Bảng mã HS danh mục quản lý của Bộ NN và PTNT

Kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

676.0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhxx
677.0307.92.00- - Đông lạnhxx
0307.99- - Loại khác:
678.0307.99.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muốix
679.0307.99.40- - - Hun khóix
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khóiTrừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…)
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
680.0308.11.10- - - Sốngx
681.0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhxx
682.0308.12.00- - Đông lạnhxx
0308.19- - Loại khác:
683.0308.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muốix
684.0308.19.30- - - Hun khóix
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
685.0308.21.10- - - Sốngx
686.0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhxx
687.0308.22.00- - Đông lạnhxx
0308.29- - Loại khác:
688.0308.29.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muốix
689.0308.29.30- - - Hun khóix
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
690.0308.30.10- - Sốngx
691.0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnhxx
692.0308.30.30- - Đông lạnhxx
693.0308.30.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muốix
694.0308.30.50- - Hun khóix
0308.90- Loại khác:
695.0308.90.10- - Sốngx
696.0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnhxx
697.0308.90.30- - Đông lạnhxx
698.0308.90.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muốix
699.0308.90.50- - Hun khóix
03.09Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
700.0309.10.00- Của cáx
0309.90- Loại khác:
- - Của động vật giáp xác:
701.0309.90.11- - - Tươi hoặc ướp lạnhx
702.0309.90.12- - - Đông lạnhx
703.0309.90.19- - - Loại khácx
- - Của động vật thân mềm:
704.0309.90.21- - - Tươi hoặc ướp lạnhx
705.0309.90.22- - - Đông lạnhx
706.0309.90.29- - - Loại khácx
707.0309.90.90- - Của động vật thuỷ sinh không xương sống khácx
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
708.0511.91.10- - - Sẹ và bọc trứngx
0511.99- - Loại khác:
709.0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôix (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật thủy sản nuôi)
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
710.1504.10.20- - Các phần phân đoạn thể rắnx
711.1504.10.90- - Loại khácx
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
712.1504.20.10- - Các phần phân đoạn thể rắnx
713.1504.20.90- - Loại khácx
16.04Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…)
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11- - Từ cá hồi:
714.1604.11.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx
715.1604.11.90- - - Loại khácxx
1604.12- - Từ cá trích nước lạnh:
716.1604.12.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx
717.1604.12.90- - - Loại khácxx
1604.13- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
718.1604.13.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx
719.1604.13.19- - - - Loại khácxx
- - - Loại khác:
720.1604.13.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx
721.1604.13.99- - - - Loại khácxx
1604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
722.1604.14.11- - - - Từ cá ngừ đại dươngxx
723.1604.14.19- - - - Loại khácxx
- - - Loại khác:
724.1604.14.99- - - - Loại khácxx
1604.15- - Từ cá nục hoa:
725.1604.15.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx
726.1604.15.90- - - Loại khácxx
1604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng):
727.1604.16.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx
728.1604.16.90- - - Loại khácxx
1604.17- - Cá chình:
729.1604.17.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx
730.1604.17.90- - - Loại khácxx
1604.18- - Vây cá mập:(Trừ sản phẩm đã chế biến làm thực phẩm chức năng)
731.1604.18.10- - - Đã chế biến để sử dụng ngayx
- - - Loại khác:
732.1604.18.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻx
733.1604.18.99- - - - Loại khácx
1604.19- - Loại khác:
734.1604.19.20- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻxx
735.1604.19.30- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻxx
736.1604.19.90- - - Loại khácxx
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
737.1604.20.20- - Xúc xích cáx
738.1604.20.30- - Cá viênxx
739.1604.20.40- - Cá dạng bột nhãoxx
- - Loại khác:
740.1604.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx
741.1604.20.99- - - Loại khácxx
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
742.1604.31.00- - Trứng cá tầm muốix
743.1604.32.00- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốix
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quảnTrừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…)
1605.10- Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
744.1605.10.11- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)xx
745.1605.10.12- - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)xx
746.1605.10.13- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)xx
747.1605.10.14- - - Loại khácxx
748.1605.10.90- - Loại khácxx
- Tôm shrimp và tôm prawn:
749.1605.21.00- - Không đóng bao bì kín khíxx
1605.29- - Loại khác:
750.1605.29.20- - - Tôm dạng viênxx
751.1605.29.30- - - Tôm tẩm bộtxx
752.1605.29.90- - - Loại khácxx
753.1605.30.00- Tôm hùmxx
754.1605.40.00- Động vật giáp xác khácxx
- Động vật thân mềm:
755.1605.51.00- - Hàuxx
756.1605.52.00- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàngxx
757.1605.53.00- - Vẹm (Mussels)xx
1605.54- - Mực nang và mực ống:
758.1605.54.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx
759.1605.54.90- - - Loại khácxx
760.1605.55.00- - Bạch tuộcxx
761.1605.56.00- - Nghêu (ngao), sòxx
1605.57- - Bào ngư:
762.1605.57.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻxx
763.1605.57.90- - - Loại khácxx
764.1605.58.00- - Ốc, trừ ốc biểnxx
765.1605.59.00- - Loại khácxx
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
766.1605.61.00- - Hải sâmxx
767.1605.62.00- - Cầu gaixx
768.1605.63.00- - Sứaxx
769.1605.69.00- - Loại khácxx
21.03Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
2103.90- Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
770.2103.90.12- - - Nước mắmx
771.2103.90.13- - - Nước xốt loại khácx (áp dụng với nước xốt chế biến từ thủy sản)
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
772.2103.90.21- - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)x
III. Thực vật, sản phẩm thực vật* Đối với kiểm dịch: - Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; - Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT; - Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT; - Thông tư 35/2014/TT-BNNPTNT; - Thông tư 15/2021/TT-BNNPTNT; - QCVN 01-192:2020/BNNPTNT * Đối với kiểm tra an toàn thực phẩm: - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP - Thông tư số 50/2016/TT-BYT - QCVN số 8-1:2011/BYT - QCVN số 8-2:2011/BYT - QCVN 8-3: 2012/BYTCục Bảo vệ thực vật
01.06Động vật sống khác
- Côn trùng:
773.0106.41.00- - Các loại ongx Áp dụng đối với các loại ong sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
774.0106.90.00- Loại khácx Áp dụng với nhện, tuyến trùng gây hại thực vật hoặc sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12
775.0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủx
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
776.0601.20.10- - Cây rau diếp xoănx
777.0601.20.20- - Rễ rau diếp xoănx
778.0601.20.90- - Loại khácx
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm
0602.10- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
779.0602.10.10- - Của cây phong lanx
780.0602.10.20- - Của cây cao sux
781.0602.10.90- - Loại khácx
782.0602.20.00- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn đượcx
783.0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cànhx
784.0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cànhx
0602.90- Loại khác:
785.0602.90.10- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễx
786.0602.90.20- - Cây phong lan giốngx
787.0602.90.40- - Gốc cây cao su có chồi (SEN)x
788.0602.90.50- - Cây cao su giống (SEN)x
789.0602.90.60- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN)x
790.0602.90.90- - Loại khácx
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
- Tươi:
791.0603.11.00- - Hoa hồngx
792.0603.12.00- - Hoa cẩm chướngx
793.0603.13.00- - Phong lanx
794.0603.14.00- - Hoa cúcx
795.0603.15.00- - Họ hoa ly (Lilium spp.)x
796.0603.19.00- - Loại khácx
797.0603.90.00- Loại khácx
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
0604.20- Tươi:
798.0604.20.10- - Rêu và địa yx
799.0604.20.90- - Loại khácx
0604.90- Loại khác:
800.0604.90.10- - Rêu và địa yx
801.0604.90.90- - Loại khácx
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
802.0701.10.00- Để làm giốngx
0701.90- Loại khác
803.0701.90.10- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)x
804.0701.90.90- - Loại khácxx
805.0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnhxx
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
806.0703.10.11- - - Củ giốngx
807.0703.10.19- - - Loại khácxx
- - Hành, hẹ:
808.0703.10.21- - - Củ giốngx
809.0703.10.29- - - Loại khácxx
0703.20- Tỏi:
810.0703.20.10- - Củ giốngx
811.0703.20.90- - Loại khácxx
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
812.0703.90.10- - Củ giốngx
813.0703.90.90- - Loại khácxx
07.04Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0704.10- Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
814.0704.10.10- - Súp lơ (1) (Caulifower)xx
815.0704.10.20- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)xx
816.0704.10.90- - Súp lơ xanh khácxx
817.0704.20.00- Cải Bruc-xenxx
0704.90- Loại khác:
818.0704.90.10- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)xx
819.0704.90.20- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)xx
820.0704.90.30- - Bắp cải khácxx
821.0704.90.90- - Loại khácxx
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
- Rau diếp, xà lách:
822.0705.11.00- - Xà lách cuộn (head lettuce)xx
823.0705.19.00- - Loại khácxx
- Rau diếp xoăn:
824.0705.21.00- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)xx
825.0705.29.00- - Loại khácxx
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0706.10- Cà rốt và củ cải:
826.0706.10.10- - Cà rốtxx
827.0706.10.20- - Củ cảixx
828.0706.90.00- Loại khácxx
829.0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnhxx
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
830.0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)xx
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
831.0708.20.10- - Đậu Pháp (SEN)xx
832.0708.20.20- - Đậu dàixx
833.0708.20.90- - Loại khácxx
834.0708.90.00- Các loại rau đậu khácxx
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
835.0709.20.00- Măng tâyxx
836.0709.30.00- Cà tímxx
837.0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)xx
- Nấm và nấm cục (truffle):
838.0709.51.00- - Nấm thuộc chi Agaricusxx
839.0709.52.00- - Nấm thuộc chi Boletusxx
840.0709.53.00- - Nấm thuộc chi Cantharellusxx
841.0709.54.00- - Nấm hương (Lentinus edodes)xx
842.0709.55.00- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)xx
843.0709.56.00- - Nấm cục (Tuber spp.)xx
0709.59- - Loại khác:
844.0709.59.20- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.xx
845.0709.59.90- - - Loại khácxx
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
846.0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)xx
847.0709.60.90- - Loại khácxx
848.0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)xx
- Loại khác:
849.0709.91.00- - Hoa a-ti-sôxx
850.0709.92.00- - Ô liuxx
851.0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)xx
0709.99- - Loại khác:
852.0709.99.10- - - Ngô ngọtxx
853.0709.99.20- - - Đậu bắp (Okra)x Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 18ºC.x
854.0709.99.90- - - Loại khácxx
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnhTrừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 18ºC.
