500 dòng

- Axit formic, muối và este của nó:
2915.11- - Axit formicCTH hoặc RVC(40)
2915.12- - Muối của axit formicCTH hoặc RVC(40)
2915.13- - Este của axit formicCTH hoặc RVC(40)
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915.21- - Axit axeticCTH hoặc RVC(40)
2915.24- - Anhydrit axeticCTH hoặc RVC(40)
2915.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Este của axit axetic:
2915.31- - Etyl axetatCTH hoặc RVC(40)
2915.32- - Vinyl axetatCTH hoặc RVC(40)
2915.33- - n-Butyl axetatCTH hoặc RVC(40)
2915.36- - Dinoseb(ISO) axetatCTH hoặc RVC(40)
2915.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
2915.40- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúngCTH hoặc RVC(40)
2915.50- Axit propionic, muối và este của nóCTH hoặc RVC(40)
2915.60- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúngCTH hoặc RVC(40)
2915.70- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:CTH hoặc RVC(40)
2915.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.11- - Axit acrylic và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2916.12- - Este của axit acrylicCTH hoặc RVC(40)
2916.13- - Axit metacrylic và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2916.14- - Este của axit metacrylic:CTH hoặc RVC(40)
2916.15- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúngCTH hoặc RVC(40)
2916.16- - Binapacryl (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2916.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2916.20- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCTH hoặc RVC(40)
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.31- - Axit benzoic, muối và este của nóCTH hoặc RVC(40)
2916.32- - Peroxit benzoyl và clorua benzoylCTH hoặc RVC(40)
2916.34- - Axit phenylaxetic và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2916.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.11- - Axit oxalic, muối và este của nóCTH hoặc RVC(40)
2917.12- - Axit adipic, muối và este của nó:CTH hoặc RVC(40)
2917.13- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúngCTH hoặc RVC(40)
2917.14- - Anhydrit maleicCTH hoặc RVC(40)
2917.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2917.20- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCTH hoặc RVC(40)
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.32- - Dioctyl orthophthalatesCTH hoặc RVC(40)
2917.33- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalatesCTH hoặc RVC(40)
2917.34- - Các este khác của axit orthophthalic:CTH hoặc RVC(40)
2917.35- -  Phthalic anhydritCTH hoặc RVC(40)
2917.36- - Axit terephthalic và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2917.37- - Dimetyl terephthalatCTH hoặc RVC(40)
2917.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.11- - Axit lactic, muối và este của nóCTH hoặc RVC(40)
2918.12- - Axit tartaricCTH hoặc RVC(40)
2918.13- - Muối và este của axit tartaricCTH hoặc RVC(40)
2918.14- - Axit citricCTH hoặc RVC(40)
2918.15- - Muối và este của axit citric:CTH hoặc RVC(40)
2918.16- - Axit gluconic, muối và este của nóCTH hoặc RVC(40)
2918.17- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)CTH hoặc RVC(40)
2918.18- - Chlorobenzilate (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2918.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.21- - Axit salicylic và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2918.22- - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nóCTH hoặc RVC(40)
2918.23- - Este khác của axit salicylic và muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2918.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
2918.30- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
2918.91- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nóCTH hoặc RVC(40)
2918.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.19Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2919.10- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphatCTH hoặc RVC(40)
2919.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.20Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.11- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)CTH hoặc RVC(40)
2920.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.21- - Dimethyl phosphiteCTH hoặc RVC(40)
2920.22- - Diethyl phosphiteCTH hoặc RVC(40)
2920.23- - Trimethyl phosphiteCTH hoặc RVC(40)
2920.24- - Triethyl phosphiteCTH hoặc RVC(40)
2920.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2920.30- Endosulfan (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2920.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.21Hợp chất chức amin
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.11- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2921.12- - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochlorideCTH hoặc RVC(40)
2921.13- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochlorideCTH hoặc RVC(40)
2921.14- - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochlorideCTH hoặc RVC(40)
2921.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.21- - Etylendiamin và muối của nóCTSH hoặc RVC(40)
2921.22- - Hexametylendiamin và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2921.29- - Loại khácCTSH hoặc RVC(40)
2921.30- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.41- - Anilin và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2921.42- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2921.43- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2921.44- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2921.45- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2921.46- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2921.49- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.51- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2921.59- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.22Hợp chất amino chức oxy
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.11- - Monoetanolamin và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2922.12- - Dietanolamin và muối của nóCTSH hoặc RVC(40)
2922.14- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2922.15- - TriethanolamineCTSH hoặc RVC(40)
2922.16- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonateCTH hoặc RVC(40)
2922.17- - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamineCTH hoặc RVC(40)
2922.18- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanolCTH hoặc RVC(40)
