Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
0802.70.00 — Hạt cây côla (Cola spp.)
Kola nuts (Cola spp.)
Đơn vị tính: kg (kg)
Hồ sơ mã HS: hscodevn.com/hs/08027000 · in ngày 30/10/2026 · chỉ mang tính tham khảo, cần đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Mã HS 0802.70.00 là dòng hàng “Hạt cây côla (Cola spp.)” thuộc nhóm 0802 (Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ), Chương 08 (Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa). Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) hiện hành: 30%; mức FTA thấp nhất: 0% theo ASEAN - Trung Quốc (ACFTA), cần C/O mẫu E. Đơn vị tính: kg.
NK ưu đãi (MFN)
30%
FTA thấp nhất
0%
ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)
VAT
*/5/8/10
8% diện giảm hiện hành · 10% chuẩn · 5% nhóm đặc thù · * có diện không chịu
TTĐB / BVMT
—
Không chịu
Phân biệt với nhóm:0714Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô…1404Các sản phẩm từ thực vật chưa…1202Lạc chưa rang, hoặc chưa làm…2008Quả, quả hạch (nuts) và các…2308Nguyên liệu thực vật và phế…
So sánh thuế nhập khẩu giữa các biểu FTA
Xem bảng đầy đủ kèm văn bản và ngày hiệu lực
| Loại thuế / Biểu | Thuế suất | Văn bản | Hiệu lực |
|---|---|---|---|
| Thuế NK ưu đãi (MFN) | 30% | 73/2025/NĐ-CP | 31/03/2025 |
| Thuế NK thông thường | 45% | 15/2023/QĐ-TTg | 15/07/2023 |
| ASEAN (ATIGA)(2026) | 0% | 126/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Trung Quốc (ACFTA) | 0% | 118/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Nhật Bản (AJCEP)(01/04/2026 - 31/3/2027) | 0% | 120/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)(1/4/2026 - 31/3/2027) | 0% | 124/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA) | 0%trừ LA | 119/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Úc/New Zealand (AANZFTA) | 0% | 121/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Ấn Độ (AIFTA)(01/01/2026 - 31/12/2026) | 0% | 122/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)(2026) | 0% | 125/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Chile (VCFTA)(2026) | 0% | 112/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu (VN-EAEU)(2026) | 0% | 113/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Hiệp định CPTPP(2026) | 0% | 115/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Hồng Kông (AHKFTA)(2026) | 6% | 123/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - EU (EVFTA)(2026) | 0% | 116/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Vương quốc Anh (UKVFTA)(2026) | 0% | 117/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Lào | 0% | 206/2025/NĐ-CP | 15/07/2025 |
| Việt Nam - Israel (VIFTA)(2026) | 30% | 131/2024/NĐ-CP | 15/10/2024 |
| RCEP - Nhóm A (ASEAN)(2026) | 15% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm B (Trung Quốc)(2026) | 15% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm C (Hàn Quốc)(2026) | 15% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm D (Nhật Bản)(2026) | 16,4% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm E (Úc)(2026) | 15% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm F (New Zealand)(2026) | 15% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
Các biểu FTA có lộ trình cắt giảm theo năm: mức hiển thị là mức áp dụng của kỳ ghi trong ngoặc, theo phụ lục nghị định.
Lộ trình cắt giảm thuế FTA
Các mốc giảm thuế tiếp theo của mã này. HSCodeVN tự động áp dụng mức mới đúng ngày hiệu lực.
- ASEAN - Hồng Kông (AHKFTA)6% (2026)0%từ 01/01/2027
- RCEP - Nhóm A (ASEAN)15% (2026)12%từ 01/01/2027…tiếp tục giảm theo lộ trình, xem phụ lục nghị định
- RCEP - Nhóm B (Trung Quốc)15% (2026)12%từ 01/01/2027…tiếp tục giảm theo lộ trình, xem phụ lục nghị định
- RCEP - Nhóm C (Hàn Quốc)15% (2026)12%từ 01/01/2027…tiếp tục giảm theo lộ trình, xem phụ lục nghị định
- RCEP - Nhóm D (Nhật Bản)16,4% (2026)13,6%từ 01/01/2027…tiếp tục giảm theo lộ trình, xem phụ lục nghị định
- RCEP - Nhóm E (Úc)15% (2026)12%từ 01/01/2027…tiếp tục giảm theo lộ trình, xem phụ lục nghị định
- RCEP - Nhóm F (New Zealand)15% (2026)12%từ 01/01/2027…tiếp tục giảm theo lộ trình, xem phụ lục nghị định
- Việt Nam - UAE (CEPA)27,3%24,5%từ 01/01/2027…tiếp tục giảm theo lộ trình, xem phụ lục nghị định
Chỉ hiển thị các mốc đã có trong dữ liệu (kỳ kế tiếp của từng biểu). Một biểu chưa về 0% ở đây không có nghĩa là lộ trình đã dừng; lộ trình đầy đủ nằm trong phụ lục nghị định.
