Phòng vệ thương mại đang áp dụng
16 biện pháp đang áp dụng (số liệu 08/2026) kèm mức thuế theo từng công ty số hóa từ các quyết định — 195 dòng nhà sản xuất/công ty thương mại.
Tra nhà cung cấp của bạn
Gõ tên nhà sản xuất hoặc công ty thương mại nước ngoài (từ 3 ký tự) để biết công ty đó có mức thuế chống bán phá giá/chống trợ cấp riêng không — chọn nhà cung cấp khác nhau có thể chênh hàng chục phần trăm thuế.
Các biện pháp đang áp dụng
Sắp hết thời hạn hiện hành (rà soát cuối kỳ có thể gia hạn hoặc chấm dứt): Sợi filament polyester (sợi dài làm từ polyester) (15/10/2026) · Sorbitol (22/11/2026).
- Thép phủ màu (tôn màu)Chống bán phá giá · Trung Quốc, Hàn QuốcGia hạn 5 năm đến 23/10/2029 · HS 7210, 7212
- Nhôm thanh định hình (dạng thanh, que và hình, đã đùn ép)Chống bán phá giá · Trung QuốcGia hạn 5 năm (9/2024) đến 2029, thuế 2,85–35,58% · HS 7604
- Thép cán nguội (ép nguội) dạng cuộn hoặc tấmChống bán phá giá · Trung QuốcGia hạn 5 năm (2025) đến 2030 · HS 7209
- Bột ngọt (mononatri glutamat)Chống bán phá giá · Trung Quốc, IndonesiaGia hạn 5 năm (7/2025) đến 2030, thuế tuyệt đối 3,40–6,39 triệu đồng/tấn · HS 29224220
- Sợi filament polyester (sợi dài làm từ polyester)Chống bán phá giá · Trung Quốc, Ấn Độ, Indonesia, MalaysiaÁp từ 10/2021 — đang rà soát cuối kỳ (3013/QĐ-BCT 2025) · HS 5402
- Đường míaChống bán phá giá + chống trợ cấp · Thái LanGia hạn 5 năm (6/2026) đến 15/6/2031 · HS 1701
- Đường mía (chống lẩn tránh biện pháp)Chống lẩn tránh · Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, MyanmarGia hạn theo thời hạn 1309/QĐ-BCT (đến 2031) · HS 1701
- SorbitolChống bán phá giá · Trung Quốc, Ấn Độ, IndonesiaÁp từ 11/2021, thời hạn 5 năm — kiểm tra rà soát cuối kỳ · HS 290544, 382460
- Vật liệu hàn (que hàn, dây hàn)Chống bán phá giá · Malaysia, Thái Lan, Trung QuốcĐang rà soát cuối kỳ (1453/QĐ-BCT, 6/2026) · HS 8311, 7217
- Bàn, ghế và bộ phậnChống bán phá giá · Trung QuốcÁp từ 2/2023, thời hạn 5 năm (đến 2028) · HS 9401, 9403
- Cáp thép dự ứng lựcChống bán phá giá · Malaysia, Thái Lan, Trung QuốcÁp chính thức từ 1/2025, thời hạn 5 năm · HS 731210
- Thép hình chữ HChống bán phá giá · Trung QuốcĐang rà soát cuối kỳ (1454/QĐ-BCT, 6/2026) · HS 7216
- Tôn mạ (thép mạ kẽm/hợp kim nhôm kẽm)Chống bán phá giá · Trung Quốc, Hàn QuốcÁp chính thức từ 8/2025 (TQ đến 37,13%; HQ đến 15,67%) · HS 7210, 7212
- Thép cán nóng (HRC)Chống bán phá giá · Trung QuốcÁp chính thức từ 7/2025, thuế 23,01–27,83%, 5 năm (Ấn Độ: chấm dứt điều tra) · HS 7208
- Ván sợi gỗ (MDF)Chống bán phá giá · Thái Lan, Trung QuốcÁp chính thức từ 19/1/2026 · HS 441112, 441113, 441114, 441192, 441193, 441194
- Kính nổi không màuChống bán phá giá · Indonesia, MalaysiaÁp chính thức từ 6/2026, thuế 32,78–63,39% · HS 7005
Biện pháp đã chấm dứt
- Màng BOPP (màng nhựa polypropylen định hướng hai chiều)Chống bán phá giá · Trung Quốc, Thái Lan, MalaysiaChấm dứt, không gia hạn sau rà soát cuối kỳ — hết hiệu lực từ 23/07/2025 · 1900/QĐ-BCT; chấm dứt 2027/QĐ-BCT · HS 3920
Mức thuế và phạm vi theo các quyết định áp thuế dẫn trên trang mã HS tương ứng; hàng loại trừ và thủ tục miễn trừ nêu trong chính quyết định. Đối chiếu tại Cục Phòng vệ thương mại (pvtm.gov.vn).