Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Các chế phẩm ăn được khác

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12;

(b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01);

(c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02);

(d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10;

(e) Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);

(f) Các sản phẩm của nhóm 24.04;

(g) Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc

(h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07.

2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01.

3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của các thành phần nói trên.

Chương 21 — Các chế phẩm ăn được khác

96 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
- - - Cà phê hòa tan:
2101.11.11- - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg30
2101.11.19- - - - Loại khác30
2101.11.90- - - Loại khác30
2101.12- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.12.10- - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật30
- - - Loại khác:
2101.12.91- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem30
2101.12.92- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem30
2101.12.99- - - - Loại khác30
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.20- - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột30
2101.20.30- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường30
2101.20.90- - Loại khác30
2101.30.00- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng30
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
2102.10.00- Men sống10
2102.20- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:
2102.20.10- - Loại dùng trong chăn nuôi động vật7
2102.20.90- - Loại khác7
2102.30.00- Bột nở đã pha chế7
21.03Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
2103.10.00- Nước xốt đậu tương32
2103.20.00- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác35
2103.30.00- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến35
2103.90- Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
2103.90.11- - - Tương ớt30
2103.90.12- - - Nước mắm32
2103.90.13- - - Nước xốt loại khác20
2103.90.19- - - Loại khác20
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
2103.90.21- - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)30
2103.90.29- - - Loại khác30
21.04Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất
2104.10- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
- - Chứa thịt:
2104.10.11- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)40
2104.10.19- - - Loại khác40
- - Loại khác:
2104.10.91- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)40
2104.10.99- - - Loại khác40
2104.20- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
- - Chứa thịt:
2104.20.11- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ40
2104.20.19- - - Loại khác40
- - Loại khác:
2104.20.91- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)40
2104.20.99- - - Loại khác40
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao20
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2106.10.00- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)5
2106.90- Loại khác:
- - Đậu phụ:
2106.90.11- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh25
2106.90.12- - - Đậu phụ tươi (tofu)15
2106.90.19- - - Loại khác15
2106.90.20- - Cồn dạng bột15
2106.90.30- - Kem không sữa20
- - Chất chiết nấm men tự phân:
2106.90.41- - - Dạng bột15
2106.90.49- - - Loại khác15
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.53- - - Sản phẩm từ sâm15
2106.90.54- - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp15
2106.90.55- - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống15
2106.90.59- - - Loại khác15
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
2106.90.61- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng18
2106.90.62- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác18
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng18
2106.90.65- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác18
2106.90.66- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng18
2106.90.67- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác18
2106.90.69- - - Loại khác18
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm:
2106.90.71- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm15
2106.90.72- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác15
2106.90.73- - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)15
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ:
2106.90.81- - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza10
2106.90.89- - - Loại khác10
- - Loại khác:
2106.90.91- - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm15
2106.90.92- - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu15
2106.90.93- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)15
2106.90.95- - - Seri kaya (SEN)15
2106.90.96- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)7
2106.90.97- - - Tempeh (SEN)15
2106.90.98- - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)8
2106.90.99- - - Loại khác15

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.