500 dòng

3306.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế
3307.10- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạoCTH hoặc RVC(40)
3307.20- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôiCTH hoặc RVC(40)
3307.30- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khácCTH hoặc RVC(40)
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41- - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:CTH hoặc RVC(40)
3307.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3307.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
34Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
3401.11- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):CTH hoặc RVC(40)
3401.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:CTH hoặc RVC(40)
3401.30- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòngCTH hoặc RVC(40)
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.11- - Dạng anion:CTH hoặc RVC(40)
3402.12- - Dạng cationCTH hoặc RVC(40)
3402.13- - Dạng không phân ly (non - ionic):CTH hoặc RVC(40)
3402.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3402.20- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:CTH hoặc RVC(40)
3402.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
34.03Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
3403.11- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:CTH hoặc RVC(40)
3403.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
3403.91- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:CTH hoặc RVC(40)
3403.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến
3404.20- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)CTH hoặc RVC(40)
3404.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04
3405.10- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộcCTH hoặc RVC(40)
3405.20- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗCTH hoặc RVC(40)
3405.30- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loạiCTH hoặc RVC(40)
3405.40- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khácCTH hoặc RVC(40)
3405.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
34.06Nến, nến cây và các loại tương tự
3406.00Nến, nến cây và các loại tương tựCTH hoặc RVC(40)
34.07Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)
3407.00Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)CTH hoặc RVC(40)
35Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
35.01Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein
3501.10- CaseinCTH hoặc RVC(40)
3501.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác
- Albumin trứng:
3502.11- - Đã làm khôCTH hoặc RVC(40)
3502.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
3502.20- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey proteinCTH hoặc RVC(40)
3502.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
35.03Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01
3503.00Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01CTH hoặc RVC(40)
35.04Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa
3504.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóaCTH hoặc RVC(40)
35.05Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
3505.10- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:CTH hoặc RVC(40)
3505.20- KeoCTH hoặc RVC(40)
35.06Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg
3506.10- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kgCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
3506.91- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:CTH hoặc RVC(40)
3506.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
35.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3507.10- Rennet và dạng cô đặc của nóCTH hoặc RVC(40)
3507.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
36Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
36.01Bột nổ đẩy
3601.00Bột nổ đẩyCTH hoặc RVC(40)
36.02Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy
3602.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩyCTH hoặc RVC(40)
36.03Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện
3603.00- Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điệnCTH hoặc RVC(40)
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
3604.10- Pháo hoaCTH hoặc RVC(40)
3604.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
36.05Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04
3605.00Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04CTH hoặc RVC(40)
36.06Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này
3606.10- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3CTH hoặc RVC(40)
3606.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
37Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói
3701.10- Dùng cho chụp X quangCTH hoặc RVC(40)
3701.20- Phim in ngayCTH hoặc RVC(40)
3701.30- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mmCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
3701.91- - Dùng cho ảnh màu (đa màu):CTH hoặc RVC(40)
3701.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
3702.10- Dùng cho chụp X quangCTH hoặc RVC(40)
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31- - Dùng cho ảnh màu (đa màu)CTH hoặc RVC(40)
3702.32- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenuaCTH hoặc RVC(40)
3702.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)CTH hoặc RVC(40)
3702.42- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:CTH hoặc RVC(40)
3702.43- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 mCTH hoặc RVC(40)
3702.44- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mmCTH hoặc RVC(40)
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
3702.52- - Loại chiều rộng không quá 16 mm:CTH hoặc RVC(40)
3702.53- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếuCTH hoặc RVC(40)
3702.54- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:CTH hoặc RVC(40)
3702.55- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:CTH hoặc RVC(40)
3702.56- - Loại chiều rộng trên 35 mm:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
3702.96- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:CTH hoặc RVC(40)
3702.97- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:CTH hoặc RVC(40)
3702.98- - Loại chiều rộng trên 35 mm:CTH hoặc RVC(40)
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
3703.10- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:CTH hoặc RVC(40)
3703.20- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)CTH hoặc RVC(40)
3703.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
37.04Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng
3704.00Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa trángCTH hoặc RVC(40)
37.05Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh
3705.00Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnhCTH hoặc RVC(40)
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng
3706.10- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:CTH hoặc RVC(40)
3706.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay
3707.10- Dạng nhũ tương nhạyCTH hoặc RVC(40)
3707.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
38Các sản phẩm hóa chất khác
38.01Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
3801.10- Graphit nhân tạoCTH hoặc RVC(40)
3801.20- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keoCTH hoặc RVC(40)
3801.30- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nungCTH hoặc RVC(40)
3801.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật
3802.10- Carbon hoạt tínhCTH hoặc RVC(40)
3802.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
38.03Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế
3803.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chếCTH hoặc RVC(40)
38.04Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03
3804.00Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03CTH hoặc RVC(40)
38.05Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu
3805.10- Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphateCTH hoặc RVC(40)
3805.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại
3806.10- Colophan và axit nhựa câyCTH hoặc RVC(40)
3806.20- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophanCTH hoặc RVC(40)
3806.30- Gôm este:CTH hoặc RVC(40)
3806.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
38.07Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật
3807.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vậtCTH hoặc RVC(40)
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
3808.52- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g:CTH hoặc RVC(40)
3808.59- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
3808.61- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g:CTH hoặc RVC(40)
3808.62- - Đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:CTH hoặc RVC(40)
3808.69- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
3808.91- - Thuốc trừ côn trùng:CTH hoặc RVC(40)
3808.92- - Thuốc trừ nấm:CTH hoặc RVC(40)
3808.93- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:CTH hoặc RVC(40)
3808.94- - Thuốc khử trùng:CTH hoặc RVC(40)
3808.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3809.10- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bộtCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
3809.91- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:CTH hoặc RVC(40)
3809.92- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tựCTH hoặc RVC(40)
3809.93- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tựCTH hoặc RVC(40)
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn
3810.10- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điệnCTH hoặc RVC(40)
3810.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811.11- - Từ hợp chất chìCTH hoặc RVC(40)
3811.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811.21- - Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum:CTH hoặc RVC(40)
3811.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
3811.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic.
3812.10- Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chếCTH hoặc RVC(40)
3812.20- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plasticCTH hoặc RVC(40)
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic:
3812.31- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ)CTH hoặc RVC(40)
3812.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
38.13Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp
3813.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạpCTH hoặc RVC(40)
38.14Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế
3814.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chếCTH hoặc RVC(40)
38.15Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất xúc tác có nền:
3815.11- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tínhCTH hoặc RVC(40)
3815.12- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tínhCTH hoặc RVC(40)
3815.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
3815.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
38.16Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01
3816.00- Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01CTH hoặc RVC(40)
38.17Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02
3817.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02CTH hoặc RVC(40)
38.18Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử
3818.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tửCTH hoặc RVC(40)
38.19Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum
3819.00Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tumCTH hoặc RVC(40)
38.20Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế
3820.00Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chếCTH hoặc RVC(40)
38.21Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật
3821.00Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vậtCTH hoặc RVC(40)
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận
3822.00- Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhậnCTH hoặc RVC(40)
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823.11- - Axit stearicCTH hoặc RVC(40)
3823.12- - Axit oleicCTH hoặc RVC(40)
3823.13- - Axit béo dầu tallCTH hoặc RVC(40)
3823.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3823.70- Cồn béo công nghiệp:CTH hoặc RVC(40)
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3824.10- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúcCTH hoặc RVC(40)
3824.30- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loạiCTH hoặc RVC(40)
3824.40- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tôngCTH hoặc RVC(40)
3824.50- Vữa và bê tông không chịu lửaCTH hoặc RVC(40)
3824.60- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44CTH hoặc RVC(40)
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:
3824.71- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):CTH hoặc RVC(40)
3824.72- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanesCTH hoặc RVC(40)
3824.73- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)CTH hoặc RVC(40)
3824.74- Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):CTH hoặc RVC(40)
3824.75- - Chứa carbon tetrachlorideCTH hoặc RVC(40)
3824.76- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)CTH hoặc RVC(40)
3824.77- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethaneCTH hoặc RVC(40)
3824.78- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)CTH hoặc RVC(40)
3824.79- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
3824.81- - Chứa oxirane (ethylene oxide)CTH hoặc RVC(40)
3824.82- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)CTH hoặc RVC(40)
3824.83- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphateCTH hoặc RVC(40)
3824.84- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))CTH hoặc RVC(40)
3824.85- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)CTH hoặc RVC(40)
3824.86- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)CTH hoặc RVC(40)
3824.87- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluorideCTH hoặc RVC(40)
3824.88- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethersCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác
3824.91- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonateCTH hoặc RVC(40)
3824.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này.
3825.10- Rác thải đô thịCTH hoặc RVC(40)
3825.20- Bùn cặn của nước thảiCTH hoặc RVC(40)
3825.30- Rác thải bệnh viện:CTH hoặc RVC(40)
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41- - Đã halogen hoáCTH hoặc RVC(40)
3825.49- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
3825.50- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đôngCTH hoặc RVC(40)
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61- - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơCTH hoặc RVC(40)
3825.69- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
3825.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
38.26Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum
3826.00Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tumCTH hoặc RVC(40)
PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
39Plastic và các sản phẩm bằng plastic
39.01Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
3901.10- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:CTH hoặc RVC(40)
3901.20- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lênCTH hoặc RVC(40)
3901.30- Các copolyme etylen-vinyl axetatCTH hoặc RVC(40)
3901.40- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94CTH hoặc RVC(40)
3901.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.02Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh
3902.10- Polypropylen:CTH hoặc RVC(40)
3902.20- PolyisobutylenCTH hoặc RVC(40)
3902.30- Các copolyme propylen:CTH hoặc RVC(40)
3902.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.03Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- Polystyren:
3903.11- - Loại giãn nở được:CTH hoặc RVC(40)
3903.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3903.20- Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):CTH hoặc RVC(40)
3903.30- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):CTH hoặc RVC(40)
3903.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.04Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh
3904.10- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:CTH hoặc RVC(40)
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904.21- - Chưa hóa dẻo:CTH hoặc RVC(40)
3904.22- - Đã hóa dẻo:CTH hoặc RVC(40)
3904.30- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:CTH hoặc RVC(40)
3904.40- Các copolyme vinyl clorua khác:CTH hoặc RVC(40)
3904.50- Các polyme vinyliden clorua:CTH hoặc RVC(40)
- Các floro-polyme:
3904.61- - Polytetrafloroetylen:CTH hoặc RVC(40)
3904.69- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3904.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.05Các polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh
- Poly (vinyl axetat):
3905.12- - Dạng phân tán trong môi trường nướcCTH hoặc RVC(40)
3905.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Các copolyme vinyl axetat:
3905.21- - Dạng phân tán trong môi trường nướcCTH hoặc RVC(40)
3905.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
3905.30- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
3905.91- - Các copolyme:CTH hoặc RVC(40)
3905.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.06Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
3906.10- Poly (metyl metacrylat):CTH hoặc RVC(40)
3906.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.07Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh
3907.10- Các polyaxetalCTH hoặc RVC(40)
3907.20- Các polyete khác:CTH hoặc RVC(40)
3907.30- Nhựa epoxit:CTH hoặc RVC(40)
3907.40- Các polycarbonatCTH hoặc RVC(40)
3907.50- Nhựa alkyd:CTH hoặc RVC(40)
- Poly (etylen terephthalat):
3907.61- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lênCTH hoặc RVC(40)
3907.69- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3907.70- Poly(lactic axit)CTH hoặc RVC(40)
- Các polyeste khác:
3907.91- - Chưa no:CTH hoặc RVC(40)
3907.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.08Các polyamide dạng nguyên sinh
3908.10- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:CTH hoặc RVC(40)
3908.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh
3909.10- Nhựa ure; nhựa thioure:CTH hoặc RVC(40)
3909.20- Nhựa melamin:CTH hoặc RVC(40)
- Nhựa amino khác:
3909.31- - Poly(metylen phenyl isocyanat) (MDI thô, polymeric MDI)CTH hoặc RVC(40)
3909.39Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC(40)
3909.40- Nhựa phenolic:CTH hoặc RVC(40)
3909.50- Các polyurethanCTH hoặc RVC(40)
39.10Các silicon dạng nguyên sinh
3910.00Các silicon dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC(40)
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
3911.10- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpenCTH hoặc RVC(40)
3911.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
- Các axetat xenlulo:
3912.11- - Chưa hóa dẻoCTH hoặc RVC(40)
3912.12- - Đã hóa dẻoCTH hoặc RVC(40)
3912.20- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):CTH hoặc RVC(40)
- Các ete xenlulo:
3912.31- - Carboxymethylcellulose và các muối của nóCTH hoặc RVC(40)
3912.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
3912.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
3913.10- Axit alginic, các muối và este của nóCTH hoặc RVC(40)
3913.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.14Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh
3914.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinhCTH hoặc RVC(40)
39.15Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic
3915.10- Từ các polyme từ etylen:CTH hoặc RVC(40)
3915.20- Từ các polyme từ styren:CTH hoặc RVC(40)
3915.30- Từ các polyme từ vinyl clorua:CTH hoặc RVC(40)
3915.90- Từ plastic khácCTH hoặc RVC(40)
39.16Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác
3916.10- Từ các polyme từ etylen:CTH hoặc RVC(40)
3916.20- Từ các polyme từ vinyl clorua:CTH hoặc RVC(40)
3916.90- Từ plastic khác:CTH hoặc RVC(40)
39.17Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
3917.10- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:CTH hoặc RVC(40)
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
3917.21- - Bằng các polyme từ etylenCTH hoặc RVC(40)
3917.22- - Bằng các polyme từ propylenCTH hoặc RVC(40)
3917.23- - Bằng các polyme từ vinyl cloruaCTH hoặc RVC(40)
3917.29- - Bằng plastic khác:CTH hoặc RVC(40)
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
3917.31- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:CTH hoặc RVC(40)
3917.32- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:CTH hoặc RVC(40)
3917.33- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:CTH hoặc RVC(40)
3917.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
3917.40- Các phụ kiệnCTH hoặc RVC(40)
39.18Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
3918.10- Từ các polyme từ vinyl clorua:CTH hoặc RVC(40)
3918.90- Từ plastic khác:CTH hoặc RVC(40)
39.19Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
3919.10- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:CTH hoặc RVC(40)
3919.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
3920.10- Từ các polyme từ etylen:CTH hoặc RVC(40)
3920.20- Từ các polyme từ propylen:CTH hoặc RVC(40)
3920.30- Từ các polyme từ styren:CTH hoặc RVC(40)
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
3920.43- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:CTH hoặc RVC(40)
3920.49- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Từ các polyme acrylic:
3920.51- - Từ poly(metyl metacrylat):CTH hoặc RVC(40)
3920.59- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:
3920.61- - Từ các polycarbonat:CTH hoặc RVC(40)
3920.62- - Từ poly(etylen terephtalat):CTH hoặc RVC(40)
3920.63- - Từ các polyeste chưa no:CTH hoặc RVC(40)
3920.69- - Từ các polyeste khác:CTH hoặc RVC(40)
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920.71- - Từ xenlulo tái sinh:CTH hoặc RVC(40)
3920.73- - Từ xenlulo axetatCTH hoặc RVC(40)
3920.79- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:CTH hoặc RVC(40)
- Từ plastic khác:
3920.91- - Từ poly(vinyl butyral):CTH hoặc RVC(40)
3920.92- - Từ các polyamide:CTH hoặc RVC(40)
3920.93- - Từ nhựa amino:CTH hoặc RVC(40)
3920.94- - Từ nhựa phenolic:CTH hoặc RVC(40)
3920.99- - Từ plastic khác:CTH hoặc RVC(40)
39.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
- Loại xốp:
3921.11- - Từ các polyme từ styren:CTH hoặc RVC(40)
3921.12- - Từ các polyme từ vinyl cloruaCTH hoặc RVC(40)
3921.13- - Từ các polyurethan:CTH hoặc RVC(40)
3921.14- - Từ xenlulo tái sinh:CTH hoặc RVC(40)
3921.19- - Từ plastic khác:CTH hoặc RVC(40)
3921.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.22Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
3922.10- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:CTH hoặc RVC(40)
3922.20- Bệ và nắp xí bệtCTH hoặc RVC(40)
3922.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.23Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic
3923.10- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:CTH hoặc RVC(40)
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923.21- - Từ các polyme từ etylen:CTH hoặc RVC(40)
3923.29- - Từ plastic khác:CTH hoặc RVC(40)
3923.30- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:CTH hoặc RVC(40)
3923.40- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:CTH hoặc RVC(40)
3923.50- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khácCTH hoặc RVC(40)
3923.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.24Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
3924.10- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:CTH hoặc RVC(40)
3924.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
39.25Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3925.10- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lítCTH hoặc RVC(40)
3925.20- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vàoCTH hoặc RVC(40)
3925.30- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nóCTH hoặc RVC(40)
3925.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
3926.10- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường họcCTH hoặc RVC(40)
3926.20- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng tay bao):CTH hoặc RVC(40)
3926.30- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tựCTH hoặc RVC(40)
3926.40- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khácCTH hoặc RVC(40)
3926.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
40Cao su và các sản phẩm bằng cao su
40.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
4001.10- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:CTH hoặc RVC(40)
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001.21- - Tờ cao su xông khói:CTH hoặc RVC(40)
4001.22- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):CTH hoặc RVC(40)
4001.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
4001.30- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:CTH hoặc RVC(40)
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002.11- - Dạng latex (dạng mủ cao su)CTH hoặc RVC(40)
4002.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
4002.20- Cao su butadien (BR):CTH hoặc RVC(40)
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):CTH hoặc RVC(40)
4002.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
4002.41- - Dạng latex (dạng mủ cao su)CTH hoặc RVC(40)
4002.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51- - Dạng latex (dạng mủ cao su)CTH hoặc RVC(40)
4002.59- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
4002.60- Cao su isopren (IR):CTH hoặc RVC(40)
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):CTH hoặc RVC(40)
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
4002.91- - Dạng latex (dạng mủ cao su)CTH hoặc RVC(40)
4002.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
40.03Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
4003.00Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.CTH hoặc RVC(40)
40.04Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng
4004.00Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúngCTH hoặc RVC(40)
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
4005.10- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:CTH hoặc RVC(40)
4005.20- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
4005.91- - Dạng tấm, tờ và dải:CTH hoặc RVC(40)
4005.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
40.06Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa
4006.10- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao suCTH hoặc RVC(40)
4006.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
40.07Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa
4007.00Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóaCTH hoặc RVC(40)
40.08Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng.
- Từ cao su xốp:
4008.11- - Dạng tấm, tờ và dải:CTH hoặc RVC(40)
4008.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Từ cao su không xốp:
4008.21- - Dạng tấm, tờ và dải:CTH hoặc RVC(40)
4008.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
40.09Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
4009.11- - Không kèm phụ kiện ghép nốiCTH hoặc RVC(40)
4009.12- - Có kèm phụ kiện ghép nối:CTH hoặc RVC(40)
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
4009.21- - Không kèm phụ kiện ghép nối:CTH hoặc RVC(40)
4009.22- - Có kèm phụ kiện ghép nối:CTH hoặc RVC(40)
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
4009.31- - Không kèm phụ kiện ghép nối:CTH hoặc RVC(40)
4009.32- - Có kèm phụ kiện ghép nối:CTH hoặc RVC(40)
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
4009.41- - Không kèm phụ kiện ghép nối:CTH hoặc RVC(40)
4009.42- - Có kèm phụ kiện ghép nối:CTH hoặc RVC(40)

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.