Biểu thuế AJCEP (ASEAN - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 120/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 21 — Các chế phẩm ăn được khác

98 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AJCEP (%)
30/12/2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/202601/4/2026 - 31/3/202701/4/2027 - 31/3/2028
Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
- - - Cà phê hòa tan:
2101.11.11- - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg300000
2101.11.19- - - - Loại khác300000
2101.11.90- - - Loại khác300000
2101.12- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.12.10- - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật300000
- - - Loại khác:
2101.12.91- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem300000
2101.12.92- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem300000
2101.12.99- - - - Loại khác300000
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.20- - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột300000
2101.20.30- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường300000
2101.20.90- - Loại khác300000
2101.30.00- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng300000
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
2102.10.00- Men sống000000
2102.20- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:
2102.20.10- - Loại dùng trong chăn nuôi động vật000000
2102.20.90- - Loại khác000000
2102.30.00- Bột nở đã pha chế000000
21.03Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
2103.10.00- Nước xốt đậu tương300000
2103.20.00- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác300000
2103.30.00- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến300000
2103.90- Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
2103.90.11- - - Tương ớt300000
2103.90.12- - - Nước mắm300000
2103.90.13- - - Nước xốt loại khác454545454545
2103.90.19- - - Loại khác454545454545
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
2103.90.21- - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)300000
2103.90.29- - - Loại khác300000
21.04Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất
2104.10- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
- - Chứa thịt:
2104.10.11- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)300000
2104.10.19- - - Loại khác300000
- - Loại khác:
2104.10.91- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)300000
2104.10.99- - - Loại khác300000
2104.20- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
- - Chứa thịt:
2104.20.11- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ300000
2104.20.19- - - Loại khác300000
- - Loại khác:
2104.20.91- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)300000
2104.20.99- - - Loại khác300000
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao300000
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2106.10.00- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)000000
2106.90- Loại khác:
- - Đậu phụ:
2106.90.11- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh200000
2106.90.12- - - Đậu phụ tươi (tofu)100000
2106.90.19- - - Loại khác100000
2106.90.20- - Cồn dạng bột100000
2106.90.30- - Kem không sữa200000
- - Chất chiết nấm men tự phân:
2106.90.41- - - Dạng bột100000
2106.90.49- - - Loại khác100000
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.53- - - Sản phẩm từ sâm100000
2106.90.54- - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp200000
2106.90.55- - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống200000
2106.90.59- - - Loại khác100000
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
2106.90.61- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng200000
2106.90.62- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác200000
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng200000
2106.90.65- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác200000
2106.90.66- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng100000
2106.90.67- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác100000
2106.90.69- - - Loại khác100000
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm:
2106.90.71- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm200000
2106.90.72- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác000000
2106.90.73- - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)000000
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ:
2106.90.81- - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza200000
2106.90.89- - - Loại khác200000
- - Loại khác:
2106.90.91- - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm100000
2106.90.92- - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu200000
2106.90.93- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)100000
2106.90.95- - - Seri kaya (SEN)200000
2106.90.96- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)000000
2106.90.97- - - Tempeh (SEN)100000
2106.90.98- - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)000000
2106.90.99- - - Loại khác100000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.