500 dòng
| 2701.20 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.02 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền | |||
| 2702.10 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2702.20 | - Than non đã đóng bánh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.03 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh | |||
| 2703.00 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.04 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá | |||
| 2704.00 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.05 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác | |||
| 2705.00 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.06 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế | |||
| 2706.00 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.07 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm | |||
| 2707.10 | - Benzen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2707.20 | - Toluen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2707.30 | - Xylen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2707.40 | - Naphthalen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2707.50 | - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 2707.91 | - - Dầu creosote | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2707.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.08 | Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác | |||
| 2708.10 | - Nhựa chưng (hắc ín) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2708.20 | - Than cốc nhựa chưng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô | |||
| 2709.00 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. | |||
| - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: | ||||
| 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: | CTSH | ||
| 2710.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2710.20 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Dầu thải: | ||||
| 2710.91 | - - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2710.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.11 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác | |||
| - Dạng hóa lỏng: | ||||
| 2711.11 | - - Khí tự nhiên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2711.12 | - - Propan | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2711.13 | - - Butan | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2711.14 | - - Etylen, propylen, butylen và butadien: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2711.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Dạng khí: | ||||
| 2711.21 | - - Khí tự nhiên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2711.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.12 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu | |||
| 2712.10 | - Vazơlin (petroleum jelly) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2712.20 | - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2712.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.13 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | |||
| - Cốc dầu mỏ: | ||||
| 2713.11 | - - Chưa nung | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2713.12 | - - Đã nung | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2713.20 | - Bi-tum dầu mỏ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2713.90 | - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.14 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic | |||
| 2714.10 | - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2714.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.15 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) | |||
| 2715.00 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27.16 | Năng lượng điện | |||
| 2716.00 | Năng lượng điện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN | ||||
| 28 | Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị | |||
| 28.01 | Flo, clo, brom và iot | |||
| 2801.10 | - Clo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2801.20 | - Iot | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2801.30 | - Flo; brom | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.02 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo | |||
| 2802.00 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.03 | Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) | |||
| 2803.00 | Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.04 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác | |||
| 2804.10 | - Hydro | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Khí hiếm: | ||||
| 2804.21 | - - Argon | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2804.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2804.30 | - Nitơ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2804.40 | - Oxy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2804.50 | - Bo; telu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Silic: | ||||
| 2804.61 | - - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2804.69 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2804.70 | - Phospho | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2804.80 | - Arsen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2804.90 | - Selen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.05 | Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân | |||
| - Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: | ||||
| 2805.11 | - - Natri | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2805.12 | - - Canxi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2805.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2805.30 | - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2805.40 | - Thủy ngân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.06 | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric | |||
| 2806.10 | - Hydro clorua (axit hydrocloric) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2806.20 | - Axit clorosulphuric | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.07 | Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum) | |||
| 2807.00 | Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.08 | Axit nitric; axit sulphonitric. | |||
| 2808.00 | Axit nitric; axit sulphonitric. | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.09 | Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. | |||
| 2809.10 | - Diphospho pentaoxit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2809.20 | - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.10 | Oxit bo; axit boric | |||
| 2810.00 | Oxit bo; axit boric | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.11 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại | |||
| - Axit vô cơ khác: | ||||
| 2811.11 | - - Hydro florua (axit hydrofloric) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2811.12 | - - Hydro xyanua (axit hydrocyanic) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2811.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: | ||||
| 2811.21 | - - Carbon dioxit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2811.22 | - - Silic dioxit: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2811.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.12 | Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại | |||
| - Clorua và oxit clorua: | ||||
| 2812.11 | - - Carbonyl diclorua (phosgene) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2812.12 | - - Phospho oxyclorua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2812.13 | - - Phospho triclorua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2812.14 | - - Phospho pentaclorua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2812.15 | - - Sulfur monoclorua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2812.16 | - - Sulfur diclorua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2812.17 | - -Thionyl clorua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2812.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2812.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.13 | Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm | |||