855.0710.10.00- Khoai tâyx
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
856.0710.21.00- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)xx
857.0710.22.00- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)xx
858.0710.29.00- - Loại khácxx
859.0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)xx
860.0710.40.00- Ngô ngọtxx
861.0710.80.00- Rau khácxx
862.0710.90.00- Hỗn hợp các loại rauxx
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay đượcTrừ loại đã bảo quản tạm thời bằng cách ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác
0711.20- Ôliu:
863.0711.20.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơx
864.0711.20.90- - Loại khácxx
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
865.0711.40.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơx
866.0711.40.90- - Loại khácxx
- Nấm và nấm cục (truffle):
0711.51- - Nấm thuộc chi Agaricus:
867.0711.51.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơx
868.0711.51.90- - - Loại khácxx
0711.59- - Loại khác:
869.0711.59.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơx
870.0711.59.90- - - Loại khácxx
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
871.0711.90.10- - Ngô ngọtxx
872.0711.90.20- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)xx
873.0711.90.30- - Nụ bạch hoaxx
874.0711.90.40- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơx
875.0711.90.50- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơxx
876.0711.90.60- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơx
877.0711.90.90- - Loại khácxx
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêmTrừ loại đã được thái lát, sấy khô hoặc nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn
878.0712.20.00- Hành tâyxx
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
879.0712.31.00- - Nấm thuộc chi Agaricusxx
880.0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)xx
881.0712.33.00- - Nấm tuyết (Tremella spp.)xx
882.0712.34.00- - Nấm hương (Lentinus edodes)xx
0712.39- - Loại khác:
883.0712.39.10- - - Nấm cục (truffles)xx
884.0712.39.90- - - Loại khácxx
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
885.0712.90.10- - Tỏixx
886.0712.90.20- - Ngô ngọtxx
887.0712.90.90- - Loại khácxx
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
888.0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồngx
889.0713.10.90- - Loại khácxx
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
890.0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồngx
891.0713.20.90- - Loại khácxx
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
892.0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồngx
893.0713.31.90- - - Loại khácxx
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
894.0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồngx
895.0713.32.90- - - Loại khácxx
0713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
896.0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồngx
897.0713.33.90- - - Loại khácxx
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
898.0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồngx
899.0713.34.90- - - Loại khácxx
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
900.0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồngx
901.0713.35.90- - - Loại khácxx
0713.39- - Loại khác:
902.0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồngx
903.0713.39.90- - - Loại khácxx
0713.40- Đậu lăng:
904.0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồngx
905.0713.40.90- - Loại khácxx
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
906.0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồngx
907.0713.50.90- - Loại khácxx
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
908.0713.60.10- - Phù hợp để gieo trồngx
909.0713.60.90- - Loại khácxx
0713.90- Loại khác:
910.0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồngx
911.0713.90.90- - Loại khácxx
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sagoTrừ dạng đông lạnh ở nhiệt độ - 18ºC
0714.10- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
912.0714.10.11- - - Lát đã được làm khôxx
913.0714.10.19- - - Loại khácxx
- - Loại khác:
914.0714.10.91- - - Đông lạnhxx
915.0714.10.99- - - Loại khácxx
0714.20- Khoai lang:
916.0714.20.10- - Đông lạnhxx
917.0714.20.90- - Loại khácxx
0714.30- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
918.0714.30.10- - Đông lạnhxx
919.0714.30.90- - Loại khácxx
0714.40- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
920.0714.40.10- - Đông lạnhxx
921.0714.40.90- - Loại khácxx
0714.50- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
922.0714.50.10- - Đông lạnhxx
923.0714.50.90- - Loại khácxx
0714.90- Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
924.0714.90.11- - - Đông lạnhxx
925.0714.90.19- - - Loại khácxx
- - Loại khác:
926.0714.90.91- - - Đông lạnhxx
927.0714.90.99- - - Loại khácxx
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏTrừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
- Dừa:
928.0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khôxx
929.0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọxx
930.0801.19.10- - - Quả dừa non (SEN)xx
