010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 39 — Plastic và các sản phẩm bằng plastic
582 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất RCEP (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 39 | |||||||
| Plastic và các sản phẩm bằng plastic | |||||||
| 39.01 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh | ||||||
| 3901.10 | - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: | ||||||
| - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão: | |||||||
| 3901.10.12 | - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3901.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 3901.10.92 | - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3901.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3901.20.00 | - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3901.30.00 | - Các copolyme etylen-vinyl axetat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3901.40.00 | - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3901.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3901.90.40 | - - Dạng phân tán(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3901.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.02 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh | ||||||
| 3902.10 | - Polypropylen: | ||||||
| 3902.10.30 | - - Dạng phân tán(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3902.10.40 | - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3902.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3902.20.00 | - Polyisobutylen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3902.30 | - Các copolyme propylen: | ||||||
| 3902.30.30 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3902.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3902.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3902.90.10 | - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3902.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.03 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh | ||||||
| - Polystyren: | |||||||
| 3903.11 | - - Loại giãn nở được: | ||||||
| 3903.11.10 | - - - Dạng hạt(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3903.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3903.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 3903.19.10 | - - - Dạng phân tán(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3903.19.20 | - - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3903.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3903.20 | - Các copolyme styren-acrylonitril (SAN): | ||||||
| 3903.20.40 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3903.20.50 | - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| 3903.20.90 | - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| 3903.30 | - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): | ||||||
| 3903.30.40 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3903.30.50 | - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| 3903.30.60 | - - Dạng hạt(SEN) | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 | 1,5 | 1,2 |
| 3903.30.90 | - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| 3903.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3903.90.30 | - - Dạng phân tán(SEN) | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 3903.90.91 | - - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN) | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| 3903.90.99 | - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| 39.04 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh | ||||||
| 3904.10 | - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: | ||||||
| 3904.10.10 | - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 3904.10.91 | - - - Dạng hạt(SEN) | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| 3904.10.92 | - - - Dạng bột | 4,7 | 4,3 | 4 | 3,7 | 3,3 | 3 |
| 3904.10.99 | - - - Loại khác | 2,8 | 2,6 | 2,4 | 2,2 | 2 | 1,8 |
| - Poly (vinyl clorua) khác: | |||||||
| 3904.21 | - - Chưa hóa dẻo: | ||||||
| 3904.21.10 | - - - Dạng hạt(SEN) | 5,4 | 4,8 | 4,2 | 3,6 | 3 | 2,4 |
| 3904.21.20 | - - - Dạng bột | 5,4 | 4,8 | 4,2 | 3,6 | 3 | 2,4 |
| 3904.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.22 | - - Đã hóa dẻo: | ||||||
| 3904.22.10 | - - - Dạng phân tán(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.22.20 | - - - Dạng hạt(SEN) | 5,4 | 4,8 | 4,2 | 3,6 | 3 | 2,4 |
| 3904.22.30 | - - - Dạng bột | 5,4 | 4,8 | 4,2 | 3,6 | 3 | 2,4 |
| 3904.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.30 | - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat: | ||||||
| 3904.30.10 | - - Dạng hạt(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.30.20 | - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.40 | - Các copolyme vinyl clorua khác: | ||||||
| 3904.40.10 | - - Dạng hạt(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.40.20 | - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.50 | - Các polyme vinyliden clorua: | ||||||
| 3904.50.40 | - - Dạng phân tán(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.50.50 | - - Dạng hạt(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.50.60 | - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Các floro-polyme: | |||||||
| 3904.61 | - - Polytetrafloroetylen: | ||||||
| 3904.61.10 | - - - Dạng hạt(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.61.20 | - - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.69 | - - Loại khác: | ||||||
| 3904.69.30 | - - - Dạng phân tán(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.69.40 | - - - Dạng hạt(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.69.50 | - - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3904.90.30 | - - Dạng phân tán(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.90.40 | - - Dạng hạt(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.90.50 | - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3904.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.05 | Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh | ||||||
| - Poly (vinyl axetat): | |||||||
