Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 21 — Các chế phẩm ăn được khác

99 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác
Mã hàngMô tả hàng hóa
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
- - - Cà phê hòa tan:
2101.11.11- - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg36322824
2101.11.19- - - - Loại khác36322824
2101.11.90- - - Loại khác****
2101.12- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.12.10- - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật****
- - - Loại khác:
2101.12.91- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem****
2101.12.92- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem****
2101.12.99- - - - Loại khác****
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.20- - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột40404040
2101.20.30- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường40404040
2101.20.90- - Loại khác40404040
2101.30.00- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng40404040
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
2102.10.00- Men sống6,73,300
2102.20- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:
2102.20.10- - Loại dùng trong chăn nuôi động vật4,72,300
2102.20.90- - Loại khác4,72,300
2102.30.00- Bột nở đã pha chế4,72,300
21.03Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
2103.10.00- Nước xốt đậu tương29,726,423,119,8
2103.20.00- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác31,52824,521
2103.30.00- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến35353535
2103.90- Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
2103.90.11- - - Tương ớt25,721,417,112,9
2103.90.12- - - Nước mắm29,726,423,119,8
2103.90.13- - - Nước xốt loại khác161284
2103.90.19- - - Loại khác161284
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
2103.90.21- - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)27242118
2103.90.29- - - Loại khác27242118
21.04Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất
2104.10- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
- - Chứa thịt:
2104.10.11- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)40404040
2104.10.19- - - Loại khác34,328,622,917,1
- - Loại khác:
2104.10.91- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)40404040
2104.10.99- - - Loại khác40404040
2104.20- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
- - Chứa thịt:
2104.20.11- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ40404040
2104.20.19- - - Loại khác40404040
- - Loại khác:
2104.20.91- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)40404040
2104.20.99- - - Loại khác40404040
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao161284
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2106.10.00- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)3,31,700
2106.90- Loại khác:
- - Đậu phụ:
2106.90.11- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh21,417,914,310,7
2106.90.12- - - Đậu phụ tươi (tofu)12963
2106.90.19- - - Loại khác12963
2106.90.20- - Cồn dạng bột161284
2106.90.30- - Kem không sữa161284
- - Chất chiết nấm men tự phân:
2106.90.41- - - Dạng bột10500
2106.90.49- - - Loại khác10500
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.53- - - Sản phẩm từ sâm12600
2106.90.54- - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp10500
2106.90.55- - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống10500
2106.90.59- - - Loại khác10500
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
2106.90.61- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng161284
2106.90.62- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác161284
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng161284
2106.90.65- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác161284
2106.90.66- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng10500
2106.90.67- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác10500
2106.90.69- - - Loại khác12600
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm:
2106.90.71- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm12963
2106.90.72- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác10500
2106.90.73- - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)12963
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ:
2106.90.81- - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza12963
2106.90.89- - - Loại khác12963
- - Loại khác:
2106.90.91- - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm12963
2106.90.92- - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu161284
2106.90.93- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)12963
2106.90.95- - - Seri kaya (SEN)12963
2106.90.96- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)6,73,300
2106.90.97- - - Tempeh (SEN)12963
2106.90.98- - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)4,72,300
2106.90.99- - - Loại khác12963

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.