PHỤ LỤC I — QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (ban hành kèm theo Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 4 năm

Kèm theo Thông tư số 08/2020/TT-BCT

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

442 dòng

STTMã HSMô tả hàng hóaQuy tắc xuất xứ
5015701.90- Từ các vật liệu dệt khác:RVC(40) hoặc CTH
5025903.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
5035906.10- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cmRVC(40) hoặc CTH
5046006.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
5056103.23- - Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5066103.43- - Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5076104.23- - Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5086104.43- - Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5096104.63- - Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5106105.10- Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5116105.20- Từ sợi nhân tạo:RVC(40) hoặc CTH
5126105.90- Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5136106.10- Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5146106.20- Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5156107.11- - Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5166107.12- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5176107.19- - Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5186107.21- - Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5196107.22- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5206107.29- - Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5216107.91- - Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5226107.99- - Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5236108.11- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5246108.19- - Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5256108.21- - Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5266108.22- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5276108.29- - Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5296108.32- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5306108.39- - Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5316108.91- - Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5326108.92- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5336108.99- - Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5346109.10- Từ bông:RVC(40) hoặc CTH
5356109.90- Từ các vật liệu dệt khác:RVC(40) hoặc CTH
5366110.20- Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5376110.30- Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5386110.90- Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5396111.20- Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5406111.30- Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5416111.90- Từ các vật liệu dệt khác:RVC(40) hoặc CTH
5426112.12- - Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5436112.41- - Từ sợi tổng hợp:RVC(40) hoặc CTH
5446113.00Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07RVC(40); hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào
5456115.96- - Từ sợi tổng hợp:RVC(40) hoặc CTH
5466201.13- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5476201.93- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5486202.13- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5496202.99- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC(40) hoặc CTH
5506203.11- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC(40) hoặc CTH
5516203.23- - Từ sợi tổng hợp:RVC(40) hoặc CTH
5526203.32- Từ bông:RVC(40) hoặc CTH
5536203.33- - Từ sợi tổng hợp:RVC(40) hoặc CTH
5546203.39- - Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5556203.42- - Từ bông:RVC(40) hoặc CTH
5566203.43- - Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5576203.49- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC(40) hoặc CTH
5586204.13- - Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5596204.23- - Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5606204.32- - Từ bông:RVC(40) hoặc CTH
5616204.33- - Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5626204.43- - Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5636204.44- - Từ sợi tái tạoRVC(40) hoặc CTH
5646204.63- - Từ sợi tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
5656204.69- - Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5666205.20- Từ bông:RVC(40) hoặc CTH
5676205.30- Từ sợi nhân tạo:RVC(40) hoặc CTH
5686205.90- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC(40) hoặc CTH
5696206.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:RVC(40) hoặc CTH
5706206.30- Từ bông:RVC(40) hoặc CTH
5716206.40- Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5726206.90- Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5736208.11- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5746208.19- - Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5756208.21- - Từ bông:RVC(40) hoặc CTH
5766208.22- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5776208.29- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC(40) hoặc CTH
5786210.40- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:RVC(40) hoặc CTH
5796301.30- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:RVC(40) hoặc CTH
5806301.90- Chăn và chăn du lịch khác:RVC(40) hoặc CTH
5816302.10- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc mócRVC(40) hoặc CTH
5826302.21- - Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5836302.22- - Từ sợi nhân tạo:RVC(40) hoặc CTH
5846302.29- - Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5856302.31- - Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5866302.32- - Từ sợi nhân tạo:RVC(40) hoặc CTH
5876302.39- - Từ các vật liệu dệt khácRVC(40) hoặc CTH
5886302.40- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc mócRVC(40) hoặc CTH
5896302.51- - Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5906302.53- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5916302.59- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC(40) hoặc CTH
5926302.60- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5936302.91- - Từ bôngRVC(40) hoặc CTH
5946302.93- - Từ sợi nhân tạoRVC(40) hoặc CTH
5956302.99- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC(40) hoặc CTH
5966304.11- - Dệt kim hoặc mócRVC(40) hoặc CTH
5976304.19- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
5986307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:RVC(40) hoặc CTH
5996401.92- - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gốiCTH
6006401.99- - Loại khác:CTH
6016402.20- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt càiCTH
6026402.99- - Loại khác:CTH
6036403.40- Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệCTH
6046403.91- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:CTH
6056403.99- - Loại khác:CTH
6066404.11- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:CTH
6076404.19- - Loại khácCTH
6086404.20- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợpCTH
6096405.10- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợpCTH
6106405.20- Có mũ giày bằng vật liệu dệtRVC(40) hoặc CTH
6116504.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang tríRVC(40) hoặc CTH
6126505.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang tríRVC(40) hoặc CTH
6136802.21- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoaWO
6146802.23- - Đá granitCTH
6156802.91- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoaCTH
6166802.92- - Đá vôi khácCTH
6176806.10- Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộnCTH
6186809.90- Các sản phẩm khác:CTH
6196810.11- - Gạch và gạch khối xây dựngCTH
6206810.19- Loại khác:CTH
6216810.91- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng:CTH
6226810.99- - Loại khácCTH
6236811.40- Chứa amiăng:CTH
6246811.81- Tấm làn sóngCTH
6256813.89- - Loại khácCTH
6266814.10- Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợCTH
6276814.90- Loại khácCTH
6286907.21- - Của loại có độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng:RVC(40) hoặc CTH
6296907.22- - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không vượt quá 10% tính theo trọng lượng:RVC(40) hoặc CTH
6306907.23- - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:RVC(40) hoặc CTH
6316907.30- Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:RVC(40) hoặc CTH
6326907.40- Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:RVC(40) hoặc CTH
6336910.10- Bằng sứRVC(40) hoặc CTH
6346910.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH
6356911.10- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếpRVC(40) hoặc CTH
6366911.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH
6376912.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứRVC(40) hoặc CTH
6386913.10- Bằng sứ:RVC(40) hoặc CTH
6396913.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
6407002.39- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
6417003.12- - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:RVC(40) hoặc CTH
6427009.91- - Chưa có khungRVC(40) hoặc CTH
6437009.92- - Có khungRVC(40) hoặc CTH
6447010.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
6457013.10- Bằng gốm thủy tinhRVC(40) hoặc CTH
6467013.37- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
6477013.99- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
6487015.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
6497017.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH
6507108.11- - Dạng bộtRVC(40) hoặc CTH
6517108.13- - Dạng bán thành phẩm khácRVC(40) hoặc CTSH
6527108.20- Dạng tiền tệRVC(40) hoặc CTSH
6537113.11- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:RVC(40) hoặc CTSH
6547113.19- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:RVC(40) hoặc CTSH
6557113.20- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:RVC(40) hoặc CTSH
6567202.21- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượngRVC(40) hoặc CC
6577202.30- Fero - silic - manganRVC(40) hoặc CC
6587202.80- Fero - vonfram và fero - silic - vonframRVC(40) hoặc CC
6597204.10- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúcRVC(40) hoặc CTH
6607204.29- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
6617207.11- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dàyRVC(40) hoặc CC
6627207.12- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):RVC(40)
6637207.19- - Loại khácRVC(40)
6647207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:RVC(40)
6657209.16- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6667209.17- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6677210.11- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6687210.41- - Dạng lượn sóng:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6697210.49- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6707210.50- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit cromRVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6717210.70- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6727212.30- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6737212.40- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6747213.10- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:RVC(40) hoặc CTH
6757213.99- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
6767214.20- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:RVC(40) hoặc CTH
6777216.50- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:RVC(40) hoặc CTH
6787216.91- - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng:RVC(40) hoặc CTH
6797228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:RVC(40) hoặc CTH
6807228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:RVC(40) hoặc CTH
6817306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:RVC(40) hoặc CTH
6827308.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6837309.00Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệtRVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6847310.10- Có dung tích từ 50 lít trở lên:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6857315.11- - Xích con lăn:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6867315.12- - Xích khác:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6877315.19- - Các bộ phận:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6887318.14- - Vít tự hãm:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6897318.15- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6907318.16- - Đai ốc:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6917318.19- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6927318.24- - Chốt hãm và chốt định vịRVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6937318.29- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6947321.12- - Loại dùng nhiên liệu lỏngRVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217
6957323.10- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tựRVC(40) hoặc CTH
6967323.91- - Bằng gang đúc, chưa tráng men:RVC(40) hoặc CTH
6977323.93- - Bằng thép không gỉ:RVC(40) hoặc CTH
6987323.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
6997324.10- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:RVC(40) hoặc CTH
7007324.21- - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:RVC(40) hoặc CTH
7017324.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:RVC(40) hoặc CTH
7027326.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
7037415.21- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)RVC(40) hoặc CTH
7047419.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
7057501.20- Oxít niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện nikenRVC(40) hoặc CTH
7067502.10- Niken, không hợp kimRVC(40) hoặc CTH
7077502.20- Hợp kim nikenRVC(40) hoặc CTH
7087602.00Phế liệu và mảnh vụn nhômWO
7097605.11- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mmRVC(40) hoặc CTH
7107610.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
7117613.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhômRVC(40) hoặc CTH
7127615.20- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:RVC(40) hoặc CTH
7137616.10- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:RVC(40) hoặc CTH
7147616.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
7157806.00Các sản phẩm khác bằng chìRVC(40) hoặc CTH
7168201.10- Mai và xẻngRVC(40) hoặc CTH
7178201.30- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:RVC(40) hoặc CTH
7188201.40- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặtRVC(40) hoặc CTH
7198201.50- Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa, kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)RVC(40) hoặc CTH
7208201.60- Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tayRVC(40) hoặc CTH
7218201.90- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpRVC(40) hoặc CTH
7228202.10- Cưa tayRVC(40) hoặc CTH
7238202.20- Lưỡi cưa vòngRVC(40) hoặc CTH
7248202.31- - Có bộ phận vận hành làm bằng thépRVC(40) hoặc CTH
7258202.39- - Loại khác, kể cả các bộ phậnRVC(40) hoặc CTH
7268202.40- Lưỡi cưa xíchRVC(40) hoặc CTH
7278203.10- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tựRVC(40) hoặc CTH
7288203.20- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tựRVC(40) hoặc CTH
7298204.11- - Không điều chỉnh đượcRVC(40) hoặc CTH
7308204.12- - Điều chỉnh đượcRVC(40) hoặc CTH
7318205.10- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rôRVC(40) hoặc CTH
7328205.20- Búa và búa tạRVC(40) hoặc CTH
7338205.30- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗRVC(40) hoặc CTH
7348205.40- Tuốc nơ vítRVC(40) hoặc CTH
7358205.51- - Dụng cụ dùng trong gia đìnhRVC(40) hoặc CTH
7368205.60- Đèn hànRVC(40) hoặc CTH
7378205.70- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tựRVC(40) hoặc CTH
7388206.00Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻRVC(40) hoặc CTH
7398207.13- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loạiRVC(40) hoặc CTH
7408207.19- - Loại khác, kể cả các bộ phậnRVC(40) hoặc CTH
7418207.20- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loạiRVC(40) hoặc CTH
7428207.30- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗRVC(40) hoặc CTH
7438207.50- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đáRVC(40) hoặc CTH
7448207.60- Dụng cụ để doa hoặc chuốtRVC(40) hoặc CTH
7458207.70- Dụng cụ để cánRVC(40) hoặc CTH
7468207.80- Dụng cụ để tiệnRVC(40) hoặc CTH
7478207.90- Các dụng cụ có thể thay đổi được khácRVC(40) hoặc CTH
7488208.10- Để gia công kim loạiRVC(40) hoặc CTH
7498208.20- Để chế biến gỗRVC(40) hoặc CTH
7508208.30- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩmRVC(40) hoặc CTH
7518208.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH
7528211.10- Bộ sản phẩm tổ hợpRVC(40) hoặc CTH
7538211.91- - Dao ăn có lưỡi cố địnhRVC(40) hoặc CTH
7548211.92- - Dao khác có lưỡi cố định:RVC(40) hoặc CTH
7558211.94- - Lưỡi dao:RVC(40) hoặc CTH
7568211.95- - Cán dao bằng kim loại cơ bảnRVC(40) hoặc CTH
7578212.10- Dao cạoRVC(40) hoặc CTH
7588212.20- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải:RVC(40) hoặc CTH
7598213.00Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúngRVC(40) hoặc CTH
7608214.10- Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đóRVC(40) hoặc CTH
7618214.20- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)RVC(40) hoặc CTH
7628214.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH
7638215.20- Bộ sản phẩm tổ hợp khácRVC(40) hoặc CTH
7648301.30- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thấtRVC(40) hoặc CTH
7658301.40- Khóa loại khác:RVC(40) hoặc CTH
7668302.10- Bản lề (Hinges)RVC(40) hoặc CTH
7678302.41- - Phù hợp cho xây dựng:RVC(40) hoặc CTH
7688302.42- - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:RVC(40) hoặc CTH
7698302.50- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tựRVC(40) hoặc CTH
7708303.00Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bảnRVC(40) hoặc CTH
7718305.20- Ghim dập dạng băng:RVC(40) hoặc CTH
7728308.90- Loại khác, kể cả bộ phận:RVC(40) hoặc CTH
7738409.91- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:RVC(40) hoặc CTH
7748409.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
7758412.31- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)RVC(40) hoặc CTSH
7768412.80- Loại khácRVC(40) hoặc CTSH
7778412.90- Bộ phận:RVC(40) hoặc CTSH
7788413.20- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:RVC(40) hoặc CTSH
7798413.30- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:RVC(40) hoặc CTSH
7808413.70- Bơm ly tâm khác:RVC(40) hoặc CTSH
7818414.10- Bơm chân khôngCTH hoặc
7828414.20- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:RVC(40) hoặc CTH
7838414.30- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:RVC(40) hoặc CTSH
7848414.51- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:RVC(40) hoặc CTSH
7858414.59- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
7868414.60- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:RVC(40) hoặc CTSH
7878414.80- Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
7888414.90- Bộ phận:RVC(40) hoặc CTSH
7898415.10- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vò, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt):RVC(40) hoặc CTSH
7908415.81- - Kèm theo môt bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):RVC(40) hoặc CTSH
7918415.90- Bộ phận:RVC(40) hoặc CTSH
7928418.10- Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:RVC(40) hoặc CTSH
7938418.21- - Loại sử dụng máy nén:RVC(40) hoặc CTSH
7948418.29- - Loại khácRVC(40) hoặc CTSH
7958418.30- Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:RVC(40) hoặc CTSH
7968418.40- Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:RVC(40) hoặc CTSH
7978418.50- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:RVC(40) hoặc CTSH
7988418.91- - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đôngRVC(40) hoặc CTSH
7998418.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8008419.20- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmRVC(40) hoặc CTSH
8018419.39- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8028419.89- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8038419.90- Bộ phận:RVC(40) hoặc CTSH
8048421.19- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8058421.21- - Để lọc hoặc tinh chế nước:RVC(40) hoặc CTSH
8068421.23- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:RVC(40) hoặc CTSH
8078421.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8088422.30- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uốngRVC(40) hoặc CTSH
8098423.30- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:RVC(40) hoặc CTSH
8108423.81- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:RVC(40) hoặc CTSH
8118424.41- - Thiết bị phun xách tay:RVC(40) hoặc CTSH
8128424.49- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8138424.82- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:RVC(40) hoặc CTSH
8148424.90- Bộ phận:RVC(40) hoặc CTSH
8158427.90- Các loại xe khácRVC(40) hoặc CTSH
8168432.21- - Bừa đĩaRVC(40) hoặc CTSH
8178432.31- - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)RVC(40) hoặc CTSH
8188432.39- - Loại khácRVC(40) hoặc CTSH
8198432.80- Máy khác:RVC(40) hoặc CTSH
8208433.51- - Máy gặt đập liên hợpRVC(40) hoặc CTSH
8218433.90- Bộ phận:RVC(40) hoặc CTSH
8228435.10- Máy:RVC(40) hoặc CTSH
8238437.10- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô:RVC(40) hoặc CTSH
8248437.80- Máy khác:RVC(40) hoặc CTSH
8258443.32- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:RVC(40) hoặc CTSH
8268443.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8278450.11- - Máy tự động hoàn toàn:RVC(40) hoặc CTSH
8288468.80- Máy và thiết bị khácRVC(40) hoặc CTSH
8298470.29- - Loại khácRVC(40) hoặc CTSH
8308471.30- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:RVC(40) hoặc CTSH
8318471.41- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:RVC(40) hoặc CTSH
8328471.49- - Loại khác, ở dạng hệ thống:RVC(40) hoặc CTSH
8338471.50- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:RVC(40) hoặc CTSH
8348471.60- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:RVC(40) hoặc CTSH
8358471.70- Bộ lưu trữ:RVC(40) hoặc CTSH
8368471.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8378474.20- Máy nghiền hoặc xay:RVC(40) hoặc CTSH
8388479.82- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:RVC(40) hoặc CTSH
8398479.89- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8408504.40- Máy biến đổi tĩnh điện:RVC(40) hoặc CTSH
8418507.30- Bằng niken-cađimi:RVC(40) hoặc CTH
8428516.31- - Máy sấy khô tócRVC(40) hoặc CTSH
8438516.32- - Dụng cụ làm tóc khácRVC(40) hoặc CTSH
8448516.50- Lò vi sóngRVC(40) hoặc CTSH
8458517.11- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dâyRVC(40) hoặc CTSH
8468517.12- - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khácRVC(40) hoặc CTSH
8478517.62- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35)+CTSH
8478523.29- - Loại khác:RVC(40); hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.29 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không
8498523.49- - Loại khác:RVC(40); hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.49 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không
8508523.80- Loại khác:RVC(40); hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.80 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không
8518535.10- Cầu chìRVC(40) hoặc CTSH
8528535.21- - Có điện áp dưới 72,5 kV:RVC(40) hoặc CTSH
8538535.30- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:RVC(40) hoặc CTSH
8548535.40- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điệnRVC(40) hoặc CTSH
8558536.10- Cầu chì:RVC(40) hoặc CTSH
8568536.20- Bộ ngắt mạch tự động:RVC(40) hoặc CTSH
8578536.30- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:RVC(40) hoặc CTSH
8588536.41- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:RVC(40) hoặc CTSH
8598536.50- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:RVC(40) hoặc CTSH
8608536.61- - Đui đèn:RVC(40) hoặc CTSH
8618536.69- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8628536.70- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:RVC(40) hoặc CTSH
8638536.90- Thiết bị khác:RVC(40) hoặc CTSH
8648539.10- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):RVC(40) hoặc CTSH
8658539.21- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:RVC(40) hoặc CTSH
8668539.22- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:RVC(40) hoặc CTSH
8678539.29- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35)+CTSH
8688539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:RVC(40) hoặc CTSH
8698539.32- - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loạiRVC(40) hoặc CTSH
8708539.39- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8718539.41- - Đèn hồ quangRVC(40) hoặc CTSH
8728539.90- Bộ phận:RVC(40) hoặc CTSH
8738540.11- - Loại màuRVC(40) hoặc CTSH
8748540.12- - Loại đơn sắcRVC(40) hoặc CTSH
8758544.11- - Bằng đồng:RVC(40) hoặc CTSH
8768544.20- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:RVC(40) hoặc CTSH
8778544.49- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8788708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:RVC(40)
8798708.70- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:RVC(40) hoặc CTH
8808708.94- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:RVC(40)
8818708.95- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:RVC(40)
8828708.99- - Loại khác:RVC(40)
8838711.20- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:RVC(40)
8848712.00Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơRVC(40) hoặc CTH
8858716.80- Xe khác:RVC(40) hoặc CTH
8869001.10- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:RVC(40) hoặc CTH
8879001.50- Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắtRVC(40) hoặc CTH
8889003.11- - Bằng plasticRVC(40) hoặc CTSH
8899003.19- - Bằng vật liệu khácRVC(40) hoặc CTSH
8909004.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
8919013.90- Bộ phận và phụ kiện:RVC(40) hoặc CTH
8929014.10- La bàn xác định phương hướngRVC(40) hoặc CTH
8939014.80- Thiết bị và dụng cụ khác:RVC(40) hoặc CTSH
8949018.31- - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:RVC(40) hoặc CTH
8959018.32- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thươngRVC(40) hoặc CTH
8969018.39- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
8979018.50- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khácRVC(40) hoặc CTH
8989018.90- Thiết bị và dụng cụ khác:RVC(40) hoặc CTH
8999019.10- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:RVC(40) hoặc CTH
9009019.20- Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác:RVC(40) hoặc CTH
9019021.10- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương:RVC(40) hoặc CTH
9029021.40- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiệnRVC(40) hoặc CTH
9039022.12- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tínhRVC(40) hoặc CTH
9049026.80- Thiết bị hoặc dụng cụ khácRVC(40) hoặc CTH
9059027.80- Dụng cụ và thiết bị khác:RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35)+CTSH
9069027.90- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiệnRVC(40) hoặc CTH
9079401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:RVC(40) hoặc CTSH
9089401.30- Ghế quay có điều chỉnh độ caoRVC(40) hoặc CTSH
9099401.40- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:RVC(40) hoặc CTSH
9109401.52- - Bằng treRVC(40) hoặc CTSH
9119401.53- - Bằng song, mâyRVC(40) hoặc CTSH
9129401.61- - Đã nhồi đệmRVC(40) hoặc CTSH
9139401.71- - Đã nhồi đệmRVC(40) hoặc CTSH
9149401.80- Ghế khácRVC(40) hoặc CTSH
9159401.90- Bộ phận:RVC(40) hoặc CTSH
9169402.10- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:RVC(40) hoặc CTSH
9179402.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
9189403.10- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòngRVC(40) hoặc CTSH
9199403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
9209403.30- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòngRVC(40) hoặc CTSH
9219403.40- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếpRVC(40) hoặc CTSH
9229403.50- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủRVC(40) hoặc CTSH
9239403.60- Đồ nội thất bằng gồ khác:RVC(40) hoặc CTSH
9249403.70- Đồ nội thất bằng plastic:RVC(40) hoặc CTSH
9259403.82- - Bằng treRVC(40) hoặc CTSH
9269403.83- - Bằng song, mâyRVC(40) hoặc CTSH
9279404.10- Khung đệmRVC(40) hoặc CTH
9289404.21- - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc:RVC(40) hoặc CTH
9299404.29- - Bằng vật liệu khác:RVC(40) hoặc CTH
9309404.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
9319405.10- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn:RVC(40) hoặc CTSH
9329405.20- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện :RVC(40) hoặc CTSH
9339405.30- Bộ đèn dùng cho cây Nô-enRVC(40) hoặc CTSH
9349405.40- Đèn và bộ đèn điện khác:RVC(40) hoặc CTSH
9359405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:RVC(40) hoặc CTSH
9369405.60- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:RVC(40) hoặc CTSH
9379405.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
9389406.10- Bằng gỗ:RVC(40) hoặc CTH
9399406.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
9409602.00Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứngRVC(40) hoặc CTH
9419620.00Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tựRVC(40) hoặc CTH
9429701.10- - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màuRVC(40) hoặc CTH
9439701.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.