| 2813.10 | - Carbon disulphua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2813.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.14 | Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước | |||
| 2814.10 | - Dạng khan | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2814.20 | - Dạng dung dịch nước | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.15 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit | |||
| - Natri hydroxit (xút ăn da): | ||||
| 2815.11 | - - Dạng rắn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2815.12 | - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2815.20 | - Kali hydroxit (potash ăn da) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2815.30 | - Natri hoặc kali peroxit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.16 | Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | |||
| 2816.10 | - Magie hydroxit và magie peroxit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2816.40 | - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.17 | Kẽm oxit; kẽm peroxit | |||
| 2817.00 | Kẽm oxit; kẽm peroxit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.18 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm | |||
| 2818.10 | - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2818.20 | - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2818.30 | - Nhôm hydroxit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.19 | Crom oxit và hydroxit | |||
| 2819.10 | - Crom trioxit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2819.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.20 | Mangan oxit | |||
| 2820.10 | - Mangan dioxit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2820.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.21 | Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng | |||
| 2821.10 | - Hydroxit và oxit sắt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2821.20 | - Chất màu từ đất | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.22 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm | |||
| 2822.00 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.23 | Titan oxit | |||
| 2823.00 | Titan oxit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.24 | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam | |||
| 2824.10 | - Chì monoxit (chì ôxit, maxicot) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2824.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.25 | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác | |||
| 2825.10 | - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2825.20 | - Hydroxit và oxit liti | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2825.30 | - Hydroxit và oxit vanađi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2825.40 | - Hydroxit và oxit niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2825.50 | - Hydroxit và oxit đồng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2825.60 | - Germani oxit và zircon dioxit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2825.70 | - Hydroxit và oxit molipđen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2825.80 | - Antimon oxit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2825.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.26 | Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác | |||
| - Florua: | ||||
| 2826.12 | - - Của nhôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2826.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2826.30 | - Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2826.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.27 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit | |||
| 2827.10 | - Amoni clorua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2827.20 | - Canxi clorua: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Clorua khác: | ||||
| 2827.31 | - - Của magiê | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2827.32 | - - Của nhôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2827.35 | - - Của niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2827.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Clorua oxit và clorua hydroxit: | ||||
| 2827.41 | - - Của đồng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2827.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bromua và oxit bromua: | ||||
| 2827.51 | - - Natri bromua hoặc kali bromua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2827.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2827.60 | - Iođua và iođua oxit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.28 | Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit | |||
| 2828.10 | - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2828.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.29 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat | |||
| - Clorat: | ||||
| 2829.11 | - - Của natri | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2829.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2829.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.30 | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. | |||
| 2830.10 | - Natri sulphua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2830.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.31 | Dithionit và sulphoxylat | |||
| 2831.10 | - Của natri | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2831.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.32 | Sulphit; thiosulphat | |||
| 2832.10 | - Natri sulphit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2832.20 | - Sulphit khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2832.30 | - Thiosulphat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.33 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) | |||
| - Natri sulphat: | ||||
| 2833.11 | - - Dinatri sulphat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2833.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Sulphat loại khác: | ||||
| 2833.21 | - - Của magiê | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2833.22 | - - Của nhôm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2833.24 | - - Của niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2833.25 | - - Của đồng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2833.27 | - - Của bari | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2833.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2833.30 | - Phèn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2833.40 | - Peroxosulphat (persulphat) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.34 | Nitrit; nitrat | |||
| 2834.10 | - Nitrit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Nitrat: | ||||
| 2834.21 | - - Của kali | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2834.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.35 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. | |||
| 2835.10 | - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Phosphat: | ||||
| 2835.22 | - - Của mono- hoặc dinatri | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2835.24 | - - Của kali | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2835.25 | - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2835.26 | - - Các phosphat khác của canxi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2835.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Polyphosphat: | ||||
| 2835.31 | - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2835.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.36 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat | |||
| 2836.20 | - Dinatri carbonat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2836.30 | - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2836.40 | - Kali carbonat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2836.50 | - Canxi carbonat: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2836.60 | - Bari carbonat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 2836.91 | - - Liti carbonat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2836.92 | - - Stronti carbonat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2836.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.37 | Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức | |||
| - Xyanua và xyanua oxit: | ||||
| 2837.11 | - - Của natri | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2837.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2837.20 | - Xyanua phức | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.39 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm | |||
| - Của natri: | ||||
| 2839.11 | - - Natri metasilicat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2839.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2839.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.40 | Borat; peroxoborat (perborat) | |||
| - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): | ||||
| 2840.11 | - - Dạng khan | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2840.19 | - - Dạng khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2840.20 | - Borat khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2840.30 | - Peroxoborat (perborat) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.41 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic | |||
| 2841.30 | - Natri dicromat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2841.50 | - Cromat và dicromat khác; peroxocromat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Manganit, manganat và permanganat: | ||||
| 2841.61 | - - Kali permanganat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2841.69 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2841.70 | - Molipdat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2841.80 | - Vonframat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2841.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.42 | Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit | |||
| 2842.10 | - Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2842.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.43 | Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý | |||
| 2843.10 | - Kim loại quý dạng keo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Hợp chất bạc: | ||||
| 2843.21 | - - Nitrat bạc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2843.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2843.30 | - Hợp chất vàng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2843.90 | - Hợp chất khác; hỗn hống | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.44 | Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên | |||
| 2844.10 | - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2844.20 | - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2844.30 | - Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2844.40 | - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2844.50 | - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.45 | Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||
| 2845.10 | - Nước nặng (deuterium oxide) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2845.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.46 | Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này | |||
| 2846.10 | - Hợp chất xeri | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2846.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.47 | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. | |||
| 2847.00 | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.49 | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||
| 2849.10 | - Của canxi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2849.20 | - Của silic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2849.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.50 | Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 | |||
| 2850.00 | Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.52 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống | |||
| 2852.10 | - Được xác định về mặt hoá học: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2852.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 28.53 | Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý | |||
| 2853.10 | - Cyanogen chloride (chlorcyan) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2853.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29 | Hóa chất hữu cơ | |||
| 29.01 | Hydrocarbon mạch hở | |||
| 2901.10 | - No | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Chưa no: | ||||
| 2901.21 | - - Etylen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2901.22 | - - Propen (propylen) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2901.23 | - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2901.24 | - - 1,3 – butadien và isopren | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2901.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.02 | Hydrocarbon mạch vòng | |||
| - Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes: | ||||
| 2902.11 | - - Cyclohexane | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2902.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2902.20 | - Benzen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2902.30 | - Toluen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Xylenes: | ||||
| 2902.41 | - - o-Xylen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2902.42 | - - m-Xylen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2902.43 | - - p-Xylen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2902.44 | - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2902.50 | - Styren | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2902.60 | - Etylbenzen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2902.70 | - Cumen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2902.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.03 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon | |||
| - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: | ||||
| 2903.11 | - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.12 | - - Diclorometan (metylen clorua) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.13 | - - Cloroform (triclorometan) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.14 | - - Carbon tetraclorua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.15 | - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | ||||
| 2903.21 | - - Vinyl clorua (cloroetylen) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.22 | - - Tricloroetylen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.23 | - - Tetracloroetylen (percloroetylen) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: | ||||
| 2903.31 | - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: | ||||
| 2903.71 | - - Clorodiflorometan | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.72 | - - Dichlorotrifluoroethanes | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.73 | - - Dichlorofluoroethanes | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.74 | - - Chlorodifluoroethanes | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.75 | - - Dichloropentafluoropropanes | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.76 | - - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.77 | - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.78 | - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.79 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | ||||
| 2903.81 | - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.82 | - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.83 | - - Mirex (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.89 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: | ||||
| 2903.91 | - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.92 | - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.93 | - - Pentachlorobenzene (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.94 | - - Hexabromobiphenyls | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2903.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.04 | Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa. | |||
| 2904.10 | - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2904.20 | - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride: | ||||
| 2904.31 | - - Perfluorooctane sulphonic axit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2904.32 | - - Ammonium perfluorooctane sulphonate | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2904.33 | - - Lithium perfluorooctane sulphonate | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2904.34 | - - Kali perfluorooctane sulphonate | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2904.35 | - - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2904.36 | - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 2904.91 | - - Trichloronitromethane (chloropicrin) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2904.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.05 | Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |||
| - Rượu no đơn chức: | ||||
| 2905.11 | - - Metanol (rượu metylic) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.12 | - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.13 | - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.14 | - - Butanol khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.16 | - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.17 | - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Rượu đơn chức chưa no: | ||||
| 2905.22 | - - Rượu tecpen mạch hở | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Rượu hai chức: | ||||
| 2905.31 | - - Etylen glycol (ethanediol) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.32 | - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Rượu đa chức khác: | ||||
| 2905.41 | - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.42 | - - Pentaerythritol | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.43 | - - Mannitol | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.44 | - - D-glucitol (sorbitol) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.45 | - - Glyxerin | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: | ||||
| 2905.51 | - - Ethchlorvynol (INN) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2905.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.06 | Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |||
| - Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | ||||
| 2906.11 | - - Menthol | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2906.12 | - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2906.13 | - - Sterols và inositols | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2906.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại thơm: | ||||
| 2906.21 | - - Rượu benzyl | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2906.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.07 | Phenols; rượu-phenol | |||
| - Monophenols: | ||||
| 2907.11 | - - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2907.12 | - - Cresols và muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2907.13 | - - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2907.15 | - - Naphthols và các muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2907.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Polyphenols; rượu-phenol: | ||||
| 2907.21 | - - Resorcinol và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2907.22 | - - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2907.23 | - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2907.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.08 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol | |||
| - Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng: | ||||
| 2908.11 | - - Pentachlorophenol (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2908.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 2908.91 | - - Dinoseb (ISO) và các muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2908.92 | - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2908.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.09 | Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |||
| - Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | ||||
| 2909.11 | - - Dietyl ete | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2909.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2909.20 | - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2909.30 | - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | ||||
| 2909.41 | - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2909.43 | - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2909.44 | - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2909.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2909.50 | - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2909.60 | - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.10 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |||
| 2910.10 | - Oxiran (etylen oxit) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2910.20 | - Metyloxiran (propylen oxit) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2910.30 | - 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2910.40 | - Dieldrin (ISO, INN) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2910.50 | - Endrin (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2910.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.11 | Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |||
| 2911.00 | Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.12 | Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt | |||
| - Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: | ||||
| 2912.11 | - - Metanal (formaldehyt) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2912.12 | - - Etanal (axetaldehyt) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2912.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác: | ||||
| 2912.21 | - - Benzaldehyt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2912.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: | ||||
| 2912.41 | - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2912.42 | - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2912.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2912.50 | - Polyme mạch vòng của aldehyt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2912.60 | - Paraformaldehyt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.13 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 | |||
| 2913.00 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.14 | Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |||
| - Xeton mạch hở không có chức oxy khác: | ||||
| 2914.11 | - - Axeton | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2914.12 | - - Butanon (metyl etyl xeton) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2914.13 | - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2914.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác: | ||||
| 2914.22 | - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2914.23 | - - Ionon và metylionon | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2914.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Xeton thơm không có chức oxy khác: | ||||
| 2914.31 | - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2914.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2914.40 | - Rượu-xeton và aldehyt-xeton | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2914.50 | - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Quinones: | ||||
| 2914.61 | - - Anthraquinon | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2914.62 | - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2914.69 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa: | ||||
| 2914.71 | - - Chlordecone (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2914.79 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.15 | Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.