500 dòng

2701.20- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đáCTH hoặc RVC(40)
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền
2702.10- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánhCTH hoặc RVC(40)
2702.20- Than non đã đóng bánhCTH hoặc RVC(40)
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh
2703.00Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánhCTH hoặc RVC(40)
27.04Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
2704.00Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đáCTH hoặc RVC(40)
27.05Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác
2705.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khácCTH hoặc RVC(40)
27.06Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế
2706.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chếCTH hoặc RVC(40)
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm
2707.10- BenzenCTH hoặc RVC(40)
2707.20- ToluenCTH hoặc RVC(40)
2707.30- XylenCTH hoặc RVC(40)
2707.40- NaphthalenCTH hoặc RVC(40)
2707.50- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
2707.91- - Dầu creosoteCTH hoặc RVC(40)
2707.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác
2708.10- Nhựa chưng (hắc ín)CTH hoặc RVC(40)
2708.20- Than cốc nhựa chưngCTH hoặc RVC(40)
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô
2709.00Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thôCTH hoặc RVC(40)
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:CTSH
2710.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
2710.20- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thảiCTH hoặc RVC(40)
- Dầu thải:
2710.91- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)CTH hoặc RVC(40)
2710.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác
- Dạng hóa lỏng:
2711.11- - Khí tự nhiênCTH hoặc RVC(40)
2711.12- - PropanCTH hoặc RVC(40)
2711.13- - ButanCTH hoặc RVC(40)
2711.14- - Etylen, propylen, butylen và butadien:CTH hoặc RVC(40)
2711.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Dạng khí:
2711.21- - Khí tự nhiên:CTH hoặc RVC(40)
2711.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
27.12Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
2712.10- Vazơlin (petroleum jelly)CTH hoặc RVC(40)
2712.20- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượngCTH hoặc RVC(40)
2712.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Cốc dầu mỏ:
2713.11- - Chưa nungCTH hoặc RVC(40)
2713.12- - Đã nungCTH hoặc RVC(40)
2713.20- Bi-tum dầu mỏCTH hoặc RVC(40)
2713.90- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tumCTH hoặc RVC(40)
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic
2714.10- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ínCTH hoặc RVC(40)
2714.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
27.15Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))
2715.00Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))CTH hoặc RVC(40)
27.16Năng lượng điện
2716.00Năng lượng điệnCTH hoặc RVC(40)
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
28Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
28.01Flo, clo, brom và iot
2801.10- CloCTH hoặc RVC(40)
2801.20- IotCTH hoặc RVC(40)
2801.30- Flo; bromCTH hoặc RVC(40)
28.02Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo
2802.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keoCTH hoặc RVC(40)
28.03Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)
2803.00Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)CTH hoặc RVC(40)
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
2804.10- HydroCTH hoặc RVC(40)
- Khí hiếm:
2804.21- - ArgonCTH hoặc RVC(40)
2804.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2804.30- NitơCTH hoặc RVC(40)
2804.40- OxyCTH hoặc RVC(40)
2804.50- Bo; teluCTH hoặc RVC(40)
- Silic:
2804.61- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượngCTH hoặc RVC(40)
2804.69- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2804.70- PhosphoCTH hoặc RVC(40)
2804.80- ArsenCTH hoặc RVC(40)
2804.90- SelenCTH hoặc RVC(40)
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11- - NatriCTH hoặc RVC(40)
2805.12- - CanxiCTH hoặc RVC(40)
2805.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2805.30- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhauCTH hoặc RVC(40)
2805.40- Thủy ngânCTH hoặc RVC(40)
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric
2806.10- Hydro clorua (axit hydrocloric)CTH hoặc RVC(40)
2806.20- Axit clorosulphuricCTH hoặc RVC(40)
28.07Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)
2807.00Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)CTH hoặc RVC(40)
28.08Axit nitric; axit sulphonitric.
2808.00Axit nitric; axit sulphonitric.CTH hoặc RVC(40)
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2809.10- Diphospho pentaoxitCTH hoặc RVC(40)
2809.20- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:CTH hoặc RVC(40)
28.10Oxit bo; axit boric
2810.00Oxit bo; axit boricCTH hoặc RVC(40)
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại
- Axit vô cơ khác:
2811.11- - Hydro florua (axit hydrofloric)CTH hoặc RVC(40)
2811.12- - Hydro xyanua (axit hydrocyanic)CTH hoặc RVC(40)
2811.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811.21- - Carbon dioxitCTH hoặc RVC(40)
2811.22- - Silic dioxit:CTH hoặc RVC(40)
2811.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại
- Clorua và oxit clorua:
2812.11- - Carbonyl diclorua (phosgene)CTH hoặc RVC(40)
2812.12- - Phospho oxycloruaCTH hoặc RVC(40)
2812.13- - Phospho tricloruaCTH hoặc RVC(40)
2812.14- - Phospho pentacloruaCTH hoặc RVC(40)
2812.15- - Sulfur monocloruaCTH hoặc RVC(40)
2812.16- - Sulfur dicloruaCTH hoặc RVC(40)
2812.17- -Thionyl cloruaCTH hoặc RVC(40)
2812.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2812.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm
2813.10- Carbon disulphuaCTH hoặc RVC(40)
2813.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước
2814.10- Dạng khanCTH hoặc RVC(40)
2814.20- Dạng dung dịch nướcCTH hoặc RVC(40)
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815.11- - Dạng rắnCTH hoặc RVC(40)
2815.12- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)CTH hoặc RVC(40)
2815.20- Kali hydroxit (potash ăn da)CTH hoặc RVC(40)
2815.30- Natri hoặc kali peroxitCTH hoặc RVC(40)
28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
2816.10- Magie hydroxit và magie peroxitCTH hoặc RVC(40)
2816.40- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bariCTH hoặc RVC(40)
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit
2817.00Kẽm oxit; kẽm peroxitCTH hoặc RVC(40)
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm
2818.10- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcCTH hoặc RVC(40)
2818.20- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạoCTH hoặc RVC(40)
2818.30- Nhôm hydroxitCTH hoặc RVC(40)
28.19Crom oxit và hydroxit
2819.10- Crom trioxitCTH hoặc RVC(40)
2819.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.20Mangan oxit
2820.10- Mangan dioxitCTH hoặc RVC(40)
2820.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
2821.10- Hydroxit và oxit sắtCTH hoặc RVC(40)
2821.20- Chất màu từ đấtCTH hoặc RVC(40)
28.22Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm
2822.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩmCTH hoặc RVC(40)
28.23Titan oxit
2823.00Titan oxitCTH hoặc RVC(40)
28.24Chì oxit; chì đỏ và chì da cam
2824.10- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)CTH hoặc RVC(40)
2824.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác
2825.10- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúngCTH hoặc RVC(40)
2825.20- Hydroxit và oxit litiCTH hoặc RVC(40)
2825.30- Hydroxit và oxit vanađiCTH hoặc RVC(40)
2825.40- Hydroxit và oxit nikenCTH hoặc RVC(40)
2825.50- Hydroxit và oxit đồngCTH hoặc RVC(40)
2825.60- Germani oxit và zircon dioxitCTH hoặc RVC(40)
2825.70- Hydroxit và oxit molipđenCTH hoặc RVC(40)
2825.80- Antimon oxitCTH hoặc RVC(40)
2825.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác
- Florua:
2826.12- - Của nhômCTH hoặc RVC(40)
2826.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2826.30- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)CTH hoặc RVC(40)
2826.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit
2827.10- Amoni cloruaCTH hoặc RVC(40)
2827.20- Canxi clorua:CTH hoặc RVC(40)
- Clorua khác:
2827.31- - Của magiêCTH hoặc RVC(40)
2827.32- - Của nhômCTH hoặc RVC(40)
2827.35- - Của nikenCTH hoặc RVC(40)
2827.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41- - Của đồngCTH hoặc RVC(40)
2827.49- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Bromua và oxit bromua:
2827.51- - Natri bromua hoặc kali bromuaCTH hoặc RVC(40)
2827.59- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2827.60- Iođua và iođua oxitCTH hoặc RVC(40)
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
2828.10- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khácCTH hoặc RVC(40)
2828.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
- Clorat:
2829.11- - Của natriCTH hoặc RVC(40)
2829.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2829.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2830.10- Natri sulphuaCTH hoặc RVC(40)
2830.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
28.31Dithionit và sulphoxylat
2831.10- Của natriCTH hoặc RVC(40)
2831.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.32Sulphit; thiosulphat
2832.10- Natri sulphitCTH hoặc RVC(40)
2832.20- Sulphit khácCTH hoặc RVC(40)
2832.30- ThiosulphatCTH hoặc RVC(40)
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
- Natri sulphat:
2833.11- - Dinatri sulphatCTH hoặc RVC(40)
2833.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Sulphat loại khác:
2833.21- - Của magiêCTH hoặc RVC(40)
2833.22- - Của nhôm:CTH hoặc RVC(40)
2833.24- - Của nikenCTH hoặc RVC(40)
2833.25- - Của đồngCTH hoặc RVC(40)
2833.27- - Của bariCTH hoặc RVC(40)
2833.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
2833.30- PhènCTH hoặc RVC(40)
2833.40- Peroxosulphat (persulphat)CTH hoặc RVC(40)
28.34Nitrit; nitrat
2834.10- NitritCTH hoặc RVC(40)
- Nitrat:
2834.21- - Của kaliCTH hoặc RVC(40)
2834.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2835.10- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)CTH hoặc RVC(40)
- Phosphat:
2835.22- - Của mono- hoặc dinatriCTH hoặc RVC(40)
2835.24- - Của kaliCTH hoặc RVC(40)
2835.25- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):CTH hoặc RVC(40)
2835.26- - Các phosphat khác của canxiCTH hoặc RVC(40)
2835.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Polyphosphat:
2835.31- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):CTH hoặc RVC(40)
2835.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat
2836.20- Dinatri carbonatCTH hoặc RVC(40)
2836.30- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)CTH hoặc RVC(40)
2836.40- Kali carbonatCTH hoặc RVC(40)
2836.50- Canxi carbonat:CTH hoặc RVC(40)
2836.60- Bari carbonatCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
2836.91- - Liti carbonatCTH hoặc RVC(40)
2836.92- - Stronti carbonatCTH hoặc RVC(40)
2836.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11- - Của natriCTH hoặc RVC(40)
2837.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2837.20- Xyanua phứcCTH hoặc RVC(40)
28.39Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
- Của natri:
2839.11- - Natri metasilicatCTH hoặc RVC(40)
2839.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
2839.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.40Borat; peroxoborat (perborat)
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
2840.11- - Dạng khanCTH hoặc RVC(40)
2840.19- - Dạng khácCTH hoặc RVC(40)
2840.20- Borat khácCTH hoặc RVC(40)
2840.30- Peroxoborat (perborat)CTH hoặc RVC(40)
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic
2841.30- Natri dicromatCTH hoặc RVC(40)
2841.50- Cromat và dicromat khác; peroxocromatCTH hoặc RVC(40)
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61- - Kali permanganatCTH hoặc RVC(40)
2841.69- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2841.70- MolipdatCTH hoặc RVC(40)
2841.80- VonframatCTH hoặc RVC(40)
2841.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.42Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit
2842.10- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá họcCTH hoặc RVC(40)
2842.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý
2843.10- Kim loại quý dạng keoCTH hoặc RVC(40)
- Hợp chất bạc:
2843.21- - Nitrat bạcCTH hoặc RVC(40)
2843.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2843.30- Hợp chất vàngCTH hoặc RVC(40)
2843.90- Hợp chất khác; hỗn hốngCTH hoặc RVC(40)
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên
2844.10- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:CTH hoặc RVC(40)
2844.20- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:CTH hoặc RVC(40)
2844.30- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:CTH hoặc RVC(40)
2844.40- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:CTH hoặc RVC(40)
2844.50- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhânCTH hoặc RVC(40)
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2845.10- Nước nặng (deuterium oxide)CTH hoặc RVC(40)
2845.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.46Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
2846.10- Hợp chất xeriCTH hoặc RVC(40)
2846.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.CTH hoặc RVC(40)
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2849.10- Của canxiCTH hoặc RVC(40)
2849.20- Của silicCTH hoặc RVC(40)
2849.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
28.50Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49
2850.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49CTH hoặc RVC(40)
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống
2852.10- Được xác định về mặt hoá học:CTH hoặc RVC(40)
2852.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
28.53Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
2853.10- Cyanogen chloride (chlorcyan)CTH hoặc RVC(40)
2853.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29Hóa chất hữu cơ
29.01Hydrocarbon mạch hở
2901.10- NoCTH hoặc RVC(40)
- Chưa no:
2901.21- - EtylenCTH hoặc RVC(40)
2901.22- - Propen (propylen)CTH hoặc RVC(40)
2901.23- - Buten (butylen) và các đồng phân của nóCTH hoặc RVC(40)
2901.24- - 1,3 – butadien và isoprenCTH hoặc RVC(40)
2901.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.02Hydrocarbon mạch vòng
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:
2902.11- - CyclohexaneCTH hoặc RVC(40)
2902.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2902.20- BenzenCTH hoặc RVC(40)
2902.30- ToluenCTH hoặc RVC(40)
- Xylenes:
2902.41- - o-XylenCTH hoặc RVC(40)
2902.42- - m-XylenCTH hoặc RVC(40)
2902.43- - p-XylenCTH hoặc RVC(40)
2902.44- - Hỗn hợp các đồng phân của xylenCTH hoặc RVC(40)
2902.50- StyrenCTH hoặc RVC(40)
2902.60- EtylbenzenCTH hoặc RVC(40)
2902.70- CumenCTH hoặc RVC(40)
2902.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.11- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):CTH hoặc RVC(40)
2903.12- - Diclorometan (metylen clorua)CTH hoặc RVC(40)
2903.13- - Cloroform (triclorometan)CTH hoặc RVC(40)
2903.14- - Carbon tetracloruaCTH hoặc RVC(40)
2903.15- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)CTH hoặc RVC(40)
2903.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21- - Vinyl clorua (cloroetylen)CTH hoặc RVC(40)
2903.22- - TricloroetylenCTH hoặc RVC(40)
2903.23- - Tetracloroetylen (percloroetylen)CTH hoặc RVC(40)
2903.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:
2903.31- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)CTH hoặc RVC(40)
2903.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71- - ClorodiflorometanCTH hoặc RVC(40)
2903.72- - DichlorotrifluoroethanesCTH hoặc RVC(40)
2903.73- - DichlorofluoroethanesCTH hoặc RVC(40)
2903.74- - ChlorodifluoroethanesCTH hoặc RVC(40)
2903.75- - DichloropentafluoropropanesCTH hoặc RVC(40)
2903.76- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanesCTH hoặc RVC(40)
2903.77- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và cloCTH hoặc RVC(40)
2903.78- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khácCTH hoặc RVC(40)
2903.79- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2903.81- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)CTH hoặc RVC(40)
2903.82- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2903.83- - Mirex (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2903.89- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzeneCTH hoặc RVC(40)
2903.92- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane)CTH hoặc RVC(40)
2903.93- - Pentachlorobenzene (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2903.94- - HexabromobiphenylsCTH hoặc RVC(40)
2903.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.04Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa.
2904.10- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúngCTH hoặc RVC(40)
2904.20- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:CTH hoặc RVC(40)
- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:
2904.31- - Perfluorooctane sulphonic axitCTH hoặc RVC(40)
2904.32- - Ammonium perfluorooctane sulphonateCTH hoặc RVC(40)
2904.33- - Lithium perfluorooctane sulphonateCTH hoặc RVC(40)
2904.34- - Kali perfluorooctane sulphonateCTH hoặc RVC(40)
2904.35- - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axitCTH hoặc RVC(40)
2904.36- - Perfluorooctane sulphonyl fluorideCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
2904.91- - Trichloronitromethane (chloropicrin)CTH hoặc RVC(40)
2904.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Rượu no đơn chức:
2905.11- - Metanol (rượu metylic)CTH hoặc RVC(40)
2905.12- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)CTH hoặc RVC(40)
2905.13- - Butan-1-ol (rượu n-butylic)CTH hoặc RVC(40)
2905.14- - Butanol khácCTH hoặc RVC(40)
2905.16- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nóCTH hoặc RVC(40)
2905.17- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)CTH hoặc RVC(40)
2905.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22- - Rượu tecpen mạch hởCTH hoặc RVC(40)
2905.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Rượu hai chức:
2905.31- - Etylen glycol (ethanediol)CTH hoặc RVC(40)
2905.32- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)CTH hoặc RVC(40)
2905.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Rượu đa chức khác:
2905.41- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)CTH hoặc RVC(40)
2905.42- - PentaerythritolCTH hoặc RVC(40)
2905.43- - MannitolCTH hoặc RVC(40)
2905.44- - D-glucitol (sorbitol)CTH hoặc RVC(40)
2905.45- - GlyxerinCTH hoặc RVC(40)
2905.49- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905.51- - Ethchlorvynol (INN)CTH hoặc RVC(40)
2905.59- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2906.11- - MentholCTH hoặc RVC(40)
2906.12- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanolsCTH hoặc RVC(40)
2906.13- - Sterols và inositolsCTH hoặc RVC(40)
2906.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Loại thơm:
2906.21- - Rượu benzylCTH hoặc RVC(40)
2906.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.07Phenols; rượu-phenol
- Monophenols:
2907.11- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2907.12- - Cresols và muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2907.13- - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2907.15- - Naphthols và các muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2907.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Polyphenols; rượu-phenol:
2907.21- - Resorcinol và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2907.22- - Hydroquinone (quinol) và các muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2907.23- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2907.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.08Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:
2908.11- - Pentachlorophenol (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2908.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
2908.91- - Dinoseb (ISO) và các muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2908.92- - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2908.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11- - Dietyl eteCTH hoặc RVC(40)
2909.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2909.20- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngCTH hoặc RVC(40)
2909.30- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngCTH hoặc RVC(40)
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41- - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)CTH hoặc RVC(40)
2909.43- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycolCTH hoặc RVC(40)
2909.44- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycolCTH hoặc RVC(40)
2909.49- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2909.50- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngCTH hoặc RVC(40)
2909.60- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngCTH hoặc RVC(40)
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2910.10- Oxiran (etylen oxit)CTH hoặc RVC(40)
2910.20- Metyloxiran (propylen oxit)CTH hoặc RVC(40)
2910.30- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)CTH hoặc RVC(40)
2910.40- Dieldrin (ISO, INN)CTH hoặc RVC(40)
2910.50- Endrin (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2910.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.11Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2911.00Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngCTH hoặc RVC(40)
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912.11- - Metanal (formaldehyt)CTH hoặc RVC(40)
2912.12- - Etanal (axetaldehyt)CTH hoặc RVC(40)
2912.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
2912.21- - BenzaldehytCTH hoặc RVC(40)
2912.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
2912.41- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)CTH hoặc RVC(40)
2912.42- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)CTH hoặc RVC(40)
2912.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
2912.50- Polyme mạch vòng của aldehytCTH hoặc RVC(40)
2912.60- ParaformaldehytCTH hoặc RVC(40)
29.13Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12
2913.00Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12CTH hoặc RVC(40)
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914.11- - AxetonCTH hoặc RVC(40)
2914.12- - Butanon (metyl etyl xeton)CTH hoặc RVC(40)
2914.13- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)CTH hoặc RVC(40)
2914.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22- - Cyclohexanon và metylcyclohexanonCTH hoặc RVC(40)
2914.23- - Ionon và metyliononCTH hoặc RVC(40)
2914.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914.31- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)CTH hoặc RVC(40)
2914.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2914.40- Rượu-xeton và aldehyt-xetonCTH hoặc RVC(40)
2914.50- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khácCTH hoặc RVC(40)
- Quinones:
2914.61- - AnthraquinonCTH hoặc RVC(40)
2914.62- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))CTH hoặc RVC(40)
2914.69- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:
2914.71- - Chlordecone (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2914.79- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.