Phụ lục F Biểu thuế RCEP cho New Zealand

Kèm theo Nghị định số 129/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 96 — Các mặt hàng khác

165 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202220232024202520262027
Chương 96
CÁC MẶT HÀNG KHÁC
96.01Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc)
9601.10- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà:
9601.10.10- - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí22,52017,51512,510
9601.10.90- - Loại khác22,52017,51512,510
9601.90- Loại khác:
- - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng:
9601.90.11- - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí22,52017,51512,510
9601.90.12- - - Nhân nuôi cấy ngọc trai (SEN)22,52017,51512,510
9601.90.19- - - Loại khác22,52017,51512,510
- - Vỏ điệp giấy đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng:
9601.90.21- - - Đồ trang trí22,52017,51512,510
9601.90.29- - - Loại khác22,52017,51512,510
- - Loại khác:
9601.90.91- - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí22,52017,51512,510
9601.90.99- - - Loại khác22,52017,51512,510
96.02Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hoặc chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hoặc nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hoặc chạm khắc khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng
9602.00.10- Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm987654
9602.00.20- Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí18161412108
9602.00.90- Loại khác18161412108
96.03Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su)
9603.10- Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:
9603.10.10- - Bàn chải000000
9603.10.20- - Chổi22,52017,51512,510
- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ:
9603.21.00- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ22,52017,51512,510
9603.29.00- - Loại khác22,52017,51512,510
9603.30.00- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm22,52017,51512,510
9603.40.00- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ000000
9603.50.00- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe22,52017,51512,510
9603.90- Loại khác:
9603.90.10- - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải000000
9603.90.20- - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ000000
9603.90.40- - Bàn chải khác000000
9603.90.90- - Loại khác000000
96.04Giần và sàng tay
9604.00.10- Bằng kim loại000000
9604.00.90- Loại khác000000
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo000000
96.06Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank)
9606.10- Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:
9606.10.10- - Bằng plastic22,52017,51512,510
9606.10.90- - Loại khác22,52017,51512,510
- Khuy:
9606.21.00- - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt23,321,72018,316,715
9606.22.00- - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt23,321,72018,316,715
9606.29.00- - Loại khác22,52017,51512,510
9606.30- Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh:
9606.30.10- - Bằng plastic000000
9606.30.90- - Loại khác000000
96.07Khóa kéo và các bộ phận của chúng
- Khóa kéo:
9607.11.00- - Có răng bằng kim loại cơ bản18,717,31614,713,312
9607.19.00- - Loại khác202020202020
9607.20.00- Bộ phận13,51210,597,56
96.08Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09
9608.10- Bút bi:
9608.10.10- - Có thân chủ yếu bằng plastic22,52017,51512,510
9608.10.90- - Loại khác22,52017,51512,510
9608.20.00- Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu22,52017,51512,510
9608.30- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:
9608.30.20- - Bút máy22,52017,51512,510
9608.30.90- - Loại khác22,52017,51512,510
9608.40.00- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy000000
9608.50.00- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên000000
9608.60- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:
9608.60.10- - Bằng plastic000000
9608.60.90- - Loại khác000000
- Loại khác:
9608.91- - Ngòi bút và bi ngòi:
9608.91.10- - - Bằng vàng hoặc mạ vàng000000
9608.91.90- - - Loại khác000000
9608.99- - Loại khác:
9608.99.10- - - Bút viết giấy nhân bản000000
- - - Loại khác:
9608.99.91- - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic000000
9608.99.99- - - - Loại khác000000
96.09Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may
9609.10- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ:
9609.10.10- - Bút chì đen000000
9609.10.90- - Loại khác000000
9609.20.00- Ruột chì, đen hoặc màu000000
9609.90- Loại khác:
9609.90.10- - Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong trường học000000
9609.90.30- - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10000000
- - Loại khác:
9609.90.91- - - Phấn vẽ hoặc phấn viết000000
9609.90.99- - - Loại khác000000
96.10Bảng đá phiến (slate) và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung
9610.00.10- Bảng đá phiến (slate) dùng trong trường học000000
9610.00.90- Loại khác000000
9611.00.00Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hoặc dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó000000
96.12Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp
9612.10- Ruy băng:
9612.10.10- - Bằng vật liệu dệt000000
9612.10.90- - Loại khác000000
9612.20.00- Tấm mực dấu000000
96.13Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc
9613.10- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:
9613.10.10- - Bằng plastic22,52017,51512,510
9613.10.90- - Loại khác22,52017,51512,510
9613.20- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:
9613.20.10- - Bằng plastic22,52017,51512,510
9613.20.90- - Loại khác22,52017,51512,510
9613.80- Bật lửa khác:
9613.80.10- - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp22,52017,51512,510
9613.80.20- - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, bằng plastic22,52017,51512,510
9613.80.30- - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic22,52017,51512,510
9613.80.90- - Loại khác22,52017,51512,510
9613.90- Bộ phận:
9613.90.10- - Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng22,52017,51512,510
9613.90.90- - Loại khác22,52017,51512,510
96.14Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng
9614.00.10- Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốc22,52017,51512,510
9614.00.90- Loại khác22,52017,51512,510
96.15Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng
- Lược, trâm cài tóc và loại tương tự:
9615.11- - Bằng cao su cứng hoặc plastic:
9615.11.20- - - Bằng cao su cứng18161412108
9615.11.30- - - Bằng plastic18161412108
9615.19.00- - Loại khác18161412108
9615.90- Loại khác:
- - Ghim cài tóc trang trí:
9615.90.11- - - Bằng nhôm18161412108
9615.90.12- - - Bằng sắt hoặc thép18161412108
9615.90.13- - - Bằng plastic18161412108
9615.90.19- - - Loại khác18161412108
- - Bộ phận:
9615.90.21- - - Bằng plastic18161412108
9615.90.22- - - Bằng sắt hoặc thép18161412108
9615.90.23- - - Bằng nhôm18161412108
9615.90.29- - - Loại khác18161412108
- - Loại khác:
9615.90.91- - - Bằng nhôm18161412108
9615.90.92- - - Bằng sắt hoặc thép18161412108
9615.90.93- - - Bằng plastic18161412108
9615.90.99- - - Loại khác18161412108
96.16Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm
9616.10- Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng:
9616.10.10- - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt trang điểm tương tự22,52017,51512,510
9616.10.20- - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt987654
9616.20.00- Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm22,52017,51512,510
96.17Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinh
9617.00.10- Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh282624222018
9617.00.20- Các bộ phận, trừ ruột thủy tinh22,52017,51512,510
9618.00.00Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc22,52017,51512,510
96.19Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu
- Các sản phẩm dùng một lần:
9619.00.11- - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt000000
9619.00.12- - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo13,51210,597,56
9619.00.13- - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo13,51210,597,56
9619.00.14- - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo13,51210,597,56
9619.00.19- - Loại khác13,51210,597,56
- Loại khác:
9619.00.92- - Băng vệ sinh (miếng)000000
9619.00.93- - Loại khác, dệt kim hoặc móc000000
9619.00.99- - Loại khác000000
96.20Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự
9620.00.10- Bằng plastic000000
9620.00.20- Bằng carbon và graphit000000
9620.00.30- Bằng sắt và thép000000
9620.00.40- Bằng nhôm000000
9620.00.50- Bằng gỗ000000
9620.00.90- Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.