| 3905.12.00 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| 3905.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 3905.19.10 | - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3905.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Các copolyme vinyl axetat: | |||||||
| 3905.21.00 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3905.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3905.30 | - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân: | ||||||
| 3905.30.10 | - - Dạng phân tán(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3905.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 3905.91 | - - Các copolyme: | ||||||
| 3905.91.10 | - - - Dạng phân tán(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3905.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3905.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 3905.99.10 | - - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3905.99.20 | - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| 3905.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.06 | Các polyme acrylic dạng nguyên sinh | ||||||
| 3906.10 | - Poly (metyl metacrylat): | ||||||
| 3906.10.10 | - - Dạng phân tán(SEN) | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| 3906.10.90 | - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| 3906.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3906.90.20 | - - Dạng phân tán(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 3906.90.92 | - - - Natri polyacrylat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3906.90.99 | - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| 39.07 | Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh | ||||||
| 3907.10.00 | - Các polyaxetal | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Các polyete khác: | |||||||
| 3907.21.00 | - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.29 | - - Loại khác: | ||||||
| 3907.29.10 | - - - Polytetrametylen ete glycol | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.30 | - Nhựa epoxit: | ||||||
| 3907.30.20 | - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.30.30 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.40.00 | - Các polycarbonat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.50 | - Nhựa alkyd: | ||||||
| 3907.50.10 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Poly (etylen terephthalat): | |||||||
| 3907.61.00 | - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.69 | - - Loại khác: | ||||||
| 3907.69.10 | - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN) | 4,7 | 4,3 | 4 | 3,7 | 3,3 | 3 |
| 3907.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.70.00 | - Poly(lactic axit) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Các polyeste khác: | |||||||
| 3907.91 | - - Chưa no: | ||||||
| 3907.91.20 | - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.91.30 | - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 3907.99.40 | - - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.99.50 | - - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.99.60 | - - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3907.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.08 | Các polyamide dạng nguyên sinh | ||||||
| 3908.10 | - Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12: | ||||||
| 3908.10.10 | - - Polyamide-6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3908.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3908.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.09 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh | ||||||
| 3909.10 | - Nhựa ure; nhựa thioure: | ||||||
| 3909.10.10 | - - Hợp chất dùng để đúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3909.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3909.20 | - Nhựa melamin: | ||||||
| 3909.20.10 | - - Hợp chất dùng để đúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3909.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Nhựa amino khác: | |||||||
| 3909.31 | - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) : | ||||||
| 3909.31.10 | - - - Loại dùng để đúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3909.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3909.39 | - - Loại khác: | ||||||
| 3909.39.10 | - - - Hợp chất dùng để đúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3909.39.91 | - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3909.39.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3909.40 | - Nhựa phenolic: | ||||||
| 3909.40.10 | - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3909.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3909.50.00 | - Các polyurethan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.10 | Các silicon dạng nguyên sinh | ||||||
| 3910.00.20 | - Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3910.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.11 | Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh | ||||||
| 3911.10.00 | - Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3911.20.00 | - Poly(1,3-phenylene methylphosphonate) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3911.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.12 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh | ||||||
| - Các axetat xenlulo: | |||||||
| 3912.11.00 | - - Chưa hóa dẻo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3912.12.00 | - - Đã hóa dẻo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3912.20 | - Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo): | ||||||
| - - Chưa hóa dẻo: | |||||||
| 3912.20.11 | - - - Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3912.20.12 | - - - Nitroxenlulo đã ngâm cồn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3912.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3912.20.20 | - - Đã hóa dẻo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Các ete xenlulo: | |||||||
| 3912.31.00 | - - Carboxymethylcellulose và các muối của nó | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3912.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3912.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3912.90.20 | - - Dạng hạt(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3912.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.13 | Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh | ||||||
| 3913.10.00 | - Axit alginic, các muối và este của nó | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3913.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3913.90.10 | - - Các protein đã làm cứng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3913.90.20 | - - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3913.90.30 | - - Các polyme từ tinh bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3913.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3914.00.00 | Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.15 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic | ||||||
| 3915.10 | - Từ các polyme từ etylen: | ||||||
| 3915.10.10 | - - Dạng xốp, không cứng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3915.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3915.20 | - Từ các polyme từ styren: | ||||||
| 3915.20.10 | - - Dạng xốp, không cứng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3915.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3915.30 | - Từ các polyme từ vinyl clorua: | ||||||
| 3915.30.10 | - - Dạng xốp, không cứng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3915.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3915.90 | - Từ plastic khác: | ||||||
| 3915.90.10 | - - Từ poly(etylene terephthalate) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3915.90.20 | - - Từ polypropylene | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3915.90.30 | - - Từ polycarbonate | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3915.90.40 | - - Từ các polyvinyl Acetal | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3915.90.50 | - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3915.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.16 | Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác | ||||||
| 3916.10 | - Từ các polyme từ etylen: | ||||||
| 3916.10.10 | - - Sợi monofilament | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.10.20 | - - Dạng thanh, que và các dạng hình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.20 | - Từ các polyme từ vinyl clorua: | ||||||
| 3916.20.10 | - - Sợi monofilament | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.20.20 | - - Dạng thanh, que và các dạng hình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.90 | - Từ plastic khác: | ||||||
| - - Từ các polyme trùng hợp: | |||||||
| 3916.90.11 | - - - Từ polypropylen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.90.12 | - - - Từ polystyren | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: | |||||||
| 3916.90.21 | - - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.90.22 | - - - Từ các polyamide | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.90.30 | - - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.90.40 | - - Từ các protein đã được làm cứng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.90.50 | - - Từ sợi lưu hóa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.90.60 | - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 3916.90.91 | - - - Sợi monofilament | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3916.90.92 | - - - Dạng thanh, que và các dạng hình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.17 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic | ||||||
| 3917.10 | - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo: | ||||||
| 3917.10.10 | - - Từ protein đã được làm cứng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3917.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: | |||||||
| 3917.21.00 | - - Bằng các polyme từ etylen | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.22.00 | - - Bằng các polyme từ propylen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3917.23.00 | - - Bằng các polyme từ vinyl clorua | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| 3917.29 | - - Bằng plastic khác: | ||||||
| - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: | |||||||
| 3917.29.11 | - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN) | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| 3917.29.19 | - - - - Loại khác (SEN) | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3917.29.21 | - - - - Từ các polyme trùng hợp khác | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| 3917.29.22 | - - - - Từ nhựa phenolic | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| 3917.29.23 | - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| 3917.29.24 | - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| 3917.29.25 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| 3917.29.29 | - - - - Loại khác | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: | |||||||
| 3917.31 | - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: | ||||||
| - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: | |||||||
| 3917.31.11 | - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN) | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.31.12 | - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.31.19 | - - - - Loại khác (SEN) | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3917.31.21 | - - - - Từ các polyme trùng hợp | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.31.23 | - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.31.24 | - - - - Từ sợi lưu hóa | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.31.25 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.31.29 | - - - - Loại khác | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.32 | - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: | ||||||
| 3917.32.10 | - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3917.32.20 | - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN) | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| - - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: | |||||||
| 3917.32.91 | - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| 3917.32.92 | - - - - - Loại khác (SEN) | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| - - - - Loại khác: | |||||||
| 3917.32.93 | - - - - - Từ các polyme trùng hợp | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| 3917.32.94 | - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| 3917.32.95 | - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| 3917.32.99 | - - - - - Loại khác | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 | 8,5 | 6,8 |
| 3917.33 | - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện: | ||||||
| 3917.33.10 | - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN) | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.33.90 | - - - Loại khác | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.39 | - - Loại khác: | ||||||
| - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: | |||||||
| 3917.39.11 | - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN) | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.39.12 | - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.39.19 | - - - - Loại khác (SEN) | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3917.39.91 | - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.39.92 | - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.39.93 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.39.94 | - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.39.99 | - - - - Loại khác | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3917.40.00 | - Các phụ kiện | 14 | 13 | 12 | 11 | 10 | 9 |
| 39.18 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này | ||||||
| 3918.10 | - Từ các polyme từ vinyl clorua: | ||||||
| - - Tấm trải sàn: | |||||||
| 3918.10.11 | - - - Dạng tấm rời để ghép | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3918.10.19 | - - - Loại khác | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3918.10.90 | - - Loại khác | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3918.90 | - Từ plastic khác: | ||||||
| - - Tấm trải sàn: | |||||||
| 3918.90.11 | - - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3918.90.13 | - - - Loại khác, bằng polyetylen | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3918.90.14 | - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3918.90.15 | - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3918.90.16 | - - - Từ sợi lưu hóa | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3918.90.19 | - - - Loại khác | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 3918.90.91 | - - - Từ polyetylen | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3918.90.92 | - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3918.90.93 | - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3918.90.94 | - - - Từ sợi lưu hóa | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3918.90.99 | - - - Loại khác | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 39.19 | Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn | ||||||
| 3919.10 | - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm: | ||||||
| 3919.10.10 | - - Từ các polyme từ vinyl clorua | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3919.10.20 | - - Từ polyetylen | 14 | 13 | 12 | 11 | 10 | 9 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 3919.10.91 | - - - Từ các protein đã làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 14 | 13 | 12 | 11 | 10 | 9 |
| 3919.10.92 | - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | 14 | 13 | 12 | 11 | 10 | 9 |
| 3919.10.99 | - - - Loại khác | 14 | 13 | 12 | 11 | 10 | 9 |
| 3919.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3919.90.10 | - - Từ các polyme từ vinyl clorua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3919.90.20 | - - Từ protein đã được làm cứng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 3919.90.91 | - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3919.90.92 | - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3919.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.20 | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác | ||||||
| 3920.10 | - Từ các polyme từ etylen: | ||||||
| - - Dạng tấm và phiến: | |||||||
| 3920.10.11 | - - - Loại cứng (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.20 | - Từ các polyme từ propylen: | ||||||
| 3920.20.10 | - - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN) | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 3920.20.91 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 5,6 | 5,2 | 4,8 | 4,4 | 4 | 3,6 |
| 3920.20.99 | - - - Loại khác | 5,6 | 5,2 | 4,8 | 4,4 | 4 | 3,6 |
| 3920.30 | - Từ các polyme từ styren: | ||||||
| 3920.30.20 | - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 3920.30.91 | - - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.30.92 | - - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ các polyme từ vinyl clorua: | |||||||
| 3920.43 | - - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: | ||||||
| 3920.43.10 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 5,6 | 5,2 | 4,8 | 4,4 | 4 | 3,6 |
| 3920.43.90 | - - - Loại khác | 5,6 | 5,2 | 4,8 | 4,4 | 4 | 3,6 |
| 3920.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ các polyme acrylic: | |||||||
| 3920.51 | - - Từ poly(metyl metacrylat): | ||||||
| - - - Dạng tấm và phiến: | |||||||
| 3920.51.11 | - - - - Loại cứng(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.51.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.59 | - - Loại khác: | ||||||
| - - - Dạng tấm và phiến: | |||||||
| 3920.59.11 | - - - - Loại cứng(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.59.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: | |||||||
| 3920.61 | - - Từ các polycarbonat: | ||||||
| 3920.61.10 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.62 | - - Từ poly(etylen terephtalat): | ||||||
| 3920.62.10 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3920.62.91 | - - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.62.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.63 | - - Từ các polyeste chưa no: | ||||||
| 3920.63.10 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.63.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.69 | - - Từ các polyeste khác: | ||||||
| 3920.69.10 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: | |||||||
| 3920.71 | - - Từ xenlulo tái sinh: | ||||||
| 3920.71.10 | - - - Màng xenlophan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3920.71.91 | - - - - Dạng phiến (sheets) đã in | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.71.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.73.00 | - - Từ xenlulo axetat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.79 | - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: | ||||||
| 3920.79.10 | - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.79.20 | - - - Từ sợi lưu hóa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3920.79.91 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.79.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ plastic khác: | |||||||
| 3920.91 | - - Từ poly(vinyl butyral): | ||||||
| 3920.91.10 | - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3920.91.91 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.91.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.92 | - - Từ các polyamide: | ||||||
| 3920.92.10 | - - - Từ polyamide-6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3920.92.91 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.92.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.93 | - - Từ nhựa amino: | ||||||
| 3920.93.10 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.94 | - - Từ nhựa phenolic: | ||||||
| 3920.94.10 | - - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3920.94.91 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.94.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.99 | - - Từ plastic khác: | ||||||
| 3920.99.10 | - - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Từ các polyme trùng hợp: | |||||||
| 3920.99.21 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: | |||||||
| 3920.99.31 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.99.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3920.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.21 | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | ||||||
| - Loại xốp: | |||||||
| 3921.11 | - - Từ các polyme từ styren: | ||||||
| - - - Cứng: | |||||||
| 3921.11.21 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.11.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3921.11.91 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.11.92 | - - - - Dạng màng (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.11.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.12.00 | - - Từ các polyme từ vinyl clorua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.13 | - - Từ các polyurethan: | ||||||
| - - - Cứng: | |||||||
| 3921.13.11 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.13.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3921.13.91 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.13.92 | - - - - Dạng màng (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.13.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.14 | - - Từ xenlulo tái sinh: | ||||||
| - - - Cứng: | |||||||
| 3921.14.21 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.14.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3921.14.91 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.14.92 | - - - - Dạng màng (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.14.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.19 | - - Từ plastic khác: | ||||||
| - - - Dạng tấm và phiến từ các sản phẩm polyme trùng hợp: | |||||||
| 3921.19.11 | - - - - Từ polypropylen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.19.12 | - - - - Từ polyetylen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Dạng tấm và phiến từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: | |||||||
| 3921.19.31 | - - - - Từ các polycarbonat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.19.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.19.40 | - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.19.50 | - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Dạng màng và lá: | |||||||
| 3921.19.61 | - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.19.62 | - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.19.69 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3921.19.93 | - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.19.94 | - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.19.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3921.90.10 | - - Từ sợi lưu hóa | 5,4 | 4,8 | 4,2 | 3,6 | 3 | 2,4 |
| 3921.90.20 | - - Từ các protein đã được làm cứng | 5,4 | 4,8 | 4,2 | 3,6 | 3 | 2,4 |
| 3921.90.30 | - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 5,4 | 4,8 | 4,2 | 3,6 | 3 | 2,4 |
| - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: | |||||||
| 3921.90.41 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.90.42 | - - - Dạng màng (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.90.43 | - - - Dạng dải có ép vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.90.50 | - - Từ xenlulo tái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.90.60 | - - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.90.70 | - - Từ các polyme trùng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3921.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 39.22 | Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic | ||||||
| 3922.10 | - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa: | ||||||
| - - Bồn tắm: | |||||||
| 3922.10.11 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 3922.10.19 | - - - Loại khác | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 3922.10.90 | - - Loại khác | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 3922.20.00 | - Bệ và nắp xí bệt | 20,5 | 19,1 | 17,6 | 16,1 | 14,7 | 13,2 |
| 3922.90 | - Loại khác: | ||||||
| - - Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu: | |||||||
