Biểu thuế AKFTA (ASEAN - Hàn Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 119/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 08 — Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

142 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AKFTA (%)Nước không được hưởng ưu đãiGIC
2022 - 2027
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô0KH, TH
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ0KH, TH
0801.19- - Loại khác:
0801.19.10- - - Quả dừa non (SEN)0KH, TH
0801.19.90- - - Loại khác0KH, TH
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00- - Chưa bóc vỏ0
0801.22.00- - Đã bóc vỏ0
- Hạt điều:
0801.31.00- - Chưa bóc vỏ0
0801.32.00- - Đã bóc vỏ0
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ0
0802.12- - Đã bóc vỏ:
0802.12.10- - - Đã chần (blanched) (SEN)0
0802.12.90- - - Loại khác0
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ0
0802.22.00- - Đã bóc vỏ0
- Quả óc chó:
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ0KR
0802.32.00- - Đã bóc vỏ0KR
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ0KR
0802.42.00- - Đã bóc vỏ0KR
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ0
0802.52.00- - Đã bóc vỏ0
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ0LA
0802.62.00- - Đã bóc vỏ0LA
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)0LA
0802.80.00- Quả cau0LA
- Loại khác:
0802.91.00- - Hạt thông, chưa bóc vỏ0LA, KR
0802.92.00- - Hạt thông, đã bóc vỏ0LA, KR
0802.99.00- - Loại khác0LA, KR
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0803.10- Chuối lá:
0803.10.10- - Tươi0MM, KR
0803.10.20- - Khô0MM, KR
0803.90- Loại khác:
0803.90.10- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)0MM, KR
0803.90.20- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)0MM, KR
0803.90.30- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)0MM, KR
0803.90.90- - Loại khác0MM, KR
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0804.10.00- Quả chà là0KR
0804.20.00- Quả sung, vả0
0804.30.00- Quả dứa0KH, LA, MM, KR
0804.40.00- Quả bơ0
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10- - Quả ổi0KH, LA, MM, KR
- - Quả xoài:
0804.50.21- - - Tươi0KH, LA, MM, KR
0804.50.22- - - Khô0KH, LA, MM, KR
0804.50.30- - Quả măng cụt0KH, LA, MM, KR
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0805.10- Quả cam:
0805.10.10- - Tươi0KH, LA, KR
0805.10.20- - Khô0KH, LA, KR
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)0ID, LA, KR
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)0ID, LA, KR
0805.29.00- - Loại khác0ID, LA, KR
0805.40.00- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)0
0805.50- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
0805.50.10- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)0LA
0805.50.20- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)0LA
0805.90.00- Loại khác0LA, KR
08.06Quả nho, tươi hoặc khô
0806.10.00- Tươi0KR
0806.20.00- Khô0
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00- - Quả dưa hấu0KH, LA, MM
0807.19.00- - Loại khác0KH, MM
0807.20.00- Quả đu đủ0LA, KR
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
0808.10.00- Quả táo (apples)0KR
0808.30.00- Quả lê0KR
0808.40.00- Quả mộc qua0
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0809.10.00- Quả mơ0
- Quả anh đào:
0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)0
0809.29.00- - Loại khác0
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào0KR
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10- - Quả mận0
0809.40.20- - Quả mận gai0
08.10Quả khác, tươi
0810.10.00- Quả dâu tây0
0810.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)0
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ0
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium0
0810.50.00- Quả kiwi0
0810.60.00- Quả sầu riêng0MM, KR
0810.70.00- Quả hồng (Persimmons)0KH, LA, MM
0810.90- Loại khác:
0810.90.10- - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)0KH, LA, MM, KR
0810.90.20- - Quả vải0KH, LA, KR
0810.90.30- - Quả chôm chôm0KH, LA, MM, KR
0810.90.40- - Quả bòn bon (Lanzones)0KH, LA, MM, KR
0810.90.50- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)0KH, LA, MM, KR
0810.90.60- - Quả me0KH, LA, MM, KR
0810.90.70- - Quả khế0KH, LA, MM, KR
- - Loại khác:
0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn)0KH, LA, MM, KR
0810.90.92- - - Quả thanh long0KH, LA, MM, KR
0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)0KH, LA, MM, KR
0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)0KH, LA, MM
0810.90.99- - - Loại khác0KH, LA, MM
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0811.10.00- Quả dâu tây0
0811.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai0
0811.90.00- Loại khác0LA, KR
08.12Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0812.10.00- Quả anh đào0
0812.90- Loại khác:
0812.90.10- - Quả dâu tây0LA
0812.90.90- - Loại khác0LA
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0813.10.00- Quả mơ0
0813.20.00- Quả mận đỏ0
0813.30.00- Quả táo (apples)0KR
0813.40- Quả khác:
0813.40.10- - Quả nhãn0LA, KR, TH
0813.40.20- - Quả me0LA, KR, TH
0813.40.90- - Loại khác0LA, KR, TH
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng0LA
0813.50.20- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng0LA
0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng0LA
0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng0LA
0813.50.90- - Loại khác0LA
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác0PH

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.