Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu
1701.12.00 — Đường củ cải
Beet sugar
Đơn vị tính: kg (kg)
Hồ sơ mã HS: hscodevn.com/hs/17011200 · in ngày 30/10/2026 · chỉ mang tính tham khảo, cần đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Mã HS 1701.12.00 là dòng hàng “Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu › Đường củ cải” thuộc nhóm 1701 (Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn), Chương 17 (Đường và các loại kẹo đường). Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) hiện hành: 25%; mức FTA thấp nhất: 0% theo ASEAN (ATIGA), cần C/O mẫu D. Hàng thuộc phạm vi này có thể chịu biện pháp phòng vệ thương mại (Đường mía, Đường mía (chống lẩn tránh biện pháp)). Đơn vị tính: kg.
Có thể thuộc phạm vi biện pháp phòng vệ thương mại
- Chống bán phá giá + chống trợ cấp với Đường mía xuất xứ Thái Lan — Quyết định số 1578/QĐ-BCT; gia hạn Quyết định số 1309/QĐ-BCTGia hạn 5 năm (6/2026) đến 15/6/2031Mức thuế: 30,38%–47,64% tùy công ty
Xem 3 mức theo công ty
Xuất xứ Nhà sản xuất, xuất khẩu Mức thuế Mitr Phoi Sugar Corp., Ltd. United Farmer & Industry Co., Ltd. Singburi Sugar Co., Ltd. Mitr Kalasin Sugar Co., Ltd.qua - Pacific Sugar Corporation Limited - Czamikow Group Limited. 32,75% CBPG + 0% CTC Thai Roong Ruang Industry Co., Ltd. Thai Multi Sugar Industry Co., Ltd. Thai Roong Ruang Corporation Limited Phitsanulok Sugar Co., Ltd. The Cholburi Sugar & Trading Corp., Ltd.qua Siam Sugar Export Corporation Limited 25,73% CBPG + 4,65% CTC Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Thái Lan 42,99% CBPG + 4,65% CTC Theo Thông báo kèm Quyết định 1309/QĐ-BCT. Công ty không có tên trong bảng chịu mức thuế áp cho “các tổ chức, cá nhân khác”.
- Chống lẩn tránh với Đường mía (chống lẩn tránh biện pháp) xuất xứ Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar — Quyết định số 1514/QĐ-BCT; gia hạn Quyết định số 1310/QĐ-BCTGia hạn theo thời hạn Quyết định số 1309/QĐ-BCT (đến 2031)Mức thuế: 47,64%
Xem 5 mức theo công ty
Xuất xứ Nhà sản xuất, xuất khẩu Mức thuế Vương quốc Cam-pu-chia Tất cả các công ty sản xuất, xuất khẩu của Cam-pu-chia 42,99% CBPG + 4,65% CTC Cộng hòa In-đô-nê-xi-a Tất cả các công ty sản xuất, xuất khẩu của In-đô-nê-xi-a 42,99% CBPG + 4,65% CTC Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào Tất cả các công ty sản xuất, xuất khẩu của Lào 42,99% CBPG + 4,65% CTC Ma-lai-xi-a Tất cả các công ty sản xuất, xuất khẩu của Ma-lai-xi-a 42,99% CBPG + 4,65% CTC Cộng hòa liên bang Mi-an-ma Tất cả các công ty sản xuất, xuất khẩu của Mi-an-ma 42,99% CBPG + 4,65% CTC Theo Thông báo kèm Quyết định 1310/QĐ-BCT. Công ty không có tên trong bảng chịu mức thuế áp cho “các tổ chức, cá nhân khác”.
Tra mức thuế theo từng công ty tại trang Phòng vệ thương mại →
Danh mục tham khảo (cập nhật 10/2026), phạm vi ghi ở cấp nhóm. Mức thuế, phạm vi chính xác và thời hạn áp dụng theo quyết định gốc. Đối chiếu tại Cục Phòng vệ thương mại.
NK ưu đãi (MFN)
25%
NHN 80%
FTA thấp nhất
0%
ASEAN (ATIGA)
VAT
5/8/10%
8% diện giảm hiện hành · 10% chuẩn · 5% nhóm đặc thù
TTĐB / BVMT
—
Không chịu
Phân biệt với nhóm:2106Các chế phẩm thực phẩm chưa…1702Đường khác, kể cả đường…
So sánh thuế nhập khẩu giữa các biểu FTA
Xem bảng đầy đủ kèm văn bản và ngày hiệu lực
| Loại thuế / Biểu | Thuế suất | Văn bản | Hiệu lực |
|---|---|---|---|
| Thuế NK ưu đãi (MFN) | 25%NHN 80% | 26/2023/NĐ-CP | 15/07/2023 |
| Thuế NK thông thường | 37.5%NHN 120% | 15/2023/QĐ-TTg | 15/07/2023 |
| ASEAN (ATIGA)(2026) | 0% | 126/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Trung Quốc (ACFTA) | 5% | 118/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Nhật Bản (AJCEP)(01/04/2026 - 31/3/2027) | * | 120/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)(1/4/2026 - 31/3/2027) | * | 124/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA) | * | 119/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Úc/New Zealand (AANZFTA) | 0%NHN 50% | 121/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Ấn Độ (AIFTA)(01/01/2026 - 31/12/2026) | * | 122/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)(2026) | 15% | 125/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Chile (VCFTA)(2026) | * | 112/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu (VN-EAEU)(2026) | * | 113/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Hiệp định CPTPP(2026) | 4,5; M: 6,8 | 115/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Hồng Kông (AHKFTA)(2026) | * | 123/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - EU (EVFTA)(2026) | 5,4% | 116/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Vương quốc Anh (UKVFTA)(2026) | 5,4% | 117/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Lào | 0% | 206/2025/NĐ-CP | 15/07/2025 |
| Việt Nam - Israel (VIFTA)(2026) | * | 131/2024/NĐ-CP | 15/10/2024 |
| RCEP - Nhóm A (ASEAN)(2026) | * | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm B (Trung Quốc)(2026) | * | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm C (Hàn Quốc)(2026) | * | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm D (Nhật Bản)(2026) | * | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm E (Úc)(2026) | * | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm F (New Zealand)(2026) | * | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
Các biểu FTA có lộ trình cắt giảm theo năm: mức hiển thị là mức áp dụng của kỳ ghi trong ngoặc, theo phụ lục nghị định.
Lộ trình cắt giảm thuế FTA
Các mốc giảm thuế tiếp theo của mã này. HSCodeVN tự động áp dụng mức mới đúng ngày hiệu lực.
- Hiệp định CPTPP4,5; M: 6,8 (2026)2,2; M: 4,5từ 01/01/2027…tiếp tục giảm theo lộ trình, xem phụ lục nghị định
- Việt Nam - EU (EVFTA)5,4% (2026)4%từ 01/01/2027…tiếp tục giảm theo lộ trình, xem phụ lục nghị định
- Việt Nam - Vương quốc Anh (UKVFTA)5,4% (2026)4%từ 01/01/2027…tiếp tục giảm theo lộ trình, xem phụ lục nghị định
Chỉ hiển thị các mốc đã có trong dữ liệu (kỳ kế tiếp của từng biểu). Một biểu chưa về 0% ở đây không có nghĩa là lộ trình đã dừng; lộ trình đầy đủ nằm trong phụ lục nghị định.
VAT · Tiêu thụ đặc biệt · Bảo vệ môi trường
| Loại thuế / Biểu | Thuế suất | Văn bản | Hiệu lực |
|---|---|---|---|
| Thuế giá trị gia tăng (VAT) | 5/8/10% | 181/2025/NĐ-CP | 01/07/2025 |
Quy tắc xuất xứ theo từng FTA
Để hưởng thuế suất FTA, hàng hóa phải vừa đạt tiêu chí xuất xứ dưới đây, vừa có C/O hợp lệ. Chỉ áp đúng mã HS là chưa đủ. Tự kiểm tra từng bước →
- - Đường củ cải
RVC(40) hoặc CC
CCRVC40
Nguồn: Thông tư số 44/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
- - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: Đường củ cải
WO
WO
Nguồn: Thông tư số 12/2019/TT-BCT
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
CC ngoại trừ từ chương 12
CC
Nguồn: Thông tư số 37/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
- - Đường củ cải
RVC40 hoặc CC
CCRVC40
Nguồn: Thông tư số 03/2023/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 03/2019/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2012, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
Đường và các loại kẹo đường; ngoại trừ:
Sử dụng nguyên liệu từ bất kỳ Nhóm nào để sản xuất, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm.
