Bảng mã HS danh mục quản lý của Bộ NN và PTNT

Kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

0812.90- Quả khác:
1014.0812.90.10- - Quả dâu tâyxx
1015.0812.90.90- - Loại khácxx
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương nàyTrừ các loại quả khô đã được chế biến và đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn
1016.0813.10.00- Quả mơxx
1017.0813.20.00- Quả mận đỏxx
1018.0813.30.00- Quả táoxx
0813.40- Quả khác:
1019.0813.40.10- - Quả nhãnxx
1020.0813.40.20- - Quả mexx
1021.0813.40.90- - Loại khácxx
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
1022.0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượngxx
1023.0813.50.20- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượngxx
1024.0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượngxx
1025.0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượngxx
1026.0813.50.90- - Loại khácxx
1027.0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khácx Trừ loại bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.x
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:
1028.0901.11.20- - - Arabica (SEN)xx
1029.0901.11.30- - - Robusta (SEN)xx
1030.0901.11.90- - - Loại khácx
0901.12- - Đã khử chất caffeine:
1031.0901.12.20- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)xx
1032.0901.12.90- - - Loại khácx
- Cà phê, đã rang:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:
- - - Chưa nghiền:
1033.0901.21.11- - - - Arabica (SEN)x
1034.0901.21.12- - - - Robusta (SEN)x
1035.0901.21.19- - - - Loại khácx
1036.0901.21.20- - - Đã xayx
0901.22- - Đã khử chất caffeine:
1037.0901.22.10- - - Chưa xayx
1038.0901.22.20- - - Đã xayx
1039.0901.90- Loại khác:
1040.0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phêxx Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
1041.0901.90.20- - Các chất thay thế có chứa cà phêx
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệuTrừ loại đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
1042.0902.10.10- - Lá chèx
1043.0902.10.90- - Loại khácx
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
1044.0902.20.10- - Lá chèxx
1045.0902.20.90- - Loại khácxx
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
1046.0902.30.10- - Lá chèx
1047.0902.30.90- - Loại khácx
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
1048.0902.40.10- - Lá chèx
1049.0902.40.90- - Loại khácx
1050.0903.00.00Chè Paragoay (Maté)xx
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiềnTrừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
10510904.11.10- - - Trắngx
10520904.11.20- - - Đenx
10530904.11.90- - - Loại khácx
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:
10540904.12.10- - - Trắngx
10550904.12.20- - - Đenx
10560904.12.90- - - Loại khácx
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
10570904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)xx
10580904.21.90- - - Loại khácxx
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:
10590904.22.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)x
10600904.22.90- - - Loại khácx
09.05Vani.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
10610905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiềnxx
10620905.20.00- Đã xay hoặc nghiềnx
09.06Quế và hoa quế.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
10630906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)xx
10640906.19.00- - Loại khácxx
10650906.20.00- Đã xay hoặc nghiềnx
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành)
10660907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiềnxx
10670907.20.00- Đã xay hoặc nghiềnx
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
10680908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnxx
10690908.12.00- - Đã xay hoặc nghiềnx
- Vỏ nhục đậu khấu:
10700908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnxx
10710908.22.00- - Đã xay hoặc nghiền
- Bạch đậu khấu:
10720908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnxx
10730908.32.00- - Đã xay hoặc nghiềnx
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
10740909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnxx
10750909.22.00- - Đã xay hoặc nghiềnx
- Hạt cây thì là Ai Cập:
10760909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnxx
10770909.32.00- - Đã xay hoặc nghiềnx
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
10780909.61.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)xx
10790909.61.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)xx
10800909.61.30- - - Của cây ca-rum (caraway)xx
10810909.61.90- - - Loại khácxx
10820909.62.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)xx
10830909.62.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)xx
10840909.62.30- - - Của cây ca-rum (caraway)xx
10850909.62.90- - - Loại khácxx
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
10860910.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnxx
10870910.12.00- - Đã xay hoặc nghiềnx
10880910.20.00- Nghệ tâyxx
10890910.30.00- Nghệ (curcuma)xx
- Gia vị khác:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
10900910.91.10- - - Cà ri (curry)xx
10910910.91.90- - - Loại khácxx
0910.99- - Loại khác:
10920910.99.10- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quếxx
10930910.99.90- - - Loại khácxx
10.01Lúa mì và meslin
- Lúa mì Durum:
10941001.11.00- - Hạt giốngx
10951001.19.00- - Loại khácxx
- Loại khác:
10961001.91.00- - Hạt giốngx
1001.99- - Loại khác:
10971001.99.11- - - - Meslin (SEN)xx
10981001.99.12- - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)xx
10991001.99.19- - - - Loại khácxx
- - - Loại khác:
11001001.99.91- - - - Meslinxx
11011001.99.99- - - - Loại khácxx
10.02Lúa mạch đen
11021002.10.00- Hạt giốngx
11031002.90.00- Loại khácxx
10.03Lúa đại mạch
11041003.10.00- Hạt giốngx
11051003.90.00- Loại khácxx
10.04Yến mạch
11061004.10.00- Hạt giốngx
11071004.90.00- Loại khácxx
10.05Ngô.
