Biểu thuế AJCEP (ASEAN - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 120/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 08 — Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

142 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AJCEP (%)
30/12/2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/202601/4/2026 - 31/3/202701/4/2027 - 31/3/2028
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô300000
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ300000
0801.19- - Loại khác:
0801.19.10- - - Quả dừa non (SEN)300000
0801.19.90- - - Loại khác300000
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00- - Chưa bóc vỏ200000
0801.22.00- - Đã bóc vỏ200000
- Hạt điều:
0801.31.00- - Chưa bóc vỏ000000
0801.32.00- - Đã bóc vỏ300000
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ300000
0802.12- - Đã bóc vỏ:
0802.12.10- - - Đã chần (blanched) (SEN)300000
0802.12.90- - - Loại khác300000
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ300000
0802.22.00- - Đã bóc vỏ300000
- Quả óc chó:
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ300000
0802.32.00- - Đã bóc vỏ300000
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ300000
0802.42.00- - Đã bóc vỏ300000
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ300000
0802.52.00- - Đã bóc vỏ300000
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ300000
0802.62.00- - Đã bóc vỏ300000
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)300000
0802.80.00- Quả cau300000
- Loại khác:
0802.91.00- - Hạt thông, chưa bóc vỏ300000
0802.92.00- - Hạt thông, đã bóc vỏ300000
0802.99.00- - Loại khác300000
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0803.10- Chuối lá:
0803.10.10- - Tươi300000
0803.10.20- - Khô300000
0803.90- Loại khác:
0803.90.10- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)300000
0803.90.20- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)300000
0803.90.30- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)300000
0803.90.90- - Loại khác300000
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0804.10.00- Quả chà là300000
0804.20.00- Quả sung, vả300000
0804.30.00- Quả dứa300000
0804.40.00- Quả bơ200000
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10- - Quả ổi300000
- - Quả xoài:
0804.50.21- - - Tươi300000
0804.50.22- - - Khô300000
0804.50.30- - Quả măng cụt300000
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0805.10- Quả cam:
0805.10.10- - Tươi200000
0805.10.20- - Khô200000
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)200000
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)200000
0805.29.00- - Loại khác200000
0805.40.00- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)200000
0805.50- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
0805.50.10- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)200000
0805.50.20- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)200000
0805.90.00- Loại khác200000
08.06Quả nho, tươi hoặc khô
0806.10.00- Tươi200000
0806.20.00- Khô200000
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00- - Quả dưa hấu300000
0807.19.00- - Loại khác300000
0807.20.00- Quả đu đủ300000
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
0808.10.00- Quả táo (apples)100000
0808.30.00- Quả lê200000
0808.40.00- Quả mộc qua200000
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0809.10.00- Quả mơ200000
- Quả anh đào:
0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)200000
0809.29.00- - Loại khác200000
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào300000
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10- - Quả mận300000
0809.40.20- - Quả mận gai300000
08.10Quả khác, tươi
0810.10.00- Quả dâu tây000000
0810.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)000000
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ000000
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium000000
0810.50.00- Quả kiwi000000
0810.60.00- Quả sầu riêng300000
0810.70.00- Quả hồng (Persimmons)300000
0810.90- Loại khác:
0810.90.10- - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)300000
0810.90.20- - Quả vải300000
0810.90.30- - Quả chôm chôm300000
0810.90.40- - Quả bòn bon (Lanzones)300000
0810.90.50- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)300000
0810.90.60- - Quả me300000
0810.90.70- - Quả khế300000
- - Loại khác:
0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn)300000
0810.90.92- - - Quả thanh long300000
0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)300000
0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)300000
0810.90.99- - - Loại khác300000
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0811.10.00- Quả dâu tây300000
0811.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai300000
0811.90.00- Loại khác300000
08.12Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0812.10.00- Quả anh đào300000
0812.90- Loại khác:
0812.90.10- - Quả dâu tây300000
0812.90.90- - Loại khác300000
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0813.10.00- Quả mơ300000
0813.20.00- Quả mận đỏ300000
0813.30.00- Quả táo (apples)300000
0813.40- Quả khác:
0813.40.10- - Quả nhãn300000
0813.40.20- - Quả me300000
0813.40.90- - Loại khác300000
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng300000
0813.50.20- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng300000
0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng300000
0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng300000
0813.50.90- - Loại khác300000
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác100000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.