010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 97 — Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
30 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất RCEP (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 97 | |||||||
| CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ | |||||||
| 97.01 | Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép, tranh khảm và phù điêu trang trí tương tự | ||||||
| - Có tuổi trên 100 năm: | |||||||
| 9701.21.00 | - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9701.22.00 | - - Tranh khảm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9701.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 9701.91.00 | - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9701.92.00 | - - Tranh khảm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9701.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 97.02 | Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô | ||||||
| 9702.10.00 | - Có tuổi trên 100 năm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9702.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 97.03 | Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu | ||||||
| 9703.10.00 | - Có tuổi trên 100 năm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9703.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9704.00.00 | Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 97.05 | Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học, sử học, động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, cổ sinh vật học hoặc các loại tiền | ||||||
| 9705.10.00 | - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học hoặc sử học | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học hoặc cổ sinh vật học: | |||||||
| 9705.21.00 | - - Tiêu bản người và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9705.22.00 | - - Các loài đã tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9705.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập các loại tiền: | |||||||
| 9705.31.00 | - - Có tuổi trên 100 năm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9705.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 97.06 | Đồ cổ có tuổi trên 100 năm | ||||||
| 9706.10.00 | - Có tuổi trên 250 năm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9706.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.