11081005.10.00- Hạt giốngx
1005.90- Loại khác:
11091005.90.10- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)x trừ loại đóng gói có ghi nhãnx
- - Loại khác
11101005.90.91- - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN)xx
11111005.90.99- - - Loại khácxx
10.06Lúa gạo
1006.10- Thóc:
11121006.10.10- - Phù hợp để gieo trồngx
11131006.10.90- - Loại khácxx
1006.20- Gạo lứt:
11141006.20.10- - Gạo Hom Mali (SEN)xx
11151006.20.90- - Loại khácxx
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
11161006.30.30- - Gạo nếp (SEN)xx
11171006.30.40- - Gạo Hom Mali (SEN)xx
11181006.30.50- - Gạo Basmati (SEN)xx
11191006.30.60- - Gạo Malys (SEN)xx
11201006.30.70- - Gạo thơm khác (SEN)xx
- - Loại khác:
11211006.30.91- - - Gạo đồ (1)xx
11221006.30.99- - - Loại khácxx
1006.40- Tấm:
11231006.40.10- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)x
11241006.40.90- - Loại khác (SEN)xx
10.07Lúa miến
11251007.10.00- Hạt giốngx
11261007.90.00- Loại khácxx
10.08Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
11271008.10.00- Kiều mạchxx
- Kê:
11281008.21.00- - Hạt giốngx
11291008.29.00- - Loại khácxx
11301008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)xx
11311008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)xx
11321008.50.00- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)xx
11331008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)xx
11341008.90.00- Ngũ cốc loại khácxx
11.01Bột mì hoặc bột meslin
- Bột mì:
11351101.00.19- - Loại khácx
11361101.00.20- Bột meslinx
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
11371102.20.00- Bột ngôx
1102.90- Loại khác:
11381102.90.10- - Bột gạox
11391102.90.20- - Bột lúa mạch đenx
11401102.90.90- - Loại khácx
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
- Dạng tấm và bột thô:
11411103.11.00- - Của lúa mìxx
11421103.13.00- - Của ngôxx
1103.19- - Của ngũ cốc khác:
11431103.19.10- - - Của meslinxx
11441103.19.20- - - Của gạoxx
11451103.19.90- - - Loại khácxx
11461103.20.00- Dạng viênxx
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
11471104.12.00- - Của yến mạchxx
1104.19- - Của ngũ cốc khác:
11481104.19.10- - - Của ngôxx
11491104.19.90- - - Loại khácxx
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
11501104.22.00- - Của yến mạchxx
11511104.23.00- - Của ngôxx
1104.29- - Của ngũ cốc khác:
11521104.29.20- - - Của lúa mạchxx
11531104.29.90- - - Loại khácxx
11541104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiềnxx
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
11551105.10.00- Bột, bột thô và bột mịnx
11561105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viênxx
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
11571106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13xx
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
11581106.20.10- - Từ sắnxx
11591106.20.20- - Từ cọ sagoxx
11601106.20.90- - Loại khácxx
11611106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8xx
11.07Malt, rang hoặc chưa rang
11621107.10.00- Chưa rangx
11.08Tinh bột; inulin
- Tinh bột:
11631108.14.00- - Tinh bột sắnx
1108.19- - Tinh bột khác:
11641108.19.10- - - Tinh bột cọ sagox
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
11651201.10.00- Hạt giốngx
11661201.90.00- Loại khácxx
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
11671202.30.00- Hạt giốngx
- Loại khác:
11681202.41.00- - Chưa bóc vỏxx
11691202.42.00- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnhxx
11701203.00.00Cùi (cơm) dừa khôxx
11711204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnhxx
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
11721205.10.00- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấpxx
11731205.90.00- Loại khácxx
11741206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnhxx
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
11751207.10.10- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)x
11761207.10.30- - Nhân hạt cọxx
11771207.10.90- - Loại khácx
- Hạt bông:
11781207.21.00- - Hạt giốngx
11791207.29.00- - Loại khácxx
11801207.30.00- Hạt thầu dầuxx
1207.40- Hạt vừng:
11811207.40.10- - Loại ăn đượcxx
11821207.40.90- - Loại khácxx
11831207.50.00- Hạt mù tạtxx
11841207.60.00- Hạt rum (Carthamus tinctorius)xx
11851207.70.00- Hạt dưa (melon seeds)xx
- Loại khác:
11861207.91.00- - Hạt thuốc phiệnx
1207.99- - Loại khác:
11871207.99.40- - - Hạt illipe (quả hạch illipe)xx
11881207.99.50- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầuxx
11891207.99.90- - - Loại khácxx
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
11901208.10.00- Từ đậu tươngxx
11911208.90.00- Loại khácxx
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
11921209.10.00- Hạt củ cải đường (sugar beet)x
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
11931209.21.00- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)x
11941209.22.00- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)x
11951209.23.00- - Hạt cỏ đuôi trâux
11961209.24.00- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)x
11971209.25.00- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)x
