Bảng mã HS danh mục quản lý của Bộ NN và PTNT
Kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT
Tải bản gốc (.docx)500 dòng
| 676. | 0307.91.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | x | x | |||||||||||
| 677. | 0307.92.00 | - - Đông lạnh | x | x | |||||||||||
| 0307.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 678. | 0307.99.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | x | ||||||||||||
| 679. | 0307.99.40 | - - - Hun khói | x | ||||||||||||
| 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…) | |||||||||||||
| - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): | |||||||||||||||
| 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||||||||||||
| 680. | 0308.11.10 | - - - Sống | x | ||||||||||||
| 681. | 0308.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | x | x | |||||||||||
| 682. | 0308.12.00 | - - Đông lạnh | x | x | |||||||||||
| 0308.19 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 683. | 0308.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | x | ||||||||||||
| 684. | 0308.19.30 | - - - Hun khói | x | ||||||||||||
| - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): | |||||||||||||||
| 0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||||||||||||
| 685. | 0308.21.10 | - - - Sống | x | ||||||||||||
| 686. | 0308.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | x | x | |||||||||||
| 687. | 0308.22.00 | - - Đông lạnh | x | x | |||||||||||
| 0308.29 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 688. | 0308.29.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | x | ||||||||||||
| 689. | 0308.29.30 | - - - Hun khói | x | ||||||||||||
| 0308.30 | - Sứa (Rhopilema spp.): | ||||||||||||||
| 690. | 0308.30.10 | - - Sống | x | ||||||||||||
| 691. | 0308.30.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | x | x | |||||||||||
| 692. | 0308.30.30 | - - Đông lạnh | x | x | |||||||||||
| 693. | 0308.30.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | x | ||||||||||||
| 694. | 0308.30.50 | - - Hun khói | x | ||||||||||||
| 0308.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 695. | 0308.90.10 | - - Sống | x | ||||||||||||
| 696. | 0308.90.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | x | x | |||||||||||
| 697. | 0308.90.30 | - - Đông lạnh | x | x | |||||||||||
| 698. | 0308.90.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | x | ||||||||||||
| 699. | 0308.90.50 | - - Hun khói | x | ||||||||||||
| 03.09 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | ||||||||||||||
| 700. | 0309.10.00 | - Của cá | x | ||||||||||||
| 0309.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - Của động vật giáp xác: | |||||||||||||||
| 701. | 0309.90.11 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | x | ||||||||||||
| 702. | 0309.90.12 | - - - Đông lạnh | x | ||||||||||||
| 703. | 0309.90.19 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - Của động vật thân mềm: | |||||||||||||||
| 704. | 0309.90.21 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | x | ||||||||||||
| 705. | 0309.90.22 | - - - Đông lạnh | x | ||||||||||||
| 706. | 0309.90.29 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 707. | 0309.90.90 | - - Của động vật thuỷ sinh không xương sống khác | x | ||||||||||||
| 05.11 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người | ||||||||||||||
| 0511.91 | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: | ||||||||||||||
| 708. | 0511.91.10 | - - - Sẹ và bọc trứng | x | ||||||||||||
| 0511.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 709. | 0511.99.10 | - - - Tinh dịch động vật nuôi | x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật thủy sản nuôi) | ||||||||||||
| 15.04 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học | ||||||||||||||
| 1504.10 | - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: | ||||||||||||||
| 710. | 1504.10.20 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | x | ||||||||||||
| 711. | 1504.10.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1504.20 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: | ||||||||||||||
| 712. | 1504.20.10 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | x | ||||||||||||
| 713. | 1504.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 16.04 | Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. | Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…) | |||||||||||||
| - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: | |||||||||||||||
| 1604.11 | - - Từ cá hồi: | ||||||||||||||
| 714. | 1604.11.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x | |||||||||||
| 715. | 1604.11.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1604.12 | - - Từ cá trích nước lạnh: | ||||||||||||||
| 716. | 1604.12.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x | |||||||||||
| 717. | 1604.12.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1604.13 | - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: | ||||||||||||||
| - - - Từ cá trích dầu: | |||||||||||||||
| 718. | 1604.13.11 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x | |||||||||||
