500 dòng
| - Axit formic, muối và este của nó: | ||||
| 2915.11 | - - Axit formic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.12 | - - Muối của axit formic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.13 | - - Este của axit formic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: | ||||
| 2915.21 | - - Axit axetic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.24 | - - Anhydrit axetic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Este của axit axetic: | ||||
| 2915.31 | - - Etyl axetat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.32 | - - Vinyl axetat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.33 | - - n-Butyl axetat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.36 | - - Dinoseb(ISO) axetat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.40 | - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.50 | - Axit propionic, muối và este của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.60 | - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.70 | - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2915.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.16 | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng. | |||
| - Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||
| 2916.11 | - - Axit acrylic và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2916.12 | - - Este của axit acrylic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2916.13 | - - Axit metacrylic và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2916.14 | - - Este của axit metacrylic: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2916.15 | - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2916.16 | - - Binapacryl (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2916.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2916.20 | - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||
| 2916.31 | - - Axit benzoic, muối và este của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2916.32 | - - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2916.34 | - - Axit phenylaxetic và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2916.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.17 | Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |||
| - Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||
| 2917.11 | - - Axit oxalic, muối và este của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2917.12 | - - Axit adipic, muối và este của nó: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2917.13 | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2917.14 | - - Anhydrit maleic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2917.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2917.20 | - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||
| 2917.32 | - - Dioctyl orthophthalates | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2917.33 | - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2917.34 | - - Các este khác của axit orthophthalic: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2917.35 | - - Phthalic anhydrit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2917.36 | - - Axit terephthalic và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2917.37 | - - Dimetyl terephthalat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2917.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.18 | Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |||
| - Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||
| 2918.11 | - - Axit lactic, muối và este của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.12 | - - Axit tartaric | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.13 | - - Muối và este của axit tartaric | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.14 | - - Axit citric | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.15 | - - Muối và este của axit citric: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.16 | - - Axit gluconic, muối và este của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.17 | - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.18 | - - Chlorobenzilate (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||
| 2918.21 | - - Axit salicylic và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.22 | - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.23 | - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.30 | - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 2918.91 | - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2918.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.19 | Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | |||
| 2919.10 | - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2919.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.20 | Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |||
| - Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | ||||
| 2920.11 | - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2920.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | ||||
| 2920.21 | - - Dimethyl phosphite | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2920.22 | - - Diethyl phosphite | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2920.23 | - - Trimethyl phosphite | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2920.24 | - - Triethyl phosphite | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2920.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2920.30 | - Endosulfan (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2920.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.21 | Hợp chất chức amin | |||
| - Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2921.11 | - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.12 | - - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.13 | - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.14 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2921.21 | - - Etylendiamin và muối của nó | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.22 | - - Hexametylendiamin và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.30 | - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2921.41 | - - Anilin và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.42 | - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.43 | - - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.44 | - - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.45 | - - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.46 | - - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2921.51 | - - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2921.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.22 | Hợp chất amino chức oxy | |||
| - Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2922.11 | - - Monoetanolamin và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.12 | - - Dietanolamin và muối của nó | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.14 | - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.15 | - - Triethanolamine | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.16 | - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.17 | - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.18 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2922.21 | - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng: | ||||
| 2922.31 | - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2922.41 | - - Lysin và este của nó; muối của chúng | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.42 | - - Axit glutamic và muối của nó: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.43 | - - Axit anthranilic và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.44 | - - Tilidine (INN) và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2922.50 | - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.23 | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. | |||
| 2923.10 | - Cholin và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2923.20 | - Lecithins và các phosphoaminolipid khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2923.30 | - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 2923.40 | - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 2923.90 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 29.24 | Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic | |||
| - Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2924.11 | - - Meprobamate (INN) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2924.12 | - - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2924.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2924.21 | - - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2924.23 | - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2924.24 | - - Ethinamate (INN) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2924.25 | - - Alachlor (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2924.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.25 | Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin | |||
| - Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2925.11 | - - Saccharin và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2925.12 | - - Glutethimide (INN) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2925.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2925.21 | - - Chlordimeform (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2925.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.26 | Hợp chất chức nitril | |||
| 2926.10 | - Acrylonitril | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2926.20 | - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2926.30 | - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2926.40 | - alpha-Phenylacetoacetonitrile | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2926.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.27 | Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy | |||
| 2927.00 | Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.28 | Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin | |||
| 2928.00 | Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.29 | Hợp chất chức nitơ khác | |||
| 2929.10 | - Isocyanates: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2929.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.30 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ | |||
| 2930.20 | - Thiocarbamates và dithiocarbamates | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2930.30 | - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2930.40 | - Methionin | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2930.60 | - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2930.70 | - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2930.80 | - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2930.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.31 | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác | |||
| 2931.10 | - Chì tetrametyl và chì tetraetyl: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2931.20 | - Hợp chất tributyltin | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các dẫn xuất phospho - hữu cơ khác: | ||||
| 2931.31 | - - Dimethyl methylphosphonate | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2931.32 | - - Dimethyl propylphosphonate | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2931.33 | - - Diethyl ethylphosphonate | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2931.34 | - - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2931.35 | - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2931.36 | - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2931.37 | - - Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2931.38 | - - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2931.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2931.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.32 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy | |||
| - Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||||
| 2932.11 | - - Tetrahydrofuran | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2932.12 | - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2932.13 | - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2932.14 | - - Sucralose | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2932.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2932.20 | - Lactones: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 2932.91 | - - Isosafrole | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2932.92 | - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2932.93 | - - Piperonal | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2932.94 | - - Safrole | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2932.95 | - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2932.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.33 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ | |||
| - Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||||
| 2933.11 | - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||||
| 2933.21 | - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||||
| 2933.31 | - - Piridin và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.32 | - - Piperidin và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.33 | - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: | ||||
| 2933.41 | - - Levorphanol (INN) và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: | ||||
| 2933.52 | - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.53 | - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.54 | - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.55 | - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.59 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||||
| 2933.61 | - - Melamin | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.69 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Lactams: | ||||
| 2933.71 | - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.72 | - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.79 | - - Lactam khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 2933.91 | - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.92 | - - Azinphos-methyl (ISO) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2933.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.34 | Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác. | |||
| 2934.10 | - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2934.20 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2934.30 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 2934.91 | - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2934.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.35 | Sulphonamides | |||
| 2935.10 | - N-Methylperfluorooctane sulphonamide | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2935.20 | - N-Ethylperfluorooctane sulphonamide | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2935.30 | - N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2935.40 | - N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2935.50 | - Các perfluorooctane sulphonamide khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2935.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.36 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào | |||
| - Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: | ||||
| 2936.21 | - - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2936.22 | - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2936.23 | - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2936.24 | - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2936.25 | - - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2936.26 | - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2936.27 | - - Vitamin C và các dẫn xuất của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2936.28 | - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2936.29 | - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2936.90 | - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.37 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon | |||
| - Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | ||||
| 2937.11 | - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2937.12 | - - Insulin và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2937.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | ||||
| 2937.21 | - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2937.22 | - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2937.23 | - - Oestrogens và progestogens | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2937.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2937.50 | - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2937.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.38 | Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | |||
| 2938.10 | - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2938.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.39 | Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | |||
| - Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2939.11 | - - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.20 | - Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.30 | - Cafein và các muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Ephedrines và muối của chúng: | ||||
| 2939.41 | - - Ephedrine và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.42 | - - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.43 | - - Cathine (INN) và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.44 | - - Norephedrine và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2939.51 | - - Fenetylline (INN) và muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||||
| 2939.61 | - - Ergometrine (INN) và các muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.62 | - - Ergotamine (INN) và các muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.63 | - - Axit lysergic và các muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.69 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, có nguồn gốc thực vật: | ||||
| 2939.71 | - - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.79 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2939.80 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.40 | Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39 | |||
| 2940.00 | Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.41 | Kháng sinh | |||
| 2941.10 | - Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2941.20 | - Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2941.30 | - Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2941.40 | - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2941.50 | - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2941.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 29.42 | Hợp chất hữu cơ khác | |||
| 2942.00 | Hợp chất hữu cơ khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 30 | Dược Phẩm | |||
| 30.01 | Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| 3001.20 | - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3001.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 30.02 | Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự | |||
| - Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học: | ||||
| 3002.11 | - - Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rét | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3002.12 | - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3002.13 | - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3002.14 | - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3002.15 | - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3002.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3002.20 | - Vắc xin cho người: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3002.30 | - Vắc xin thú y | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3002.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 30.03 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | |||
| 3003.10 | - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3003.20 | - Loại khác, chứa kháng sinh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: | ||||
| 3003.31 | - - Chứa insulin | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3003.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||||
| 3003.41 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3003.42 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3003.43 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3003.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3003.60 | - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3003.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 30.04 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | |||
| 3004.10 | - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3004.20 | - Loại khác, chứa kháng sinh: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: | ||||
| 3004.31 | - - Chứa insulin | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3004.32 | - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3004.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||||
| 3004.41 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3004.42 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3004.43 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3004.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3004.50 | - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3004.60 | - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3004.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 30.05 | Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | |||
| 3005.10 | - Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3005.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này | |||
| 3006.10 | - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3006.20 | - Chất thử nhóm máu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3006.30 | - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3006.40 | - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3006.50 | - Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3006.60 | - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3006.70 | - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 3006.91 | - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3006.92 | - - Phế thải dược phẩm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 31 | Phân bón | |||
| 31.01 | Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật | |||
| 3101.00 | Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 31.02 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ | |||
| 3102.10 | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: | ||||
| 3102.21 | - - Amoni sulphat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3102.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3102.30 | - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3102.40 | - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3102.50 | - Natri nitrat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3102.60 | - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3102.80 | - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3102.90 | - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 31.03 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) | |||
| - Supephosphat: | ||||
| 3103.11 | - - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3103.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3103.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 31.04 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali | |||
| 3104.20 | - Kali clorua | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3104.30 | - Kali sulphat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3104.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 31.05 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg | |||
| 3105.10 | - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3105.20 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3105.30 | - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3105.40 | - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: | ||||
| 3105.51 | - - Chứa nitrat và phosphat | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3105.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3105.60 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3105.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32 | Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực | |||
| 32.01 | Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | |||
| 3201.10 | - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3201.20 | - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3201.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.02 | Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da | |||
| 3202.10 | - Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3202.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.03 | Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật | |||
| 3203.00 | Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.04 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||
| - Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: | ||||
| 3204.11 | - - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3204.12 | - - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3204.13 | - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3204.14 | - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3204.15 | - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3204.16 | - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3204.17 | - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3204.19 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3204.20 | - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3204.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.05 | Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này | |||
| 3205.00 | Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.06 | Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||
| - Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: | ||||
| 3206.11 | - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3206.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3206.20 | - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Chất màu khác và các chế phẩm khác: | ||||
| 3206.41 | - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3206.42 | - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3206.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3206.50 | - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.07 | Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy | |||
| 3207.10 | - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3207.20 | - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3207.30 | - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3207.40 | - Frit thủy tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.08 | Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này | |||
| 3208.10 | - Từ polyeste: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3208.20 | - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3208.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.09 | Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước | |||
| 3209.10 | - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3209.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.10 | Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da | |||
| 3210.00 | Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.11 | Chất làm khô đã điều chế | |||
| 3211.00 | Chất làm khô đã điều chế | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.12 | Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ | |||
| 3212.10 | - Lá phôi dập | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3212.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.13 | Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự | |||
| 3213.10 | - Bộ màu vẽ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3213.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.14 | Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự | |||
| 3214.10 | - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3214.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 32.15 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn | |||
| - Mực in: | ||||
| 3215.11 | - - Màu đen: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3215.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3215.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 33 | Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh | |||
| 33.01 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu | |||
| - Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: | ||||
| 3301.12 | - - Của cam | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3301.13 | - - Của chanh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3301.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: | ||||
| 3301.24 | - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3301.25 | - - Của cây bạc hà khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3301.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3301.30 | - Chất tựa nhựa | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 3301.90 | - Loại khác: | CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 33.02 | Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống | |||
| 3302.10 | - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3302.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 33.03 | Nước hoa và nước thơm | |||
| 3303.00 | Nước hoa và nước thơm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 33.04 | Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân | |||
| 3304.10 | - Chế phẩm trang điểm môi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3304.20 | - Chế phẩm trang điểm mắt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3304.30 | - Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 3304.91 | - - Phấn, đã hoặc chưa nén | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3304.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 33.05 | Chế phẩm dùng cho tóc | |||
| 3305.10 | - Dầu gội đầu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3305.20 | - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3305.30 | - Keo xịt tóc (hair lacquers) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3305.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 33.06 | Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ | |||
| 3306.10 | - Sản phẩm đánh răng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 3306.20 | - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss) | CTH hoặc RVC(40) |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.