Biểu thuế AHKFTA (ASEAN - Hồng Kông) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 123/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 08 — Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

142 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô181212660
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ181212660
0801.19- - Loại khác:
0801.19.10- - - Quả dừa non (SEN)181212660
0801.19.90- - - Loại khác181212660
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00- - Chưa bóc vỏ181212660
0801.22.00- - Đã bóc vỏ181212660
- Hạt điều:
0801.31.00- - Chưa bóc vỏ000000
0801.32.00- - Đã bóc vỏ151010550
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ966330
0802.12- - Đã bóc vỏ:
0802.12.10- - - Đã chần (blanched) (SEN)644220
0802.12.90- - - Loại khác644220
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ1288440
0802.22.00- - Đã bóc vỏ1288440
- Quả óc chó:
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ644220
0802.32.00- - Đã bóc vỏ303030303030
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ181212660
0802.42.00- - Đã bóc vỏ181212660
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ966330
0802.52.00- - Đã bóc vỏ966330
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ181212660
0802.62.00- - Đã bóc vỏ181212660
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)181212660
0802.80.00- Quả cau181212660
- Loại khác:
0802.91.00- - Hạt thông, chưa bóc vỏ181212660
0802.92.00- - Hạt thông, đã bóc vỏ181212660
0802.99.00- - Loại khác181212660
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0803.10- Chuối lá:
0803.10.10- - Tươi151010550
0803.10.20- - Khô151010550
0803.90- Loại khác:
0803.90.10- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)151010550
0803.90.20- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)151010550
0803.90.30- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)151010550
0803.90.90- - Loại khác151010550
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0804.10.00- Quả chà là181212660
0804.20.00- Quả sung, vả181212660
0804.30.00- Quả dứa181212660
0804.40.00- Quả bơ966330
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10- - Quả ổi151010550
- - Quả xoài:
0804.50.21- - - Tươi151010550
0804.50.22- - - Khô151010550
0804.50.30- - Quả măng cụt151010550
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0805.10- Quả cam:
0805.10.10- - Tươi1288440
0805.10.20- - Khô1288440
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)181212660
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)181212660
0805.29.00- - Loại khác181212660
0805.40.00- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)******
0805.50- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
0805.50.10- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)202020202020
0805.50.20- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)202020202020
0805.90.00- Loại khác******
08.06Quả nho, tươi hoặc khô
0806.10.00- Tươi644220
0806.20.00- Khô855330
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00- - Quả dưa hấu303030303030
0807.19.00- - Loại khác303030303030
0807.20.00- Quả đu đủ303030303030
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
0808.10.00- Quả táo (apples)000000
0808.30.00- Quả lê000000
0808.40.00- Quả mộc qua000000
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0809.10.00- Quả mơ1288440
- Quả anh đào:
0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)644220
0809.29.00- - Loại khác644220
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào1288440
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10- - Quả mận1288440
0809.40.20- - Quả mận gai1288440
08.10Quả khác, tươi
0810.10.00- Quả dâu tây966330
0810.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)966330
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ966330
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium966330
0810.50.00- Quả kiwi000000
0810.60.00- Quả sầu riêng303030303030
0810.70.00- Quả hồng (Persimmons)151010550
0810.90- Loại khác:
0810.90.10- - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)151010550
0810.90.20- - Quả vải303030303030
0810.90.30- - Quả chôm chôm151010550
0810.90.40- - Quả bòn bon (Lanzones)151010550
0810.90.50- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)151010550
0810.90.60- - Quả me151010550
0810.90.70- - Quả khế151010550
- - Loại khác:
0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn)151010550
0810.90.92- - - Quả thanh long151010550
0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)151010550
0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)151010550
0810.90.99- - - Loại khác151010550
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0811.10.00- Quả dâu tây181212660
0811.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai181212660
0811.90.00- Loại khác303030303030
08.12Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0812.10.00- Quả anh đào181212660
0812.90- Loại khác:
0812.90.10- - Quả dâu tây181212660
0812.90.90- - Loại khác181212660
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0813.10.00- Quả mơ181212660
0813.20.00- Quả mận đỏ303030303030
0813.30.00- Quả táo (apples)181212660
0813.40- Quả khác:
0813.40.10- - Quả nhãn303030303030
0813.40.20- - Quả me303030303030
0813.40.90- - Loại khác303030303030
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng181212660
0813.50.20- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng181212660
0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng181212660
0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng181212660
0813.50.90- - Loại khác181212660
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác644220

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.