1209.29- - Loại khác:
11981209.29.10- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)x
11991209.29.90- - - Loại khácx
12001209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoax
- Loại khác:
1209.91- - Hạt rau:
12011209.91.10- - - Hạt hành tâyx
12021209.91.90- - - Loại khácx
1209.99- - Loại khác:
12031209.99.20- - - Hạt cây cao sux
12041209.99.30- - - Hạt cây kenafx
12051209.99.90- - - Loại khácx
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
12061210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viênxx
12071210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa biax
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bộtÁp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý
1211.20- Rễ cây nhân sâm:Trừ dạng thành phẩm đã qua chế biến được đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn
12081211.20.10- - Tươi hoặc khôx
12091211.20.90- - Loại khácx
12101211.30.00- Lá cocax
12111211.50.00- Cây ma hoàngx
12121211.60.00- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)x
1211.90- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
12131211.90.13- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)x
12141211.90.15- - - Rễ cây cam thảox
12151211.90.17- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtx
12161211.90.18- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtx
12171211.90.19- - - Loại khácxx
- - Loại khác:
12181211.90.91- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtx
12191211.90.92- - - Cây kim cúc, ở dạng khácx
12201211.90.97- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)x
12211211.90.98- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtx
12221211.90.99- - - Loại khácxx
12.12Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácTrừ các loại rong biển, tảo biển và tảo Spiruli na
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21- - Thích hợp sử dụng cho người:
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:
12231212.21.11- - - - Eucheuma spinosum(SEN)x
12241212.21.12- - - - Eucheuma cottonii (SEN)x
12251212.21.13- - - - Gracilaria spp.x
12261212.21.19- - - - Loại khácx
12271212.21.90- - - Loại khácx
1212.29- - Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
12281212.29.20- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khôx
12291212.29.30- - - Loại khác, đông lạnhx
- Loại khác:
12301212.91.00- - Củ cải đườngxx
12311212.92.00- - Quả minh quyết (carob) (1)xx
1212.93- - Mía đường:
12321212.93.10- - - Phù hợp để làm giốngx
12331212.93.90- - - Loại khácxx
12341212.94.00- - Rễ rau diếp xoănxx
1212.99- - Loại khác
12351212.99.10- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)xx
12361212.99.90- - - Loại khácxx
12371213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viênx
12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
12381214.90.00- Loại khácx
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý
12391301.20.00- Gôm Ả rậpx
1301.90- Loại khác
12401301.90.30- - Nhựa cây gai dầux
12411301.90.40- - Nhựa cánh kiến đỏx
12421301.90.90- - Loại khácx
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vậtÁp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
12431302.12.00- - Từ cam thảox
12441302.13.00- - Từ hoa bia (hublong)x
12451302.14.00- - Từ cây ma hoàngx
1302.19- - Loại khác:
12461302.19.20- - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầux
12471302.19.40- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenonex
12481302.19.90- - - Loại khácx
12491302.20.00- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pecticx
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
12501302.32.00- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guarx
1302.39- - Loại khác:
- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan):
12511302.39.11- - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)x
12521302.39.12- - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN)x
12531302.39.13- - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)x
12541302.39.19- - - - Loại khácx
12551302.39.90- - - Loại khácx
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)
12561401.10.00- Trex
1401.20- Song, mây:
12571401.20.10- - Nguyên câyx
12581401.90.00- Loại khácx
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
12591404.20.00- Xơ của cây bôngx
1404.90- Loại khác:
12601404.90.30- - Bông gònx
- - Loại khác
12611404.90.91- - - Vỏ hạt cọx
12621404.90.92- - - Chùm không quả của cây cọ dầux
12631404.90.99- - - Loại khácx
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
12641701.12.00- - Đường củ cảix
12651701.13.00- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương nàyx
12661701.14.00- - Các loại đường mía khácx
- Loại khác:
12671701.91.00- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màux
1701.99- - Loại khác:
12681701.99.10- - - Đường đã tinh luyệnx
12691701.99.90- - - Loại khácx
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
- Lactoza và xirô lactoza:
12701702.11.00- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khôx
12711702.19.00- - Loại khácx
12721702.20.00- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thíchx
