Phụ lục A Biểu thuế RCEP cho ASEAN

Kèm theo Nghị định số 129/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

558 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202220232024202520262027
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
03.01Cá sống
- Cá cảnh:
0301.11- - Cá nước ngọt:
0301.11.10- - - Cá bột000000
- - - Loại khác:
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)000000
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)000000
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)000000
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)000000
0301.11.99- - - - Loại khác000000
0301.19- - Loại khác:
0301.19.10- - - Cá bột000000
0301.19.90- - - Loại khác000000
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)000000
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)000000
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.21- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)000000
0301.93.22- - - - Cá bột000000
0301.93.29- - - - Loại khác000000
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.31- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)000000
0301.93.32- - - - Cá bột000000
0301.93.39- - - - Loại khác000000
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)000000
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)000000
0301.99- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11- - - - Để nhân giống (SEN)000000
0301.99.19- - - - Loại khác000000
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.22- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)000000
0301.99.23- - - - Cá chép loại khác (SEN)000000
0301.99.24- - - - Loại khác, để nhân giống000000
0301.99.29- - - - Loại khác000000
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
0301.99.31- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)000000
0301.99.32- - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)000000
0301.99.33- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)000000
0301.99.34- - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)000000
0301.99.35- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)000000
0301.99.36- - - - Cá mú loại khác000000
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)000000
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)000000
0301.99.49- - - - Loại khác000000
0301.99.50- - - Cá biển khác000000
0301.99.90- - - Loại khác000000
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)000000
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)000000
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)000000
0302.19.00- - Loại khác000000
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)000000
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)000000
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)000000
0302.24.00- - Cá bơn turbots (Psetta maxima)000000
0302.29.00- - Loại khác000000
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)000000
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)13,51210,597,56
0302.33.00- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)000000
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)000000
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)000000
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)000000
0302.39.00- - Loại khác13,51210,597,56
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)000000
0302.42.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)10,89,68,47,264,8
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)000000
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)000000
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)10,89,68,47,264,8
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)10,89,68,47,264,8
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)10,89,68,47,264,8
0302.49.00- - Loại khác10,89,68,47,264,8
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)000000
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)000000
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)000000
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)10,89,68,47,264,8
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)10,89,68,47,264,8
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)10,89,68,47,264,8
0302.59.00- - Loại khác10,89,68,47,264,8
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)18161412108
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)18161412108
0302.72.90- - - Loại khác18161412108
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)18161412108
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)000000
0302.79.00- - Loại khác18161412108
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác000000
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)10,89,68,47,264,8
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)10,89,68,47,264,8
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)10,89,68,47,264,8
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)10,89,68,47,264,8
0302.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11- - - - Cá mú10,89,68,47,264,8
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)10,89,68,47,264,8
0302.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)10,89,68,47,264,8
0302.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)10,89,68,47,264,8
0302.89.15- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)18161412108
0302.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)10,89,68,47,264,8
0302.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)10,89,68,47,264,8
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)10,89,68,47,264,8
0302.89.19- - - - Loại khác10,89,68,47,264,8
- - - Loại khác:
0302.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)18161412108
0302.89.23- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)18161412108
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)18161412108
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)18161412108
0302.89.29- - - - Loại khác18161412108
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá000000
0302.92.00- - Vây cá mập000000
0302.99.00- - Loại khác000000
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)000000
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)000000
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)000000
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)000000
0303.19.00- - Loại khác000000
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)18161412108
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)18161412108
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)18161412108
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)000000
0303.29.00- - Loại khác18161412108
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)10,89,68,47,264,8
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)18161412108
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)18161412108
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)13,51210,597,56
0303.39.00- - Loại khác13,51210,597,56
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)000000
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)000000
0303.43.00- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)000000
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)000000
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)000000
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)000000
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)000000
0303.49- - Loại khác:
0303.49.10- - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)13,51210,597,56
0303.49.90- - - Loại khác13,51210,597,56
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)987654
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)18161412108
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)11,710,49,17,86,55,2
0303.54.20- - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)11,710,49,17,86,55,2
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)987654
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)987654
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)987654
0303.59- - Loại khác:
0303.59.10- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)987654
0303.59.20- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)987654
0303.59.90- - - Loại khác987654
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)000000
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)000000
