Bảng mã HS danh mục quản lý của Bộ NN và PTNT
Kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT
Tải bản gốc (.docx)500 dòng
| 0812.90 | - Quả khác: | ||||||||||||||
| 1014. | 0812.90.10 | - - Quả dâu tây | x | x | |||||||||||
| 1015. | 0812.90.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 08.13 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này | Trừ các loại quả khô đã được chế biến và đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn | |||||||||||||
| 1016. | 0813.10.00 | - Quả mơ | x | x | |||||||||||
| 1017. | 0813.20.00 | - Quả mận đỏ | x | x | |||||||||||
| 1018. | 0813.30.00 | - Quả táo | x | x | |||||||||||
| 0813.40 | - Quả khác: | ||||||||||||||
| 1019. | 0813.40.10 | - - Quả nhãn | x | x | |||||||||||
| 1020. | 0813.40.20 | - - Quả me | x | x | |||||||||||
| 1021. | 0813.40.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0813.50 | - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: | ||||||||||||||
| 1022. | 0813.50.10 | - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng | x | x | |||||||||||
| 1023. | 0813.50.20 | - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng | x | x | |||||||||||
| 1024. | 0813.50.30 | - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng | x | x | |||||||||||
| 1025. | 0813.50.40 | - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng | x | x | |||||||||||
| 1026. | 0813.50.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1027. | 0814.00.00 | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác | x Trừ loại bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. | x | |||||||||||
| 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó | ||||||||||||||
| - Cà phê, chưa rang: | |||||||||||||||
| 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | ||||||||||||||
| 1028. | 0901.11.20 | - - - Arabica (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1029. | 0901.11.30 | - - - Robusta (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1030. | 0901.11.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | ||||||||||||||
| 1031. | 0901.12.20 | - - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1032. | 0901.12.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Cà phê, đã rang: | |||||||||||||||
| 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | ||||||||||||||
| - - - Chưa nghiền: | |||||||||||||||
| 1033. | 0901.21.11 | - - - - Arabica (SEN) | x | ||||||||||||
| 1034. | 0901.21.12 | - - - - Robusta (SEN) | x | ||||||||||||
| 1035. | 0901.21.19 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1036. | 0901.21.20 | - - - Đã xay | x | ||||||||||||
| 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | ||||||||||||||
| 1037. | 0901.22.10 | - - - Chưa xay | x | ||||||||||||
| 1038. | 0901.22.20 | - - - Đã xay | x | ||||||||||||
| 1039. | 0901.90 | - Loại khác: | |||||||||||||
| 1040. | 0901.90.10 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | x | x Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm | |||||||||||
| 1041. | 0901.90.20 | - - Các chất thay thế có chứa cà phê | x | ||||||||||||
| 09.02 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu | Trừ loại đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn | |||||||||||||
| 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | ||||||||||||||
| 1042. | 0902.10.10 | - - Lá chè | x | ||||||||||||
| 1043. | 0902.10.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | ||||||||||||||
| 1044. | 0902.20.10 | - - Lá chè | x | x | |||||||||||
| 1045. | 0902.20.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | ||||||||||||||
| 1046. | 0902.30.10 | - - Lá chè | x | ||||||||||||
| 1047. | 0902.30.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | ||||||||||||||
| 1048. | 0902.40.10 | - - Lá chè | x | ||||||||||||
| 1049. | 0902.40.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1050. | 0903.00.00 | Chè Paragoay (Maté) | x | x | |||||||||||
| 09.04 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền | Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn | |||||||||||||
| - Hạt tiêu: | |||||||||||||||
| 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||||||||||||||
| 1051 | 0904.11.10 | - - - Trắng | x | ||||||||||||
| 1052 | 0904.11.20 | - - - Đen | x | ||||||||||||
| 1053 | 0904.11.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | ||||||||||||||
| 1054 | 0904.12.10 | - - - Trắng | x | ||||||||||||
| 1055 | 0904.12.20 | - - - Đen | x | ||||||||||||
| 1056 | 0904.12.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | |||||||||||||||
| 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||||||||||||||
| 1057 | 0904.21.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | x | x | |||||||||||
| 1058 | 0904.21.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | ||||||||||||||
| 1059 | 0904.22.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | x | ||||||||||||
| 1060 | 0904.22.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 09.05 | Vani. | Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn | |||||||||||||