1702.30- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô:
12731702.30.10- - Glucozax
12741702.30.20- - Xirô glucozax
12751702.40.00- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyểnx
12761702.50.00- Fructoza tinh khiết về mặt hóa họcx
1702.60- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
12771702.60.10- - Fructozax
12781702.60.20- - Xirô fructozax
1702.90- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô:
- - Mantoza và xirô mantoza:
12791702.90.11- - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa họcx
12801702.90.19- - - Loại khácx
12811702.90.20- - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiênx
12821702.90.30- - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)x
12831702.90.40- - Đường caramenx
- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar):
12841702.90.51- - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN)x
12851702.90.59- - - Loại khác (SEN)x
- - Loại khác:
12861702.90.91- - - Xi rô đườngx
12871702.90.99- - - Loại khácx
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
1703.10- Mật mía:
12881703.10.10- - Đã pha hương liệu hoặc chất màux
12891703.10.90- - Loại khácx
1703.90- Loại khác:
12901703.90.10- - Đã pha hương liệu hoặc chất màux
12911703.90.90- - Loại khácx
18.01Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang
12921801.00.10- Đã lên men (SEN)xx
12931801.00.90- Loại khácxx
12941802.00.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khácx
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo
12951803.10.00- Chưa khử chất béox
12961803.20.00- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béox
12971804.00.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca caox
18.06Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
12981806.10.00- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácx
1806.20- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:
12991806.20.90- - Loại khácx
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
13001806.31.00- - Có nhânx
13011806.32.00- - Không có nhânx
1806.90- Loại khác:
13021806.90.30- - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béox
13031806.90.40- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻx
13041806.90.90- - Loại khácx
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
13051904.10.10- - Chứa ca caox
13061904.10.90- - Loại khácx
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
13071904.20.10- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rangx
13081904.20.90- - Loại khácx
13091904.30.00- Lúa mì bulgur (1)x
1904.90- Loại khác:
13101904.90.10- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơx
13111904.90.90- - Loại khácx
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
13122001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột rix
2001.90- Loại khác:
13132001.90.10- - Hành tâyx
13142001.90.90- - Loại khácx
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
13152002.10.00- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếngx
2002.90- Loại khác:
13162002.90.10- - Bột cà chua dạng sệt (SEN)x
13172002.90.20- - Bột cà chuax
13182002.90.90- - Loại khácx
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
13192003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricusx
2003.90- Loại khác:
13202003.90.10- - Nấm cục (truffles)x
13212003.90.90- - Loại khácx
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
13222004.10.00- Khoai tâyx
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
13232004.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏx
13242004.90.90- - Loại khácx
20.05Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic
2005.10- Rau đồng nhất:
13252005.10.20- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏx
13262005.10.30- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêngx
2005.20- Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
13272005.20.11- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)x
13282005.20.19- - - Loại khác (SEN)x
- - Loại khác:
13292005.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻx
13302005.20.99- - - Loại khácx
13312005.40.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)xx
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
13322005.51.00- - Đã bóc vỏxx
2005.59- - Loại khác:
13332005.59.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻx
13342005.59.90- - - Loại khácxx
13352005.60.00- Măng tâyxx
13362005.70.00- Ô liuxx
13372005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)xx
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
13382005.91.00- - Măng trexx
2005.99- - Loại khác:
13392005.99.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻx
13402005.99.90- - - Loại khácxx
13412006.00.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)x
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácTrừ loại đóng hộp kín khí, đã pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác hoặc loại đã chế biến đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãnTrừ các sản phẩm do Bộ Công Thương quản lý
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11- - Lạc:

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.