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)000000
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)000000
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)987654
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)987654
0303.69.00- - Loại khác987654
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác000000
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)987654
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)987654
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)000000
0303.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11- - - - Cá mú987654
0303.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)987654
0303.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)987654
0303.89.15- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)18161412108
0303.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)987654
0303.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)987654
0303.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)987654
0303.89.19- - - - Loại khác987654
- - - Loại khác:
0303.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)18161412108
0303.89.23- - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)18161412108
0303.89.24- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)18161412108
0303.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)18161412108
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)18161412108
0303.89.29- - - - Loại khác18161412108
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá000000
0303.92.00- - Vây cá mập000000
0303.99.00- - Loại khác000000
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)13,51210,597,56
0304.32.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)13,51210,597,56
0304.33.00- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)13,51210,597,56
0304.39.00- - Loại khác13,51210,597,56
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)13,51210,597,56
0304.42.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)13,51210,597,56
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)13,51210,597,56
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae13,51210,597,56
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)13,51210,597,56
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)13,51210,597,56
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập khác13,51210,597,56
0304.48.00- - Cá đuối (Rajidae)13,51210,597,56
0304.49.00- - Loại khác13,51210,597,56
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)13,51210,597,56
0304.52.00- - Cá hồi13,51210,597,56
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae13,51210,597,56
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)13,51210,597,56
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)13,51210,597,56
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập khác13,51210,597,56
0304.57.00- - Cá đuối (Rajidae)13,51210,597,56
0304.59.00- - Loại khác13,51210,597,56
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)13,51210,597,56
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)13,51210,597,56
0304.63.00- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)13,51210,597,56
0304.69.00- - Loại khác13,51210,597,56
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)13,51210,597,56
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)13,51210,597,56
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)13,51210,597,56
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)13,51210,597,56
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)13,51210,597,56
0304.79.00- - Loại khác13,51210,597,56
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)13,51210,597,56
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)13,51210,597,56
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)13,51210,597,56
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)13,51210,597,56
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)13,51210,597,56
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)13,51210,597,56
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)13,51210,597,56
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)13,51210,597,56
0304.89- - Loại khác:
0304.89.10- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)13,51210,597,56
0304.89.90- - - Loại khác13,51210,597,56
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)13,51210,597,56
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)13,51210,597,56
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)13,51210,597,56
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)13,51210,597,56
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)13,51210,597,56
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập khác13,51210,597,56
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae)13,51210,597,56
0304.99- - Loại khác:
0304.99.10- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)13,51210,597,56
0304.99.90- - - Loại khác13,51210,597,56
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối000000
0305.20.90- - Loại khác000000
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)000000
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae000000
0305.39- - Loại khác:
0305.39.10- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)000000
0305.39.20- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)000000
- - - Loại khác:
0305.39.91- - - - Của cá nước ngọt000000
0305.39.92- - - - Của cá biển000000
0305.39.99- - - - Loại khác000000
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)000000
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)000000
0305.43.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)000000
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)000000
0305.49- - Loại khác:
0305.49.10- - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)000000
0305.49.90- - - Loại khác000000
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)000000
0305.52.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)000000
0305.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)000000
0305.54.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)000000
0305.59- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0305.59.21- - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN)000000
0305.59.29- - - - Loại khác000000
0305.59.90- - - Loại khác000000
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)000000
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)000000
0305.63.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)000000
0305.64.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)000000
0305.69- - Loại khác:
0305.69.10- - - Cá biển000000
0305.69.90- - - Loại khác000000
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71- - Vây cá mập:
0305.71.10- - - Khô hoặc hun khói000000
0305.71.90- - - Loại khác000000
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- - - Bong bóng cá:
0305.72.11- - - - Của cá tuyết (SEN)000000
0305.72.19- - - - Loại khác (SEN)000000
- - - Loại khác:
0305.72.91- - - - Của cá tuyết000000
0305.72.99- - - - Loại khác000000
0305.79- - Loại khác:
0305.79.10- - - Của cá tuyết000000
0305.79.90- - - Loại khác000000
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
- Đông lạnh:
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.10- - - Hun khói14131211109
0306.11.90- - - Loại khác14131211109
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.10- - - Hun khói987654
0306.12.90- - - Loại khác987654
0306.14- - Cua, ghẹ:
- - - Hun khói:
0306.14.11- - - - Cua, ghẹ vỏ mềm000000
0306.14.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
0306.14.91- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)000000
0306.14.92- - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)000000
0306.14.93- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)000000
0306.14.99- - - - Loại khác000000
0306.15.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)987654
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)2,72,42,11,81,51,2
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
0306.17.11- - - - Đã bỏ đầu11,210,49,68,887,2
0306.17.19- - - - Loại khác11,210,49,68,887,2
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi11,210,49,68,887,2
0306.17.22- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi11,210,49,68,887,2
0306.17.29- - - - Loại khác11,210,49,68,887,2
0306.17.30- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)10,89,68,47,264,8
0306.17.90- - - Loại khác000000
0306.19.00- - Loại khác000000
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10- - - Để nhân giống000000
0306.31.20- - - Loại khác, sống000000
0306.31.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10- - - Để nhân giống000000
0306.32.20- - - Loại khác, sống000000
0306.32.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0306.33- - Cua, ghẹ:
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
0306.33.11- - - - Sống000000
0306.33.12- - - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
- - - Loại khác:
0306.33.91- - - - Sống000000
0306.33.92- - - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0306.34.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)000000
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10- - - Để nhân giống (SEN)000000
0306.35.20- - - Loại khác, sống000000
0306.35.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.11- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)000000
0306.36.12- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)000000
0306.36.13- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)000000
0306.36.19- - - - Loại khác (SEN)000000
- - - Loại khác, sống:
0306.36.21- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)987654
0306.36.22- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)987654
0306.36.23- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)000000
0306.36.29- - - - Loại khác000000
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)987654
0306.36.32- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)10,89,68,47,264,8
0306.36.33- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)000000
0306.36.39- - - - Loại khác000000
0306.39- - Loại khác:
0306.39.10- - - Sống000000
0306.39.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
- Loại khác:
0306.91- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.21- - - - Hun khói000000
0306.91.29- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
0306.91.31- - - - Hun khói000000
0306.91.39- - - - Loại khác000000
0306.92- - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.21- - - - Hun khói000000
0306.92.29- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
0306.92.31- - - - Hun khói000000
0306.92.39- - - - Loại khác000000
0306.93- - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.21- - - - Hun khói000000
0306.93.29- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
0306.93.31- - - - Hun khói000000
0306.93.39- - - - Loại khác000000
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.21- - - - Hun khói000000
0306.94.29- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
0306.94.31- - - - Hun khói000000
0306.94.39- - - - Loại khác000000
0306.95- - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.21- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước987654
0306.95.29- - - - Loại khác987654
0306.95.30- - - Loại khác987654
0306.99- - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.21- - - - Hun khói000000
0306.99.29- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
0306.99.31- - - - Hun khói000000
0306.99.39- - - - Loại khác000000
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hàu:
0307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10- - - Sống000000
0307.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.12.00- - Đông lạnh000000
0307.19- - Loại khác:
0307.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối000000
0307.19.30- - - Hun khói23,321,72018,316,715
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
0307.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10- - - Sống000000
0307.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.22.00- - Đông lạnh000000
0307.29- - Loại khác:
0307.29.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
0307.29.30.10- - - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten000000
0307.29.30.90- - - - Loại khác987654
0307.29.40- - - Hun khói
0307.29.40.10- - - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten000000
0307.29.40.90- - - - Loại khác987654
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10- - - Sống000000
0307.31.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.32.00- - Đông lạnh000000
0307.39- - Loại khác:
0307.39.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối987654
0307.39.40- - - Hun khói987654
- Mực nang và mực ống:
0307.42- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)000000
0307.42.19- - - - Loại khác000000
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)000000
0307.42.29- - - - Loại khác000000
0307.43- - Đông lạnh:
0307.43.10- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)9,38,787,36,76
0307.43.90- - - Loại khác000000
0307.49- - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
0307.49.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)987654
0307.49.29- - - - Loại khác987654
- - - Hun khói:
0307.49.31- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)23,321,72018,316,715
0307.49.39- - - - Loại khác987654
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10- - - Sống000000
0307.51.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh987654
0307.52.00- - Đông lạnh14131211109
0307.59- - Loại khác:
0307.59.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối987654
0307.59.30- - - Hun khói23,321,72018,316,715
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10- - Sống000000
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh000000
0307.60.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối000000
0307.60.50- - Hun khói000000
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10- - - Sống000000
0307.71.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.72.00- - Đông lạnh000000
0307.79- - Loại khác:
0307.79.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối000000
0307.79.40- - - Hun khói000000
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10- - - Sống000000
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.82- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10- - - Sống000000
0307.82.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.83.00- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh000000
0307.84.00- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh000000
0307.87- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
0307.87.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối987654
0307.87.20- - - Hun khói987654
0307.88- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối987654
0307.88.20- - - Hun khói987654
- Loại khác:
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10- - - Sống000000
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0307.92.00- - Đông lạnh000000
0307.99- - Loại khác:
0307.99.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối987654
0307.99.40- - - Hun khói987654
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10- - - Sống000000
0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0308.12.00- - Đông lạnh000000
0308.19- - Loại khác:
0308.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối000000
0308.19.30- - - Hun khói23,321,72018,316,715
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10- - - Sống000000
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0308.22.00- - Đông lạnh000000
0308.29- - Loại khác:
0308.29.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối000000
0308.29.30- - - Hun khói23,321,72018,316,715
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10- - Sống000000
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0308.30.30- - Đông lạnh000000
0308.30.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối000000
0308.30.50- - Hun khói23,321,72018,316,715
0308.90- Loại khác:
0308.90.10- - Sống000000
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0308.90.30- - Đông lạnh000000
0308.90.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối000000
0308.90.50- - Hun khói23,321,72018,316,715
03.09Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0309.10.00- Của cá000000
0309.90- Loại khác:
- - Của động vật giáp xác:
0309.90.11- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0309.90.12- - - Đông lạnh000000
0309.90.19- - - Loại khác000000
- - Của động vật thân mềm:
0309.90.21- - - Tươi hoặc ướp lạnh000000
0309.90.22- - - Đông lạnh000000
0309.90.29- - - Loại khác000000
0309.90.90- - Của động vật thủy sinh không xương sống khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.