| 1061 | 0905.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | x | x | |||||||||||
| 1062 | 0905.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | x | ||||||||||||
| 09.06 | Quế và hoa quế. | Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn | |||||||||||||
| - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | |||||||||||||||
| 1063 | 0906.11.00 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | x | x | |||||||||||
| 1064 | 0906.19.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1065 | 0906.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | x | ||||||||||||
| 09.07 | Đinh hương (cả quả, thân và cành) | ||||||||||||||
| 1066 | 0907.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | x | x | |||||||||||
| 1067 | 0907.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | x | ||||||||||||
| 09.08 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu | ||||||||||||||
| - Hạt nhục đậu khấu: | |||||||||||||||
| 1068 | 0908.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | x | x | |||||||||||
| 1069 | 0908.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | x | ||||||||||||
| - Vỏ nhục đậu khấu: | |||||||||||||||
| 1070 | 0908.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | x | x | |||||||||||
| 1071 | 0908.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | |||||||||||||
| - Bạch đậu khấu: | |||||||||||||||
| 1072 | 0908.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | x | x | |||||||||||
| 1073 | 0908.32.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | x | ||||||||||||
| 09.09 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) | ||||||||||||||
| - Hạt của cây rau mùi: | |||||||||||||||
| 1074 | 0909.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | x | x | |||||||||||
| 1075 | 0909.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | x | ||||||||||||
| - Hạt cây thì là Ai Cập: | |||||||||||||||
| 1076 | 0909.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | x | x | |||||||||||
| 1077 | 0909.32.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | x | ||||||||||||
| - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): | |||||||||||||||
| 0909.61 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||||||||||||||
| 1078 | 0909.61.10 | - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | x | x | |||||||||||
| 1079 | 0909.61.20 | - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) | x | x | |||||||||||
| 1080 | 0909.61.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway) | x | x | |||||||||||
| 1081 | 0909.61.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1082 | 0909.62.10 | - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | x | x | |||||||||||
| 1083 | 0909.62.20 | - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) | x | x | |||||||||||
| 1084 | 0909.62.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway) | x | x | |||||||||||
| 1085 | 0909.62.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 09.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác | ||||||||||||||
| - Gừng: | |||||||||||||||
| 1086 | 0910.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | x | x | |||||||||||
| 1087 | 0910.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | x | ||||||||||||
| 1088 | 0910.20.00 | - Nghệ tây | x | x | |||||||||||
| 1089 | 0910.30.00 | - Nghệ (curcuma) | x | x | |||||||||||
| - Gia vị khác: | |||||||||||||||
| 0910.91 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | ||||||||||||||
| 1090 | 0910.91.10 | - - - Cà ri (curry) | x | x | |||||||||||
| 1091 | 0910.91.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0910.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1092 | 0910.99.10 | - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | x | x | |||||||||||
| 1093 | 0910.99.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 10.01 | Lúa mì và meslin | ||||||||||||||
| - Lúa mì Durum: | |||||||||||||||
| 1094 | 1001.11.00 | - - Hạt giống | x | ||||||||||||
| 1095 | 1001.19.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1096 | 1001.91.00 | - - Hạt giống | x | ||||||||||||
| 1001.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1097 | 1001.99.11 | - - - - Meslin (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1098 | 1001.99.12 | - - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1099 | 1001.99.19 | - - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1100 | 1001.99.91 | - - - - Meslin | x | x | |||||||||||
| 1101 | 1001.99.99 | - - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 10.02 | Lúa mạch đen | ||||||||||||||
| 1102 | 1002.10.00 | - Hạt giống | x | ||||||||||||
| 1103 | 1002.90.00 | - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 10.03 | Lúa đại mạch | ||||||||||||||
| 1104 | 1003.10.00 | - Hạt giống | x | ||||||||||||
| 1105 | 1003.90.00 | - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 10.04 | Yến mạch | ||||||||||||||
| 1106 | 1004.10.00 | - Hạt giống | x | ||||||||||||
| 1107 | 1004.90.00 | - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 10.05 | Ngô. | ||||||||||||||
| 1108 | 1005.10.00 | - Hạt giống | x | ||||||||||||
| 1005.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1109 | 1005.90.10 | - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN) | x trừ loại đóng gói có ghi nhãn | x | |||||||||||
| - - Loại khác | |||||||||||||||
| 1110 | 1005.90.91 | - - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1111 | 1005.90.99 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 10.06 | Lúa gạo | ||||||||||||||
| 1006.10 | - Thóc: | ||||||||||||||
| 1112 | 1006.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 1113 | 1006.10.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1006.20 | - Gạo lứt: | ||||||||||||||
| 1114 | 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1115 | 1006.20.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | ||||||||||||||
| 1116 | 1006.30.30 | - - Gạo nếp (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1117 | 1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1118 | 1006.30.50 | - - Gạo Basmati (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1119 | 1006.30.60 | - - Gạo Malys (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1120 | 1006.30.70 | - - Gạo thơm khác (SEN) | x | x | |||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1121 | 1006.30.91 | - - - Gạo đồ (1) | x | x | |||||||||||
| 1122 | 1006.30.99 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1006.40 | - Tấm: | ||||||||||||||
| 1123 | 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | x | ||||||||||||
| 1124 | 1006.40.90 | - - Loại khác (SEN) | x | x | |||||||||||
| 10.07 | Lúa miến | ||||||||||||||
| 1125 | 1007.10.00 | - Hạt giống | x | ||||||||||||
| 1126 | 1007.90.00 | - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 10.08 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác | ||||||||||||||
| 1127 | 1008.10.00 | - Kiều mạch | x | x | |||||||||||
| - Kê: | |||||||||||||||
| 1128 | 1008.21.00 | - - Hạt giống | x | ||||||||||||
| 1129 | 1008.29.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1130 | 1008.30.00 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | x | x | |||||||||||
| 1131 | 1008.40.00 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | x | x | |||||||||||
| 1132 | 1008.50.00 | - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) | x | x | |||||||||||
| 1133 | 1008.60.00 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | x | x | |||||||||||
| 1134 | 1008.90.00 | - Ngũ cốc loại khác | x | x | |||||||||||
| 11.01 | Bột mì hoặc bột meslin | ||||||||||||||
| - Bột mì: | |||||||||||||||
| 1135 | 1101.00.19 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1136 | 1101.00.20 | - Bột meslin | x | ||||||||||||
| 11.02 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin | ||||||||||||||
| 1137 | 1102.20.00 | - Bột ngô | x | ||||||||||||
| 1102.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1138 | 1102.90.10 | - - Bột gạo | x | ||||||||||||
| 1139 | 1102.90.20 | - - Bột lúa mạch đen | x | ||||||||||||
| 1140 | 1102.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 11.03 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên | ||||||||||||||
| - Dạng tấm và bột thô: | |||||||||||||||
| 1141 | 1103.11.00 | - - Của lúa mì | x | x | |||||||||||
| 1142 | 1103.13.00 | - - Của ngô | x | x | |||||||||||
| 1103.19 | - - Của ngũ cốc khác: | ||||||||||||||
| 1143 | 1103.19.10 | - - - Của meslin | x | x | |||||||||||
| 1144 | 1103.19.20 | - - - Của gạo | x | x | |||||||||||
| 1145 | 1103.19.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1146 | 1103.20.00 | - Dạng viên | x | x | |||||||||||
| 11.04 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | ||||||||||||||
| - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: | |||||||||||||||
| 1147 | 1104.12.00 | - - Của yến mạch | x | x | |||||||||||
| 1104.19 | - - Của ngũ cốc khác: | ||||||||||||||
| 1148 | 1104.19.10 | - - - Của ngô | x | x | |||||||||||
| 1149 | 1104.19.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): | |||||||||||||||
| 1150 | 1104.22.00 | - - Của yến mạch | x | x | |||||||||||
| 1151 | 1104.23.00 | - - Của ngô | x | x | |||||||||||
| 1104.29 | - - Của ngũ cốc khác: | ||||||||||||||
| 1152 | 1104.29.20 | - - - Của lúa mạch | x | x | |||||||||||
| 1153 | 1104.29.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1154 | 1104.30.00 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | x | x | |||||||||||
| 11.05 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây | ||||||||||||||
| 1155 | 1105.10.00 | - Bột, bột thô và bột mịn | x | ||||||||||||
| 1156 | 1105.20.00 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | x | x | |||||||||||
| 11.06 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | ||||||||||||||
| 1157 | 1106.10.00 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | x | x | |||||||||||
| 1106.20 | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: | ||||||||||||||
| 1158 | 1106.20.10 | - - Từ sắn | x | x | |||||||||||
| 1159 | 1106.20.20 | - - Từ cọ sago | x | x | |||||||||||
