Phụ lục A Biểu thuế RCEP cho ASEAN

Kèm theo Nghị định số 129/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 39 — Plastic và các sản phẩm bằng plastic

582 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202220232024202520262027
Chương 39
Plastic và các sản phẩm bằng plastic
39.01Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
3901.10- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão:
3901.10.12- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)000000
3901.10.19- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
3901.10.92- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)000000
3901.10.99- - - Loại khác000000
3901.20.00- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên000000
3901.30.00- Các copolyme etylen-vinyl axetat000000
3901.40.00- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94000000
3901.90- Loại khác:
3901.90.40- - Dạng phân tán(SEN)000000
3901.90.90- - Loại khác000000
39.02Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh
3902.10- Polypropylen:
3902.10.30- - Dạng phân tán(SEN)000000
3902.10.40- - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)000000
3902.10.90- - Loại khác000000
3902.20.00- Polyisobutylen000000
3902.30- Các copolyme propylen:
3902.30.30- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão000000
3902.30.90- - Loại khác000000
3902.90- Loại khác:
3902.90.10- - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)000000
3902.90.90- - Loại khác000000
39.03Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- Polystyren:
3903.11- - Loại giãn nở được:
3903.11.10- - - Dạng hạt(SEN)000000
3903.11.90- - - Loại khác000000
3903.19- - Loại khác:
3903.19.10- - - Dạng phân tán(SEN)000000
3903.19.20- - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)000000
3903.19.90- - - Loại khác000000
3903.20- Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):
3903.20.40- - Dạng phân tán trong môi trường nước000000
3903.20.50- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước4,543,532,52
3903.20.90- - Loại khác4,543,532,52
3903.30- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
3903.30.40- - Dạng phân tán trong môi trường nước000000
3903.30.50- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước4,543,532,52
3903.30.60- - Dạng hạt(SEN)2,72,42,11,81,51,2
3903.30.90- - Loại khác4,543,532,52
3903.90- Loại khác:
3903.90.30- - Dạng phân tán(SEN)4,543,532,52
- - Loại khác:
3903.90.91- - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)4,543,532,52
3903.90.99- - - Loại khác4,543,532,52
39.04Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh
3904.10- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
3904.10.10- - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù555555
- - Loại khác:
3904.10.91- - - Dạng hạt(SEN)666666
3904.10.92- - - Dạng bột4,74,343,73,33
3904.10.99- - - Loại khác2,82,62,42,221,8
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904.21- - Chưa hóa dẻo:
3904.21.10- - - Dạng hạt(SEN)5,44,84,23,632,4
3904.21.20- - - Dạng bột5,44,84,23,632,4
3904.21.90- - - Loại khác000000
3904.22- - Đã hóa dẻo:
3904.22.10- - - Dạng phân tán(SEN)000000
3904.22.20- - - Dạng hạt(SEN)5,44,84,23,632,4
3904.22.30- - - Dạng bột5,44,84,23,632,4
3904.22.90- - - Loại khác000000
3904.30- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
3904.30.10- - Dạng hạt(SEN)000000
3904.30.20- - Dạng bột000000
3904.30.90- - Loại khác000000
3904.40- Các copolyme vinyl clorua khác:
3904.40.10- - Dạng hạt(SEN)000000
3904.40.20- - Dạng bột000000
3904.40.90- - Loại khác000000
3904.50- Các polyme vinyliden clorua:
3904.50.40- - Dạng phân tán(SEN)000000
3904.50.50- - Dạng hạt(SEN)000000
3904.50.60- - Dạng bột000000
3904.50.90- - Loại khác000000
- Các floro-polyme:
3904.61- - Polytetrafloroetylen:
3904.61.10- - - Dạng hạt(SEN)000000
3904.61.20- - - Dạng bột000000
3904.61.90- - - Loại khác000000
3904.69- - Loại khác:
3904.69.30- - - Dạng phân tán(SEN)000000
3904.69.40- - - Dạng hạt(SEN)000000
3904.69.50- - - Dạng bột000000
3904.69.90- - - Loại khác000000
3904.90- Loại khác:
3904.90.30- - Dạng phân tán(SEN)000000
3904.90.40- - Dạng hạt(SEN)000000
3904.90.50- - Dạng bột000000
3904.90.90- - Loại khác000000
39.05Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh
- Poly (vinyl axetat):
3905.12.00- - Dạng phân tán trong môi trường nước4,543,532,52
3905.19- - Loại khác:
3905.19.10- - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão000000
3905.19.90- - - Loại khác000000
- Các copolyme vinyl axetat:
3905.21.00- - Dạng phân tán trong môi trường nước000000
3905.29.00- - Loại khác000000
3905.30- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
3905.30.10- - Dạng phân tán(SEN)000000
3905.30.90- - Loại khác000000
- Loại khác:
3905.91- - Các copolyme:
3905.91.10- - - Dạng phân tán(SEN)000000
3905.91.90- - - Loại khác000000
3905.99- - Loại khác:
3905.99.10- - - Dạng phân tán trong môi trường nước000000
3905.99.20- - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước4,543,532,52
3905.99.90- - - Loại khác000000
39.06Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
3906.10- Poly (metyl metacrylat):
3906.10.10- - Dạng phân tán(SEN)4,543,532,52
3906.10.90- - Loại khác4,543,532,52
3906.90- Loại khác:
3906.90.20- - Dạng phân tán(SEN)000000
- - Loại khác:
3906.90.92- - - Natri polyacrylat000000
3906.90.99- - - Loại khác4,543,532,52
39.07Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh
3907.10.00- Các polyaxetal000000
- Các polyete khác:
3907.21.00- - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate000000
3907.29- - Loại khác:
3907.29.10- - - Polytetrametylen ete glycol000000
3907.29.90- - - Loại khác000000
3907.30- Nhựa epoxit:
3907.30.20- - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)000000
3907.30.30- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão000000
3907.30.90- - Loại khác000000
3907.40.00- Các polycarbonat000000
3907.50- Nhựa alkyd:
3907.50.10- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão000000
3907.50.90- - Loại khác000000
- Poly (etylen terephthalat):
3907.61.00- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên000000
3907.69- - Loại khác:
3907.69.10- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)4,74,343,73,33
3907.69.90- - - Loại khác000000
3907.70.00- Poly(lactic axit)000000
- Các polyeste khác:
3907.91- - Chưa no:
3907.91.20- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)000000
3907.91.30- - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão000000
3907.91.90- - - Loại khác000000
3907.99- - Loại khác:
3907.99.40- - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)000000
3907.99.50- - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)000000
3907.99.60- - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)000000
3907.99.90- - - Loại khác000000
39.08Các polyamide dạng nguyên sinh
3908.10- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:
3908.10.10- - Polyamide-6000000
3908.10.90- - Loại khác000000
3908.90.00- Loại khác000000
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh
3909.10- Nhựa ure; nhựa thioure:
3909.10.10- - Hợp chất dùng để đúc000000
3909.10.90- - Loại khác000000
3909.20- Nhựa melamin:
3909.20.10- - Hợp chất dùng để đúc000000
3909.20.90- - Loại khác000000
- Nhựa amino khác:
3909.31- - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :
3909.31.10- - - Loại dùng để đúc000000
3909.31.90- - - Loại khác000000
3909.39- - Loại khác:
3909.39.10- - - Hợp chất dùng để đúc000000
- - - Loại khác:
3909.39.91- - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN)000000
3909.39.99- - - - Loại khác000000
3909.40- Nhựa phenolic:
3909.40.10- - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt000000
3909.40.90- - Loại khác000000
3909.50.00- Các polyurethan000000
39.10Các silicon dạng nguyên sinh
3910.00.20- Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN)000000
3910.00.90- Loại khác000000
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
3911.10.00- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen000000
3911.20.00- Poly(1,3-phenylene methylphosphonate)000000
3911.90.00- Loại khác000000
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
- Các axetat xenlulo:
3912.11.00- - Chưa hóa dẻo000000
3912.12.00- - Đã hóa dẻo000000
3912.20- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
- - Chưa hóa dẻo:
3912.20.11- - - Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN)000000
3912.20.12- - - Nitroxenlulo đã ngâm cồn000000
3912.20.19- - - Loại khác000000
3912.20.20- - Đã hóa dẻo000000
- Các ete xenlulo:
3912.31.00- - Carboxymethylcellulose và các muối của nó000000
3912.39.00- - Loại khác000000
3912.90- Loại khác:
3912.90.20- - Dạng hạt(SEN)000000
3912.90.90- - Loại khác000000
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
3913.10.00- Axit alginic, các muối và este của nó000000
3913.90- Loại khác:
3913.90.10- - Các protein đã làm cứng000000
3913.90.20- - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên000000
3913.90.30- - Các polyme từ tinh bột000000
3913.90.90- - Loại khác000000
3914.00.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh000000
39.15Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic
3915.10- Từ các polyme từ etylen:
3915.10.10- - Dạng xốp, không cứng000000
3915.10.90- - Loại khác000000
3915.20- Từ các polyme từ styren:
3915.20.10- - Dạng xốp, không cứng000000
3915.20.90- - Loại khác000000
3915.30- Từ các polyme từ vinyl clorua:
3915.30.10- - Dạng xốp, không cứng000000
3915.30.90- - Loại khác000000
3915.90- Từ plastic khác:
3915.90.10- - Từ poly(etylene terephthalate)000000
3915.90.20- - Từ polypropylene000000
3915.90.30- - Từ polycarbonate000000
3915.90.40- - Từ các polyvinyl Acetal000000
3915.90.50- - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên000000
3915.90.90- - Loại khác000000
39.16Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác
3916.10- Từ các polyme từ etylen:
3916.10.10- - Sợi monofilament000000
3916.10.20- - Dạng thanh, que và các dạng hình000000
3916.20- Từ các polyme từ vinyl clorua:
3916.20.10- - Sợi monofilament000000
3916.20.20- - Dạng thanh, que và các dạng hình000000
3916.90- Từ plastic khác:
- - Từ các polyme trùng hợp:
3916.90.11- - - Từ polypropylen000000
3916.90.12- - - Từ polystyren000000
3916.90.19- - - Loại khác000000
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3916.90.21- - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino000000
3916.90.22- - - Từ các polyamide000000
3916.90.29- - - Loại khác000000
3916.90.30- - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo000000
3916.90.40- - Từ các protein đã được làm cứng000000
3916.90.50- - Từ sợi lưu hóa000000
3916.90.60- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên000000
- - Loại khác:
3916.90.91- - - Sợi monofilament000000
3916.90.92- - - Dạng thanh, que và các dạng hình000000
39.17Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
3917.10- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
3917.10.10- - Từ protein đã được làm cứng000000
3917.10.90- - Loại khác000000
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
3917.21.00- - Bằng các polyme từ etylen13,51210,597,56
3917.22.00- - Bằng các polyme từ propylen000000
3917.23.00- - Bằng các polyme từ vinyl clorua15,313,611,910,28,56,8
3917.29- - Bằng plastic khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.29.11- - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)15,313,611,910,28,56,8
3917.29.19- - - - Loại khác (SEN)15,313,611,910,28,56,8
- - - Loại khác:
3917.29.21- - - - Từ các polyme trùng hợp khác15,313,611,910,28,56,8
3917.29.22- - - - Từ nhựa phenolic15,313,611,910,28,56,8
3917.29.23- - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên15,313,611,910,28,56,8
3917.29.24- - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa15,313,611,910,28,56,8
3917.29.25- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác15,313,611,910,28,56,8
3917.29.29- - - - Loại khác15,313,611,910,28,56,8
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
3917.31- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.31.11- - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)13,51210,597,56
3917.31.12- - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)13,51210,597,56
3917.31.19- - - - Loại khác (SEN)13,51210,597,56
- - - Loại khác:
3917.31.21- - - - Từ các polyme trùng hợp13,51210,597,56
3917.31.23- - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên13,51210,597,56
3917.31.24- - - - Từ sợi lưu hóa13,51210,597,56
3917.31.25- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo13,51210,597,56
3917.31.29- - - - Loại khác13,51210,597,56
3917.32- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:
3917.32.10- - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông987654
3917.32.20- - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)15,313,611,910,28,56,8
- - - Loại khác:
- - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.32.91- - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)15,313,611,910,28,56,8
3917.32.92- - - - - Loại khác (SEN)15,313,611,910,28,56,8
- - - - Loại khác:
3917.32.93- - - - - Từ các polyme trùng hợp15,313,611,910,28,56,8
3917.32.94- - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên15,313,611,910,28,56,8
3917.32.95- - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo15,313,611,910,28,56,8
3917.32.99- - - - - Loại khác15,313,611,910,28,56,8
3917.33- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:
3917.33.10- - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)13,51210,597,56
3917.33.90- - - Loại khác13,51210,597,56
3917.39- - Loại khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.39.11- - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)13,51210,597,56
3917.39.12- - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)13,51210,597,56
3917.39.19- - - - Loại khác (SEN)13,51210,597,56
- - - Loại khác:
3917.39.91- - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa13,51210,597,56
3917.39.92- - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên13,51210,597,56
3917.39.93- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác13,51210,597,56
3917.39.94- - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo13,51210,597,56
3917.39.99- - - - Loại khác13,51210,597,56
3917.40.00- Các phụ kiện14131211109
39.18Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
3918.10- Từ các polyme từ vinyl clorua:
- - Tấm trải sàn:
3918.10.11- - - Dạng tấm rời để ghép25,223,421,619,81816,2
3918.10.19- - - Loại khác25,223,421,619,81816,2
3918.10.90- - Loại khác25,223,421,619,81816,2
3918.90- Từ plastic khác:
- - Tấm trải sàn:
3918.90.11- - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen25,223,421,619,81816,2
3918.90.13- - - Loại khác, bằng polyetylen25,223,421,619,81816,2
3918.90.14- - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên25,223,421,619,81816,2
3918.90.15- - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo25,223,421,619,81816,2
3918.90.16- - - Từ sợi lưu hóa25,223,421,619,81816,2
3918.90.19- - - Loại khác25,223,421,619,81816,2
- - Loại khác:
3918.90.91- - - Từ polyetylen25,223,421,619,81816,2
3918.90.92- - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên25,223,421,619,81816,2
3918.90.93- - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo25,223,421,619,81816,2
3918.90.94- - - Từ sợi lưu hóa25,223,421,619,81816,2
3918.90.99- - - Loại khác25,223,421,619,81816,2
39.19Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
3919.10- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
3919.10.10- - Từ các polyme từ vinyl clorua13,51210,597,56
3919.10.20- - Từ polyetylen14131211109
- - Loại khác:
3919.10.91- - - Từ các protein đã làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên14131211109
3919.10.92- - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo14131211109
3919.10.99- - - Loại khác14131211109
3919.90- Loại khác:
3919.90.10- - Từ các polyme từ vinyl clorua000000
3919.90.20- - Từ protein đã được làm cứng000000
- - Loại khác:
3919.90.91- - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên000000
3919.90.92- - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo000000
3919.90.99- - - Loại khác000000
39.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
3920.10- Từ các polyme từ etylen:
- - Dạng tấm và phiến:
3920.10.11- - - Loại cứng (SEN)000000
3920.10.19- - - Loại khác000000
3920.10.90- - Loại khác000000
3920.20- Từ các polyme từ propylen:
3920.20.10- - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)4,543,532,52
- - Loại khác:
3920.20.91- - - Dạng tấm và phiến (SEN)5,65,24,84,443,6
3920.20.99- - - Loại khác5,65,24,84,443,6
3920.30- Từ các polyme từ styren:
3920.30.20- - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh000000
- - Loại khác:
3920.30.91- - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)000000
3920.30.92- - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)000000
3920.30.99- - - Loại khác000000
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
3920.43- - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
3920.43.10- - - Dạng tấm và phiến (SEN)5,65,24,84,443,6
3920.43.90- - - Loại khác5,65,24,84,443,6
3920.49.00- - Loại khác000000
- Từ các polyme acrylic:
3920.51- - Từ poly(metyl metacrylat):
- - - Dạng tấm và phiến:
3920.51.11- - - - Loại cứng(SEN)000000
3920.51.19- - - - Loại khác000000
3920.51.90- - - Loại khác000000
3920.59- - Loại khác:
- - - Dạng tấm và phiến:
3920.59.11- - - - Loại cứng(SEN)000000
3920.59.19- - - - Loại khác000000
3920.59.90- - - Loại khác000000
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:
3920.61- - Từ các polycarbonat:
3920.61.10- - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3920.61.90- - - Loại khác000000
3920.62- - Từ poly(etylen terephtalat):
3920.62.10- - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
- - - Loại khác:
3920.62.91- - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN)000000
3920.62.99- - - - Loại khác000000
3920.63- - Từ các polyeste chưa no:
3920.63.10- - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3920.63.90- - - Loại khác000000
3920.69- - Từ các polyeste khác:
3920.69.10- - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3920.69.90- - - Loại khác000000
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920.71- - Từ xenlulo tái sinh:
3920.71.10- - - Màng xenlophan000000
- - - Loại khác:
3920.71.91- - - - Dạng phiến (sheets) đã in000000
3920.71.99- - - - Loại khác000000
3920.73.00- - Từ xenlulo axetat000000
3920.79- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
3920.79.10- - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)000000
3920.79.20- - - Từ sợi lưu hóa000000
- - - Loại khác:
3920.79.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3920.79.99- - - - Loại khác000000
- Từ plastic khác:
3920.91- - Từ poly(vinyl butyral):
3920.91.10- - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m000000
- - - Loại khác:
3920.91.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3920.91.99- - - - Loại khác000000
3920.92- - Từ các polyamide:
3920.92.10- - - Từ polyamide-6000000
- - - Loại khác:
3920.92.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3920.92.99- - - - Loại khác000000
3920.93- - Từ nhựa amino:
3920.93.10- - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3920.93.90- - - Loại khác000000
3920.94- - Từ nhựa phenolic:
3920.94.10- - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)000000
- - - Loại khác:
3920.94.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3920.94.99- - - - Loại khác000000
3920.99- - Từ plastic khác:
3920.99.10- - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên000000
- - - Từ các polyme trùng hợp:
3920.99.21- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3920.99.29- - - - Loại khác000000
- - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3920.99.31- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3920.99.39- - - - Loại khác000000
3920.99.90- - - Loại khác000000
39.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
- Loại xốp:
3921.11- - Từ các polyme từ styren:
- - - Cứng:
3921.11.21- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3921.11.29- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
3921.11.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3921.11.92- - - - Dạng màng (SEN)000000
3921.11.99- - - - Loại khác000000
3921.12.00- - Từ các polyme từ vinyl clorua000000
3921.13- - Từ các polyurethan:
- - - Cứng:
3921.13.11- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3921.13.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
3921.13.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3921.13.92- - - - Dạng màng (SEN)000000
3921.13.99- - - - Loại khác000000
3921.14- - Từ xenlulo tái sinh:
- - - Cứng:
3921.14.21- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3921.14.29- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
3921.14.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3921.14.92- - - - Dạng màng (SEN)000000
3921.14.99- - - - Loại khác000000
3921.19- - Từ plastic khác:
- - - Dạng tấm và phiến từ các sản phẩm polyme trùng hợp:
3921.19.11- - - - Từ polypropylen000000
3921.19.12- - - - Từ polyetylen000000
3921.19.19- - - - Loại khác000000
- - - Dạng tấm và phiến từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3921.19.31- - - - Từ các polycarbonat000000
3921.19.39- - - - Loại khác000000
3921.19.40- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa000000
3921.19.50- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên000000
- - - Dạng màng và lá:
3921.19.61- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)000000
3921.19.62- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên000000
3921.19.69- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
3921.19.93- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)000000
3921.19.94- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên000000
3921.19.99- - - - Loại khác000000
3921.90- Loại khác:
3921.90.10- - Từ sợi lưu hóa5,44,84,23,632,4
3921.90.20- - Từ các protein đã được làm cứng5,44,84,23,632,4
3921.90.30- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên5,44,84,23,632,4
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3921.90.41- - - Dạng tấm và phiến (SEN)000000
3921.90.42- - - Dạng màng (SEN)000000
3921.90.43- - - Dạng dải có ép vật liệu dệt000000
3921.90.49- - - Loại khác000000
3921.90.50- - Từ xenlulo tái sinh000000
3921.90.60- - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó000000
3921.90.70- - Từ các polyme trùng hợp000000
3921.90.90- - Loại khác000000
39.22Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
3922.10- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:
- - Bồn tắm:
3922.10.11- - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)222222222222
3922.10.19- - - Loại khác222222222222
3922.10.90- - Loại khác222222222222
3922.20.00- Bệ và nắp xí bệt20,519,117,616,114,713,2
3922.90- Loại khác:
- - Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu:
3922.90.11- - - Bộ phận của bình xả nước(SEN)222222222222
3922.90.12- - - Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận(SEN)252525252525
3922.90.19- - - Loại khác252525252525
3922.90.90- - Loại khác252525252525
39.23Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic
3923.10- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
3923.10.10- - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang000000
3923.10.20- - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN)000000
3923.10.90- - Loại khác000000
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923.21- - Từ các polyme từ etylen:
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort):
3923.21.11- - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín000000
3923.21.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
3923.21.91- - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN)000000
3923.21.99- - - - Loại khác000000
3923.29- - Từ plastic khác:
3923.29.10- - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín000000
3923.29.90- - - Loại khác000000
3923.30- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
3923.30.20- - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN)000000
3923.30.90- - Loại khác000000
3923.40- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:
3923.40.10- - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN)000000
3923.40.90- - Loại khác000000
3923.50.00- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác000000
3923.90- Loại khác:
3923.90.10- - Tuýp để đựng kem đánh răng000000
3923.90.90- - Loại khác13,51210,597,56
39.24Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
3924.10- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:
3924.10.10- - Từ melamin20,519,117,616,114,713,2
- - Loại khác:
3924.10.91- - - Bình cho trẻ em ăn20,519,117,616,114,713,2
3924.10.99- - - Loại khác20,519,117,616,114,713,2
3924.90- Loại khác:
3924.90.10- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN)20,519,117,616,114,713,2
3924.90.20- - Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN)20,519,117,616,114,713,2
3924.90.30- - Bộ câu sữa20,519,117,616,114,713,2
3924.90.90- - Loại khác20,519,117,616,114,713,2
39.25Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3925.10.00- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít23,321,72018,316,715
3925.20.00- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào25,223,421,619,81816,2
3925.30.00- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó25,223,421,619,81816,2
3925.90.00- Loại khác18,717,31614,713,312
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
3926.10.00- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học000000
3926.20- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
3926.20.10- - Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN)18161412108
3926.20.20- - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN)13,51210,597,56
3926.20.30- - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo13,51210,597,56
3926.20.60- - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy987654
3926.20.90- - Loại khác18161412108
3926.30.00- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự18,717,31614,713,312
3926.40.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác000000
3926.90- Loại khác:
3926.90.10- - Phao cho lưới đánh cá14131211109
3926.90.20- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng13,51210,597,56
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
3926.90.32- - - Khuôn plastic lấy dấu răng987654
3926.90.39- - - Loại khác6,35,64,94,23,52,8
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
3926.90.41- - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát4,543,532,52
3926.90.42- - - Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN)5,44,84,23,632,4
3926.90.44- - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống5,44,84,23,632,4
3926.90.49- - - Loại khác5,44,84,23,632,4
- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926.90.53- - - Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tải5,44,84,23,632,4
3926.90.55- - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN)5,44,84,23,632,4
3926.90.59- - - Loại khác000000
3926.90.60- - Dụng cụ cho gia cầm ăn10,89,68,47,264,8
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
3926.90.81- - - Khuôn (phom) giày000000
3926.90.82- - - Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN)10,89,68,47,264,8
3926.90.89- - - Loại khác10,89,68,47,264,8
- - Loại khác:
3926.90.91- - - Loại dùng để chứa ngũ cốc(SEN)13,51210,597,56
3926.90.92- - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc987654
3926.90.93- - - Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SEN)10,89,68,47,264,8
3926.90.99- - - Loại khác10,89,68,47,264,8

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.