010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 42 — Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
61 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất RCEP (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 42 | |||||||
| Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) | |||||||
| 4201.00.00 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 42.02 | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy | ||||||
| - Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự: | |||||||
| 4202.11 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | ||||||
| 4202.11.10 | - - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.11.90 | - - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.12 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: | ||||||
| - - - Túi, cặp đeo vai cho học sinh: | |||||||
| 4202.12.11 | - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN) | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.12.19 | - - - - Loại khác (SEN) | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 4202.12.91 | - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.12.99 | - - - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 4202.19.20 | - - - Mặt ngoài bằng bìa | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.19.90 | - - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| - Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: | |||||||
| 4202.21.00 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.22 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | ||||||
| 4202.22.10 | - - - Mặt ngoài bằng tấm plastic | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.22.20 | - - - Mặt ngoài bằng vật liệu dệt | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.29.00 | - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| - Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: | |||||||
| 4202.31.00 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.32.00 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.39.00 | - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| - Loại khác: | |||||||
| 4202.91 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | ||||||
| - - - Túi đựng đồ thể thao: | |||||||
| 4202.91.11 | - - - - Túi đựng đồ Bowling | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.91.19 | - - - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.91.90 | - - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.92 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | ||||||
| 4202.92.10 | - - - Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastic | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.92.20 | - - - Túi đựng đồ Bowling | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.92.90 | - - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 4202.99.10 | - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4202.99.90 | - - - Loại khác | ||||||
| 4202.99.90.10 | - - - - Bằng đồng hoặc bẳng ni-ken | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4202.99.90.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 42.03 | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp | ||||||
| 4203.10.00 | - Hàng may mặc | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: | |||||||
| 4203.21 | - - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao: | ||||||
| 4203.21.10 | - - - Găng tay bóng chày và găng tay bóng mềm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4203.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4203.29 | - - Loại khác: | ||||||
| 4203.29.10 | - - - Găng tay bảo hộ lao động | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4203.29.90 | - - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4203.30.00 | - Thắt lưng và dây đeo súng | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 4203.40.00 | - Đồ phụ trợ quần áo khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 42.05 | Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | ||||||
| 4205.00.10 | - Dây buộc giày; tấm lót (mats) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4205.00.20 | - Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4205.00.30 | - Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng cho đồ trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4205.00.40 | - Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4205.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4206.00.00 | Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.