2922.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.21- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2922.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922.31- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2922.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
2922.41- - Lysin và este của nó; muối của chúngCTSH hoặc RVC(40)
2922.42- - Axit glutamic và muối của nó:CTH hoặc RVC(40)
2922.43- - Axit anthranilic và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2922.44- - Tilidine (INN) và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2922.49- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2922.50- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:CTH hoặc RVC(40)
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2923.10- Cholin và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2923.20- Lecithins và các phosphoaminolipid khác:CTH hoặc RVC(40)
2923.30- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonateCTSH hoặc RVC(40)
2923.40- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonateCTSH hoặc RVC(40)
2923.90- Loại khácCTSH hoặc RVC(40)
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.11- - Meprobamate (INN)CTH hoặc RVC(40)
2924.12- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO):CTH hoặc RVC(40)
2924.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:CTH hoặc RVC(40)
2924.23- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2924.24- - Ethinamate (INN)CTH hoặc RVC(40)
2924.25- - Alachlor (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2924.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.11- - Saccharin và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2925.12- - Glutethimide (INN)CTH hoặc RVC(40)
2925.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.21- - Chlordimeform (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2925.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.26Hợp chất chức nitril
2926.10- AcrylonitrilCTH hoặc RVC(40)
2926.20- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)CTH hoặc RVC(40)
2926.30- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)CTH hoặc RVC(40)
2926.40- alpha-PhenylacetoacetonitrileCTH hoặc RVC(40)
2926.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.27Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy
2927.00Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxyCTH hoặc RVC(40)
29.28Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin
2928.00Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylaminCTH hoặc RVC(40)
29.29Hợp chất chức nitơ khác
2929.10- Isocyanates:CTH hoặc RVC(40)
2929.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.30Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ
2930.20- Thiocarbamates và dithiocarbamatesCTH hoặc RVC(40)
2930.30- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphuaCTH hoặc RVC(40)
2930.40- MethioninCTH hoặc RVC(40)
2930.60- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiolCTH hoặc RVC(40)
2930.70- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))CTH hoặc RVC(40)
2930.80- Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2930.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.31Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác
2931.10- Chì tetrametyl và chì tetraetyl:CTH hoặc RVC(40)
2931.20- Hợp chất tributyltinCTH hoặc RVC(40)
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ khác:
2931.31- - Dimethyl methylphosphonateCTH hoặc RVC(40)
2931.32- - Dimethyl propylphosphonateCTH hoặc RVC(40)
2931.33- - Diethyl ethylphosphonateCTH hoặc RVC(40)
2931.34- - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonateCTH hoặc RVC(40)
2931.35- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxideCTH hoặc RVC(40)
2931.36- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonateCTH hoặc RVC(40)
2931.37- - Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonateCTH hoặc RVC(40)
2931.38- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)CTH hoặc RVC(40)
2931.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2931.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932.11- - TetrahydrofuranCTH hoặc RVC(40)
2932.12- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)CTH hoặc RVC(40)
2932.13- - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcoholCTH hoặc RVC(40)
2932.14- - SucraloseCTH hoặc RVC(40)
2932.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2932.20- Lactones:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
2932.91- - IsosafroleCTH hoặc RVC(40)
2932.92- - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-oneCTH hoặc RVC(40)
2932.93- - PiperonalCTH hoặc RVC(40)
2932.94- - SafroleCTH hoặc RVC(40)
2932.95- - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)CTH hoặc RVC(40)
2932.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.11- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nóCTH hoặc RVC(40)
2933.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.21- - Hydantoin và các dẫn xuất của nóCTH hoặc RVC(40)
2933.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.31- - Piridin và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2933.32- - Piperidin và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2933.33- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2933.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933.41- - Levorphanol (INN) và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2933.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933.52- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2933.53- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2933.54- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2933.55- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2933.59- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.61- - MelaminCTH hoặc RVC(40)
2933.69- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Lactams:
2933.71- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)CTH hoặc RVC(40)
2933.72- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)CTH hoặc RVC(40)
2933.79- - Lactam khácCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
2933.91- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2933.92- - Azinphos-methyl (ISO)CTH hoặc RVC(40)
2933.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.34Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.
2934.10- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúcCTH hoặc RVC(40)
2934.20- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêmCTH hoặc RVC(40)
2934.30- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêmCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
2934.91- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2934.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.35Sulphonamides
2935.10- N-Methylperfluorooctane sulphonamideCTH hoặc RVC(40)
2935.20- N-Ethylperfluorooctane sulphonamideCTH hoặc RVC(40)
2935.30- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamideCTH hoặc RVC(40)
2935.40- N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamideCTH hoặc RVC(40)
2935.50- Các perfluorooctane sulphonamide khácCTH hoặc RVC(40)
2935.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào
- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:
2936.21- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúngCTH hoặc RVC(40)
2936.22- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nóCTH hoặc RVC(40)
2936.23- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nóCTH hoặc RVC(40)
2936.24- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nóCTH hoặc RVC(40)
2936.25- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nóCTH hoặc RVC(40)
2936.26- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nóCTH hoặc RVC(40)
2936.27- - Vitamin C và các dẫn xuất của nóCTH hoặc RVC(40)
2936.28- - Vitamin E và các dẫn xuất của nóCTH hoặc RVC(40)
2936.29- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúngCTH hoặc RVC(40)
2936.90- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiênCTH hoặc RVC(40)
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.11- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nóCTH hoặc RVC(40)
2937.12- - Insulin và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2937.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.21- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)CTH hoặc RVC(40)
2937.22- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)CTH hoặc RVC(40)
2937.23- - Oestrogens và progestogensCTH hoặc RVC(40)
2937.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2937.50- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúngCTH hoặc RVC(40)
2937.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
29.38Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
2938.10- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nóCTH hoặc RVC(40)
2938.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.39Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.11- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:CTH hoặc RVC(40)
2939.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2939.20- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:CTH hoặc RVC(40)
2939.30- Cafein và các muối của nóCTH hoặc RVC(40)
- Ephedrines và muối của chúng:
2939.41- - Ephedrine và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2939.42- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2939.43- - Cathine (INN) và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2939.44- - Norephedrine và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2939.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
-  Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.51- - Fenetylline (INN) và muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2939.59- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.61- - Ergometrine (INN) và các muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2939.62- - Ergotamine (INN) và các muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2939.63- - Axit lysergic và các muối của nóCTH hoặc RVC(40)
2939.69- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác, có nguồn gốc thực vật:
2939.71- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúngCTH hoặc RVC(40)
2939.79- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
2939.80- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.40Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39
2940.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39CTH hoặc RVC(40)
29.41Kháng sinh
2941.10- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:CTH hoặc RVC(40)
2941.20- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2941.30- Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2941.40- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2941.50- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúngCTH hoặc RVC(40)
2941.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
29.42Hợp chất hữu cơ khác
2942.00Hợp chất hữu cơ khácCTH hoặc RVC(40)
30Dược Phẩm
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3001.20- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúngCTH hoặc RVC(40)
3001.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học:
3002.11- - Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rétCTH hoặc RVC(40)
3002.12- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:CTH hoặc RVC(40)
3002.13- - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻCTH hoặc RVC(40)
3002.14- - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻCTH hoặc RVC(40)
3002.15- - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻCTH hoặc RVC(40)
3002.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
3002.20- Vắc xin cho người:CTH hoặc RVC(40)
3002.30- Vắc xin thú yCTH hoặc RVC(40)
3002.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
3003.10- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:CTH hoặc RVC(40)
3003.20- Loại khác, chứa kháng sinhCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
3003.31- - Chứa insulinCTH hoặc RVC(40)
3003.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
3003.41- - Chứa ephedrine hoặc muối của nóCTH hoặc RVC(40)
3003.42- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nóCTH hoặc RVC(40)
3003.43- - Chứa norephedrine hoặc muối của nóCTH hoặc RVC(40)
3003.49- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
3003.60- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương nàyCTH hoặc RVC(40)
3003.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
3004.10- Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:CTH hoặc RVC(40)
3004.20- Loại khác, chứa kháng sinh:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
3004.31- - Chứa insulinCTH hoặc RVC(40)
3004.32- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:CTH hoặc RVC(40)
3004.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.41- - Chứa ephedrine hoặc muối của nóCTH hoặc RVC(40)
3004.42- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nóCTH hoặc RVC(40)
3004.43- - Chứa norephedrine hoặc muối của nóCTH hoặc RVC(40)
3004.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3004.50- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:CTH hoặc RVC(40)
3004.60- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:CTH hoặc RVC(40)
3004.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
30.05Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
3005.10- Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính:CTH hoặc RVC(40)
3005.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
30.06Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:CTH hoặc RVC(40)
3006.20- Chất thử nhóm máuCTH hoặc RVC(40)
3006.30- Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:CTH hoặc RVC(40)
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:CTH hoặc RVC(40)
3006.50- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứuCTH hoặc RVC(40)
3006.60- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùngCTH hoặc RVC(40)
3006.70- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tếCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
3006.91- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giảCTH hoặc RVC(40)
3006.92- - Phế thải dược phẩm:CTH hoặc RVC(40)
31Phân bón
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật
3101.00Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vậtCTH hoặc RVC(40)
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
3102.10- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nướcCTH hoặc RVC(40)
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102.21- - Amoni sulphatCTH hoặc RVC(40)
3102.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
3102.30- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nướcCTH hoặc RVC(40)
3102.40- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bónCTH hoặc RVC(40)
3102.50- Natri nitratCTH hoặc RVC(40)
3102.60- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitratCTH hoặc RVC(40)
3102.80- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniacCTH hoặc RVC(40)
3102.90- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trướcCTH hoặc RVC(40)
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
- Supephosphat:
3103.11- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:CTH hoặc RVC(40)
3103.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3103.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali
3104.20- Kali cloruaCTH hoặc RVC(40)
3104.30- Kali sulphatCTH hoặc RVC(40)
3104.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:CTH hoặc RVC(40)
3105.20- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kaliCTH hoặc RVC(40)
3105.30- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)CTH hoặc RVC(40)
3105.40- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)CTH hoặc RVC(40)
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:
3105.51- - Chứa nitrat và phosphatCTH hoặc RVC(40)
3105.59- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
3105.60- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kaliCTH hoặc RVC(40)
3105.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
32Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
32.01Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
3201.10- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)CTH hoặc RVC(40)
3201.20- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)CTH hoặc RVC(40)
3201.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
32.02Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da
3202.10- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợpCTH hoặc RVC(40)
3202.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
32.03Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật
3203.00Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vậtCTH hoặc RVC(40)
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204.11- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:CTH hoặc RVC(40)
3204.12- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:CTH hoặc RVC(40)
3204.13- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúngCTH hoặc RVC(40)
3204.14- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúngCTH hoặc RVC(40)
3204.15- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúngCTH hoặc RVC(40)
3204.16- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúngCTH hoặc RVC(40)
3204.17- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng:CTH hoặc RVC(40)
3204.19- - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19CTH hoặc RVC(40)
3204.20- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quangCTH hoặc RVC(40)
3204.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
32.05Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này
3205.00Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương nàyCTH hoặc RVC(40)
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206.11- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:CTH hoặc RVC(40)
3206.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:CTH hoặc RVC(40)
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206.41- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:CTH hoặc RVC(40)
3206.42- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:CTH hoặc RVC(40)
3206.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:CTH hoặc RVC(40)
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
3207.10- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tựCTH hoặc RVC(40)
3207.20- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:CTH hoặc RVC(40)
3207.30- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tựCTH hoặc RVC(40)
3207.40- Frit thủy tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩyCTH hoặc RVC(40)
32.08Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này
3208.10- Từ polyeste:CTH hoặc RVC(40)
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:CTH hoặc RVC(40)
3208.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
3209.10- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:CTH hoặc RVC(40)
3209.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
32.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
3210.00Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện daCTH hoặc RVC(40)
32.11Chất làm khô đã điều chế
3211.00Chất làm khô đã điều chếCTH hoặc RVC(40)
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ
3212.10- Lá phôi dậpCTH hoặc RVC(40)
3212.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự
3213.10- Bộ màu vẽCTH hoặc RVC(40)
3213.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự
3214.10- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơnCTH hoặc RVC(40)
3214.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn
- Mực in:
3215.11- - Màu đen:CTH hoặc RVC(40)
3215.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
3215.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
33Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12- - Của camCTH hoặc RVC(40)
3301.13- - Của chanhCTH hoặc RVC(40)
3301.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)CTH hoặc RVC(40)
3301.25- - Của cây bạc hà khácCTH hoặc RVC(40)
3301.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3301.30- Chất tựa nhựaCTSH hoặc RVC(40)
3301.90- Loại khác:CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20, 1302.141302.19 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20, 1302.141302.19 phải đạt tiêu chí WO
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:CTH hoặc RVC(40)
3302.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
33.03Nước hoa và nước thơm
3303.00Nước hoa và nước thơmCTH hoặc RVC(40)
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
3304.10- Chế phẩm trang điểm môiCTH hoặc RVC(40)
3304.20- Chế phẩm trang điểm mắtCTH hoặc RVC(40)
3304.30- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chânCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
3304.91- - Phấn, đã hoặc chưa nénCTH hoặc RVC(40)
3304.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
33.05Chế phẩm dùng cho tóc
3305.10- Dầu gội đầu:CTH hoặc RVC(40)
3305.20- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tócCTH hoặc RVC(40)
3305.30- Keo xịt tóc (hair lacquers)CTH hoặc RVC(40)
3305.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ
3306.10- Sản phẩm đánh răng:CTH hoặc RVC(40)
3306.20- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)CTH hoặc RVC(40)

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.