| 1160 | 1106.20.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1161 | 1106.30.00 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | x | x | |||||||||||
| 11.07 | Malt, rang hoặc chưa rang | ||||||||||||||
| 1162 | 1107.10.00 | - Chưa rang | x | ||||||||||||
| 11.08 | Tinh bột; inulin | ||||||||||||||
| - Tinh bột: | |||||||||||||||
| 1163 | 1108.14.00 | - - Tinh bột sắn | x | ||||||||||||
| 1108.19 | - - Tinh bột khác: | ||||||||||||||
| 1164 | 1108.19.10 | - - - Tinh bột cọ sago | x | ||||||||||||
| 12.01 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | ||||||||||||||
| 1165 | 1201.10.00 | - Hạt giống | x | ||||||||||||
| 1166 | 1201.90.00 | - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 12.02 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh | ||||||||||||||
| 1167 | 1202.30.00 | - Hạt giống | x | ||||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1168 | 1202.41.00 | - - Chưa bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 1169 | 1202.42.00 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | x | x | |||||||||||
| 1170 | 1203.00.00 | Cùi (cơm) dừa khô | x | x | |||||||||||
| 1171 | 1204.00.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh | x | x | |||||||||||
| 12.05 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh | ||||||||||||||
| 1172 | 1205.10.00 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | x | x | |||||||||||
| 1173 | 1205.90.00 | - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1174 | 1206.00.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | x | x | |||||||||||
| 12.07 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh | ||||||||||||||
| 1207.10 | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: | ||||||||||||||
| 1175 | 1207.10.10 | - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) | x | ||||||||||||
| 1176 | 1207.10.30 | - - Nhân hạt cọ | x | x | |||||||||||
| 1177 | 1207.10.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Hạt bông: | |||||||||||||||
| 1178 | 1207.21.00 | - - Hạt giống | x | ||||||||||||
| 1179 | 1207.29.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1180 | 1207.30.00 | - Hạt thầu dầu | x | x | |||||||||||
| 1207.40 | - Hạt vừng: | ||||||||||||||
| 1181 | 1207.40.10 | - - Loại ăn được | x | x | |||||||||||
| 1182 | 1207.40.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1183 | 1207.50.00 | - Hạt mù tạt | x | x | |||||||||||
| 1184 | 1207.60.00 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) | x | x | |||||||||||
| 1185 | 1207.70.00 | - Hạt dưa (melon seeds) | x | x | |||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1186 | 1207.91.00 | - - Hạt thuốc phiện | x | ||||||||||||
| 1207.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1187 | 1207.99.40 | - - - Hạt illipe (quả hạch illipe) | x | x | |||||||||||
| 1188 | 1207.99.50 | - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu | x | x | |||||||||||
| 1189 | 1207.99.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 12.08 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt | ||||||||||||||
| 1190 | 1208.10.00 | - Từ đậu tương | x | x | |||||||||||
| 1191 | 1208.90.00 | - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 12.09 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng | ||||||||||||||
| 1192 | 1209.10.00 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) | x | ||||||||||||
| - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | |||||||||||||||
| 1193 | 1209.21.00 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | x | ||||||||||||
| 1194 | 1209.22.00 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | x | ||||||||||||
| 1195 | 1209.23.00 | - - Hạt cỏ đuôi trâu | x | ||||||||||||
| 1196 | 1209.24.00 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | x | ||||||||||||
| 1197 | 1209.25.00 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | x | ||||||||||||
| 1209.29 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1198 | 1209.29.10 | - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) | x | ||||||||||||
| 1199 | 1209.29.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1200 | 1209.30.00 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | x | ||||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1209.91 | - - Hạt rau: | ||||||||||||||
| 1201 | 1209.91.10 | - - - Hạt hành tây | x | ||||||||||||
| 1202 | 1209.91.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1209.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1203 | 1209.99.20 | - - - Hạt cây cao su | x | ||||||||||||
| 1204 | 1209.99.30 | - - - Hạt cây kenaf | x | ||||||||||||
| 1205 | 1209.99.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 12.10 | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | ||||||||||||||
| 1206 | 1210.10.00 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | x | x | |||||||||||
| 1207 | 1210.20.00 | - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | x | ||||||||||||
| 12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột | Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý | |||||||||||||