VAT · Tiêu thụ đặc biệt · Bảo vệ môi trường
| Loại thuế / Biểu | Thuế suất | Văn bản | Hiệu lực |
|---|---|---|---|
| Thuế giá trị gia tăng (VAT) | */5/8/10 | 181/2025/NĐ-CP | 01/07/2025 |
Quy tắc xuất xứ theo từng FTA
Để hưởng thuế suất FTA, hàng hóa phải vừa đạt tiêu chí xuất xứ dưới đây, vừa có C/O hợp lệ. Chỉ áp đúng mã HS là chưa đủ. Tự kiểm tra từng bước →
- Hạt cây côla (Cola spp.)
RVC(40) hoặc CC
CCRVC40
Nguồn: Thông tư số 44/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 37/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
WO
WO
Nguồn: Thông tư số 49/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
- Hạt cây côla (Cola spp.)
RVC40 hoặc CC
CCRVC40
Nguồn: Thông tư số 03/2023/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 03/2019/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2012, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa.
- Nguyên liệu là các loại quả, quả hạch và vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa thuộc Chương 8 có xuất xứ thuần túy; và - Trọng lượng đường không vượt quá 20% trọng lượng sản phẩm.
WO
Nguồn: Thông tư số 14/2026/TT-BCT
- Hạt cây côla (Cola spp.)
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 32/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa.
Quá trình sản xuất, trong đó: - Nguyên liệu là các loại quả, quả hạch và vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa thuộc Chương 8 có xuất xứ thuần túy; và - Trọng lượng đường không vượt quá 20% trọng lượng sản phẩm.
WO
Nguồn: Thông tư số 02/2021/TT-BCT
Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 31/2013/TT-BCT
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa.
WO
WO
Nguồn: Thông tư số 11/2024/TT-BCT
- Hạt cây côla (Cola spp.)
WO
WO
Nguồn: Thông tư số 09/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
- Hạt cây côla (Cola spp.)
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 01/2024/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
CTSH
CTSH
hoặc
35%
Nguồn: Thông tư số 24/2026/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
Hiệp định không có quy tắc riêng cho mã này
Mã này hưởng thuế ưu đãi của các hiệp định dưới đây nhưng không có dòng riêng trong phụ lục Quy tắc cụ thể mặt hàng. Hàng vẫn phải đáp ứng xuất xứ.
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Hàng hóa nêu tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này, ngoại trừ hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều này, được coi là có xuất xứ nếu hàng hóa đó có RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính quy định tại Điều 8 Thông tư này.
Nguồn: Thông tư số 21/2019/TT-BCT · Điều 7 khoản 1
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Sản phẩm quy định tại khoản 2 Điều 2 được coi là có xuất xứ nếu:
a) Hàm lượng giá trị AIFTA không dưới ba mươi lăm phần trăm (35%) trị giá FOB; và
b) Nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra sản phẩm đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hoá ở cấp sáu (6) số (CTSH) của Hệ thống hài hòa.
với điều kiện công đoạn sản xuất cuối cùng phải được thực hiện tại lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu.
CTSH
Nguồn: Thông tư số 15/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Tiêu chí xuất xứ chung
a) Hàng hóa quy định tại khoản 2, Điều 2 được coi là có xuất xứ tại Nước thành viên nơi diễn ra việc sản xuất hoặc chế biến hàng hóa đó nếu:
- Hàng hóa có hàm lượng giá trị khu vực (dưới đây được gọi là “Hàm lượng giá trị Việt Nam - Lào” hoặc “hàm lượng giá trị khu vực (LVC)”) không dưới bốn mươi phần trăm (40%), tính theo công thức quy định tại Điều 5; hoặc
- Tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa (dưới đây được gọi là “CTC”) ở cấp bốn (4) số (có nghĩa là thay đổi nhóm) của Hệ thống Hài hoà.
b) Mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu hàng hóa được quyết định sử dụng một trong hai tiêu chí “LVC không dưới bốn mươi phần trăm (40%)” hoặc “chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp bốn (04) số” nêu tại điểm a của khoản 1 để xác định xuất xứ hàng hóa.
CTCLVC
Nguồn: Thông tư số 04/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1
Tiêu chí trích nguyên văn tiếng Việt từ thông tư, không diễn giải lại.
Chính sách mặt hàng theo mã HS
Cơ quan quản lý: Bộ Công Thương · Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )Danh mục· Bộ Công Thương
- Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)Danh mục· Bộ Công Thương
- Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)Kiểm dịch· Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*Kiểm dịch· Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan (toàn văn)
Chú giải Phần II — CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.
Chú giải Chương 08 — Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được.
2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng.
3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau:
(a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat),
(b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza), với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô.
4. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nut) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó.
Dòng thuế tương ứng của Hoa Kỳ
Sáu số đầu giống nhau ở mọi nước theo Công ước HS, nên 0802.70 là cùng một phân nhóm ở cả hai biểu. Khác nhau là cách mỗi nước chẻ nhỏ nó ra: dưới đây là 2 dòng thuế Mỹ thuộc 0802.70.
| Mã HTS Hoa Kỳ | Mô tả | Thuế General |
|---|---|---|
| 0802.70.10.00 | Kola nuts (Cola spp.) › In shell(kg) | 1.3¢/kg |
| 0802.70.20.00 | Kola nuts (Cola spp.) › Shelled(kg) | 5¢/kg |
Hàng Việt Nam còn chịu thuế bổ sung Chương 99
- 9903.02.69 +20% — The duty provided in the applicable subheading + 20%
- 9903.05.84 +12.5% — The duty provided in the applicable subheading + 12.5%
Các mức này được cộng thêm vào thuế General ở trên, không thay thế thuế General. Việc một mặt hàng cụ thể có thuộc phạm vi áp dụng hay không, cùng các danh sách loại trừ, được quy định trong phần U.S. note của Chương 99. Phần này viết dưới dạng văn xuôi, không đọc được bằng máy, nên HSCodeVN không tự gán cho từng mã. Vui lòng tra biểu gốc trước khi tính giá vốn.
Đã chấm dứt: 9903.01.72 +46%
Bán hàng cho khách hàng Hoa Kỳ? Sàng lọc đối tác trước: kiểm tra người mua, ngân hàng mở L/C và đơn vị giao nhận theo các danh sách hạn chế của Hoa Kỳ. Đối tác có tên trong danh sách có thể khiến lô hàng bị giữ lại.
Cột General là mức thuế áp dụng cho Việt Nam. Cột Special của biểu thuế Hoa Kỳ gồm các chương trình ưu đãi (GSP, USMCA, KORUS…) mà Việt Nam không tham gia chương trình nào. Nguồn: USITC Harmonized Tariff Schedule of the United States — 2026 HTS Revision 21. Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Việc áp mã khi nhập khẩu do hải quan Hoa Kỳ quyết định, và các biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp, Mục 232 và Mục 301 không có trong bảng này.
Dòng thuế tương ứng của Nhật Bản
0802.70 là cùng một phân nhóm ở cả hai biểu (6 số đầu giống nhau ở mọi nước theo Công ước HS). Hàng Việt Nam xuất sang Nhật Bản có bốn hướng ưu đãi song song, thể hiện ở bốn cột dưới đây; nhà xuất khẩu chọn xin C/O theo hướng có mức thuế có lợi hơn.
| Dòng | Mô tả | MFN | VJEPA | AJCEP | CPTPP | RCEP |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0802.70-000 | Kola nuts (Cola spp.)(KG) | 12% | Free | Free | Free | 5.5% |
Cột MFN là mức thấp nhất trong ba cột General/Temporary/WTO của biểu gốc (rê chuột để xem cả ba). Các cột ưu đãi cần C/O của đúng hiệp định đó; dấu gạch nghĩa là hiệp định không cho ưu đãi với dòng hàng này. Nguồn: Japan's Tariff Schedule, Japan Customs (as of August 8, 2026). Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Việc áp mã khi nhập khẩu do Hải quan Nhật Bản quyết định.
Mã cùng cấp trong 0802
Đối chiếu các mã bên cạnh để chắc chắn không áp nhầm.
- —Quả hạnh nhân:
- —Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
- —Quả óc chó:
- —Hạt dẻ (Castanea spp.):
- —Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
- —Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
- 08028000Quả cau
- —Loại khác:
Dữ liệu cập nhật: 14/10/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu