Phụ lục F Biểu thuế RCEP cho New Zealand

Kèm theo Nghị định số 129/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 29 — Hóa chất hữu cơ

651 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202220232024202520262027
Chương 29
Hóa chất hữu cơ
29.01Hydrocarbon mạch hở
2901.10.00- No000000
- Chưa no:
2901.21.00- - Etylen000000
2901.22.00- - Propen (propylen)000000
2901.23.00- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó000000
2901.24.00- - 1,3 – butadien và isopren000000
2901.29- - Loại khác:
2901.29.10- - - Axetylen000000
2901.29.20- - - Hexen và các đồng phân của nó000000
2901.29.90- - - Loại khác000000
29.02Hydrocarbon mạch vòng
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:
2902.11.00- - Cyclohexane000000
2902.19.00- - Loại khác000000
2902.20.00- Benzen000000
2902.30.00- Toluen000000
- Xylenes:
2902.41.00- - o-Xylen000000
2902.42.00- - m-Xylen000000
2902.43.00- - p-Xylen000000
2902.44.00- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen000000
2902.50.00- Styren000000
2902.60.00- Etylbenzen000000
2902.70.00- Cumen000000
2902.90- Loại khác:
2902.90.10- - Dodecylbenzen000000
2902.90.20- - Các loại alkylbenzen khác000000
2902.90.90- - Loại khác000000
29.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.11- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):
2903.11.10- - - Clorometan (clorua metyl)000000
2903.11.90- - - Loại khác000000
2903.12.00- - Diclorometan (metylen clorua)000000
2903.13.00- - Cloroform (triclorometan)000000
2903.14.00- - Carbon tetraclorua000000
2903.15.00- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)4,74,343,73,33
2903.19- - Loại khác:
2903.19.20- - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)000000
2903.19.90- - - Loại khác000000
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21.00- - Vinyl clorua (cloroetylen)000000
2903.22.00- - Tricloroetylen000000
2903.23.00- - Tetracloroetylen (percloroetylen)000000
2903.29.00- - Loại khác000000
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.41.00- - Triflorometan (HFC-23)000000
2903.42.00- - Diflorometan (HFC-32)000000
2903.43.00- - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a)000000
2903.44.00- - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143)000000
2903.45.00- - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134)000000
2903.46.00- - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa)000000
2903.47.00- - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca)000000
2903.48.00- - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee)000000
2903.49.00- - Loại khác000000
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.51.00- - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz)000000
2903.59.00- - Loại khác000000
- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:
2903.61.00- - Metyl bromua (bromometan)000000
2903.62.00- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)000000
2903.69.00- - Loại khác000000
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71.00- - Clorodiflorometan (HCFC-22)000000
2903.72.00- - Diclorotrifloroetan (HCFC-123)000000
2903.73.00- - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b)000000
2903.74.00- - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b)000000
2903.75.00- - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb)000000
2903.76.00- - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402)000000
2903.77.00- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo000000
2903.78.00- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác000000
2903.79.00- - Loại khác000000
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2903.81.00- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)000000
2903.82.00- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)000000
2903.83.00- - Mirex (ISO)000000
2903.89.00- - Loại khác000000
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91.00- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene000000
2903.92.00- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane)000000
2903.93.00- - Pentachlorobenzene (ISO)000000
2903.94.00- - Hexabromobiphenyls000000
2903.99.00- - Loại khác000000
29.04Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa
2904.10.00- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng000000
2904.20- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:
2904.20.10- - Trinitrotoluen000000
2904.20.90- - Loại khác000000
- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:
2904.31.00- - Perfluorooctane sulphonic axit000000
2904.32.00- - Ammonium perfluorooctane sulphonate000000
2904.33.00- - Lithium perfluorooctane sulphonate000000
2904.34.00- - Kali perfluorooctane sulphonate000000
2904.35.00- - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit000000
2904.36.00- - Perfluorooctane sulphonyl fluoride000000
- Loại khác:
2904.91.00- - Trichloronitromethane (chloropicrin)000000
2904.99.00- - Loại khác000000
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Rượu no đơn chức:
2905.11.00- - Metanol (rượu metylic)000000
2905.12.00- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)000000
2905.13.00- - Butan-1-ol (rượu n-butylic)000000
2905.14.00- - Butanol khác000000
2905.16.00- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó000000
2905.17.00- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)000000
2905.19.00- - Loại khác000000
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22.00- - Rượu tecpen mạch hở000000
2905.29.00- - Loại khác000000
- Rượu hai chức:
2905.31.00- - Etylen glycol (ethanediol)000000
2905.32.00- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)000000
2905.39.00- - Loại khác000000
- Rượu đa chức khác:
2905.41.00- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)000000
2905.42.00- - Pentaerythritol000000
2905.43.00- - Mannitol000000
2905.44.00- - D-glucitol (sorbitol)000000
2905.45.00- - Glyxerin000000
2905.49.00- - Loại khác000000
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905.51.00- - Ethchlorvynol (INN)000000
2905.59.00- - Loại khác000000
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2906.11.00- - Menthol000000
2906.12.00- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols000000
2906.13.00- - Sterols và inositols000000
2906.19.00- - Loại khác000000
- Loại thơm:
2906.21.00- - Rượu benzyl000000
2906.29.00- - Loại khác000000
29.07Phenols; rượu-phenol
- Monophenols:
2907.11.00- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó000000
2907.12.00- - Cresols và muối của chúng000000
2907.13.00- - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng000000
2907.15.00- - Naphthols và các muối của chúng000000
2907.19.00- - Loại khác000000
- Polyphenols; rượu-phenol:
2907.21.00- - Resorcinol và muối của nó000000
2907.22.00- - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó000000
2907.23.00- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó000000
2907.29- - Loại khác:
2907.29.10- - - Rượu-phenol000000
2907.29.90- - - Loại khác000000
29.08Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:
2908.11.00- - Pentachlorophenol (ISO)000000
2908.19.00- - Loại khác000000
- Loại khác:
2908.91.00- - Dinoseb (ISO) và các muối của nó000000
2908.92.00- - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó000000
2908.99.00- - Loại khác000000
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11.00- - Dietyl ete000000
2909.19.00- - Loại khác000000
2909.20.00- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000000
2909.30.00- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000000
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41.00- - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)000000
2909.43.00- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol000000
2909.44.00- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol000000
2909.49.00- - Loại khác000000
2909.50.00- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000000
2909.60.00- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000000
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2910.10.00- Oxiran (etylen oxit)000000
2910.20.00- Metyloxiran (propylen oxit)000000
2910.30.00- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)000000
2910.40.00- Dieldrin (ISO, INN)000000
2910.50.00- Endrin (ISO)000000
2910.90.00- Loại khác000000
2911.00.00Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000000
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912.11.00- - Metanal (formaldehyt)000000
2912.12.00- - Etanal (axetaldehyt)000000
2912.19.00- - Loại khác000000
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
2912.21.00- - Benzaldehyt000000
2912.29.00- - Loại khác000000
- Rượu-aldehyt, ete-aldehyt, phenol-aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
2912.41.00- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)000000
2912.42.00- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)000000
2912.49- - Loại khác:
2912.49.10- - - Aldehyt - rượu khác000000
2912.49.90- - - Loại khác000000
2912.50.00- Polyme mạch vòng của aldehyt000000
2912.60.00- Paraformaldehyt000000
2913.00.00Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12000000
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914.11.00- - Axeton000000
2914.12.00- - Butanon (metyl etyl xeton)000000
2914.13.00- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)000000
2914.19.00- - Loại khác000000
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22.00- - Cyclohexanon và metylcyclohexanon000000
2914.23.00- - Ionon và metylionon000000
2914.29- - Loại khác:
2914.29.10- - - Long não000000
2914.29.90- - - Loại khác000000
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914.31.00- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)000000
2914.39.00- - Loại khác000000
2914.40.00- Rượu-xeton và aldehyt-xeton000000
2914.50.00- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác000000
- Quinones:
2914.61.00- - Anthraquinon000000
2914.62.00- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))000000
2914.69.00- - Loại khác000000
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:
2914.71.00- - Chlordecone (ISO)000000
2914.79.00- - Loại khác000000
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit formic, muối và este của nó:
2915.11.00- - Axit formic000000
2915.12.00- - Muối của axit formic000000
2915.13.00- - Este của axit formic000000
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915.21.00- - Axit axetic000000
2915.24.00- - Anhydrit axetic000000
2915.29- - Loại khác:
2915.29.10- - - Natri axetat; các coban axetat000000
2915.29.90- - - Loại khác000000
- Este của axit axetic:
2915.31.00- - Etyl axetat000000
2915.32.00- - Vinyl axetat000000
2915.33.00- - n-Butyl axetat000000
2915.36.00- - Dinoseb(ISO) axetat000000
2915.39- - Loại khác:
2915.39.10- - - Isobutyl axetat000000
2915.39.20- - - 2- Ethoxyetyl axetat000000
2915.39.90- - - Loại khác000000
2915.40.00- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng000000
2915.50.00- Axit propionic, muối và este của nó000000
2915.60.00- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng000000
2915.70- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
2915.70.10- - Axit palmitic, muối và este của nó000000
2915.70.20- - Axit stearic000000
2915.70.30- - Muối và este của axit stearic000000
2915.90- Loại khác:
2915.90.20- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng000000
2915.90.30- - Axit caprylic, muối và este của nó000000
2915.90.40- - Axit capric, muối và este của nó000000
2915.90.90- - Loại khác000000
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.11.00- - Axit acrylic và muối của nó000000
2916.12.00- - Este của axit acrylic000000
2916.13.00- - Axit metacrylic và muối của nó000000
2916.14- - Este của axit metacrylic:
2916.14.10- - - Metyl metacrylat000000
2916.14.90- - - Loại khác000000
2916.15.00- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng000000
2916.16.00- - Binapacryl (ISO)000000
2916.19.00- - Loại khác000000
2916.20.00- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000000
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.31.00- - Axit benzoic, muối và este của nó000000
2916.32- - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua:
2916.32.10- - - Benzoyl peroxit000000
2916.32.20- - - Benzoyl clorua000000
2916.34.00- - Axit phenylaxetic và muối của nó000000
2916.39- - Loại khác:
2916.39.10- - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó000000
2916.39.20- - - Este của axit phenylaxetic000000
2916.39.90- - - Loại khác000000
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.11.00- - Axit oxalic, muối và este của nó000000
2917.12- - Axit adipic, muối và este của nó:
2917.12.10- - - Dioctyl adipat000000
2917.12.90- - - Loại khác000000
2917.13.00- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng000000
2917.14.00- - Anhydrit maleic000000
2917.19.00- - Loại khác000000
2917.20.00- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000000
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.32.00- - Dioctyl orthophthalates987654
2917.33.00- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates987654
2917.34- - Các este khác của axit orthophthalic:
2917.34.10- - - Dibutyl orthophthalates987654
2917.34.90- - - Loại khác987654
2917.35.00- -  Phthalic anhydrit000000
2917.36.00- - Axit terephthalic và muối của nó000000
2917.37.00- - Dimetyl terephthalat000000
2917.39- - Loại khác:
2917.39.10- - - Trioctyltrimellitate000000
2917.39.20- - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN)000000
2917.39.90- - - Loại khác000000
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.11.00- - Axit lactic, muối và este của nó000000
2918.12.00- - Axit tartaric000000
2918.13.00- - Muối và este của axit tartaric000000
2918.14.00- - Axit citric000000
2918.15- - Muối và este của axit citric:
2918.15.10- - - Canxi citrat000000
2918.15.90- - - Loại khác000000
2918.16.00- - Axit gluconic, muối và este của nó000000
2918.17.00- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)000000
2918.18.00- - Chlorobenzilate (ISO)000000
2918.19.00- - Loại khác000000
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.21.00- - Axit salicylic và muối của nó000000
2918.22.00- - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó000000
2918.23.00- - Este khác của axit salicylic và muối của chúng000000
2918.29- - Loại khác:
2918.29.10- - - Este sulphonic alkyl của phenol000000
2918.29.90- - - Loại khác000000
2918.30.00- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000000
- Loại khác:
2918.91.00- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó000000
2918.99.00- - Loại khác000000
29.19Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2919.10.00- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat000000
2919.90.00- Loại khác000000
29.20Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.11.00- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)000000
2920.19.00- - Loại khác000000
- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.21.00- - Dimethyl phosphite000000
2920.22.00- - Diethyl phosphite000000
2920.23.00- - Trimethyl phosphite000000
2920.24.00- - Triethyl phosphite000000
2920.29.00- - Loại khác000000
2920.30.00- Endosulfan (ISO)000000
2920.90.00- Loại khác000000
29.21Hợp chất chức amin
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.11.00- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng000000
2921.12.00- - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride000000
2921.13.00- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride000000
2921.14.00- - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride000000
2921.19.00- - Loại khác000000
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.21.00- - Etylendiamin và muối của nó000000
2921.22.00- - Hexametylendiamin và muối của nó000000
2921.29.00- - Loại khác000000
2921.30.00- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000000
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.41.00- - Anilin và muối của nó000000
2921.42.00- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng000000
2921.43.00- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000000
2921.44.00- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000000
2921.45.00- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000000
2921.46.00- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng000000
2921.49.00- - Loại khác000000
- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.51.00- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000000
2921.59.00- - Loại khác000000
29.22Hợp chất amino chức oxy
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.11.00- - Monoetanolamin và muối của nó000000
2922.12.00- - Dietanolamin và muối của nó000000
2922.14.00- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó000000
2922.15.00- - Triethanolamine000000
2922.16.00- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate000000
2922.17.00- - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine000000
2922.18.00- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol000000
2922.19- - Loại khác:
2922.19.10- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác000000
2922.19.20- - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)000000
2922.19.90- - - Loại khác000000
- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.21.00- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng000000
2922.29.00- - Loại khác000000
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922.31.00- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng000000
2922.39.00- - Loại khác000000
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
2922.41.00- - Lysin và este của nó; muối của chúng000000
2922.42- - Axit glutamic và muối của nó:
2922.42.10- - - Axit glutamic987654
2922.42.20- - - Muối natri của axit glutamic (MSG)000000
2922.42.90- - - Muối khác18161412108
2922.43.00- - Axit anthranilic và muối của nó000000
2922.44.00- - Tilidine (INN) và muối của nó000000
2922.49.00- - Loại khác000000
2922.50- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
2922.50.10- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó000000
2922.50.90- - Loại khác000000
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2923.10.00- Cholin và muối của nó000000
2923.20- Lecithins và các phosphoaminolipid khác:
- - Lecithins:
2923.20.11- - - Từ thực vật000000
2923.20.19- - - Loại khác000000
2923.20.90- - Loại khác000000
2923.30.00- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate000000
2923.40.00- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate000000
2923.90.00- Loại khác000000
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.11.00- - Meprobamate (INN)000000
2924.12- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO):
2924.12.10- - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO)000000
2924.12.20- - - Monocrotophos (ISO)000000
2924.19- - Loại khác:
2924.19.10- - - Carisoprodol000000
2924.19.90- - - Loại khác000000
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21.10- - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)000000
2924.21.20- - - Diuron và monuron000000
2924.21.90- - - Loại khác000000
2924.23.00- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của nó000000
2924.24.00- - Ethinamate (INN)000000
2924.25.00- - Alachlor (ISO)000000
2924.29- - Loại khác:
2924.29.10- - - Aspartame000000
2924.29.20- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate000000
2924.29.30- - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide000000
2924.29.90- - - Loại khác000000
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.11.00- - Saccharin và muối của nó000000
2925.12.00- - Glutethimide (INN)000000
2925.19.00- - Loại khác000000
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.21.00- - Chlordimeform (ISO)000000
2925.29.00- - Loại khác000000
29.26Hợp chất chức nitril
2926.10.00- Acrylonitril000000
2926.20.00- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)000000
2926.30.00- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)000000
2926.40.00- alpha-Phenylacetoacetonitrile000000
2926.90.00- Loại khác000000
29.27Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy
2927.00.10- Azodicarbonamide000000
2927.00.90- Loại khác000000
29.28Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin
2928.00.10- Linuron000000
2928.00.90- Loại khác000000
29.29Hợp chất chức nitơ khác
2929.10- Isocyanates:
2929.10.10- - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)000000
2929.10.20- - Toluen diisoxyanat000000
2929.10.90- - Loại khác000000
2929.90- Loại khác:
2929.90.10- - Natri xyclamat000000
2929.90.20- - Các xyclamat khác000000
2929.90.90- - Loại khác000000
29.30Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ
2930.10.00- 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol000000
2930.20.00- Thiocarbamates và dithiocarbamates000000
2930.30.00- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua000000
2930.40.00- Methionin000000
2930.60.00- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol000000
2930.70.00- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))000000
2930.80.00- Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)000000
2930.90- Loại khác:
2930.90.10- - Dithiocarbonates000000
2930.90.90- - Loại khác000000
29.31Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác
2931.10- Chì tetrametyl và chì tetraetyl:
2931.10.10- - Chì tetrametyl000000
2931.10.20- - Chì tetraetyl000000
2931.20.00- Hợp chất tributyltin000000
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóa:
2931.41.00- - Dimethyl methylphosphonate000000
2931.42.00- - Dimethyl propylphosphonate000000
2931.43.00- - Diethyl ethylphosphonate000000
2931.44.00- - Axit methylphosphonic000000
2931.45.00- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)000000
2931.46.00- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide000000
2931.47.00- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate000000
2931.48.00- - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide000000
2931.49- - Loại khác:
2931.49.10- - - N-(phosphonomethyl) glycine000000
2931.49.20- - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine000000
2931.49.90- - - Loại khác000000
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa:
2931.51.00- - Methylphosphonic dichloride000000
2931.52.00- - Propylphosphonic dichloride000000
2931.53.00- - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate000000
2931.54.00- - Trichlorfon (ISO)000000
2931.59- - Loại khác:
2931.59.10- - - Ethephon000000
2931.59.90- - - Loại khác000000
2931.90- Loại khác:
- - Các hợp chất arsen - hữu cơ:
2931.90.41- - - Dạng lỏng000000
2931.90.49- - - Loại khác000000
2931.90.50- - Dimethyltin dichloride000000
2931.90.90- - Loại khác000000
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932.11.00- - Tetrahydrofuran000000
2932.12.00- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)000000
2932.13.00- - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol000000
2932.14.00- - Sucralose000000
2932.19.00- - Loại khác000000
2932.20- Lactones:
2932.20.10- - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins000000
2932.20.90- - Loại khác000000
- Loại khác:
2932.91.00- - Isosafrole000000
2932.92.00- - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one000000
2932.93.00- - Piperonal000000
2932.94.00- - Safrole000000
2932.95.00- - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)000000
2932.96.00- - Carbofuran (ISO)000000
2932.99.00- - Loại khác000000
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.11.00- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó000000
2933.19.00- - Loại khác000000
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.21.00- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó000000
2933.29.00- - Loại khác000000
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.31.00- - Piridin và muối của nó000000
2933.32.00- - Piperidin và muối của nó000000
2933.33.00- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng000000
2933.34.00- - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng000000
2933.35.00- - 3-Quinuclidinol000000
2933.36.00- - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)000000
2933.37.00- - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)000000
2933.39- - Loại khác:
2933.39.10- - - Clopheniramin và isoniazid000000
2933.39.30- - - Muối paraquat000000
2933.39.90- - - Loại khác000000
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933.41.00- - Levorphanol (INN) và muối của nó000000
2933.49- - Loại khác:
2933.49.10- - - Dextromethorphan000000
2933.49.90- - - Loại khác000000
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933.52.00- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó000000
2933.53.00- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng000000
2933.54.00- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng000000
2933.55.00- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng000000
2933.59- - Loại khác:
2933.59.10- - - Diazinon000000
2933.59.90- - - Loại khác000000
- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.61.00- - Melamin000000
2933.69.00- - Loại khác000000
- Lactams:
2933.71.00- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)000000
2933.72.00- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)000000
2933.79.00- - Lactam khác000000
- Loại khác:
2933.91.00- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng000000
2933.92.00- - Azinphos-methyl (ISO)000000
2933.99- - Loại khác:
2933.99.10- - - Mebendazole và parbendazole000000
2933.99.90- - - Loại khác000000
29.34Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác
2934.10.00- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc000000
2934.20.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm000000
2934.30.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm000000
- Loại khác:
2934.91.00- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng000000
2934.92.00- - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng000000
2934.99- - Loại khác:
2934.99.10- - - Các axit nucleic và muối của chúng000000
2934.99.20- - - Sultones; sultams; diltiazem000000
2934.99.30- - - Axit 6-Aminopenicillanic000000
2934.99.40- - - 3-Azido-3-deoxythymidine000000
2934.99.50- - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%000000
2934.99.90- - - Loại khác000000
29.35Sulphonamides
2935.10.00- N-Methylperfluorooctane sulphonamide000000
2935.20.00- N-Ethylperfluorooctane sulphonamide000000
2935.30.00- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide000000
2935.40.00- N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide000000
2935.50.00- Các perfluorooctane sulphonamide khác000000
2935.90.00- Loại khác000000
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào
- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:
2936.21.00- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng000000
2936.22.00- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó000000
2936.23.00- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó000000
2936.24.00- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và các dẫn xuất của nó000000
2936.25.00- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó000000
2936.26.00- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó000000
2936.27.00- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó000000
2936.28.00- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó000000
2936.29.00- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng000000
2936.90.00- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên000000
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.11.00- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó000000
2937.12.00- - Insulin và muối của nó000000
2937.19.00- - Loại khác000000
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.21.00- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)000000
2937.22.00- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)000000
2937.23.00- - Oestrogens và progestogens000000
2937.29.00- - Loại khác000000
2937.50.00- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000000
2937.90- Loại khác:
2937.90.10- - Hợp chất amino chức oxy000000
2937.90.20- - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit000000
2937.90.90- - Loại khác000000
29.38Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
2938.10.00- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó000000
2938.90.00- Loại khác000000
29.39Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.11- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
2939.11.10- - - Cao thuốc phiện và muối của chúng000000
2939.11.90- - - Loại khác000000
2939.19.00- - Loại khác000000
2939.20- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.20.10- - Quinine và các muối của nó000000
2939.20.90- - Loại khác000000
2939.30.00- Cafein và các muối của nó000000
- Alkaloit của ephedra và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.41.00- - Ephedrine và muối của nó000000
2939.42.00- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó000000
2939.43.00- - Cathine (INN) và muối của nó000000
2939.44.00- - Norephedrine và muối của nó000000
2939.45.00- - Levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate và muối của chúng000000
2939.49.00- - Loại khác000000
-  Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.51.00- - Fenetylline (INN) và muối của nó000000
2939.59.00- - Loại khác000000
- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.61.00- - Ergometrine (INN) và các muối của nó000000
2939.62.00- - Ergotamine (INN) và các muối của nó000000
2939.63.00- - Axit lysergic và các muối của nó000000
2939.69.00- - Loại khác000000
- Loại khác, có nguồn gốc thực vật:
2939.72.00- - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng000000
2939.79.00- - Loại khác000000
2939.80.00- Loại khác000000
2940.00.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39000000
29.41Kháng sinh
2941.10- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:
- - Amoxicillin và muối của nó:
2941.10.11- - - Không tiệt trùng (SEN)987654
2941.10.19- - - Loại khác (SEN)987654
2941.10.20- - Ampicillin và muối của nó000000
2941.10.90- - Loại khác000000
2941.20.00- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng000000
2941.30.00- Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng000000
2941.40.00- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000000
2941.50.00- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000000
2941.90.00- Loại khác000000
2942.00.00Hợp chất hữu cơ khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.