| 719. | 1604.13.19 | - - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 720. | 1604.13.91 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x | |||||||||||
| 721. | 1604.13.99 | - - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1604.14 | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): | ||||||||||||||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||||||||||||||
| 722. | 1604.14.11 | - - - - Từ cá ngừ đại dương | x | x | |||||||||||
| 723. | 1604.14.19 | - - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 724. | 1604.14.99 | - - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1604.15 | - - Từ cá nục hoa: | ||||||||||||||
| 725. | 1604.15.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x | |||||||||||
| 726. | 1604.15.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1604.16 | - - Từ cá cơm (cá trỏng): | ||||||||||||||
| 727. | 1604.16.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x | |||||||||||
| 728. | 1604.16.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1604.17 | - - Cá chình: | ||||||||||||||
| 729. | 1604.17.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x | |||||||||||
| 730. | 1604.17.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1604.18 | - - Vây cá mập: | (Trừ sản phẩm đã chế biến làm thực phẩm chức năng) | |||||||||||||
| 731. | 1604.18.10 | - - - Đã chế biến để sử dụng ngay | x | ||||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 732. | 1604.18.91 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | ||||||||||||
| 733. | 1604.18.99 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1604.19 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 734. | 1604.19.20 | - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x | |||||||||||
| 735. | 1604.19.30 | - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x | |||||||||||
| 736. | 1604.19.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1604.20 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: | ||||||||||||||
| 737. | 1604.20.20 | - - Xúc xích cá | x | ||||||||||||
| 738. | 1604.20.30 | - - Cá viên | x | x | |||||||||||
| 739. | 1604.20.40 | - - Cá dạng bột nhão | x | x | |||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 740. | 1604.20.91 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x | |||||||||||
| 741. | 1604.20.99 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: | |||||||||||||||
| 742. | 1604.31.00 | - - Trứng cá tầm muối | x | ||||||||||||
| 743. | 1604.32.00 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | x | ||||||||||||
| 16.05 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản | Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…) | |||||||||||||
| 1605.10 | - Cua, ghẹ: | ||||||||||||||
| - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||||||||||||||
| 744. | 1605.10.11 | - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | x | x | |||||||||||
| 745. | 1605.10.12 | - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) | x | x | |||||||||||
| 746. | 1605.10.13 | - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) | x | x | |||||||||||
| 747. | 1605.10.14 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 748. | 1605.10.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - Tôm shrimp và tôm prawn: | |||||||||||||||
| 749. | 1605.21.00 | - - Không đóng bao bì kín khí | x | x | |||||||||||
| 1605.29 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 750. | 1605.29.20 | - - - Tôm dạng viên | x | x | |||||||||||
| 751. | 1605.29.30 | - - - Tôm tẩm bột | x | x | |||||||||||
| 752. | 1605.29.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 753. | 1605.30.00 | - Tôm hùm | x | x | |||||||||||
| 754. | 1605.40.00 | - Động vật giáp xác khác | x | x | |||||||||||
| - Động vật thân mềm: | |||||||||||||||
| 755. | 1605.51.00 | - - Hàu | x | x | |||||||||||
| 756. | 1605.52.00 | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | x | x | |||||||||||
| 757. | 1605.53.00 | - - Vẹm (Mussels) | x | x | |||||||||||
| 1605.54 | - - Mực nang và mực ống: | ||||||||||||||
| 758. | 1605.54.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x | |||||||||||
| 759. | 1605.54.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 760. | 1605.55.00 | - - Bạch tuộc | x | x | |||||||||||
| 761. | 1605.56.00 | - - Nghêu (ngao), sò | x | x | |||||||||||
| 1605.57 | - - Bào ngư: | ||||||||||||||
| 762. | 1605.57.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | x | x | |||||||||||
| 763. | 1605.57.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 764. | 1605.58.00 | - - Ốc, trừ ốc biển | x | x | |||||||||||
| 765. | 1605.59.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - Động vật thủy sinh không xương sống khác: | |||||||||||||||
| 766. | 1605.61.00 | - - Hải sâm | x | x | |||||||||||
| 767. | 1605.62.00 | - - Cầu gai | x | x | |||||||||||
| 768. | 1605.63.00 | - - Sứa | x | x | |||||||||||
| 769. | 1605.69.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 21.03 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến | ||||||||||||||
| 2103.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: | |||||||||||||||
| 770. | 2103.90.12 | - - - Nước mắm | x | ||||||||||||
| 771. | 2103.90.13 | - - - Nước xốt loại khác | x (áp dụng với nước xốt chế biến từ thủy sản) | ||||||||||||
| - - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: | |||||||||||||||
| 772. | 2103.90.21 | - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN) | x | ||||||||||||
| III. Thực vật, sản phẩm thực vật | * Đối với kiểm dịch: - Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; - Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT; - Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT; - Thông tư 35/2014/TT-BNNPTNT; - Thông tư 15/2021/TT-BNNPTNT; - QCVN 01-192:2020/BNNPTNT * Đối với kiểm tra an toàn thực phẩm: - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP - Thông tư số 50/2016/TT-BYT - QCVN số 8-1:2011/BYT - QCVN số 8-2:2011/BYT - QCVN 8-3: 2012/BYT | Cục Bảo vệ thực vật | |||||||||||||
| 01.06 | Động vật sống khác | ||||||||||||||
| - Côn trùng: | |||||||||||||||
| 773. | 0106.41.00 | - - Các loại ong | x Áp dụng đối với các loại ong sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật | ||||||||||||
| 774. | 0106.90.00 | - Loại khác | x Áp dụng với nhện, tuyến trùng gây hại thực vật hoặc sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật | ||||||||||||
| 06.01 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 | ||||||||||||||
| 775. | 0601.10.00 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ | x | ||||||||||||
| 0601.20 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: | ||||||||||||||
| 776. | 0601.20.10 | - - Cây rau diếp xoăn | x | ||||||||||||
| 777. | 0601.20.20 | - - Rễ rau diếp xoăn | x | ||||||||||||
| 778. | 0601.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 06.02 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm | ||||||||||||||
| 0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | ||||||||||||||
| 779. | 0602.10.10 | - - Của cây phong lan | x | ||||||||||||
| 780. | 0602.10.20 | - - Của cây cao su | x | ||||||||||||
| 781. | 0602.10.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 782. | 0602.20.00 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | x | ||||||||||||
| 783. | 0602.30.00 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | x | ||||||||||||
| 784. | 0602.40.00 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | x | ||||||||||||
| 0602.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 785. | 0602.90.10 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | x | ||||||||||||
| 786. | 0602.90.20 | - - Cây phong lan giống | x | ||||||||||||
| 787. | 0602.90.40 | - - Gốc cây cao su có chồi (SEN) | x | ||||||||||||
| 788. | 0602.90.50 | - - Cây cao su giống (SEN) | x | ||||||||||||
| 789. | 0602.90.60 | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) | x | ||||||||||||
| 790. | 0602.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 06.03 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác | ||||||||||||||
| - Tươi: | |||||||||||||||
| 791. | 0603.11.00 | - - Hoa hồng | x | ||||||||||||
| 792. | 0603.12.00 | - - Hoa cẩm chướng | x | ||||||||||||
| 793. | 0603.13.00 | - - Phong lan | x | ||||||||||||
| 794. | 0603.14.00 | - - Hoa cúc | x | ||||||||||||
| 795. | 0603.15.00 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) | x | ||||||||||||
| 796. | 0603.19.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 797. | 0603.90.00 | - Loại khác | x | ||||||||||||
| 06.04 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác | ||||||||||||||
| 0604.20 | - Tươi: | ||||||||||||||
| 798. | 0604.20.10 | - - Rêu và địa y | x | ||||||||||||
| 799. | 0604.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 0604.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 800. | 0604.90.10 | - - Rêu và địa y | x | ||||||||||||
| 801. | 0604.90.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 07.01 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | ||||||||||||||
| 802. | 0701.10.00 | - Để làm giống | x | ||||||||||||
| 0701.90 | - Loại khác | ||||||||||||||
| 803. | 0701.90.10 | - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) | x | ||||||||||||
| 804. | 0701.90.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 805. | 0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | x | x | |||||||||||
| 07.03 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||||||||||||||
| 0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | ||||||||||||||
| - - Hành tây: | |||||||||||||||
| 806. | 0703.10.11 | - - - Củ giống | x | ||||||||||||
| 807. | 0703.10.19 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - - Hành, hẹ: | |||||||||||||||
| 808. | 0703.10.21 | - - - Củ giống | x | ||||||||||||
| 809. | 0703.10.29 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0703.20 | - Tỏi: | ||||||||||||||
| 810. | 0703.20.10 | - - Củ giống | x | ||||||||||||
| 811. | 0703.20.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | ||||||||||||||
| 812. | 0703.90.10 | - - Củ giống | x | ||||||||||||
| 813. | 0703.90.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 07.04 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | ||||||||||||||
| 0704.10 | - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: | ||||||||||||||