| 1211.20 | - Rễ cây nhân sâm: | Trừ dạng thành phẩm đã qua chế biến được đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn | |||||||||||||
| 1208 | 1211.20.10 | - - Tươi hoặc khô | x | ||||||||||||
| 1209 | 1211.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1210 | 1211.30.00 | - Lá coca | x | ||||||||||||
| 1211 | 1211.50.00 | - Cây ma hoàng | x | ||||||||||||
| 1212 | 1211.60.00 | - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) | x | ||||||||||||
| 1211.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | |||||||||||||||
| 1213 | 1211.90.13 | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) | x | ||||||||||||
| 1214 | 1211.90.15 | - - - Rễ cây cam thảo | x | ||||||||||||
| 1215 | 1211.90.17 | - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | x | ||||||||||||
| 1216 | 1211.90.18 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | x | ||||||||||||
| 1217 | 1211.90.19 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1218 | 1211.90.91 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | x | ||||||||||||
| 1219 | 1211.90.92 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khác | x | ||||||||||||
| 1220 | 1211.90.97 | - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN) | x | ||||||||||||
| 1221 | 1211.90.98 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | x | ||||||||||||
| 1222 | 1211.90.99 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 12.12 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Trừ các loại rong biển, tảo biển và tảo Spiruli na | |||||||||||||
| - Rong biển và các loại tảo khác: | |||||||||||||||
| 1212.21 | - - Thích hợp sử dụng cho người: | ||||||||||||||
| - - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: | |||||||||||||||
| 1223 | 1212.21.11 | - - - - Eucheuma spinosum(SEN) | x | ||||||||||||
| 1224 | 1212.21.12 | - - - - Eucheuma cottonii (SEN) | x | ||||||||||||
| 1225 | 1212.21.13 | - - - - Gracilaria spp. | x | ||||||||||||
| 1226 | 1212.21.19 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1227 | 1212.21.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1212.29 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: | |||||||||||||||
| 1228 | 1212.29.20 | - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô | x | ||||||||||||
| 1229 | 1212.29.30 | - - - Loại khác, đông lạnh | x | ||||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1230 | 1212.91.00 | - - Củ cải đường | x | x | |||||||||||
| 1231 | 1212.92.00 | - - Quả minh quyết (carob) (1) | x | x | |||||||||||
| 1212.93 | - - Mía đường: | ||||||||||||||
| 1232 | 1212.93.10 | - - - Phù hợp để làm giống | x | ||||||||||||
| 1233 | 1212.93.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1234 | 1212.94.00 | - - Rễ rau diếp xoăn | x | x | |||||||||||
| 1212.99 | - - Loại khác | ||||||||||||||
| 1235 | 1212.99.10 | - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1236 | 1212.99.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1237 | 1213.00.00 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên | x | ||||||||||||
| 12.14 | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên | ||||||||||||||
| 1238 | 1214.90.00 | - Loại khác | x | ||||||||||||
| 13.01 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) | Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý | |||||||||||||
| 1239 | 1301.20.00 | - Gôm Ả rập | x | ||||||||||||
| 1301.90 | - Loại khác | ||||||||||||||
| 1240 | 1301.90.30 | - - Nhựa cây gai dầu | x | ||||||||||||
| 1241 | 1301.90.40 | - - Nhựa cánh kiến đỏ | x | ||||||||||||
| 1242 | 1301.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 13.02 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật | Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý | |||||||||||||
| - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: | |||||||||||||||
| 1243 | 1302.12.00 | - - Từ cam thảo | x | ||||||||||||
| 1244 | 1302.13.00 | - - Từ hoa bia (hublong) | x | ||||||||||||
| 1245 | 1302.14.00 | - - Từ cây ma hoàng | x | ||||||||||||
| 1302.19 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1246 | 1302.19.20 | - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu | x | ||||||||||||
| 1247 | 1302.19.40 | - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone | x | ||||||||||||
| 1248 | 1302.19.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1249 | 1302.20.00 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | x | ||||||||||||
| - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: | |||||||||||||||
| 1250 | 1302.32.00 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar | x | ||||||||||||
| 1302.39 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan): | |||||||||||||||
| 1251 | 1302.39.11 | - - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN) | x | ||||||||||||
| 1252 | 1302.39.12 | - - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN) | x | ||||||||||||
| 1253 | 1302.39.13 | - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN) | x | ||||||||||||