Nguồn: Thông tư số 14/2026/TT-BCT
- - Đường củ cải
CC ngoại trừ từ phân nhóm 1212.91
CC
Nguồn: Thông tư số 32/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
Đường và các loại kẹo đường; ngoại trừ:
Sản xuất từ nguyên liệu thuộc bất kỳ Nhóm nào, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm.
Nguồn: Thông tư số 02/2021/TT-BCT
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
CC ngoại trừ từ Chương 12.
CC
Nguồn: Thông tư số 10/2009/TT-BCT
- - Đường củ cải
CC, ngoại trừ từ Chương 12
CC
Nguồn: Thông tư số 09/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
- - Đường củ cải
CC, ngoại trừ từ Chương 12
CC
Nguồn: Thông tư số 01/2024/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
Đường và các loại kẹo đường.
CTSH
CTSH
hoặc
QVC 35%
QVC35
Nguồn: Thông tư số 24/2026/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi
Hiệp định không có quy tắc riêng cho mã này
Mã này hưởng thuế ưu đãi của các hiệp định dưới đây nhưng không có dòng riêng trong phụ lục Quy tắc cụ thể mặt hàng. Hàng vẫn phải đáp ứng xuất xứ.
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Hàng hóa nêu tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này, ngoại trừ hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều này, được coi là có xuất xứ nếu hàng hóa đó có RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính quy định tại Điều 8 Thông tư này.
Nguồn: Thông tư số 21/2019/TT-BCT · Điều 7 khoản 1
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Sản phẩm quy định tại khoản 2 Điều 2 được coi là có xuất xứ nếu:
a) Hàm lượng giá trị AIFTA không dưới ba mươi lăm phần trăm (35%) trị giá FOB; và
b) Nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra sản phẩm đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hoá ở cấp sáu (6) số (CTSH) của Hệ thống hài hòa.
với điều kiện công đoạn sản xuất cuối cùng phải được thực hiện tại lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu.
CTSH
Nguồn: Thông tư số 15/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư này, trường hợp hàng hóa không thuộc Điều 8 Thông tư này được coi là có xuất xứ nếu đạt hàm lượng giá trị khu vực (sau đây gọi là RVC) ít nhất 40% tính theo trị giá FOB, hoặc trải qua một quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 4 số (sau đây gọi là CTH) của Hệ thống Hài hòa.
CTH
Nguồn: Thông tư số 49/2025/TT-BCT · Điều 7 khoản 1
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Để áp dụng cho khoản 2, Điều 2, hàng hóa được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên nơi đã diễn ra quá trình sản xuất hoặc gia công nếu:
a) Hàng hóa có hàm lượng giá trị khu vực (RVC) không dưới bốn mươi phần trăm (40%), tính theo công thức quy định tại Điều 5; hoặc
b) Tất cả nguyên vật liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa (dưới đây được gọi là “CTC”) ở cấp bốn (4) số (có nghĩa là thay đổi nhóm) của Hệ thống Hài hòa.
2. Mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu sử dụng một trong hai tiêu chí quy định tại điểm a, khoản 1 hoặc điểm b, khoản 1 của Điều này để xác định xuất xứ hàng hóa.
CTC
Nguồn: Thông tư số 31/2013/TT-BCT · Điều 4 khoản 1
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Tiêu chí xuất xứ chung
a) Hàng hóa quy định tại khoản 2, Điều 2 được coi là có xuất xứ tại Nước thành viên nơi diễn ra việc sản xuất hoặc chế biến hàng hóa đó nếu:
- Hàng hóa có hàm lượng giá trị khu vực (dưới đây được gọi là “Hàm lượng giá trị Việt Nam - Lào” hoặc “hàm lượng giá trị khu vực (LVC)”) không dưới bốn mươi phần trăm (40%), tính theo công thức quy định tại Điều 5; hoặc
- Tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa (dưới đây được gọi là “CTC”) ở cấp bốn (4) số (có nghĩa là thay đổi nhóm) của Hệ thống Hài hoà.
b) Mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu hàng hóa được quyết định sử dụng một trong hai tiêu chí “LVC không dưới bốn mươi phần trăm (40%)” hoặc “chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp bốn (04) số” nêu tại điểm a của khoản 1 để xác định xuất xứ hàng hóa.