| 814. | 0704.10.10 | - - Súp lơ (1) (Caulifower) | x | x | |||||||||||
| 815. | 0704.10.20 | - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) | x | x | |||||||||||
| 816. | 0704.10.90 | - - Súp lơ xanh khác | x | x | |||||||||||
| 817. | 0704.20.00 | - Cải Bruc-xen | x | x | |||||||||||
| 0704.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 818. | 0704.90.10 | - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) | x | x | |||||||||||
| 819. | 0704.90.20 | - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) | x | x | |||||||||||
| 820. | 0704.90.30 | - - Bắp cải khác | x | x | |||||||||||
| 821. | 0704.90.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 07.05 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh | ||||||||||||||
| - Rau diếp, xà lách: | |||||||||||||||
| 822. | 0705.11.00 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | x | x | |||||||||||
| 823. | 0705.19.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - Rau diếp xoăn: | |||||||||||||||
| 824. | 0705.21.00 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | x | x | |||||||||||
| 825. | 0705.29.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 07.06 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | ||||||||||||||
| 0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | ||||||||||||||
| 826. | 0706.10.10 | - - Cà rốt | x | x | |||||||||||
| 827. | 0706.10.20 | - - Củ cải | x | x | |||||||||||
| 828. | 0706.90.00 | - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 829. | 0707.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | x | x | |||||||||||
| 07.08 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh | ||||||||||||||
| 830. | 0708.10.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | x | x | |||||||||||
| 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | ||||||||||||||
| 831. | 0708.20.10 | - - Đậu Pháp (SEN) | x | x | |||||||||||
| 832. | 0708.20.20 | - - Đậu dài | x | x | |||||||||||
| 833. | 0708.20.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 834. | 0708.90.00 | - Các loại rau đậu khác | x | x | |||||||||||
| 07.09 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||||||||||||||
| 835. | 0709.20.00 | - Măng tây | x | x | |||||||||||
| 836. | 0709.30.00 | - Cà tím | x | x | |||||||||||
| 837. | 0709.40.00 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | x | x | |||||||||||
| - Nấm và nấm cục (truffle): | |||||||||||||||
| 838. | 0709.51.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | x | x | |||||||||||
| 839. | 0709.52.00 | - - Nấm thuộc chi Boletus | x | x | |||||||||||
| 840. | 0709.53.00 | - - Nấm thuộc chi Cantharellus | x | x | |||||||||||
| 841. | 0709.54.00 | - - Nấm hương (Lentinus edodes) | x | x | |||||||||||
| 842. | 0709.55.00 | - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) | x | x | |||||||||||
| 843. | 0709.56.00 | - - Nấm cục (Tuber spp.) | x | x | |||||||||||
| 0709.59 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 844. | 0709.59.20 | - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp. | x | x | |||||||||||
| 845. | 0709.59.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | ||||||||||||||
| 846. | 0709.60.10 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | x | x | |||||||||||
| 847. | 0709.60.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 848. | 0709.70.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | x | x | |||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 849. | 0709.91.00 | - - Hoa a-ti-sô | x | x | |||||||||||
| 850. | 0709.92.00 | - - Ô liu | x | x | |||||||||||
| 851. | 0709.93.00 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | x | x | |||||||||||
| 0709.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 852. | 0709.99.10 | - - - Ngô ngọt | x | x | |||||||||||
| 853. | 0709.99.20 | - - - Đậu bắp (Okra) | x Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 18ºC. | x | |||||||||||
| 854. | 0709.99.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 07.10 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh | Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 18ºC. | |||||||||||||
| 855. | 0710.10.00 | - Khoai tây | x | ||||||||||||
| - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | |||||||||||||||
| 856. | 0710.21.00 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | x | x | |||||||||||
| 857. | 0710.22.00 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | x | x | |||||||||||
| 858. | 0710.29.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 859. | 0710.30.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | x | x | |||||||||||
| 860. | 0710.40.00 | - Ngô ngọt | x | x | |||||||||||
| 861. | 0710.80.00 | - Rau khác | x | x | |||||||||||
| 862. | 0710.90.00 | - Hỗn hợp các loại rau | x | x | |||||||||||
| 07.11 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được | Trừ loại đã bảo quản tạm thời bằng cách ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác | |||||||||||||
| 0711.20 | - Ôliu: | ||||||||||||||
| 863. | 0711.20.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | x | ||||||||||||
| 864. | 0711.20.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0711.40 | - Dưa chuột và dưa chuột ri: | ||||||||||||||
| 865. | 0711.40.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | x | ||||||||||||
| 866. | 0711.40.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - Nấm và nấm cục (truffle): | |||||||||||||||
| 0711.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus: | ||||||||||||||
| 867. | 0711.51.10 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | x | ||||||||||||
| 868. | 0711.51.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0711.59 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 869. | 0711.59.10 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | x | ||||||||||||
| 870. | 0711.59.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0711.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | ||||||||||||||
| 871. | 0711.90.10 | - - Ngô ngọt | x | x | |||||||||||
| 872. | 0711.90.20 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | x | x | |||||||||||
| 873. | 0711.90.30 | - - Nụ bạch hoa | x | x | |||||||||||
| 874. | 0711.90.40 | - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | x | ||||||||||||
| 875. | 0711.90.50 | - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ | x | x | |||||||||||
| 876. | 0711.90.60 | - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | x | ||||||||||||
| 877. | 0711.90.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 07.12 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm | Trừ loại đã được thái lát, sấy khô hoặc nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn | |||||||||||||
| 878. | 0712.20.00 | - Hành tây | x | x | |||||||||||
| - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): | |||||||||||||||
| 879. | 0712.31.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | x | x | |||||||||||
| 880. | 0712.32.00 | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | x | x | |||||||||||
| 881. | 0712.33.00 | - - Nấm tuyết (Tremella spp.) | x | x | |||||||||||
| 882. | 0712.34.00 | - - Nấm hương (Lentinus edodes) | x | x | |||||||||||
| 0712.39 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 883. | 0712.39.10 | - - - Nấm cục (truffles) | x | x | |||||||||||
| 884. | 0712.39.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0712.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | ||||||||||||||
| 885. | 0712.90.10 | - - Tỏi | x | x | |||||||||||
| 886. | 0712.90.20 | - - Ngô ngọt | x | x | |||||||||||
| 887. | 0712.90.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 07.13 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt | ||||||||||||||
| 0713.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): | ||||||||||||||
| 888. | 0713.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 889. | 0713.10.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0713.20 | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): | ||||||||||||||
| 890. | 0713.20.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 891. | 0713.20.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | |||||||||||||||
| 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: | ||||||||||||||
| 892. | 0713.31.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 893. | 0713.31.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): | ||||||||||||||
| 894. | 0713.32.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 895. | 0713.32.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | ||||||||||||||
| 896. | 0713.33.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 897. | 0713.33.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): | ||||||||||||||
| 898. | 0713.34.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 899. | 0713.34.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): | ||||||||||||||
| 900. | 0713.35.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 901. | 0713.35.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0713.39 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 902. | 0713.39.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 903. | 0713.39.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0713.40 | - Đậu lăng: | ||||||||||||||
| 904. | 0713.40.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 905. | 0713.40.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0713.50 | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): | ||||||||||||||
| 906. | 0713.50.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 907. | 0713.50.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0713.60 | - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): | ||||||||||||||
| 908. | 0713.60.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 909. | 0713.60.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0713.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 910. | 0713.90.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | x | ||||||||||||
| 911. | 0713.90.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 07.14 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago | Trừ dạng đông lạnh ở nhiệt độ - 18ºC | |||||||||||||
| 0714.10 | - Sắn: | ||||||||||||||
| - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: | |||||||||||||||
| 912. | 0714.10.11 | - - - Lát đã được làm khô | x | x | |||||||||||
| 913. | 0714.10.19 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 914. | 0714.10.91 | - - - Đông lạnh | x | x | |||||||||||
| 915. | 0714.10.99 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0714.20 | - Khoai lang: | ||||||||||||||
| 916. | 0714.20.10 | - - Đông lạnh | x | x | |||||||||||
| 917. | 0714.20.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0714.30 | - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.): | ||||||||||||||
| 918. | 0714.30.10 | - - Đông lạnh | x | x | |||||||||||
| 919. | 0714.30.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0714.40 | - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.): | ||||||||||||||
| 920. | 0714.40.10 | - - Đông lạnh | x | x | |||||||||||
| 921. | 0714.40.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0714.50 | - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.): | ||||||||||||||
| 922. | 0714.50.10 | - - Đông lạnh | x | x | |||||||||||
| 923. | 0714.50.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 0714.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - Lõi cây cọ sago: | |||||||||||||||
| 924. | 0714.90.11 | - - - Đông lạnh | x | x | |||||||||||
| 925. | 0714.90.19 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 926. | 0714.90.91 | - - - Đông lạnh | x | x | |||||||||||
| 927. | 0714.90.99 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | Trừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn | |||||||||||||
| - Dừa: | |||||||||||||||
| 928. | 0801.11.00 | - - Đã qua công đoạn làm khô | x | x | |||||||||||
| 929. | 0801.12.00 | - - Dừa còn nguyên sọ | x | x | |||||||||||
| 930. | 0801.19.10 | - - - Quả dừa non (SEN) | x | x | |||||||||||
| 931. | 0801.19.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - Quả hạch Brazil (Brazil nuts): | |||||||||||||||
| 932. | 0801.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 933. | 0801.22.00 | - - Đã bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| - Hạt điều: | |||||||||||||||
| 934. | 0801.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 935. | 0801.32.00 | - - Đã bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 08.02 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | Trừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn | |||||||||||||
| - Quả hạnh nhân: | |||||||||||||||
| 936. | 0802.11.00 | - - Chưa bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 0802.12 | - - Đã bóc vỏ: | ||||||||||||||
| 937. | 0802.12.10 | - - - Đã chần (blanched) (SEN) | x | x | |||||||||||
| 938. | 0802.12.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| - Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.): | |||||||||||||||
| 939. | 0802.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 940. | 0802.22.00 | - - Đã bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| - Quả óc chó: | |||||||||||||||
| 941. | 0802.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 942. | 0802.32.00 | - - Đã bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| - Hạt dẻ (Castanea spp.): | |||||||||||||||
| 943. | 0802.41.00 | - - Chưa bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 944. | 0802.42.00 | - - Đã bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): | |||||||||||||||
| 945. | 0802.51.00 | - - Chưa bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 946. | 0802.52.00 | - - Đã bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| - Hạt mắc-ca (Macadamia nuts): | |||||||||||||||
| 947. | 0802.61.00 | - - Chưa bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 948. | 0802.62.00 | - - Đã bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 949. | 0802.70.00 | - Hạt cây côla (Cola spp.) | x | x | |||||||||||
| 950. | 0802.80.00 | - Quả cau | x | x | |||||||||||
| - Loại khác | x | ||||||||||||||
| 951. | 0802.91.00 | - - Hạt thông, chưa bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 952. | 0802.92.00 | - - Hạt thông, đã bóc vỏ | x | x | |||||||||||
| 953. | 0802.99.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 08.03 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | Trừ chuối thái lát, sấy khô và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn | |||||||||||||
| 0803.10 | - Chuối lá: | ||||||||||||||
| 954. | 0803.10.10 | - - Tươi | x | x | |||||||||||
| 955. | 0803.10.20 | - - Khô | x | x | |||||||||||
| 0803.90 | - Loại khác | ||||||||||||||
| 956. | 0803.90.10 | - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) | x | x | |||||||||||
| 957. | 0803.90.20 | - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) | x | x | |||||||||||
| 958. | 0803.90.30 | - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) | x | x | |||||||||||
| 959. | 0803.90.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 08.04 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | Trừ dạng đã được sấy khô, tẩm đường và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn | |||||||||||||
| 960. | 0804.10.00 | - Quả chà là | x | x | |||||||||||
| 961. | 0804.20.00 | - Quả sung, vả | x | x | |||||||||||
| 962. | 0804.30.00 | - Quả dứa | x | x | |||||||||||
| 963. | 0804.40.00 | - Quả bơ | x | x | |||||||||||
| 0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | ||||||||||||||
| 964. | 0804.50.10 | - - Quả ổi | x | x | |||||||||||
| - - Quả xoài: | x | ||||||||||||||
| 965. | 0804.50.21 | - - - Tươi | x | x | |||||||||||
| 966. | 0804.50.22 | - - - Khô | x | x | |||||||||||
| 967. | 0804.50.30 | - - Quả măng cụt | x | x | |||||||||||
| 08.05 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô | Trừ loại đã được chế biến sấy khô và đóng gói trong bao bì kín đã được ghi nhãn | |||||||||||||
| 0805.10 | - Quả cam: | ||||||||||||||
| 968. | 0805.10.10 | - - Tươi | x | x | |||||||||||
| 969. | 0805.10.20 | - - Khô | x | x | |||||||||||
| - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: | |||||||||||||||
| 970. | 0805.21.00 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) | x | x | |||||||||||
| 971. | 0805.22.00 | - - Cam nhỏ (Clementines) | x | x | |||||||||||
| 972. | 0805.29.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 973. | 0805.40.00 | - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) | x | x | |||||||||||
| 0805.50 | - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): | ||||||||||||||
| 974. | 0805.50.10 | - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN) | x | x | |||||||||||
| 975. | 0805.50.20 | - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN) | x | x | |||||||||||
| 976. | 0805.90.00 | - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 08.06 | Quả nho, tươi hoặc khô | ||||||||||||||
| 977. | 0806.10.00 | - Tươi | x | x | |||||||||||
| 978. | 0806.20.00 | - Khô | x Trừ nho khô đã tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn | x | |||||||||||
| 08.07 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi | ||||||||||||||
| - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): | |||||||||||||||
| 979. | 0807.11.00 | - - Quả dưa hấu | x | x | |||||||||||
| 980. | 0807.19.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 981. | 0807.20.00 | - Quả đu đủ | x | x | |||||||||||
| 08.08 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi | ||||||||||||||
| 982. | 0808.10.00 | - Quả táo | x | x | |||||||||||
| 983. | 0808.30.00 | - Quả lê | x | x | |||||||||||
| 984. | 0808.40.00 | - Quả mộc qua | x | x | |||||||||||
| 08.09 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi | ||||||||||||||
| 985. | 0809.10.00 | - Quả mơ | x | x | |||||||||||
| - Quả anh đào: | |||||||||||||||
| 986. | 0809.21.00 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | x | x | |||||||||||
| 987. | 0809.29.00 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 988. | 0809.30.00 | - Quả đào, kể cả xuân đào | x | x | |||||||||||
| 0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | ||||||||||||||
| 989. | 0809.40.10 | - - Quả mận | x | x | |||||||||||
| 990. | 0809.40.20 | - - Quả mận gai | x | x | |||||||||||
| 08.10 | Quả khác, tươi | ||||||||||||||
| 991. | 0810.10.00 | - Quả dâu tây | x | x | |||||||||||
| 992. | 0810.20.00 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | x | x | |||||||||||
| 993. | 0810.30.00 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | x | x | |||||||||||
| 994. | 0810.40.00 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | x | x | |||||||||||
| 995. | 0810.50.00 | - Quả kiwi | x | x | |||||||||||
| 996. | 0810.60.00 | - Quả sầu riêng | x | x | |||||||||||
| 997. | 0810.70.00 | - Quả hồng (Persimmons) | x | x | |||||||||||
| 0810.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 998. | 0810.90.10 | - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) | x | x | |||||||||||
| 999. | 0810.90.20 | - - Quả vải | x | x | |||||||||||
| 1000. | 0810.90.30 | - - Quả chôm chôm | x | x | |||||||||||
| 1001. | 0810.90.40 | - - Quả bòn bon (Lanzones) | x | x | |||||||||||
| 1002. | 0810.90.50 | - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) | x | x | |||||||||||
| 1003. | 0810.90.60 | - - Quả me | x | x | |||||||||||
| 1004. | 0810.90.70 | - - Quả khế | x | x | |||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1005. | 0810.90.91 | - - - Salacca (quả da rắn) | x | x | |||||||||||
| 1006. | 0810.90.92 | - - - Quả thanh long | x | x | |||||||||||
| 1007. | 0810.90.93 | - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) | x | x | |||||||||||
| 1008. | 0810.90.94 | - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) | x | x | |||||||||||
| 1009. | 0810.90.99 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 08.11 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 18ºC | |||||||||||||
| 1010. | 0811.10.00 | - Quả dâu tây | x | x | |||||||||||
| 1011. | 0811.20.00 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai | x | x | |||||||||||
| 1012. | 0811.90.00 | - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 08.12 | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được | Trừ loại được bảo quản tạm thời bằng khí sunphu rơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác | |||||||||||||
| 1013. | 0812.10.00 | - Quả anh đào | x | x |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.