010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 61 — Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
191 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất RCEP (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 61 | |||||||
| Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc | |||||||
| 61.01 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 | ||||||
| 6101.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6101.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6101.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.02 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 | ||||||
| 6102.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6102.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6102.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6102.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | ||||||
| 6103.10.00 | - Bộ com-lê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||||||
| 6103.22.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6103.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6103.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||||||
| 6103.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6103.32.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6103.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6103.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6103.39.10 | - - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6103.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||||||
| 6103.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6103.42.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6103.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6103.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | ||||||
| - Bộ com-lê: | |||||||
| 6104.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6104.19.20 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||||||
| 6104.22.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||||||
| 6104.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.32.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Váy liền thân: | |||||||
| 6104.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.42.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.44.00 | - - Từ sợi tái tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | |||||||
| 6104.51.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.52.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.53.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.59.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||||||
| 6104.61.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.62.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.63.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6104.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | ||||||
| 6105.10.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6105.20 | - Từ sợi nhân tạo: | ||||||
| 6105.20.10 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6105.20.20 | - - Từ sợi tái tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6105.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | ||||||
| 6106.10.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6106.20.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6106.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.07 | Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | ||||||
| - Quần lót (underpants) và quần sịp: | |||||||
| 6107.11.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6107.12.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6107.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | |||||||
| 6107.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6107.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6107.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 6107.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6107.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.08 | Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | ||||||
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | |||||||
| 6108.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6108.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6108.19.20 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6108.19.30 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6108.19.40 | - - - Từ tơ tằm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6108.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Quần xi líp và quần đùi bó: | |||||||
| 6108.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6108.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6108.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | |||||||
| 6108.31.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6108.32.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6108.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 6108.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6108.92.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6108.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.09 | Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||||||
| 6109.10 | - Từ bông: | ||||||
| 6109.10.10 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6109.10.20 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6109.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6109.90.10 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6109.90.20 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6109.90.30 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.10 | Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc | ||||||
| - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |||||||
| 6110.11.00 | - - Từ lông cừu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6110.12.00 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6110.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6110.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6110.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6110.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.11 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc | ||||||
| 6111.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6111.30.00 | - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6111.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6111.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6111.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.12 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc | ||||||
| - Bộ quần áo thể thao: | |||||||
| 6112.11.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6112.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6112.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6112.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuyết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: | |||||||
| 6112.31.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6112.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | |||||||
| 6112.41 | - - Từ sợi tổng hợp: | ||||||
| 6112.41.10 | - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6112.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6112.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6112.49.10 | - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6112.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.13 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | ||||||
| 6113.00.10 | - Bộ đồ của thợ lặn (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6113.00.30 | - Quần áo chống cháy (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6113.00.40 | - Quần áo bảo hộ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6113.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.14 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc | ||||||
| 6114.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6114.30 | - Từ sợi nhân tạo: | ||||||
| 6114.30.20 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6114.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6114.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6114.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6114.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.15 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc | ||||||
| 6115.10 | - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): | ||||||
| 6115.10.10 | - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6115.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Quần tất và quần nịt khác: | |||||||
| 6115.21.00 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6115.22.00 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6115.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||
| 6115.29.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6115.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6115.30 | - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: | ||||||
| 6115.30.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6115.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 6115.94.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6115.95.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6115.96.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6115.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.16 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc | ||||||
| 6116.10 | - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su: | ||||||
| 6116.10.10 | - - Găng tay của thợ lặn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6116.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 6116.91.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6116.92.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6116.93.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6116.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 61.17 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ | ||||||
| 6117.10 | - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự: | ||||||
| 6117.10.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6117.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6117.80 | - Các phụ kiện may mặc khác: | ||||||
| - - Cà vạt, nơ con bướm và cravat: | |||||||
| 6117.80.11 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6117.80.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6117.80.20 | - - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6117.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6117.90.00 | - Các chi tiết | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.