| 1254 | 1302.39.19 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1255 | 1302.39.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 14.01 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) | ||||||||||||||
| 1256 | 1401.10.00 | - Tre | x | ||||||||||||
| 1401.20 | - Song, mây: | ||||||||||||||
| 1257 | 1401.20.10 | - - Nguyên cây | x | ||||||||||||
| 1258 | 1401.90.00 | - Loại khác | x | ||||||||||||
| 14.04 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||||||||||
| 1259 | 1404.20.00 | - Xơ của cây bông | x | ||||||||||||
| 1404.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1260 | 1404.90.30 | - - Bông gòn | x | ||||||||||||
| - - Loại khác | |||||||||||||||
| 1261 | 1404.90.91 | - - - Vỏ hạt cọ | x | ||||||||||||
| 1262 | 1404.90.92 | - - - Chùm không quả của cây cọ dầu | x | ||||||||||||
| 1263 | 1404.90.99 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 17.01 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | ||||||||||||||
| - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | |||||||||||||||
| 1264 | 1701.12.00 | - - Đường củ cải | x | ||||||||||||
| 1265 | 1701.13.00 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | x | ||||||||||||
| 1266 | 1701.14.00 | - - Các loại đường mía khác | x | ||||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1267 | 1701.91.00 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | x | ||||||||||||
| 1701.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1268 | 1701.99.10 | - - - Đường đã tinh luyện | x | ||||||||||||
| 1269 | 1701.99.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 17.02 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen | ||||||||||||||
| - Lactoza và xirô lactoza: | |||||||||||||||
| 1270 | 1702.11.00 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô | x | ||||||||||||
| 1271 | 1702.19.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1272 | 1702.20.00 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | x | ||||||||||||
| 1702.30 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô: | ||||||||||||||
| 1273 | 1702.30.10 | - - Glucoza | x | ||||||||||||
| 1274 | 1702.30.20 | - - Xirô glucoza | x | ||||||||||||
| 1275 | 1702.40.00 | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | x | ||||||||||||
| 1276 | 1702.50.00 | - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học | x | ||||||||||||
| 1702.60 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | ||||||||||||||
| 1277 | 1702.60.10 | - - Fructoza | x | ||||||||||||
| 1278 | 1702.60.20 | - - Xirô fructoza | x | ||||||||||||
| 1702.90 | - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô: | ||||||||||||||
| - - Mantoza và xirô mantoza: | |||||||||||||||
| 1279 | 1702.90.11 | - - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học | x | ||||||||||||
| 1280 | 1702.90.19 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1281 | 1702.90.20 | - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên | x | ||||||||||||
| 1282 | 1702.90.30 | - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) | x | ||||||||||||
| 1283 | 1702.90.40 | - - Đường caramen | x | ||||||||||||
| - - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar): | |||||||||||||||
| 1284 | 1702.90.51 | - - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN) | x | ||||||||||||
| 1285 | 1702.90.59 | - - - Loại khác (SEN) | x | ||||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1286 | 1702.90.91 | - - - Xi rô đường | x | ||||||||||||
| 1287 | 1702.90.99 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 17.03 | Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường | ||||||||||||||
| 1703.10 | - Mật mía: | ||||||||||||||
| 1288 | 1703.10.10 | - - Đã pha hương liệu hoặc chất màu | x | ||||||||||||
| 1289 | 1703.10.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1703.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1290 | 1703.90.10 | - - Đã pha hương liệu hoặc chất màu | x | ||||||||||||
| 1291 | 1703.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 18.01 | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang | ||||||||||||||
| 1292 | 1801.00.10 | - Đã lên men (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1293 | 1801.00.90 | - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1294 | 1802.00.00 | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác | x | ||||||||||||
| 18.03 | Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo | ||||||||||||||
| 1295 | 1803.10.00 | - Chưa khử chất béo | x | ||||||||||||
| 1296 | 1803.20.00 | - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo | x | ||||||||||||
| 1297 | 1804.00.00 | Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao | x | ||||||||||||
| 18.06 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | ||||||||||||||
| 1298 | 1806.10.00 | - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | x | ||||||||||||
| 1806.20 | - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: | ||||||||||||||
| 1299 | 1806.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: | |||||||||||||||
| 1300 | 1806.31.00 | - - Có nhân | x | ||||||||||||
| 1301 | 1806.32.00 | - - Không có nhân | x | ||||||||||||
| 1806.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1302 | 1806.90.30 | - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo | x | ||||||||||||
| 1303 | 1806.90.40 | - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ | x | ||||||||||||
| 1304 | 1806.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 19.04 | Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||||||||||
| 1904.10 | - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: | ||||||||||||||
| 1305 | 1904.10.10 | - - Chứa ca cao | x | ||||||||||||
| 1306 | 1904.10.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1904.20 | - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: | ||||||||||||||
| 1307 | 1904.20.10 | - - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang | x | ||||||||||||
| 1308 | 1904.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1309 | 1904.30.00 | - Lúa mì bulgur (1) | x | ||||||||||||
| 1904.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1310 | 1904.90.10 | - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ | x | ||||||||||||
| 1311 | 1904.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 20.01 | Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | ||||||||||||||
| 1312 | 2001.10.00 | - Dưa chuột và dưa chuột ri | x | ||||||||||||
| 2001.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1313 | 2001.90.10 | - - Hành tây | x | ||||||||||||
| 1314 | 2001.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 20.02 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | ||||||||||||||
| 1315 | 2002.10.00 | - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng | x | ||||||||||||
| 2002.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1316 | 2002.90.10 | - - Bột cà chua dạng sệt (SEN) | x | ||||||||||||
| 1317 | 2002.90.20 | - - Bột cà chua | x | ||||||||||||
| 1318 | 2002.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 20.03 | Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | ||||||||||||||
| 1319 | 2003.10.00 | - Nấm thuộc chi Agaricus | x | ||||||||||||
| 2003.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1320 | 2003.90.10 | - - Nấm cục (truffles) | x | ||||||||||||
| 1321 | 2003.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 20.04 | Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 | ||||||||||||||
| 1322 | 2004.10.00 | - Khoai tây | x | ||||||||||||
| 2004.90 | - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | ||||||||||||||
| 1323 | 2004.90.10 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | x | ||||||||||||
| 1324 | 2004.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 20.05 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 | Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic | |||||||||||||
| 2005.10 | - Rau đồng nhất: | ||||||||||||||
| 1325 | 2005.10.20 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | x | ||||||||||||
| 1326 | 2005.10.30 | - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng | x | ||||||||||||
| 2005.20 | - Khoai tây: | ||||||||||||||
| - - Dạng thanh và que: | |||||||||||||||
| 1327 | 2005.20.11 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) | x | ||||||||||||
| 1328 | 2005.20.19 | - - - Loại khác (SEN) | x | ||||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1329 | 2005.20.91 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | ||||||||||||
| 1330 | 2005.20.99 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1331 | 2005.40.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | x | x | |||||||||||
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | |||||||||||||||
| 1332 | 2005.51.00 | - - Đã bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 2005.59 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1333 | 2005.59.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | ||||||||||||
| 1334 | 2005.59.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1335 | 2005.60.00 | - Măng tây | x | x | |||||||||||
| 1336 | 2005.70.00 | - Ô liu | x | x | |||||||||||
| 1337 | 2005.80.00 | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) | x | x | |||||||||||
| - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | |||||||||||||||
| 1338 | 2005.91.00 | - - Măng tre | x | x | |||||||||||
| 2005.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1339 | 2005.99.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | ||||||||||||
| 1340 | 2005.99.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1341 | 2006.00.00 | Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) | x | ||||||||||||
| 20.08 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Trừ loại đóng hộp kín khí, đã pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác hoặc loại đã chế biến đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn | Trừ các sản phẩm do Bộ Công Thương quản lý | ||||||||||||
| - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: | |||||||||||||||
| 2008.11 | - - Lạc: |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.