CTCLVC
Nguồn: Thông tư số 04/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1
Tiêu chí trích nguyên văn tiếng Việt từ thông tư, không diễn giải lại.
Chính sách mặt hàng theo mã HS
- Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BCT)
Văn bản đã hết hiệu lực
- 12/2018/TT-BCThết hiệu lực từ 05/09/2026→ thay bằng 48/2026/TT-BCT48/2026/TT-BCT bãi bỏ toàn bộ Thông tư 12/2018/TT-BCT, hiệu lực từ 05/09/2026. Giấy phép đã cấp theo 12/2018/TT-BCT trước ngày này được tiếp tục thực hiện theo nội dung và thời hạn đã ghi; hồ sơ đã được tiếp nhận đầy đủ trước ngày này xử lý theo quy định tại thời điểm tiếp nhận.
Rà hiệu lực đến 30/09/2026
Văn bản liên quan (toàn văn)
Chú giải Phần IV — THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.
Chú giải Chương 17 — Đường và các loại kẹo đường
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18.06);
(b) Các loại đường tinh khiết về mặt hóa học (trừ sucroza, lactoza, maltoza, glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.40; hoặc
(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.12, 1701.13 và 1701.14, khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả dưới 99,5o trên phân cực kế.
2. Phân nhóm 1701.13 chỉ bao gồm đường mía, thu được không qua quá trình ly tâm, trong đó hàm lượng đường sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả trên phân cực kế từ 69o đến dưới 93o. Sản phẩm này chỉ chứa các vi tinh thể anhedral tự nhiên, có hình dạng không đều, không thể quan sát được bằng mắt thường, được bao phủ bằng phế liệu từ mật mía và các thành phần khác của cây mía đường.
Kim ngạch của phân nhóm 1701.12
Số liệu là của cả phân nhóm 6 số 1701.12, không phải riêng mã 17011200, vì UN Comtrade chỉ công bố số liệu tới cấp 6 số. Năm mới nhất có số liệu cho Việt Nam là 2023.
Nhập khẩu
- 20212.692 USD
- 20223.229 USD
- 20234.687 USD
Đối tác lớn nhất 2023
- Nhật Bản4.687 USD
2025: theo nước đối tác khai báo
Việt Nam chưa nộp số liệu năm 2025, nên đây là số liệu dựng lại từ báo cáo của 16 bạn hàng lớn nhất về giao dịch với Việt Nam (85% kim ngạch). Số liệu này không cùng đại lượng với các con số phía trên, vì vậy chỉ nên so sánh với dòng năm 2023 ngay bên cạnh.
| Chiều | 2023 | 2025 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 0 USD | 88 USD | — |
| Nhập khẩu | 29.560 USD | 50.810 USD | +72% |
- Nhập khẩu 2023: đối tác khai 29.560 USD trong khi Việt Nam khai 4.687 USD, tức gấp 6,31 lần theo cách đo này.
Chênh lệch này không phải do làm tròn số. Nguyên nhân gồm hàng tạm nhập tái xuất qua Hồng Kông hay Singapore, hải quan nước nhập khẩu xếp vào mã khác, và nước đối tác tính theo nước xuất xứ trong khi Việt Nam tính theo nước đến. Vì vậy, nên dùng mức thay đổi giữa hai năm thay vì con số tuyệt đối.
Nguồn: UN Comtrade (preview API), theo số liệu Việt Nam khai báo. Số liệu theo đối tác là số do phía Việt Nam báo cáo, có thể khác với thống kê của nước đối tác.
Dòng thuế tương ứng của Hoa Kỳ
Sáu số đầu giống nhau ở mọi nước theo Công ước HS, nên 1701.12 là cùng một phân nhóm ở cả hai biểu. Khác nhau là cách mỗi nước chẻ nhỏ nó ra: dưới đây là 3 dòng thuế Mỹ thuộc 1701.12.
| Mã HTS Hoa Kỳ | Mô tả | Thuế General |
|---|---|---|
| 1701.12.05.00 | Raw sugar not containing added flavoring or coloring matter › Beet sugar › Described in general note 15 of the tariff schedule and entered pursuant to its provisions(kg) | 3.6606¢/kg less 0.020668¢/kg for each degree under 100 degrees (and fractions of a degree in proportion) but not less than 3.143854¢/kg |
| 1701.12.10.00 | Raw sugar not containing added flavoring or coloring matter › Beet sugar › Described in additional U.S. note 5 to this chapter and entered pursuant to its provisions(kg) | 3.6606¢/kg less 0.020668¢/kg for each degree under 100 degrees (and fractions of a degree in proportion) but not less than 3.143854¢/kg |
| 1701.12.50.00 | Raw sugar not containing added flavoring or coloring matter › Beet sugar › Other(kg) | 35.74¢/kg |
Hàng Việt Nam còn chịu thuế bổ sung Chương 99
- 9903.02.69 +20% — The duty provided in the applicable subheading + 20%
- 9903.05.84 +12.5% — The duty provided in the applicable subheading + 12.5%
Các mức này được cộng thêm vào thuế General ở trên, không thay thế thuế General. Việc một mặt hàng cụ thể có thuộc phạm vi áp dụng hay không, cùng các danh sách loại trừ, được quy định trong phần U.S. note của Chương 99. Phần này viết dưới dạng văn xuôi, không đọc được bằng máy, nên HSCodeVN không tự gán cho từng mã. Vui lòng tra biểu gốc trước khi tính giá vốn.
Đã chấm dứt: 9903.01.72 +46%
Bán hàng cho khách hàng Hoa Kỳ? Sàng lọc đối tác trước: kiểm tra người mua, ngân hàng mở L/C và đơn vị giao nhận theo các danh sách hạn chế của Hoa Kỳ. Đối tác có tên trong danh sách có thể khiến lô hàng bị giữ lại.
Cột General là mức thuế áp dụng cho Việt Nam. Cột Special của biểu thuế Hoa Kỳ gồm các chương trình ưu đãi (GSP, USMCA, KORUS…) mà Việt Nam không tham gia chương trình nào. Nguồn: USITC Harmonized Tariff Schedule of the United States — 2026 HTS Revision 21. Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Việc áp mã khi nhập khẩu do hải quan Hoa Kỳ quyết định, và các biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp, Mục 232 và Mục 301 không có trong bảng này.
Dòng thuế tương ứng của Nhật Bản
1701.12 là cùng một phân nhóm ở cả hai biểu (6 số đầu giống nhau ở mọi nước theo Công ước HS). Hàng Việt Nam xuất sang Nhật Bản có bốn hướng ưu đãi song song, thể hiện ở bốn cột dưới đây; nhà xuất khẩu chọn xin C/O theo hướng có mức thuế có lợi hơn.
| Dòng | Mô tả | MFN | VJEPA | AJCEP | CPTPP | RCEP |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1701.12-100 | Beet sugar › 1 Whose content of sucrose by weight, in the dry state, corresponds to a polarimetric reading of less than 98.5�K(MT) | **(71.80 yen/kg) | — | — | Free | — |
| 1701.12-200 | Beet sugar › 2 Other(MT) | **(103.10 yen/kg) | — | — | For the Pooled Quota Free Other than for the Pooled Quota 21.50 yen/kg | — |
Cột MFN là mức thấp nhất trong ba cột General/Temporary/WTO của biểu gốc (rê chuột để xem cả ba). Các cột ưu đãi cần C/O của đúng hiệp định đó; dấu gạch nghĩa là hiệp định không cho ưu đãi với dòng hàng này. Nguồn: Japan's Tariff Schedule, Japan Customs (as of August 8, 2026). Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Việc áp mã khi nhập khẩu do Hải quan Nhật Bản quyết định.
Mã cùng cấp trong “Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu”
Đối chiếu các mã bên cạnh để chắc chắn không áp nhầm.
Dữ liệu cập nhật: 14/10/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu