Phụ lục A Biểu thuế RCEP cho ASEAN

Kèm theo Nghị định số 129/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 55 — Xơ sợi staple nhân tạo

171 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202220232024202520262027
Chương 55
Xơ sợi staple nhân tạo
55.01Tô (tow) filament tổng hợp
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5501.11.00- - Từ các aramit000000
5501.19.00- - Loại khác000000
5501.20.00- Từ các polyeste000000
5501.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic000000
5501.40.00- Từ polypropylen000000
5501.90.00- Loại khác000000
55.02Tô (tow) filament tái tạo
5502.10.00- Từ xenlulo axetat000000
5502.90.00- Loại khác000000
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5503.11.00- - Từ các aramit000000
5503.19.00- - Loại khác000000
5503.20- Từ các polyeste:
5503.20.10- - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)000000
5503.20.90- - Loại khác000000
5503.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic000000
5503.40.00- Từ polypropylen000000
5503.90- Loại khác:
5503.90.10- - Từ polyvinyl alcohol000000
5503.90.90- - Loại khác000000
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
5504.10.00- Từ viscose rayon000000
5504.90.00- Loại khác000000
55.05Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo
5505.10.00- Từ các xơ tổng hợp000000
5505.20.00- Từ các xơ tái tạo000000
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
5506.10.00- Từ ni lông hoặc các polyamit khác000000
5506.20.00- Từ các polyeste000000
5506.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic000000
5506.40.00- Từ polypropylen000000
5506.90.00- Loại khác000000
5507.00.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi000000
55.08Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
5508.10- Từ xơ staple tổng hợp:
5508.10.10- - Đã đóng gói để bán lẻ000000
5508.10.90- - Loại khác000000
5508.20- Từ xơ staple tái tạo:
5508.20.10- - Đã đóng gói để bán lẻ000000
5508.20.90- - Loại khác000000
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
- Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.11.00- - Sợi đơn000000
5509.12.00- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp4,74,343,73,33
- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.21.00- - Sợi đơn000000
5509.22.00- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp4,74,343,73,33
- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.31.00- - Sợi đơn4,74,343,73,33
5509.32.00- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp4,74,343,73,33
- Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.41.00- - Sợi đơn000000
5509.42.00- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp4,74,343,73,33
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
5509.51.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo000000
5509.52- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5509.52.10- - - Sợi đơn000000
5509.52.90- - - Loại khác000000
5509.53.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông000000
5509.59.00- - Loại khác000000
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5509.61.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
5509.62.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông000000
5509.69.00- - Loại khác4,74,343,73,33
- Sợi khác:
5509.91.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
5509.92.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông000000
5509.99.00- - Loại khác000000
55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5510.11.00- - Sợi đơn000000
5510.12.00- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp000000
5510.20.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
5510.30.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông000000
5510.90.00- Sợi khác000000
55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ
5511.10- Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5511.10.10- - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu4,74,343,73,33
5511.10.90- - Loại khác4,74,343,73,33
5511.20- Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:
5511.20.10- - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu000000
5511.20.90- - Loại khác000000
5511.30.00- Từ xơ staple tái tạo4,74,343,73,33
55.12Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5512.11.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng10,89,68,47,264,8
5512.19.00- - Loại khác121212121212
- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5512.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5512.29.00- - Loại khác000000
- Loại khác:
5512.91.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5512.99.00- - Loại khác10,89,68,47,264,8
55.13Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5513.11.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm11,210,49,68,887,2
5513.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste11,210,49,68,887,2
5513.13.00- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste11,210,49,68,887,2
5513.19.00- - Vải dệt thoi khác11,210,49,68,887,2
- Đã nhuộm:
5513.21.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm11,210,49,68,887,2
5513.23.00- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste11,210,49,68,887,2
5513.29.00- - Vải dệt thoi khác121212121212
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513.31.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm10,89,68,47,264,8
5513.39.00- - Vải dệt thoi khác000000
- Đã in:
5513.41.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm000000
5513.49.00- - Vải dệt thoi khác000000
55.14Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5514.11.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm11,210,49,68,887,2
5514.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste11,210,49,68,887,2
5514.19.00- - Vải dệt thoi khác11,210,49,68,887,2
- Đã nhuộm:
5514.21.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm11,210,49,68,887,2
5514.22.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste11,210,49,68,887,2
5514.23.00- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste121212121212
5514.29.00- - Vải dệt thoi khác000000
5514.30.00- Từ các sợi có các màu khác nhau000000
- Đã in:
5514.41.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm000000
5514.42.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste000000
5514.43.00- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste000000
5514.49.00- - Vải dệt thoi khác000000
55.15Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
- Từ xơ staple polyeste:
5515.11.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon11,210,49,68,887,2
5515.12.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo11,210,49,68,887,2
5515.13.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn11,210,49,68,887,2
5515.19.00- - Loại khác11,210,49,68,887,2
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515.21.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo000000
5515.22.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
5515.29.00- - Loại khác11,210,49,68,887,2
- Vải dệt thoi khác:
5515.91.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo000000
5515.99- - Loại khác:
5515.99.10- - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn11,210,49,68,887,2
5515.99.90- - - Loại khác11,210,49,68,887,2
55.16Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5516.11.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5516.12.00- - Đã nhuộm10,89,68,47,264,8
5516.13.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
5516.14.00- - Đã in000000
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:
5516.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5516.22.00- - Đã nhuộm000000
5516.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
5516.24.00- - Đã in000000
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5516.31.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5516.32.00- - Đã nhuộm000000
5516.33.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
5516.34.00- - Đã in000000
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516.41.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5516.42.00- - Đã nhuộm000000
5516.43.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
5516.44.00- - Đã in000000
- Loại khác:
5516.91.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng10,89,68,47,264,8
5516.92.00- - Đã nhuộm000000
5516.93.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
5516.94.00- - Đã in000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.