Phụ lục A Biểu thuế RCEP cho ASEAN

Kèm theo Nghị định số 129/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 19 — Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

84 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202220232024202520262027
Chương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1901.10- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10- - Từ chiết xuất malt987654
1901.10.20- - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04987654
1901.10.30- - Từ bột đỗ tương18161412108
- - Loại khác:
1901.10.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN)987654
1901.10.92- - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi987654
1901.10.99- - - Loại khác987654
1901.20- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
1901.20.10- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao16,214,412,610,897,2
1901.20.20- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao13,51210,597,56
1901.20.30- - Loại khác, không chứa ca cao16,214,412,610,897,2
1901.20.40- - Loại khác, chứa ca cao13,51210,597,56
1901.90- Loại khác:
- - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)987654
1901.90.19- - - Loại khác987654
1901.90.20- - Chiết xuất malt987654
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901.90.31- - - Chứa sữa (SEN)9,38,787,36,76
1901.90.32- - - Loại khác, chứa bột ca cao987654
1901.90.39- - - Loại khác987654
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
1901.90.41- - - Dạng bột18,717,31614,713,312
1901.90.49- - - Dạng khác23,321,72018,316,715
- - Loại khác:
1901.90.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)987654
1901.90.99- - - Loại khác16,815,614,413,21210,8
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00- - Có chứa trứng34,230,426,622,81915,2
1902.19- - Loại khác:
1902.19.20- - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)363228242016
1902.19.30- - - Miến18161412108
1902.19.40- - - Mì khác18161412108
1902.19.90- - - Loại khác18161412108
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:
1902.20.10- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ34,230,426,622,81915,2
1902.20.30- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm34,230,426,622,81915,2
1902.20.90- - Loại khác363228242016
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20- - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)31,52824,52117,514
1902.30.30- - Miến31,52824,52117,514
1902.30.40- - Mì ăn liền khác272421181512
1902.30.90- - Loại khác31,52824,52117,514
1902.40.00- Couscous34,230,426,622,81915,2
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự000000
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10- - Chứa ca cao13,51210,597,56
1904.10.90- - Loại khác13,51210,597,56
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904.20.10- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang31,52824,52117,514
1904.20.90- - Loại khác31,52824,52117,514
1904.30.00- Lúa mì bulgur (1)31,52824,52117,514
1904.90- Loại khác:
1904.90.10- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ000000
1904.90.90- - Loại khác000000
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
1905.10.00- Bánh mì giòn363228242016
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự363228242016
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.31- - Bánh quy ngọt:
1905.31.10- - - Không chứa ca cao13,51210,597,56
1905.31.20- - - Chứa ca cao13,51210,597,56
1905.32- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.32.10- - - Bánh waffles (SEN)31,52824,52117,514
1905.32.20- - - Bánh xốp wafers (SEN)31,52824,52117,514
1905.40- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây363228242016
1905.40.90- - Loại khác363228242016
1905.90- Loại khác:
1905.90.10- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng18161412108
1905.90.20- - Bánh quy không ngọt khác18161412108
1905.90.30- - Bánh ga tô (cakes)272421181512
1905.90.40- - Bánh bột nhào (pastry)272421181512
1905.90.50- - Các loại bánh không bột272421181512
1905.90.60- - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm987654
1905.90.70- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự272421181512
1905.90.80- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác18161412108
1905.90.90- - Loại khác18161412108

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.