghĩa là chuyểnđổi nhóm) của Hệ thống Hài hoà.

b) Mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu hàng hoá được quyết định sử dụng một trong hai tiêu chí “RVC không dưới 40% (bốn mươi phần trăm)” hoặc “chuyển đổi mã số hàng hoá ở cấp 4 (bốn) số” nêu tại điểm a khoản 1 để xác định xuất xứ hàng hoá.

CTC

Nguồn: Thông tư số 22/2016/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục I

VN_LAOC/O SÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Tiêu chí xuất xứ chung

a) Hàng hóa quy định tại khoản 2, Điều 2 được coi là có xuất xứ tại Nước thành viên nơi diễn ra việc sản xuất hoặc chế biến hàng hóa đó nếu:

- Hàng hóa có hàm lượng giá trị khu vực (dưới đây được gọi là “Hàm lượng giá trị Việt Nam - Lào” hoặc “hàm lượng giá trị khu vực (LVC)”) không dưới bốn mươi phần trăm (40%), tính theo công thức quy định tại Điều 5; hoặc

- Tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa (dưới đây được gọi là “CTC”) ở cấp bốn (4) số (có nghĩa là thay đổi nhóm) của Hệ thống Hài hoà.

b) Mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu hàng hóa được quyết định sử dụng một trong hai tiêu chí “LVC không dưới bốn mươi phần trăm (40%)” hoặc “chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp bốn (04) số” nêu tại điểm a của khoản 1 để xác định xuất xứ hàng hóa.

CTCLVC

Nguồn: Thông tư số 04/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1

Tiêu chí trích nguyên văn tiếng Việt từ thông tư, không diễn giải lại.

Chú giải Phần IV THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI

1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.

Chú giải Chương 21 Các chế phẩm ăn được khác

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12;

(b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01);

(c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02);

(d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10;

(e) Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);

(f) Các sản phẩm của nhóm 24.04;

(g) Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc

(h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07.

2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01.

3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của các thành phần nói trên.

Kim ngạch của phân nhóm 2104.20

Số liệu là của cả phân nhóm 6 số 2104.20, không phải riêng mã 21042019 — UN Comtrade chỉ công bố tới 6 số. Năm mới nhất có số liệu cho Việt Nam là 2023.

Nhập khẩu

  • 2021425.197 USD
  • 2022389.884 USD
  • 2023361.014 USD

Đối tác lớn nhất 2023

  • Nhật Bản108.511 USD
  • Thái Lan107.305 USD
  • Anh66.371 USD
  • Úc48.198 USD
  • Hungary17.334 USD
  • Trung Quốc4.953 USD
  • Pháp4.562 USD
  • Hoa Kỳ3.180 USD

Xuất khẩu

  • 202187.450 USD
  • 2022116.601 USD
  • 202337.009 USD

Đối tác lớn nhất 2023

  • Philippines17.357 USD
  • Lào10.813 USD
  • Thái Lan6.281 USD
  • Hoa Kỳ2.558 USD

2024: theo nước đối tác khai báo

Việt Nam chưa nộp số 2024, nên đây là số dựng lại từ báo cáo của 19 bạn hàng lớn nhất về giao dịch với Việt Nam (85% kim ngạch). Không cùng đại lượng với các con số phía trên — chỉ so với dòng 2023 ngay cạnh.

20232024Thay đổi
Xuất khẩu376.748 USD1 triệu USD+201%
Nhập khẩu2 triệu USD1 triệu USD-31%
  • Xuất khẩu 2023: đối tác khai 376.748 USD trong khi Việt Nam khai 37.009 USD — cách đo này ra 10,18 lần.
  • Nhập khẩu 2023: đối tác khai 2 triệu USD trong khi Việt Nam khai 361.014 USD — cách đo này ra 4,95 lần.

Chênh lệch này không phải làm tròn: hàng tạm nhập tái xuất qua Hồng Kông hay Singapore, hải quan nước nhập xếp mã khác, và họ tính theo nước xuất xứ còn Việt Nam tính theo nước đến. Hãy dùng mức thay đổi giữa hai năm, đừng dùng con số tuyệt đối.

Nguồn: UN Comtrade (preview API) — số Việt Nam khai báo. Số theo đối tác là số phía Việt Nam báo cáo, có thể lệch với thống kê của nước đối tác.

Dòng thuế tương ứng của Hoa Kỳ

Sáu số đầu giống nhau ở mọi nước theo Công ước HS, nên 2104.20 là cùng một phân nhóm ở cả hai biểu. Khác nhau là cách mỗi nước chẻ nhỏ nó ra: dưới đây là 2 dòng thuế Mỹ thuộc 2104.20.

Mã HTS Hoa KỳMô tảThuế General
2104.20.10.00Homogenized composite food preparations › Put up for retail sale as food suitable for infants or for dietetic purposes(kg)2.5%
2104.20.50.00Homogenized composite food preparations › Put up for retail sale as food suitable for young children(kg)6.4%

Hàng Việt Nam còn chịu thuế bổ sung Chương 99

  • 9903.02.69 +20%The duty provided in the applicable subheading + 20%
  • 9903.05.84 +12.5%The duty provided in the applicable subheading + 12.5%

Các mức này CỘNG THÊM vào thuế General ở trên, không thay thế. Một mặt hàng cụ thể có thuộc phạm vi hay không — và danh sách loại trừ — nằm trong phần U.S. note của Chương 99, viết dạng văn xuôi và không đọc được bằng máy, nên site không tự gán cho từng mã. Hãy tra biểu gốc trước khi chốt giá vốn.

Đã chấm dứt: 9903.01.72 +46%

Cột General là mức áp cho Việt Nam: cột Special của biểu Mỹ là các chương trình ưu đãi (GSP, USMCA, KORUS…) mà Việt Nam không thuộc chương trình nào. Nguồn: USITC Harmonized Tariff Schedule of the United States — 2026 HTS Revision 13. Chỉ mang tính tham khảo — việc áp mã khi nhập khẩu do hải quan Hoa Kỳ quyết định, và các biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp, Mục 232/301 không có trong bảng này.

Mã cùng cấp trong Chứa thịt:

Đối chiếu các mã bên cạnh để chắc chắn không áp nhầm.

Dữ liệu cập nhật: 30/07/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai / góp ý cho mã này →