931.0801.19.90- - - Loại khácxx
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
932.0801.21.00- - Chưa bóc vỏxx
933.0801.22.00- - Đã bóc vỏxx
- Hạt điều:
934.0801.31.00- - Chưa bóc vỏxx
935.0801.32.00- - Đã bóc vỏxx
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏTrừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
- Quả hạnh nhân:
936.0802.11.00- - Chưa bóc vỏxx
0802.12- - Đã bóc vỏ:
937.0802.12.10- - - Đã chần (blanched) (SEN)xx
938.0802.12.90- - - Loại khácxx
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
939.0802.21.00- - Chưa bóc vỏxx
940.0802.22.00- - Đã bóc vỏxx
- Quả óc chó:
941.0802.31.00- - Chưa bóc vỏxx
942.0802.32.00- - Đã bóc vỏxx
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
943.0802.41.00- - Chưa bóc vỏxx
944.0802.42.00- - Đã bóc vỏxx
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
945.0802.51.00- - Chưa bóc vỏxx
946.0802.52.00- - Đã bóc vỏxx
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
947.0802.61.00- - Chưa bóc vỏxx
948.0802.62.00- - Đã bóc vỏxx
949.0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)xx
950.0802.80.00- Quả cauxx
- Loại khácx
951.0802.91.00- - Hạt thông, chưa bóc vỏxx
952.0802.92.00- - Hạt thông, đã bóc vỏxx
953.0802.99.00- - Loại khácxx
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khôTrừ chuối thái lát, sấy khô và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
0803.10- Chuối lá:
954.0803.10.10- - Tươixx
955.0803.10.20- - Khôxx
0803.90- Loại khác
956.0803.90.10- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)xx
957.0803.90.20- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)xx
958.0803.90.30- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)xx
959.0803.90.90- - Loại khácxx
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khôTrừ dạng đã được sấy khô, tẩm đường và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
960.0804.10.00- Quả chà làxx
961.0804.20.00- Quả sung, vảxx
962.0804.30.00- Quả dứaxx
963.0804.40.00- Quả bơxx
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
964.0804.50.10- - Quả ổixx
- - Quả xoài:x
965.0804.50.21- - - Tươixx
966.0804.50.22- - - Khôxx
967.0804.50.30- - Quả măng cụtxx
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khôTrừ loại đã được chế biến sấy khô và đóng gói trong bao bì kín đã được ghi nhãn
0805.10- Quả cam:
968.0805.10.10- - Tươixx
969.0805.10.20- - Khôxx
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
970.0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)xx
971.0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)xx
972.0805.29.00- - Loại khácxx
973.0805.40.00- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)xx
0805.50- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
974.0805.50.10- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)xx
975.0805.50.20- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)xx
976.0805.90.00- Loại khácxx
08.06Quả nho, tươi hoặc khô
977.0806.10.00- Tươixx
978.0806.20.00- Khôx Trừ nho khô đã tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãnx
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
979.0807.11.00- - Quả dưa hấuxx
980.0807.19.00- - Loại khácxx
981.0807.20.00- Quả đu đủxx
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
982.0808.10.00- Quả táoxx
983.0808.30.00- Quả lêxx
984.0808.40.00- Quả mộc quaxx
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
985.0809.10.00- Quả mơxx
- Quả anh đào:
986.0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)xx
987.0809.29.00- - Loại khácxx
988.0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đàoxx
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
989.0809.40.10- - Quả mậnxx
990.0809.40.20- - Quả mận gaixx
08.10Quả khác, tươi
991.0810.10.00- Quả dâu tâyxx
992.0810.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)xx
993.0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏxx
994.0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vacciniumxx
995.0810.50.00- Quả kiwixx
996.0810.60.00- Quả sầu riêngxx
997.0810.70.00- Quả hồng (Persimmons)xx
0810.90- Loại khác:
998.0810.90.10- - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)xx
999.0810.90.20- - Quả vảixx
1000.0810.90.30- - Quả chôm chômxx
1001.0810.90.40- - Quả bòn bon (Lanzones)xx
1002.0810.90.50- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)xx
1003.0810.90.60- - Quả mexx
1004.0810.90.70- - Quả khếxx
- - Loại khác:
1005.0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn)xx
1006.0810.90.92- - - Quả thanh longxx
1007.0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)xx
1008.0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)xx
1009.0810.90.99- - - Loại khácxx
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácTrừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 18ºC
1010.0811.10.00- Quả dâu tâyxx
1011.0811.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gaixx
1012.0811.90.00- Loại khácxx
08.12Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay đượcTrừ loại được bảo quản tạm thời bằng khí sunphu rơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác
1013.0812.10.00- Quả anh đàoxx

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.