Loại khác › Loại khác
0810.90.94 — Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)
Pomegranate (Punica spp.), soursop or sweetsops (Annona spp.), bell fruit (Syzygium spp., Eugenia spp.), marian plum (Bouea spp.), passion fruit (Passiflora spp.), cottonfruit (Sandoricum spp.), jujube (Ziziphus spp.) and tampoi or rambai (Baccaurea spp.)
Đơn vị tính: kg (kg)
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/08109094 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Mã HS 08109094 áp dụng cho quả lựu (punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (annona spp.), quả roi (bell fruit) (syzygium spp., eugenia spp.), quả thanh trà (bouea spp.), quả chanh leo (dây) (passiflora spp.), quả sấu đỏ (sandoricum spp.), quả táo ta (ziziphus spp.) và quả dâu da đất (baccaurea spp.) (sen), thuộc nhóm 0810 (quả khác, tươi), Chương 08. Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) hiện hành: 25%; mức FTA thấp nhất: 0% theo ASEAN - Trung Quốc (ACFTA) (cần C/O mẫu E). Thuế GTGT: */5/8/10. Đơn vị tính: kg.
NK ưu đãi (MFN)
25%
FTA thấp nhất
0%
ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)
VAT
*/5/8/10
8% diện giảm hiện hành · 10% chuẩn · 5% nhóm đặc thù · * có diện không chịu
TTĐB / BVMT
—
Không chịu
Phân biệt với nhóm:0909Hạt của hoa hồi anise (tiểu…
So sánh thuế nhập khẩu giữa các biểu FTA
Xem bảng đầy đủ kèm văn bản & ngày hiệu lực
| Loại thuế / Biểu | Thuế suất | Văn bản | Hiệu lực |
|---|---|---|---|
| Thuế NK ưu đãi (MFN) | 25% | 26/2023/NĐ-CP | 15/07/2023 |
| Thuế NK thông thường | 37.5% | 15/2023/QĐ-TTg | 15/07/2023 |
| ASEAN (ATIGA)(2026) | 0% | 126/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Trung Quốc (ACFTA) | 0% | 118/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Nhật Bản (AJCEP)(01/04/2026 - 31/3/2027) | 0% | 120/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)(1/4/2026 - 31/3/2027) | 0% | 124/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA) | 0%trừ KH, LA, MM | 119/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Úc/New Zealand (AANZFTA) | 0% | 121/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Ấn Độ (AIFTA)(01/01/2026 - 31/12/2026) | 0% | 122/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)(2026) | 0% | 125/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Chile (VCFTA)(2026) | 0% | 112/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu (VN-EAEU)(2026) | 0% | 113/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Hiệp định CPTPP(2026) | 0% | 115/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Hồng Kông (AHKFTA)(2026) | 5% | 123/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Cuba(2023 - 2027) | 0% | 114/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - EU (EVFTA)(2026) | 0% | 116/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Vương quốc Anh (UKVFTA)(2026) | 0% | 117/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Lào | 0% | 206/2025/NĐ-CP | 15/07/2025 |
| Việt Nam - Israel (VIFTA)(2026) | 17,5% | 131/2024/NĐ-CP | 15/10/2024 |
| RCEP - Nhóm A (ASEAN)(2026) | 0% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm B (Trung Quốc)(2026) | 0% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm C (Hàn Quốc)(2026) | 0% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm D (Nhật Bản)(2026) | 0% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm E (Úc)(2026) | 0% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm F (New Zealand)(2026) | 0% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
Các biểu FTA có lộ trình cắt giảm theo năm: mức hiển thị là mức áp dụng của kỳ ghi trong ngoặc, theo phụ lục nghị định.
Lộ trình cắt giảm thuế FTA
Các mốc giảm tiếp theo của mã này — mức mới tự áp dụng trên site đúng ngày hiệu lực.
- ASEAN - Hồng Kông (AHKFTA)5% (2026)0%từ 01/01/2027
- Việt Nam - Israel (VIFTA)17,5% (2026)15%từ 01/01/2027…còn giảm tiếp theo lộ trình — xem phụ lục nghị định
- Việt Nam - UAE (CEPA)21,9%18,8%từ 01/01/2027…còn giảm tiếp theo lộ trình — xem phụ lục nghị định
Chỉ hiện các mốc đã có trong dữ liệu (kỳ kế tiếp của từng biểu). Biểu chưa về 0% ở đây không có nghĩa là dừng — lộ trình đầy đủ nằm trong phụ lục nghị định.
VAT · Tiêu thụ đặc biệt · Bảo vệ môi trường
| Loại thuế / Biểu | Thuế suất | Văn bản | Hiệu lực |
|---|---|---|---|
| Thuế giá trị gia tăng (VAT) | */5/8/10 | 181/2025/NĐ-CP | 01/07/2025 |
Quy tắc xuất xứ theo từng FTA
Muốn hưởng thuế suất FTA thì hàng phải đạt tiêu chí xuất xứ dưới đây VÀ có C/O hợp lệ — chỉ đúng mã HS là chưa đủ. Tự kiểm tra từng bước →
- Loại khác Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong
WO
WO
Nguồn: Thông tư số 44/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
- Loại khác:
WO
WO
Nguồn: Thông tư số 21/2019/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2012, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 37/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
Quả khác, tươi
WO
WO
Nguồn: Thông tư số 49/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
- Loại khác:
WO
WO
Nguồn: Thông tư số 03/2023/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 03/2019/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2012, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa.
- Nguyên liệu là các loại quả, quả hạch và vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa thuộc Chương 8 có xuất xứ thuần túy; và - Trọng lượng đường không vượt quá 20% trọng lượng sản phẩm.
WO
Nguồn: Thông tư số 14/2026/TT-BCT
Quả khác, tươi
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 32/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa.
Quá trình sản xuất, trong đó: - Nguyên liệu là các loại quả, quả hạch và vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa thuộc Chương 8 có xuất xứ thuần túy; và - Trọng lượng đường không vượt quá 20% trọng lượng sản phẩm.
WO
Nguồn: Thông tư số 02/2021/TT-BCT
Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 31/2013/TT-BCT
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa.
WO
WO
Nguồn: Thông tư số 11/2024/TT-BCT
- Loại khác:
WO
WO
Nguồn: Thông tư số 09/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
- Loại khác:
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 01/2024/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa.
Toàn bộ nguyên liệu thuộc Chương 8 có xuất xứ thuần túy
WO
Nguồn: Thông tư số 24/2026/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
Hiệp định không có quy tắc riêng cho mã này
Mã này hưởng thuế ưu đãi của các hiệp định dưới đây nhưng không có dòng riêng trong phụ lục Quy tắc cụ thể mặt hàng. Hàng vẫn phải đáp ứng xuất xứ.
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Sản phẩm quy định tại khoản 2 Điều 2 được coi là có xuất xứ nếu:
a) Hàm lượng giá trị AIFTA không dưới ba mươi lăm phần trăm (35%) trị giá FOB; và
b) Nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra sản phẩm đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hoá ở cấp sáu (6) số (CTSH) của Hệ thống hài hòa.
với điều kiện công đoạn sản xuất cuối cùng phải được thực hiện tại lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu.
CTSH
Nguồn: Thông tư số 15/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Tiêu chí xuất xứ chung
a) Hàng hóa quy định tại khoản 2, Điều 2 được coi là có xuất xứ tại Nước thành viên nơi diễn ra việc sản xuất hoặc chế biến hàng hóa đó nếu:
- Hàng hóa có hàm lượng giá trị khu vực (dưới đây được gọi là “Hàm lượng giá trị Việt Nam - Lào” hoặc “hàm lượng giá trị khu vực (LVC)”) không dưới bốn mươi phần trăm (40%), tính theo công thức quy định tại Điều 5; hoặc
- Tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa (dưới đây được gọi là “CTC”) ở cấp bốn (4) số (có nghĩa là thay đổi nhóm) của Hệ thống Hài hoà.
b) Mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu hàng hóa được quyết định sử dụng một trong hai tiêu chí “LVC không dưới bốn mươi phần trăm (40%)” hoặc “chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp bốn (04) số” nêu tại điểm a của khoản 1 để xác định xuất xứ hàng hóa.
CTCLVC
Nguồn: Thông tư số 04/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1
Tiêu chí trích nguyên văn tiếng Việt từ thông tư, không diễn giải lại.
Chính sách mặt hàng theo mã HS
Cơ quan quản lý: Bộ Công Thương · Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )Danh mục· Bộ Công Thương
- Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)Danh mục· Bộ Công Thương
- Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)Kiểm dịch· Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan (toàn văn)
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Chú giải0810.90.94QUẢ LỰU (PUNICA SPP.), QUẢ MÃNG CẦU HOẶC QUẢ NA (ANNONA SPP.), QUẢ ROI (BELL FRUIT) (SYZYGIUM SPP., EUGENIA SPP.), QUẢ THANH TRÀ (BOUEA SPP.), QUẢ CHANH LEO (DÂY) (PASSIFLORA SPP.), QUẢ SẤU ĐỎ (SANDORICUM SPP.), QUẢ TÁO TA (ZIZIPHUS SPP.) VÀ QUẢ DÂU DA ĐẤT (BACCAUREA SPP.)
Đây là những loại trái cây địa phương được trồng hoặc sản xuất và chế biến ở các nước thành viên ASEAN.
1. Quả lựu
Tên thông dụng: Quả lựu
Tên khoa học: Punica granatum
Tên địa phương tại Malaysia: Delima
Quả lựu
Pomegranate
2. Mãng cầu
Tên thông dụng: Mãng cầu/mãng cầu xiêm (Soursop)
Tên khoa học: Annona muricata
Tên địa phương tại Malaysia: Durian Belanda/Nona
Tên địa phương tại Indonesia: Sirsak
Mãng cầu/mãng cầu xiêm
Soursop
3. Quả na
Tên thông dụng: Quả na/quả mãng cầu ta (Sweetsop)
Tên khoa học: Annona squamosa
Tên địa phương tại Malaysia: Nona serikaya
Quả na/quả mãng cầu ta
Sweetsop
4. Quả roi (bell fruit)
Tên thông dụng: Quả roi (bell fruit)
Tên khoa học: Syzygjum aqueum, Eugenia aquea
Tên địa phương tại Malaysia: Jambu Air
Quả roi (Bell fruit/Jambu Air)
Quả roi (Bell fruit)
Tên địa phương tại Malaysia: Jambu Bol (Syzygjum malaccanese)
Quả roi (Bell fruit
Quả roi (Bell fruit))
Tên địa phương tại Malaysia: Jambu Mawar (Syzygjum jambos, Eugenia jambos)
5. Quả thanh trà (marian plum)
Tên thông dụng: Quả thanh trà
Tên khoa học: Bouea macrophylla
Tên địa phương tại Malaysia: Kundang
Quả thanh trà
Marian Plum
6. Quả chanh leo
Tên thông dụng: Quả chanh leo/ chanh dây
Tên khoa học: Passiflora spp.
Tên địa phương tại Malaysia: Buah susu
Quả chanh leo/chanh dây
Passion fruit
7. Quả sấu đỏ (mậy tong, sấu tía)
Tên thông dụng: Quả sấu đỏ (mậy tong, sấu tía)
Tên khoa học: Sandoricum koetjape, Sandoricum indicum, Sandoricum nervosum
Tên địa phương tại Ma-lai-xi-a: Kecapi/ Sentol/ Sentul/ Santol
Tên địa phương tại Thái Lan: Krathon/Sathon
Quả sấu đỏ (mạy song, sấu tía)
Cottonfruit
8. Quả táo ta (jujube)
Tên thông dụng: Quả táo ta/đại táo/hồng táo/táo tàu - Jujube
Tên khoa học: Ziziphus spp.
Tên địa phương tại Malaysia: Bidara
Quả táo ta
Jujube
9. Quả dâu da đất
Tên thông dụng: Rambai
Tên khoa học: Baccaurea motleyana
Tên địa phương tại Malaysia: Rambai hoặc tampoi
Quả dâu da đất
Tampoi or Rambai
English
POMEGRANATE (PUNICA SPP.), SOURSOP OR SWEETSOPS (ANNONA SPP.), BELL FRUIT (SYZYGIUM SPP., EUGENIA SPP.), MARIAN PLUM (BOUEA SPP.), PASSION FRUIT (PASSIFLORA SPP.), COTTONFRUIT (SANDORICUM SPP.), JUJUBE (ZIZIPHUS SPP.) AND TAMPOI OR RAMBAI (BACCAUREA SPP.)
These are local fruits that are grown or produced and processed in ASEAN Member States.
1. Pomegranate
Common name: Pomegranate
Scientific name: Punica granatum
Local name in Malaysia: Delima
2. Soursop
Common name: Soursop
Scientific name: Annona muricata
Local name in Malaysia: Durian Belanda/Nona
Local name in Indonesia: Sirsak
3. Sweetsop
Common name: Sweetsop
Scientific name: Annona squamosa
Local name in Malaysia: Nona serikaya
4. Bell fruit
Common name: Bell fruit
Scientific name: Syzygjum aqueum, Eugenia aquea
Local name in Malaysia: Jambu Air
5. Marian Plum
Common name: Marian Plum
Scientific name: Bouea macrophylla
Local name in Malaysia: Kundang
6. Passion fruit
Common name: Markisa
Scientific name: Passiflora spp.
Local name in Malaysia: Buah susu
7. Cottonfruit
Common name: Cottonfruit
Scientific name: Sandoricum koetjape, Sandoricum indicum, Sandoricum nervosum
Local names in Malaysia: Kecapi/ Sentol/ Sentul/ Santol
Local names in Thailand: Krathon/Sathon
8. Jujube
Common name: Jujube
Scientific name: Ziziphus spp.
Local name in Malaysia: Bidara
9. Tampoi or Rambai
Common name: Rambai
Scientific name: Baccaurea motleyana
Local name in Malaysia: Rambai or tampoi












Chú giải Phần II — CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.
Chú giải Chương 08 — Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được.
2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng.
3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau:
(a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat),
(b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza), với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô.
4. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nut) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó.
Kim ngạch của phân nhóm 0810.90
Số liệu là của cả phân nhóm 6 số 0810.90, không phải riêng mã 08109094 — UN Comtrade chỉ công bố tới 6 số. Năm mới nhất có số liệu cho Việt Nam là 2023.
Nhập khẩu
- 202123 triệu USD
- 202229 triệu USD
- 202324 triệu USD
Đối tác lớn nhất 2023
- Trung Quốc12 triệu USD
- Thái Lan11 triệu USD
- Lào1 triệu USD
- Campuchia58.207 USD
- Myanmar33.712 USD
- New Zealand4.650 USD
Xuất khẩu
- 20211,3 tỷ USD
- 2022843 triệu USD
- 2023929 triệu USD
Đối tác lớn nhất 2023
- Trung Quốc747 triệu USD
- Ấn Độ38 triệu USD
- Pháp19 triệu USD
- Hoa Kỳ17 triệu USD
- Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất15 triệu USD
- Hàn Quốc14 triệu USD
- Canada11 triệu USD
- Hồng Kông (Trung Quốc)10 triệu USD
2025: theo nước đối tác khai báo
Việt Nam chưa nộp số 2025, nên đây là số dựng lại từ báo cáo của 16 bạn hàng lớn nhất về giao dịch với Việt Nam (85% kim ngạch). Không cùng đại lượng với các con số phía trên — chỉ so với dòng 2023 ngay cạnh.
| Chiều | 2023 | 2025 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 131 triệu USD | 188 triệu USD | +43% |
| Nhập khẩu | 14 triệu USD | 35 triệu USD | +148% |
- Xuất khẩu 2023: đối tác khai 131 triệu USD trong khi Việt Nam khai 929 triệu USD — cách đo này ra 0,14 lần.
- Nhập khẩu 2023: đối tác khai 14 triệu USD trong khi Việt Nam khai 24 triệu USD — cách đo này ra 0,59 lần.
Chênh lệch này không phải làm tròn: hàng tạm nhập tái xuất qua Hồng Kông hay Singapore, hải quan nước nhập xếp mã khác, và họ tính theo nước xuất xứ còn Việt Nam tính theo nước đến. Hãy dùng mức thay đổi giữa hai năm, đừng dùng con số tuyệt đối.
Nguồn: UN Comtrade (preview API) — số Việt Nam khai báo. Số theo đối tác là số phía Việt Nam báo cáo, có thể lệch với thống kê của nước đối tác.
Dòng thuế tương ứng của Hoa Kỳ
Sáu số đầu giống nhau ở mọi nước theo Công ước HS, nên 0810.90 là cùng một phân nhóm ở cả hai biểu. Khác nhau là cách mỗi nước chẻ nhỏ nó ra: dưới đây là 10 dòng thuế Mỹ thuộc 0810.90.
| Mã HTS Hoa Kỳ | Mô tả | Thuế General |
|---|---|---|
| 0810.90.27.30 | Other › Other berries; tamarinds › Tamarinds(kg) | Free |
| 0810.90.27.60 | Other › Other berries; tamarinds › Berries(kg) | Free |
| 0810.90.46.20 | Other › Other › Cactus pears(kg) | 2.2% |
| 0810.90.46.30 | Other › Other › Dragon fruit(kg) | 2.2% |
| 0810.90.46.40 | Other › Other › Jackfruit(kg) | 2.2% |
| 0810.90.46.50 | Other › Other › Lychee(kg) | 2.2% |
| 0810.90.46.60 | Other › Other › Pomegranates(kg) | 2.2% |
| 0810.90.46.70 | Other › Other › Rambutan(kg) | 2.2% |
Hàng Việt Nam còn chịu thuế bổ sung Chương 99
- 9903.02.69 +20% — The duty provided in the applicable subheading + 20%
- 9903.05.84 +12.5% — The duty provided in the applicable subheading + 12.5%
Các mức này CỘNG THÊM vào thuế General ở trên, không thay thế. Một mặt hàng cụ thể có thuộc phạm vi hay không — và danh sách loại trừ — nằm trong phần U.S. note của Chương 99, viết dạng văn xuôi và không đọc được bằng máy, nên site không tự gán cho từng mã. Hãy tra biểu gốc trước khi chốt giá vốn.
Đã chấm dứt: 9903.01.72 +46%
Bán cho khách Mỹ? Sàng lọc đối tác trước — người mua, ngân hàng mở L/C và forwarder, theo các danh sách hạn chế của Mỹ; đối tác bị liệt kê có thể làm lô hàng bị giữ.
Cột General là mức áp cho Việt Nam: cột Special của biểu Mỹ là các chương trình ưu đãi (GSP, USMCA, KORUS…) mà Việt Nam không thuộc chương trình nào. Nguồn: USITC Harmonized Tariff Schedule of the United States — 2026 HTS Revision 18. Chỉ mang tính tham khảo — việc áp mã khi nhập khẩu do hải quan Hoa Kỳ quyết định, và các biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp, Mục 232/301 không có trong bảng này.
Dòng thuế tương ứng của Nhật Bản
0810.90 là cùng một phân nhóm ở cả hai biểu (6 số đầu giống nhau ở mọi nước theo Công ước HS). Hàng Việt Nam vào Nhật có bốn đường ưu đãi song song — bốn cột dưới đây — người xuất chọn xin C/O theo đường nào có mức lợi hơn.
| Dòng | Mô tả | MFN | VJEPA | AJCEP | CPTPP | RCEP |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0810.90 | Other | 10% | — | — | — | — |
Cột MFN là mức thấp nhất trong ba cột General/Temporary/WTO của biểu gốc (rê chuột để xem cả ba). Các cột ưu đãi cần C/O của đúng hiệp định đó; dấu gạch nghĩa là hiệp định không cho ưu đãi với dòng hàng này. Nguồn: Japan's Tariff Schedule, Japan Customs (as of August 8, 2026). Chỉ mang tính tham khảo — việc áp mã khi nhập khẩu do Hải quan Nhật Bản quyết định.
Mã cùng cấp trong “Loại khác:”
Đối chiếu các mã bên cạnh để chắc chắn không áp nhầm.
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu