Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt › Loại khác

21041091Mã 8 số

2104.10.91 — Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)

Suitable for infants or young children

Đơn vị tính: kg (kg)

Mã HS 21041091 áp dụng cho phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (sen), thuộc nhóm 2104 (súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất), Chương 21. Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) hiện hành: 40%; mức FTA thấp nhất: 0% theo ASEAN - Trung Quốc (ACFTA) (cần C/O mẫu E). Thuế GTGT: 8/10%. Đơn vị tính: kg.

NK ưu đãi (MFN)

40%

FTA thấp nhất

0%

ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)

VAT

8/10%

TTĐB / BVMT

Không chịu

So sánh thuế nhập khẩu giữa các biểu FTA

Xem bảng đầy đủ kèm văn bản & ngày hiệu lực
Loại thuế / BiểuThuế suấtVăn bảnHiệu lực
Thuế NK ưu đãi (MFN)40%26/2023/NĐ-CP15/07/2023
Thuế NK thông thường60%15/2023/QĐ-TTg15/07/2023
ASEAN (ATIGA)(2026)0%126/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)0%118/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Nhật Bản (AJCEP)(01/04/2026 - 31/3/2027)0%120/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)(1/4/2026 - 31/3/2027)0%124/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA)0%119/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Úc/New Zealand (AANZFTA)0%121/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Ấn Độ (AIFTA)(01/01/2026 - 31/12/2026)0%122/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)(2026)0%125/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Chile (VCFTA)(2026)8%112/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu (VN-EAEU)(2026)0%113/2022/NĐ-CP30/12/2022
Hiệp định CPTPP(2026)0%115/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Hồng Kông (AHKFTA)(2026)8%123/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - EU (EVFTA)(2026)5%116/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Vương quốc Anh (UKVFTA)(2026)5%117/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Lào0%206/2025/NĐ-CP15/07/2025
Việt Nam - Israel (VIFTA)(2026)40%131/2024/NĐ-CP15/10/2024
RCEP - Nhóm A (ASEAN)(2026)20%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm B (Trung Quốc)(2026)20%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm C (Hàn Quốc)(2026)20%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm D (Nhật Bản)(2026)21,8%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm E (Úc)(2026)20%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm F (New Zealand)(2026)20%129/2022/NĐ-CP30/12/2022

Các biểu FTA có lộ trình cắt giảm theo năm: mức hiển thị là mức áp dụng của kỳ ghi trong ngoặc, theo phụ lục nghị định.

VAT · Tiêu thụ đặc biệt · Bảo vệ môi trường

Loại thuế / BiểuThuế suấtVăn bảnHiệu lực
Thuế giá trị gia tăng (VAT)8/10%181/2025/NĐ-CP01/07/2025

Quy tắc xuất xứ theo từng FTA

Muốn hưởng thuế suất FTA thì hàng phải đạt tiêu chí xuất xứ dưới đây VÀ có C/O hợp lệ — chỉ đúng mã HS là chưa đủ.

AANZFTAC/O AANZQuy định ở cấp Phân nhóm 2104.10

- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt

RVC(40) hoặc CTSH

CTSHRVC40

Nguồn: Thông tư số 44/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

ACFTAC/O EQuy định ở cấp Phân nhóm 2104.10

- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt

RVC40 hoặc CC

CCRVC40

Nguồn: Thông tư số 12/2019/TT-BCT

AJCEPC/O AJQuy định ở cấp Nhóm 21.04

Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.

CC

CC

Nguồn: Thông tư số 37/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

CPTPPC/O CPTPPQuy định ở cấp Nhóm 21.04

CTH

CTH

Nguồn: Thông tư số 03/2019/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2012, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

EVFTAC/O EUR.1Quy định ở cấp Chương ex Chương 21 · chỉ một phần nhóm, đọc kỹ phần mô tả

Các chế phẩm ăn được khác; ngoại trừ:

Sử dụng nguyên liệu từ bất kỳ Nhóm nào để sản xuất, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm, trong đó: - trọng lượng đơn lẻ của nguyên liệu thuộc Chương 4 được sử dụng không vượt quá 20% trọng lượng sản phẩm; - trọng lượng đơn lẻ của đường không vượt quá 40% trọng lượng sản phẩm; và - tổng trọng lượng đường và nguyên liệu thuộc Chương 4 không vượt quá 50% trọng lượng sản phẩm.

Nguồn: Thông tư số 14/2026/TT-BCT

RCEPC/O RCEPQuy định ở cấp Nhóm 21.04

Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất

CC hoặc RVC40

CCRVC40

Nguồn: Thông tư số 32/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

UKVFTAC/O EUR.1 (UK)Quy định ở cấp Chương Ex Chương 21 · chỉ một phần nhóm, đọc kỹ phần mô tả

Các chế phẩm ăn được khác; ngoại trừ:

Sản xuất từ nguyên liệu thuộc bất kỳ Nhóm nào, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm, trong đó: - trọng lượng đơn lẻ của nguyên liệu thuộc Chương 4 không vượt quá 20% trọng lượng sản phẩm; - trọng lượng đơn lẻ của đường không vượt quá 40% trọng lượng sản phẩm; và - tổng trọng lượng đường và nguyên liệu thuộc Chương 4 không vượt quá 50% trọng lượng sản phẩm.

Nguồn: Thông tư số 02/2021/TT-BCT

VCFTAC/O VCQuy định ở cấp Chương Chương 21

Các chế phẩm ăn được khác

CTSH hoặc RVC 40%

CTSHRVC40

Nguồn: Thông tư số 31/2013/TT-BCT

VIFTAC/O VN-ILQuy định ở cấp Chương Chương 21

Các chế phẩm ăn được khác.

CTH

CTH

hoặc

60%

Nguồn: Thông tư số 11/2024/TT-BCT

VJEPAC/O VJQuy định ở cấp Nhóm 21.04

Súp, nước xuýt và chế phẩm để làm súp, nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.

CC

CC

Nguồn: Thông tư số 10/2009/TT-BCT

VKFTAC/O KVQuy định ở cấp Phân nhóm 2104.10

- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:

CTH

CTH

Nguồn: Thông tư số 09/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

VN_EAEUC/O EAVQuy định ở cấp Phân nhóm 2104.10

- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:

CTH

CTH

Nguồn: Thông tư số 01/2024/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

Hiệp định không có quy tắc riêng cho mã này

Mã này hưởng thuế ưu đãi của các hiệp định dưới đây nhưng không có dòng riêng trong phụ lục Quy tắc cụ thể mặt hàng. Hàng vẫn phải đáp ứng xuất xứ.

AHKFTAC/O AHKÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Hàng hóa nêu tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này, ngoại trừ hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều này, được coi là có xuất xứ nếu hàng hóa đó có RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính quy định tại Điều 8 Thông tư này.

Nguồn: Thông tư số 21/2019/TT-BCT · Điều 7 khoản 1

AIFTAC/O AIÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Sản phẩm quy định tại khoản 2 Điều 2 được coi là có xuất xứ nếu:

a) Hàm lượng giá trị AIFTA không dưới ba mươi lăm phần trăm (35%) trị giá FOB; và

b) Nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra sản phẩm đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hoá ở cấp sáu (6) số (CTSH) của Hệ thống hài hòa.

với điều kiện công đoạn sản xuất cuối cùng phải được thực hiện tại lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu.

CTSH

Nguồn: Thông tư số 15/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1

AKFTAC/O AKÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư này, trường hợp hàng hóa không thuộc Điều 8 Thông tư này được coi là có xuất xứ nếu đạt hàm lượng giá trị khu vực (sau đây gọi là RVC) ít nhất 40% tính theo trị giá FOB, hoặc trải qua một quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 4 số (sau đây gọi là CTH) của Hệ thống Hài hòa.

CTH

Nguồn: Thông tư số 49/2025/TT-BCT · Điều 7 khoản 1

ATIGAC/O DÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Tiêu chí xuất xứ chung:

a) Hàng hoá quy định tại khoản 2 Điều 2 Phụ lục này được coi là có xuất xứ tại Nước thành viên nơi diễn ra việc sản xuất hoặc chế biến hàng hoá đó nếu:

- Hàng hoá có hàm lượng giá trị khu vực (dưới đây được gọi là “Hàm lượng giá trị ASEAN” hoặc “Hàm lượng giá trị khu vực (RVC)”) không dưới 40% (bốn mươi phần trăm), tính theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục này; hoặc

- Tất cả nguyên vật liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hoá đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hoá (dưới đây được gọi là “CTC”) ở cấp 4 (bốn) số (có nghĩa là chuyểnđổi nhóm) của Hệ thống Hài hoà.

b) Mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu hàng hoá được quyết định sử dụng một trong hai tiêu chí “RVC không dưới 40% (bốn mươi phần trăm)” hoặc “chuyển đổi mã số hàng hoá ở cấp 4 (bốn) số” nêu tại điểm a khoản 1 để xác định xuất xứ hàng hoá.

CTC

Nguồn: Thông tư số 22/2016/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục I

VN_LAOC/O SÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Tiêu chí xuất xứ chung

a) Hàng hóa quy định tại khoản 2, Điều 2 được coi là có xuất xứ tại Nước thành viên nơi diễn ra việc sản xuất hoặc chế biến hàng hóa đó nếu:

- Hàng hóa có hàm lượng giá trị khu vực (dưới đây được gọi là “Hàm lượng giá trị Việt Nam - Lào” hoặc “hàm lượng giá trị khu vực (LVC)”) không dưới bốn mươi phần trăm (40%), tính theo công thức quy định tại Điều 5; hoặc

- Tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa (dưới đây được gọi là “CTC”) ở cấp bốn (4) số (có nghĩa là thay đổi nhóm) của Hệ thống Hài hoà.

b) Mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu hàng hóa được quyết định sử dụng một trong hai tiêu chí “LVC không dưới bốn mươi phần trăm (40%)” hoặc “chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp bốn (04) số” nêu tại điểm a của khoản 1 để xác định xuất xứ hàng hóa.

CTCLVC

Nguồn: Thông tư số 04/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1

Tiêu chí trích nguyên văn tiếng Việt từ thông tư, không diễn giải lại.

Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)

Mô tả sản phẩm2104.10.11 2104.10.91

SÚP VÀ NƯỚC XUÝT (BROTHS) VÀ CHẾ PHẦM ĐỂ LÀM SÚP VÀ NƯỚC XUÝT PHÙ HỢP DÙNG CHO TRẺ SƠ SINH HOẶC TRẺ NHỎ

SOUPS AND BROTHS AND PREPARATIONS THEREFOR SUITABLE FOR INFANTS OR YOUNG CHILDREN

Súp là thực phẩm dạng lỏng gồm thịt, cá, rau, ngũ cốc hoặc hỗn hợp bất kỳ của các nguyên liệu trên và có thể chứa muối hoặc bất kỳ thực phẩm nào khác. Súp có thể chứa các chất được phép sử dụng gồm: chất tạo màu, chất tạo hương, chất điều vị và chất bảo quản thực phẩm.

Nước xuýt là chế phẩm dạng lỏng (súp), thường là nước xương, thịt, cá, các loại hạt ngũ cốc, hoặc rau đã được ninh nhỏ lửa (ninh nhỏ lửa là kỹ thuật chế biến thực phẩm, trong đó thực phẩm được nấu chín trong chất lỏng được giữ nóng dưới điểm sôi của nước (khoảng 94°C).

NƯỚC XUÝT DÀNH CHO TRẺ EM

Nước xuýt xương, thực phẩm bổ sung

Các chuyên gia dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh và Trung tâm sáng tạo thực phẩm đã hợp tác để xây dựng công thức nước xuýt xương, thực phẩm bổ sung nhằm đưa ra một lựa chọn về thực phẩm dinh dưỡng đậm đặc và an toàn cho trẻ nhỏ. Công thức này không chứa bất kỳ thành phần tổng hợp hoặc biến đổi gen. Nó cung cấp các chất dinh dưỡng tương tự có trong sữa mẹ cần thiết cho sự phát triển của cơ thể, não và hệ thống miễn dịch của trẻ. Nhiều gia đình rất thích trộn nó với sữa dê hoặc sữa bò. Thực phẩm cho trẻ này nên được hâm nóng cho đến khi chuyển sang dạng lỏng để sẵn sàng sử dụng. Nó được bán theo lít (quart) và làm tươi theo đơn đặt hàng. Nó có thể được bảo quản đông lạnh đến 3 tháng.

Thành phần: Nước xuýt xương bò *, gan *, whey *, lactose (cần thiết cho sự phát triển não) *, dầu gan cá tuyết *, lợi khuẩn, dầu dừa *, men dinh dưỡng *, gelatin * và vitamin C.

Picture 1. Baby Broth of Meat Hình 1. Nước xuýt thịt dành cho trẻ em

SÚP RAU DÀNH CHO TRẺ EM

Vitagermine: BABYBIO BABY SOUP, súp bí ngô - củ cải - chai 20 cl

Mô tả cụ thể

Chỉ định: dùng cho trẻ từ 4 tháng tuổi.

Chống chỉ định: không dùng cho trẻ dưới 4 tháng tuổi.

Chú ý: bảo quản trong tủ lạnh sau 48 giờ từ khi mở nắp.

Thành phần: rau 50% (20% bí ngô, 15% củ cải, hành tây, cà chua), 5% gạo, rau húng tây, nước, tá dược vừa đủ 100%.

Khuyến cáo: không cho thêm muối.

SÚP RAU GÀ TÂY

Thành phần: gà tây 8%, rau 35% /cà rốt, đậu Hà Lan, khoai tây, cà chua xay nhuyễn, hành tây/, mì/bún/miến, sữa bột nguyên kem, dầu hướng dương, rau mùi tây, cần tây, nước.

Không chứa: gluten, muối, chất màu, chất bảo quản hoặc hương liệu nhân tạo.

Trọng lượng: 190 gr

English

Soup shall be the liquid food product composed of meat, fish, vegetable, cereal or any combination of these and may contain salt or any other food. Soup may contain permitted colouring substance, permitted flavouring substance, permitted flavour enhancers and permitted food conditioner.

Broth is a liquid food preparation (soup), typically consisting of water, in which bones, meat, fish, cereal grains, or vegetables have been simmered (Simmering is a food preparation technique in which foods are cooked in hot liquids kept just below the boiling point of water (about 94° C).

BABY BROTH

Bone Broths, Supplements

This formula was developed, in collaboration with infant nutrition specialists and the Food Innovation Center, to provide a nutrient dense and safe food option for your child that does not contain any synthetic or genetically modified ingredients. It offers a very similar collection of the nutrients found in breast milk that are necessary for your baby’s healthy body, brain and immune system development. Many families have enjoyed mixing it with goat or cow’s milk as well. This baby food should be gently heated just until liquid to make it bottle ready. It is sold by the quart and made fresh to order. It can be frozen for up to 3 months.

Ingredients: Beef bone broth*, liver*, whey*, lactose (essential for brain development)*, cod liver oil*, probiotics, coconut oil*, nutritional yeast*, gelatin* and vitamin C.

BABY SOUP OF VEGETABLES

Vitagermine: BABYBIO BABY SOUP, pumpkin soup - parsnip. - 20 cl bottle

Detailed description

Indications: infant feeding from 4 months.

Cons-indications: infant less than four months.

Precautions: stored in a refrigerator after 48 hours.

Composition: vegetables 50% (20% pumpkin, 15% parsnip, onion, tomatoes), 5% rice, thyme, water, qs 100% excipients.

Advice: do not add salt.

VEGETABLE SOUP WITH TURKEY

Ingredients: turkey 8%, vegetables 35% /carrots, peas, potatoes, tomato puree, onion /, vermicelli, full cream milk powder, sunflower oil, parsley, celery, water.

Does not contain: gluten, salt, colorants, preservatives or artificial flavours.

Weight: 190 gr

Picture 2. Baby soup of vegetables Hình 2. Súp rau dành cho trẻ em
Picture 2. Baby soup of vegetables Hình 2. Súp rau dành cho trẻ em
Picture 3. Vegetable Soup with Turkey Hình 3. Súp rau gà tây
Picture 3. Vegetable Soup with Turkey Hình 3. Súp rau gà tây
(Nguồn: Ma-lai-xi-a)
(Nguồn: Ma-lai-xi-a)(Source: Malaysia)

Chú giải Phần IV THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI

1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.

Chú giải Chương 21 Các chế phẩm ăn được khác

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12;

(b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01);

(c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02);

(d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10;

(e) Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);

(f) Các sản phẩm của nhóm 24.04;

(g) Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc

(h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07.

2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01.

3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của các thành phần nói trên.

Kim ngạch của phân nhóm 2104.10

Số liệu là của cả phân nhóm 6 số 2104.10, không phải riêng mã 21041091 — UN Comtrade chỉ công bố tới 6 số. Năm mới nhất có số liệu cho Việt Nam là 2023.

Nhập khẩu

  • 20213 triệu USD
  • 20223 triệu USD
  • 20233 triệu USD

Đối tác lớn nhất 2023

  • Nhật Bản1 triệu USD
  • Philippines534.729 USD
  • Hàn Quốc515.852 USD
  • Trung Quốc381.224 USD
  • Châu Á khác (chưa phân loại)303.653 USD
  • Thái Lan149.509 USD
  • Hoa Kỳ49.457 USD
  • Malaysia13.919 USD

Xuất khẩu

  • 20212 triệu USD
  • 20223 triệu USD
  • 20232 triệu USD

Đối tác lớn nhất 2023

  • Hoa Kỳ1 triệu USD
  • Hàn Quốc630.906 USD
  • Nhật Bản171.122 USD
  • Úc25.670 USD
  • Trung Quốc15.138 USD
  • Thụy Điển7.756 USD
  • Canada4.460 USD
  • Bỉ4.043 USD

2024: theo nước đối tác khai báo

Việt Nam chưa nộp số 2024, nên đây là số dựng lại từ báo cáo của 19 bạn hàng lớn nhất về giao dịch với Việt Nam (85% kim ngạch). Không cùng đại lượng với các con số phía trên — chỉ so với dòng 2023 ngay cạnh.

20232024Thay đổi
Xuất khẩu52 triệu USD50 triệu USD-5%
Nhập khẩu5 triệu USD5 triệu USD+19%
  • Xuất khẩu 2023: đối tác khai 52 triệu USD trong khi Việt Nam khai 2 triệu USD — cách đo này ra 25,38 lần.
  • Nhập khẩu 2023: đối tác khai 5 triệu USD trong khi Việt Nam khai 3 triệu USD — cách đo này ra 1,51 lần.

Chênh lệch này không phải làm tròn: hàng tạm nhập tái xuất qua Hồng Kông hay Singapore, hải quan nước nhập xếp mã khác, và họ tính theo nước xuất xứ còn Việt Nam tính theo nước đến. Hãy dùng mức thay đổi giữa hai năm, đừng dùng con số tuyệt đối.

Nguồn: UN Comtrade (preview API) — số Việt Nam khai báo. Số theo đối tác là số phía Việt Nam báo cáo, có thể lệch với thống kê của nước đối tác.

Dòng thuế tương ứng của Hoa Kỳ

Sáu số đầu giống nhau ở mọi nước theo Công ước HS, nên 2104.10 là cùng một phân nhóm ở cả hai biểu. Khác nhau là cách mỗi nước chẻ nhỏ nó ra: dưới đây là 4 dòng thuế Mỹ thuộc 2104.10.

Mã HTS Hoa KỳMô tảThuế General
2104.10.00.20Soups and broths and preparations therefor › Dried(kg)3.2%
2104.10.00.40Soups and broths and preparations therefor › Other › Based on fish or other seafood(kg)3.2%
2104.10.00.55Soups and broths and preparations therefor › Other › Other › Certified organic(kg)3.2%
2104.10.00.65Soups and broths and preparations therefor › Other › Other › Other(kg)3.2%

Hàng Việt Nam còn chịu thuế bổ sung Chương 99

  • 9903.02.69 +20%The duty provided in the applicable subheading + 20%
  • 9903.05.84 +12.5%The duty provided in the applicable subheading + 12.5%

Các mức này CỘNG THÊM vào thuế General ở trên, không thay thế. Một mặt hàng cụ thể có thuộc phạm vi hay không — và danh sách loại trừ — nằm trong phần U.S. note của Chương 99, viết dạng văn xuôi và không đọc được bằng máy, nên site không tự gán cho từng mã. Hãy tra biểu gốc trước khi chốt giá vốn.

Đã chấm dứt: 9903.01.72 +46%

Cột General là mức áp cho Việt Nam: cột Special của biểu Mỹ là các chương trình ưu đãi (GSP, USMCA, KORUS…) mà Việt Nam không thuộc chương trình nào. Nguồn: USITC Harmonized Tariff Schedule of the United States — 2026 HTS Revision 13. Chỉ mang tính tham khảo — việc áp mã khi nhập khẩu do hải quan Hoa Kỳ quyết định, và các biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp, Mục 232/301 không có trong bảng này.

Mã cùng cấp trong Loại khác:

Đối chiếu các mã bên cạnh để chắc chắn không áp nhầm.

Dữ liệu cập nhật: 30/07/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai / góp ý cho mã này →