| 3922.90.11 | - - - Bộ phận của bình xả nước(SEN) | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 3922.90.12 | - - - Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận(SEN) | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 3922.90.19 | - - - Loại khác | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 3922.90.90 | - - Loại khác | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 39.23 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic | ||||||
| 3923.10 | - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: | ||||||
| 3923.10.10 | - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.10.20 | - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bao và túi (kể cả loại hình nón): | |||||||
| 3923.21 | - - Từ các polyme từ etylen: | ||||||
| - - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort): | |||||||
| 3923.21.11 | - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.21.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3923.21.91 | - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.21.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.29 | - - Từ plastic khác: | ||||||
| 3923.29.10 | - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.30 | - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: | ||||||
| 3923.30.20 | - - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.40 | - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự: | ||||||
| 3923.40.10 | - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.50.00 | - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3923.90.10 | - - Tuýp để đựng kem đánh răng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3923.90.90 | - - Loại khác | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 39.24 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic | ||||||
| 3924.10 | - Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp: | ||||||
| 3924.10.10 | - - Từ melamin | 20,5 | 19,1 | 17,6 | 16,1 | 14,7 | 13,2 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 3924.10.91 | - - - Bình cho trẻ em ăn | 20,5 | 19,1 | 17,6 | 16,1 | 14,7 | 13,2 |
| 3924.10.99 | - - - Loại khác | 20,5 | 19,1 | 17,6 | 16,1 | 14,7 | 13,2 |
| 3924.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3924.90.10 | - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN) | 20,5 | 19,1 | 17,6 | 16,1 | 14,7 | 13,2 |
| 3924.90.20 | - - Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN) | 20,5 | 19,1 | 17,6 | 16,1 | 14,7 | 13,2 |
| 3924.90.30 | - - Bộ câu sữa | 20,5 | 19,1 | 17,6 | 16,1 | 14,7 | 13,2 |
| 3924.90.90 | - - Loại khác | 20,5 | 19,1 | 17,6 | 16,1 | 14,7 | 13,2 |
| 39.25 | Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||
| 3925.10.00 | - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít | 23,3 | 21,7 | 20 | 18,3 | 16,7 | 15 |
| 3925.20.00 | - Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3925.30.00 | - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó | 25,2 | 23,4 | 21,6 | 19,8 | 18 | 16,2 |
| 3925.90.00 | - Loại khác | 18,7 | 17,3 | 16 | 14,7 | 13,3 | 12 |
| 39.26 | Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 | ||||||
| 3926.10.00 | - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3926.20 | - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay): | ||||||
| 3926.20.10 | - - Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN) | 18 | 16 | 14 | 12 | 10 | 8 |
| 3926.20.20 | - - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN) | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3926.20.30 | - - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3926.20.60 | - - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3926.20.90 | - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | 12 | 10 | 8 |
| 3926.30.00 | - Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự | 18,7 | 17,3 | 16 | 14,7 | 13,3 | 12 |
| 3926.40.00 | - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3926.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3926.90.10 | - - Phao cho lưới đánh cá | 14 | 13 | 12 | 11 | 10 | 9 |
| 3926.90.20 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| - - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật: | |||||||
| 3926.90.32 | - - - Khuôn plastic lấy dấu răng | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3926.90.39 | - - - Loại khác | 6,3 | 5,6 | 4,9 | 4,2 | 3,5 | 2,8 |
| - - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ: | |||||||
| 3926.90.41 | - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 |
| 3926.90.42 | - - - Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN) | 5,4 | 4,8 | 4,2 | 3,6 | 3 | 2,4 |
| 3926.90.44 | - - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống | 5,4 | 4,8 | 4,2 | 3,6 | 3 | 2,4 |
| 3926.90.49 | - - - Loại khác | 5,4 | 4,8 | 4,2 | 3,6 | 3 | 2,4 |
| - - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp: | |||||||
| 3926.90.53 | - - - Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tải | 5,4 | 4,8 | 4,2 | 3,6 | 3 | 2,4 |
| 3926.90.55 | - - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN) | 5,4 | 4,8 | 4,2 | 3,6 | 3 | 2,4 |
| 3926.90.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3926.90.60 | - - Dụng cụ cho gia cầm ăn | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 | 6 | 4,8 |
| - - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày: | |||||||
| 3926.90.81 | - - - Khuôn (phom) giày | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3926.90.82 | - - - Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN) | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 | 6 | 4,8 |
| 3926.90.89 | - - - Loại khác | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 | 6 | 4,8 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 3926.90.91 | - - - Loại dùng để chứa ngũ cốc(SEN) | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 | 7,5 | 6 |
| 3926.90.92 | - - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3926.90.93 | - - - Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SEN) | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 | 6 | 4,8 |
| 3926.90.99 | - - - Loại khác | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 | 6 | 4,8 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.