PHỤ LỤC I — QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (ban hành kèm theo Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 4 năm
Kèm theo Thông tư số 08/2020/TT-BCT
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)442 dòng
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Quy tắc xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 501 | 5701.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 502 | 5903.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 503 | 5906.10 | - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm | RVC(40) hoặc CTH |
| 504 | 6006.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 505 | 6103.23 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 506 | 6103.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 507 | 6104.23 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 508 | 6104.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 509 | 6104.63 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 510 | 6105.10 | - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 511 | 6105.20 | - Từ sợi nhân tạo: | RVC(40) hoặc CTH |
| 512 | 6105.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 513 | 6106.10 | - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 514 | 6106.20 | - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 515 | 6107.11 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 516 | 6107.12 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 517 | 6107.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 518 | 6107.21 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 519 | 6107.22 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 520 | 6107.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 521 | 6107.91 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 522 | 6107.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 523 | 6108.11 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 524 | 6108.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 525 | 6108.21 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 526 | 6108.22 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 527 | 6108.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 529 | 6108.32 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 530 | 6108.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 531 | 6108.91 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 532 | 6108.92 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 533 | 6108.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 534 | 6109.10 | - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 535 | 6109.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 536 | 6110.20 | - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 537 | 6110.30 | - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 538 | 6110.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 539 | 6111.20 | - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 540 | 6111.30 | - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 541 | 6111.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 542 | 6112.12 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 543 | 6112.41 | - - Từ sợi tổng hợp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 544 | 6113.00 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | RVC(40); hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào |
| 545 | 6115.96 | - - Từ sợi tổng hợp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 546 | 6201.13 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 547 | 6201.93 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 548 | 6202.13 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 549 | 6202.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 550 | 6203.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC(40) hoặc CTH |
| 551 | 6203.23 | - - Từ sợi tổng hợp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 552 | 6203.32 | - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 553 | 6203.33 | - - Từ sợi tổng hợp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 554 | 6203.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 555 | 6203.42 | - - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 556 | 6203.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 557 | 6203.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 558 | 6204.13 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 559 | 6204.23 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 560 | 6204.32 | - - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 561 | 6204.33 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 562 | 6204.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 563 | 6204.44 | - - Từ sợi tái tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 564 | 6204.63 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 565 | 6204.69 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 566 | 6205.20 | - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 567 | 6205.30 | - Từ sợi nhân tạo: | RVC(40) hoặc CTH |
| 568 | 6205.90 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 569 | 6206.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | RVC(40) hoặc CTH |
| 570 | 6206.30 | - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 571 | 6206.40 | - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 572 | 6206.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 573 | 6208.11 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 574 | 6208.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 575 | 6208.21 | - - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 576 | 6208.22 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 577 | 6208.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 578 | 6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | RVC(40) hoặc CTH |
| 579 | 6301.30 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 580 | 6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 581 | 6302.10 | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc | RVC(40) hoặc CTH |
| 582 | 6302.21 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 583 | 6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC(40) hoặc CTH |
| 584 | 6302.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 585 | 6302.31 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 586 | 6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC(40) hoặc CTH |
| 587 | 6302.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 588 | 6302.40 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | RVC(40) hoặc CTH |
| 589 | 6302.51 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 590 | 6302.53 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 591 | 6302.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 592 | 6302.60 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 593 | 6302.91 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 594 | 6302.93 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 595 | 6302.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 596 | 6304.11 | - - Dệt kim hoặc móc | RVC(40) hoặc CTH |
| 597 | 6304.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 598 | 6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: | RVC(40) hoặc CTH |
| 599 | 6401.92 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối | CTH |
| 600 | 6401.99 | - - Loại khác: | CTH |
| 601 | 6402.20 | - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài | CTH |
| 602 | 6402.99 | - - Loại khác: | CTH |
| 603 | 6403.40 | - Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ | CTH |
| 604 | 6403.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | CTH |
| 605 | 6403.99 | - - Loại khác: | CTH |
| 606 | 6404.11 | - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự: | CTH |
| 607 | 6404.19 | - - Loại khác | CTH |
| 608 | 6404.20 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | CTH |
| 609 | 6405.10 | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | CTH |
| 610 | 6405.20 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | RVC(40) hoặc CTH |
| 611 | 6504.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | RVC(40) hoặc CTH |
| 612 | 6505.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | RVC(40) hoặc CTH |
| 613 | 6802.21 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa | WO |
| 614 | 6802.23 | - - Đá granit | CTH |
| 615 | 6802.91 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa | CTH |
| 616 | 6802.92 | - - Đá vôi khác | CTH |
| 617 | 6806.10 | - Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn | CTH |
| 618 | 6809.90 | - Các sản phẩm khác: | CTH |
| 619 | 6810.11 | - - Gạch và gạch khối xây dựng | CTH |
| 620 | 6810.19 | - Loại khác: | CTH |
| 621 | 6810.91 | - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng: | CTH |
| 622 | 6810.99 | - - Loại khác | CTH |
| 623 | 6811.40 | - Chứa amiăng: | CTH |
| 624 | 6811.81 | - Tấm làn sóng | CTH |
| 625 | 6813.89 | - - Loại khác | CTH |
| 626 | 6814.10 | - Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ | CTH |
| 627 | 6814.90 | - Loại khác | CTH |
| 628 | 6907.21 | - - Của loại có độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 629 | 6907.22 | - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không vượt quá 10% tính theo trọng lượng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 630 | 6907.23 | - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 631 | 6907.30 | - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: | RVC(40) hoặc CTH |
| 632 | 6907.40 | - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: | RVC(40) hoặc CTH |
| 633 | 6910.10 | - Bằng sứ | RVC(40) hoặc CTH |
| 634 | 6910.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 635 | 6911.10 | - Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp | RVC(40) hoặc CTH |
| 636 | 6911.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 637 | 6912.00 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ | RVC(40) hoặc CTH |
| 638 | 6913.10 | - Bằng sứ: | RVC(40) hoặc CTH |
| 639 | 6913.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 640 | 7002.39 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 641 | 7003.12 | - - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | RVC(40) hoặc CTH |
| 642 | 7009.91 | - - Chưa có khung | RVC(40) hoặc CTH |
| 643 | 7009.92 | - - Có khung | RVC(40) hoặc CTH |
| 644 | 7010.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 645 | 7013.10 | - Bằng gốm thủy tinh | RVC(40) hoặc CTH |
| 646 | 7013.37 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 647 | 7013.99 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 648 | 7015.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 649 | 7017.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 650 | 7108.11 | - - Dạng bột | RVC(40) hoặc CTH |
| 651 | 7108.13 | - - Dạng bán thành phẩm khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 652 | 7108.20 | - Dạng tiền tệ | RVC(40) hoặc CTSH |
| 653 | 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 654 | 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 655 | 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 656 | 7202.21 | - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng | RVC(40) hoặc CC |
| 657 | 7202.30 | - Fero - silic - mangan | RVC(40) hoặc CC |
| 658 | 7202.80 | - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram | RVC(40) hoặc CC |
| 659 | 7204.10 | - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | RVC(40) hoặc CTH |
| 660 | 7204.29 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 661 | 7207.11 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | RVC(40) hoặc CC |
| 662 | 7207.12 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | RVC(40) |
| 663 | 7207.19 | - - Loại khác | RVC(40) |
| 664 | 7207.20 | - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng: | RVC(40) |
| 665 | 7209.16 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 666 | 7209.17 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 667 | 7210.11 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 668 | 7210.41 | - - Dạng lượn sóng: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 669 | 7210.49 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 670 | 7210.50 | - Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 671 | 7210.70 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 672 | 7212.30 | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 673 | 7212.40 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 674 | 7213.10 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: | RVC(40) hoặc CTH |
| 675 | 7213.99 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 676 | 7214.20 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: | RVC(40) hoặc CTH |
| 677 | 7216.50 | - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | RVC(40) hoặc CTH |
| 678 | 7216.91 | - - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 679 | 7228.10 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: | RVC(40) hoặc CTH |
| 680 | 7228.70 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | RVC(40) hoặc CTH |
| 681 | 7306.40 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | RVC(40) hoặc CTH |
| 682 | 7308.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 683 | 7309.00 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 684 | 7310.10 | - Có dung tích từ 50 lít trở lên: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 685 | 7315.11 | - - Xích con lăn: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 686 | 7315.12 | - - Xích khác: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 687 | 7315.19 | - - Các bộ phận: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 688 | 7318.14 | - - Vít tự hãm: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 689 | 7318.15 | - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 690 | 7318.16 | - - Đai ốc: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 691 | 7318.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 692 | 7318.24 | - - Chốt hãm và chốt định vị | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 693 | 7318.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 694 | 7321.12 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 695 | 7323.10 | - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 696 | 7323.91 | - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: | RVC(40) hoặc CTH |
| 697 | 7323.93 | - - Bằng thép không gỉ: | RVC(40) hoặc CTH |
| 698 | 7323.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 699 | 7324.10 | - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: | RVC(40) hoặc CTH |
| 700 | 7324.21 | - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: | RVC(40) hoặc CTH |
| 701 | 7324.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | RVC(40) hoặc CTH |
| 702 | 7326.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 703 | 7415.21 | - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) | RVC(40) hoặc CTH |
| 704 | 7419.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 705 | 7501.20 | - Oxít niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | RVC(40) hoặc CTH |
| 706 | 7502.10 | - Niken, không hợp kim | RVC(40) hoặc CTH |
| 707 | 7502.20 | - Hợp kim niken | RVC(40) hoặc CTH |
| 708 | 7602.00 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | WO |
| 709 | 7605.11 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | RVC(40) hoặc CTH |
| 710 | 7610.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 711 | 7613.00 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm | RVC(40) hoặc CTH |
| 712 | 7615.20 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 713 | 7616.10 | - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: | RVC(40) hoặc CTH |
| 714 | 7616.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 715 | 7806.00 | Các sản phẩm khác bằng chì | RVC(40) hoặc CTH |
| 716 | 8201.10 | - Mai và xẻng | RVC(40) hoặc CTH |
| 717 | 8201.30 | - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất: | RVC(40) hoặc CTH |
| 718 | 8201.40 | - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt | RVC(40) hoặc CTH |
| 719 | 8201.50 | - Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa, kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm) | RVC(40) hoặc CTH |
| 720 | 8201.60 | - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay | RVC(40) hoặc CTH |
| 721 | 8201.90 | - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | RVC(40) hoặc CTH |
| 722 | 8202.10 | - Cưa tay | RVC(40) hoặc CTH |
| 723 | 8202.20 | - Lưỡi cưa vòng | RVC(40) hoặc CTH |
| 724 | 8202.31 | - - Có bộ phận vận hành làm bằng thép | RVC(40) hoặc CTH |
| 725 | 8202.39 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | RVC(40) hoặc CTH |
| 726 | 8202.40 | - Lưỡi cưa xích | RVC(40) hoặc CTH |
| 727 | 8203.10 | - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 728 | 8203.20 | - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 729 | 8204.11 | - - Không điều chỉnh được | RVC(40) hoặc CTH |
| 730 | 8204.12 | - - Điều chỉnh được | RVC(40) hoặc CTH |
| 731 | 8205.10 | - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô | RVC(40) hoặc CTH |
| 732 | 8205.20 | - Búa và búa tạ | RVC(40) hoặc CTH |
| 733 | 8205.30 | - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ | RVC(40) hoặc CTH |
| 734 | 8205.40 | - Tuốc nơ vít | RVC(40) hoặc CTH |
| 735 | 8205.51 | - - Dụng cụ dùng trong gia đình | RVC(40) hoặc CTH |
| 736 | 8205.60 | - Đèn hàn | RVC(40) hoặc CTH |
| 737 | 8205.70 | - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 738 | 8206.00 | Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ | RVC(40) hoặc CTH |
| 739 | 8207.13 | - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại | RVC(40) hoặc CTH |
| 740 | 8207.19 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | RVC(40) hoặc CTH |
| 741 | 8207.20 | - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại | RVC(40) hoặc CTH |
| 742 | 8207.30 | - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ | RVC(40) hoặc CTH |
| 743 | 8207.50 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá | RVC(40) hoặc CTH |
| 744 | 8207.60 | - Dụng cụ để doa hoặc chuốt | RVC(40) hoặc CTH |
| 745 | 8207.70 | - Dụng cụ để cán | RVC(40) hoặc CTH |
| 746 | 8207.80 | - Dụng cụ để tiện | RVC(40) hoặc CTH |
| 747 | 8207.90 | - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 748 | 8208.10 | - Để gia công kim loại | RVC(40) hoặc CTH |
| 749 | 8208.20 | - Để chế biến gỗ | RVC(40) hoặc CTH |
| 750 | 8208.30 | - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm | RVC(40) hoặc CTH |
| 751 | 8208.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 752 | 8211.10 | - Bộ sản phẩm tổ hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 753 | 8211.91 | - - Dao ăn có lưỡi cố định | RVC(40) hoặc CTH |
| 754 | 8211.92 | - - Dao khác có lưỡi cố định: | RVC(40) hoặc CTH |
| 755 | 8211.94 | - - Lưỡi dao: | RVC(40) hoặc CTH |
| 756 | 8211.95 | - - Cán dao bằng kim loại cơ bản | RVC(40) hoặc CTH |
| 757 | 8212.10 | - Dao cạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 758 | 8212.20 | - Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải: | RVC(40) hoặc CTH |
| 759 | 8213.00 | Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng | RVC(40) hoặc CTH |
| 760 | 8214.10 | - Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó | RVC(40) hoặc CTH |
| 761 | 8214.20 | - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) | RVC(40) hoặc CTH |
| 762 | 8214.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 763 | 8215.20 | - Bộ sản phẩm tổ hợp khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 764 | 8301.30 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất | RVC(40) hoặc CTH |
| 765 | 8301.40 | - Khóa loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 766 | 8302.10 | - Bản lề (Hinges) | RVC(40) hoặc CTH |
| 767 | 8302.41 | - - Phù hợp cho xây dựng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 768 | 8302.42 | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: | RVC(40) hoặc CTH |
| 769 | 8302.50 | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 770 | 8303.00 | Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản | RVC(40) hoặc CTH |
| 771 | 8305.20 | - Ghim dập dạng băng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 772 | 8308.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận: | RVC(40) hoặc CTH |
| 773 | 8409.91 | - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | RVC(40) hoặc CTH |
| 774 | 8409.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 775 | 8412.31 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | RVC(40) hoặc CTSH |
| 776 | 8412.80 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 777 | 8412.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 778 | 8413.20 | - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 779 | 8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 780 | 8413.70 | - Bơm ly tâm khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 781 | 8414.10 | - Bơm chân không | CTH hoặc |
| 782 | 8414.20 | - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: | RVC(40) hoặc CTH |
| 783 | 8414.30 | - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 784 | 8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 785 | 8414.59 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 786 | 8414.60 | - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 787 | 8414.80 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 788 | 8414.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 789 | 8415.10 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vò, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt): | RVC(40) hoặc CTSH |
| 790 | 8415.81 | - - Kèm theo môt bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | RVC(40) hoặc CTSH |
| 791 | 8415.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 792 | 8418.10 | - Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 793 | 8418.21 | - - Loại sử dụng máy nén: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 794 | 8418.29 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 795 | 8418.30 | - Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 796 | 8418.40 | - Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 797 | 8418.50 | - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 798 | 8418.91 | - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông | RVC(40) hoặc CTSH |
| 799 | 8418.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 800 | 8419.20 | - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | RVC(40) hoặc CTSH |
| 801 | 8419.39 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 802 | 8419.89 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 803 | 8419.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 804 | 8421.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 805 | 8421.21 | - - Để lọc hoặc tinh chế nước: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 806 | 8421.23 | - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 807 | 8421.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 808 | 8422.30 | - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống | RVC(40) hoặc CTSH |
| 809 | 8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 810 | 8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 811 | 8424.41 | - - Thiết bị phun xách tay: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 812 | 8424.49 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 813 | 8424.82 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 814 | 8424.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 815 | 8427.90 | - Các loại xe khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 816 | 8432.21 | - - Bừa đĩa | RVC(40) hoặc CTSH |
| 817 | 8432.31 | - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till) | RVC(40) hoặc CTSH |
| 818 | 8432.39 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 819 | 8432.80 | - Máy khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 820 | 8433.51 | - - Máy gặt đập liên hợp | RVC(40) hoặc CTSH |
| 821 | 8433.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 822 | 8435.10 | - Máy: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 823 | 8437.10 | - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 824 | 8437.80 | - Máy khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 825 | 8443.32 | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 826 | 8443.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 827 | 8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 828 | 8468.80 | - Máy và thiết bị khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 829 | 8470.29 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 830 | 8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 831 | 8471.41 | - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 832 | 8471.49 | - - Loại khác, ở dạng hệ thống: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 833 | 8471.50 | - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 834 | 8471.60 | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 835 | 8471.70 | - Bộ lưu trữ: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 836 | 8471.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 837 | 8474.20 | - Máy nghiền hoặc xay: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 838 | 8479.82 | - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 839 | 8479.89 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 840 | 8504.40 | - Máy biến đổi tĩnh điện: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 841 | 8507.30 | - Bằng niken-cađimi: | RVC(40) hoặc CTH |
| 842 | 8516.31 | - - Máy sấy khô tóc | RVC(40) hoặc CTSH |
| 843 | 8516.32 | - - Dụng cụ làm tóc khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 844 | 8516.50 | - Lò vi sóng | RVC(40) hoặc CTSH |
| 845 | 8517.11 | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây | RVC(40) hoặc CTSH |
| 846 | 8517.12 | - - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 847 | 8517.62 | - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: | RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35)+CTSH |
| 847 | 8523.29 | - - Loại khác: | RVC(40); hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.29 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không |
| 849 | 8523.49 | - - Loại khác: | RVC(40); hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.49 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không |
| 850 | 8523.80 | - Loại khác: | RVC(40); hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.80 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không |
| 851 | 8535.10 | - Cầu chì | RVC(40) hoặc CTSH |
| 852 | 8535.21 | - - Có điện áp dưới 72,5 kV: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 853 | 8535.30 | - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 854 | 8535.40 | - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện | RVC(40) hoặc CTSH |
| 855 | 8536.10 | - Cầu chì: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 856 | 8536.20 | - Bộ ngắt mạch tự động: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 857 | 8536.30 | - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 858 | 8536.41 | - - Dùng cho điện áp không quá 60 V: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 859 | 8536.50 | - Thiết bị đóng ngắt mạch khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 860 | 8536.61 | - - Đui đèn: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 861 | 8536.69 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 862 | 8536.70 | - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 863 | 8536.90 | - Thiết bị khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 864 | 8539.10 | - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | RVC(40) hoặc CTSH |
| 865 | 8539.21 | - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 866 | 8539.22 | - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 867 | 8539.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35)+CTSH |
| 868 | 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 869 | 8539.32 | - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại | RVC(40) hoặc CTSH |
| 870 | 8539.39 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 871 | 8539.41 | - - Đèn hồ quang | RVC(40) hoặc CTSH |
| 872 | 8539.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 873 | 8540.11 | - - Loại màu | RVC(40) hoặc CTSH |
| 874 | 8540.12 | - - Loại đơn sắc | RVC(40) hoặc CTSH |
| 875 | 8544.11 | - - Bằng đồng: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 876 | 8544.20 | - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 877 | 8544.49 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 878 | 8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | RVC(40) |
| 879 | 8708.70 | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 880 | 8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | RVC(40) |
| 881 | 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | RVC(40) |
| 882 | 8708.99 | - - Loại khác: | RVC(40) |
| 883 | 8711.20 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | RVC(40) |
| 884 | 8712.00 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ | RVC(40) hoặc CTH |
| 885 | 8716.80 | - Xe khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 886 | 9001.10 | - Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang: | RVC(40) hoặc CTH |
| 887 | 9001.50 | - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt | RVC(40) hoặc CTH |
| 888 | 9003.11 | - - Bằng plastic | RVC(40) hoặc CTSH |
| 889 | 9003.19 | - - Bằng vật liệu khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 890 | 9004.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 891 | 9013.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | RVC(40) hoặc CTH |
| 892 | 9014.10 | - La bàn xác định phương hướng | RVC(40) hoặc CTH |
| 893 | 9014.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 894 | 9018.31 | - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: | RVC(40) hoặc CTH |
| 895 | 9018.32 | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | RVC(40) hoặc CTH |
| 896 | 9018.39 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 897 | 9018.50 | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 898 | 9018.90 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 899 | 9019.10 | - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý: | RVC(40) hoặc CTH |
| 900 | 9019.20 | - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 901 | 9021.10 | - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương: | RVC(40) hoặc CTH |
| 902 | 9021.40 | - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện | RVC(40) hoặc CTH |
| 903 | 9022.12 | - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính | RVC(40) hoặc CTH |
| 904 | 9026.80 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 905 | 9027.80 | - Dụng cụ và thiết bị khác: | RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35)+CTSH |
| 906 | 9027.90 | - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện | RVC(40) hoặc CTH |
| 907 | 9401.20 | - Ghế dùng cho xe có động cơ: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 908 | 9401.30 | - Ghế quay có điều chỉnh độ cao | RVC(40) hoặc CTSH |
| 909 | 9401.40 | - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 910 | 9401.52 | - - Bằng tre | RVC(40) hoặc CTSH |
| 911 | 9401.53 | - - Bằng song, mây | RVC(40) hoặc CTSH |
| 912 | 9401.61 | - - Đã nhồi đệm | RVC(40) hoặc CTSH |
| 913 | 9401.71 | - - Đã nhồi đệm | RVC(40) hoặc CTSH |
| 914 | 9401.80 | - Ghế khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 915 | 9401.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 916 | 9402.10 | - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 917 | 9402.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 918 | 9403.10 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng | RVC(40) hoặc CTSH |
| 919 | 9403.20 | - Đồ nội thất bằng kim loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 920 | 9403.30 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng | RVC(40) hoặc CTSH |
| 921 | 9403.40 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp | RVC(40) hoặc CTSH |
| 922 | 9403.50 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ | RVC(40) hoặc CTSH |
| 923 | 9403.60 | - Đồ nội thất bằng gồ khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 924 | 9403.70 | - Đồ nội thất bằng plastic: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 925 | 9403.82 | - - Bằng tre | RVC(40) hoặc CTSH |
| 926 | 9403.83 | - - Bằng song, mây | RVC(40) hoặc CTSH |
| 927 | 9404.10 | - Khung đệm | RVC(40) hoặc CTH |
| 928 | 9404.21 | - - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc: | RVC(40) hoặc CTH |
| 929 | 9404.29 | - - Bằng vật liệu khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 930 | 9404.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 931 | 9405.10 | - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 932 | 9405.20 | - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện : | RVC(40) hoặc CTSH |
| 933 | 9405.30 | - Bộ đèn dùng cho cây Nô-en | RVC(40) hoặc CTSH |
| 934 | 9405.40 | - Đèn và bộ đèn điện khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 935 | 9405.50 | - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 936 | 9405.60 | - Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 937 | 9405.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 938 | 9406.10 | - Bằng gỗ: | RVC(40) hoặc CTH |
| 939 | 9406.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 940 | 9602.00 | Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng | RVC(40) hoặc CTH |
| 941 | 9620.00 | Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 942 | 9701.10 | - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu | RVC(40) hoặc CTH |
| 943 | 9701.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.