Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 08 — Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

143 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Mã hàngMô tả hàng hóa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô****
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ****
0801.19- - Loại khác:
0801.19.10- - - Quả dừa non (SEN)****
0801.19.90- - - Loại khác****
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00- - Chưa bóc vỏ****
0801.22.00- - Đã bóc vỏ****
- Hạt điều:
0801.31.00- - Chưa bóc vỏ4321
0801.32.00- - Đã bóc vỏ****
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ13,51210,59
0802.12- - Đã bóc vỏ:
0802.12.10- - - Đã chần (blanched) (SEN)9876
0802.12.90- - - Loại khác9876
- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ****
0802.22.00- - Đã bóc vỏ****
- Quả óc chó:
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ****
0802.32.00- - Đã bóc vỏ****
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ****
0802.42.00- - Đã bóc vỏ****
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ****
0802.52.00- - Đã bóc vỏ****
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ****
0802.62.00- - Đã bóc vỏ****
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)30303030
0802.80.00- Quả cau****
- Loại khác:
0802.91.00- - Hạt thông, chưa bóc vỏ25,721,417,112,9
0802.92.00- - Hạt thông, đã bóc vỏ25,721,417,112,9
0802.99.00- - Loại khác25,721,417,112,9
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0803.10- Chuối lá:
0803.10.10- - Tươi****
0803.10.20- - Khô****
0803.90- Loại khác:
0803.90.10- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)****
0803.90.20- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)****
0803.90.30- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)****
0803.90.90- - Loại khác****
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0804.10.00- Quả chà là0000
0804.20.00- Quả sung, vả27242118
0804.30.00- Quả dứa****
0804.40.00- Quả bơ12963
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10- - Quả ổi****
- - Quả xoài:
0804.50.21- - - Tươi2015105
0804.50.22- - - Khô2015105
0804.50.30- - Quả măng cụt21,417,914,310,7
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0805.10- Quả cam:
0805.10.10- - Tươi161284
0805.10.20- - Khô161284
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)25,721,417,112,9
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)25,721,417,112,9
0805.29.00- - Loại khác25,721,417,112,9
0805.40.00- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)34,328,622,917,1
0805.50- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
0805.50.10- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)161284
0805.50.20- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)161284
0805.90.00- Loại khác34,328,622,917,1
08.06Quả nho, tươi hoặc khô
0806.10.00- Tươi8642
0806.20.00- Khô10,47,85,22,6
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00- - Quả dưa hấu****
0807.19.00- - Loại khác25,721,417,112,9
0807.20.00- Quả đu đủ****
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
0808.10.00- Quả táo (apples)8642
0808.30.00- Quả lê****
0808.40.00- Quả mộc qua10101010
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0809.10.00- Quả mơ****
- Quả anh đào:
0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)****
0809.29.00- - Loại khác6,73,300
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào18161412
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10- - Quả mận18161412
0809.40.20- - Quả mận gai18161412
08.10Quả khác, tươi
0810.10.00- Quả dâu tây12963
0810.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)****
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ****
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium****
0810.50.00- Quả kiwi****
0810.60.00- Quả sầu riêng****
0810.70.00- Quả hồng (Persimmons)2015105
0810.90- Loại khác:
0810.90.10- - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)22,52017,515
0810.90.20- - Quả vải27242118
0810.90.30- - Quả chôm chôm21,417,914,310,7
0810.90.40- - Quả bòn bon (Lanzones)22,52017,515
0810.90.50- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)21,417,914,310,7
0810.90.60- - Quả me22,52017,515
0810.90.70- - Quả khế22,52017,515
- - Loại khác:
0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn)22,52017,515
0810.90.92- - - Quả thanh long22,52017,515
0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)21,417,914,310,7
0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)22,52017,515
0810.90.99- - - Loại khác22,52017,515
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0811.10.00- Quả dâu tây****
0811.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai****
0811.90.00- Loại khác25,721,417,112,9
08.12Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0812.10.00- Quả anh đào25,721,417,112,9
0812.90- Loại khác:
0812.90.10- - Quả dâu tây25,721,417,112,9
0812.90.90- - Loại khác25,721,417,112,9
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0813.10.00- Quả mơ****
0813.20.00- Quả mận đỏ****
0813.30.00- Quả táo (apples)25,721,417,112,9
0813.40- Quả khác:
0813.40.10- - Quả nhãn****
0813.40.20- - Quả me****
0813.40.90- - Loại khác****
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng27242118
0813.50.20- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng****
0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng****
0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng****
0813.50.90- - Loại khác****
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác****

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.