500 dòng
| Mã số hàng hóa | Mô tả hàng hóa | Tiêu chí xuất xứ |
|---|---|---|
| 8406.10 | - Tua bin dùng cho máy thủy | RVC40 hoặc CTSH |
| 8406.81 | - - Công suất đầu ra trên 40 MW | RVC40 hoặc CTSH |
| 8406.82 | - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8407.10 | - Động cơ phương tiện bay | RVC40 hoặc CTSH |
| 8407.21 | - - Động cơ gắn ngoài: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8407.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8407.31 | - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc | RVC40 |
| 8407.32 | - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | RVC40 |
| 8407.33 | - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | RVC40 |
| 8407.34 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: | RVC40 |
| 8407.90 | - Động cơ khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8408.10 | - Động cơ máy thủy: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8408.20 | - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | RVC40 |
| 8408.90 | - Động cơ khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8409.10 | - Dùng cho động cơ phương tiện bay | RVC40 hoặc CTSH |
| 8409.91 | - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | RVC40 |
| 8409.99 | - - Loại khác: | RVC40 |
| 8410.11 | - - Công suất không quá 1.000 kW | RVC40 hoặc CTSH |
| 8410.12 | - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW | RVC40 hoặc CTSH |
| 8410.13 | - - Công suất trên 10.000 kW | RVC40 hoặc CTSH |
| 8411.11 | - - Có lực đẩy không quá 25 kN | RVC40 hoặc CTSH |
| 8411.12 | - - Có lực đẩy trên 25 kN | RVC40 hoặc CTSH |
| 8411.21 | - - Công suất không quá 1.100 kW | RVC40 hoặc CTSH |
| 8411.22 | - - Công suất trên 1.100 kW | R.VC40 hoặc CTSH |
| 8411.81 | - - Công suất không quá 5.000 kW | RVC40 hoặc CTSH |
| 8411.82 | - - Công suất trên 5.000 kW | RVC40 hoặc CTSH |
| 8411.91 | - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt | RVC40 hoặc CTSH |
| 8411.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8412.10 | - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực | RVC40 hoặc CTSH |
| 8412.21 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | RVC40 hoặc CTSH |
| 8412.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8412.31 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | RVC40 hoặc CTSH |
| 8412.39 | - - Loại khác | RVC4D hoặc CTSH |
| 8412.80 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8413.11 | - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara | RVC40 hoặc CTSH |
| 8413.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8413.20 | - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | RVC40 |
| 8413.40 | - Bơm bê tông | RVC40 hoặc CTSH |
| 8413.50 | - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8413.60 | - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8413.70 | - Bơm ly tâm khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8413.81 | - - Bơm: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8413.82 | - - Máy đẩy chất lỏng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8413.92 | - - Của máy đẩy chất lỏng | RVC40 hoặc CTSH |
| 8414.10 | - Bơm chân không | RVC40 hoặc CTSH |
| 8414.20 | - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8414.30 | - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8414.40 | - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển | RVC40 hoặc CTSH |
| 8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8414.59 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8414.60 | - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8414.70 | - Tủ an toàn sinh học kín khí: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8414.80 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8415.10 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : | RVC40 hoặc CTSH |
| 8415.20 | - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | RVC40 |
| 8415.81 | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | RVC40 hoặc CTSH |
| 8415.82 | - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8415.83 | - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8416.10 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng | RVC40 hoặc CTSH |
| 8416.20 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp | RVC40 hoặc CTSH |
| 8416.30 | - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng | RVC40 hoặc CTSH |
| 8417.10 | - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại | RVC40 hoặc CTSH |
| 8417.20 | - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy | RVC40 hoặc CTSH |
| 8417.80 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8418.10 | - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8418.21 | - - Loại sử dụng máy nén: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8418.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8418.30 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8418.40 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8418.50 | - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8418.61 | - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 | RVC40 hoặc CTSH |
| 8418.69 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.11 | - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.12 | - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.20 | - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.33 | - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.34 | - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.35 | - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.40 | - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.50 | - Bộ phận trao đổi nhiệt: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.60 | - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.81 | - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8419.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8420.10 | - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8421.11 | - - Máy tách kem | RVC40 hoặc CTSH |
| 8421.12 | - - Máy làm khô quần áo | RVC40 hoặc CTSH |
| 8421.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8421.21 | - - Để lọc hoặc tinh chế nước: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8421.22 | - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8421.23 | - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | RVC40 |
| 8421.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8421.31 | - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: | RVC40 |
| 8421.32 | - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong | RVC40 hoặc CTSH |
| 8421.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8422.11 | - - Loại sử dụng trong gia đình | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8422.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8422.20 | - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8422.30 | - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống | RVC40 hoặc CTSH |
| 8422.40 | - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) | RVC40 hoặc CTSH |
| 8423.10 | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8423.20 | - Cân bằng tải: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8423.82 | - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8423.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8423.90 | - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8424.10 | - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8424.20 | - Súng phun và các thiết bị tương tự: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8424.30 | - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | RVC40 hoặc CTSH |
| 8424.41 | - - Thiết bị phun xách tay: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8424.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8424.82 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8424.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8425.11 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | RVC40 hoặc CTSH |
| 8425.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8425.31 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | RVC40 hoặc CTSH |
| 8425.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8425.41 | - - Hệ thống kích tầng dung trong ga ra | RVC40 hoặc CTSH |
| 8425.42 | - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8425.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8426.11 | - - Cần trục cầu di chuyển trên để cố định | RVC40 hoặc CTSH |
| 8426.12 | - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống | RVC40 hoặc CTSH |
| 8426.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8426.20 | - Cần trục tháp | RVC40 hoặc CTSH |
| 8426.30 | - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay | RVC40 hoặc CTSH |
| 8426.41 | - - Chạy bánh lốp | RVC40 hoặc CTSH |
| 8426.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8426.91 | - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ | RVC40 hoặc CTSH |
| 8426.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8428.10 | - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): | RVC40 hoặc CTSH |
| 8428.20 | - Máy nâng hạ và bằng tải dùng khí nén: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8428.31 | - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất | RVC40 hoặc CTSH |
| 8428.32 | - - Loại khác, dạng gàu: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8428.33 | - - Loại khác, dạng băng tải: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8428.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8428.40 | - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ | RVC40 hoặc CTSH |
| 8428.60 | - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi | RVC40 hoặc CTSH |
| 8428.70 | - Rô bốt công nghiệp | RVC40 hoặc CTSH |
| 8428.90 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8429.11 | - - Loại bánh xích | RVC40 hoặc CTSH |
| 8429.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8429.20 | - Máy san đất | RVC40 hoặc CTSH |
| 8429.30 | - Máy cạp đất | RVC40 hoặc CTSH |
| 8429.40 | - Máy dầm và xe lu lăn đường: | RVC4G hoặc CTSH |
| 8429.51 | - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước | RVC40 hoặc CTSH |
| 8429.52 | - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360° | RVC40 hoặc CTSH |
| 8429.59 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8430.10 | - Máy đóng cọc và nhổ cọc | RVC40 hoặc CTSH |
| 8430.20 | - Máy xới và dọn tuyết | RVC40 hoặc CTSH |
| 8430.31 | - - Loại tự hành | RVC40 hoặc CTSH |
| 8430.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8430.41 | - - Loại tự hành | RVC40 hoặc CTSH |
| 8430.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8430.50 | - Máy khác, loại tự hành | RVC40 hoặc CTSH |
| 8430.61 | - - Máy đầm hoặc máy nén | RVC40 hoặc CTSH |
| 8430.69 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8431.10 | - Của máy thuộc nhóm 84.25: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8431.20 | - Của máy thuộc nhóm 84.27: | RVC4G hoặc CTSH |
| 8431.31 | - - Của thang máy (lift), tời nâng kiều gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8431.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8431.41 | - - Gầu xúc, xèng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8431.42 | - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng | RVC40 hoặc CTSH |
| 8431.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8432.10 | - Máy cày | RVC40 hoặc CTSH |
| 8432.21 | - - Bừa đĩa | RVC40 hoặc CTSH |
| 8432.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8432.31 | - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till) | RVC40 hoặc CTSH |
| 8432.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8432.41 | - - Máy rải phân hữu cơ | RVC40 hoặc CTSH |
| 8432.42 | - - Máy rắc phân bón | RVC40 hoặc CTSH |
| 8432.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8433.11 | - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang | RVC40 hoặc CTSH |
| 8433.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8433.20 | - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo | RVC40 hoặc CTSH |
| 8433.30 | - Máy dọn cỏ khô khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8433.40 | - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng | RVC40 hoặc CTSH |
| 8433.51 | - - Máy gặt dập liên hợp | RVC40 hoặc CTSH |
| 8433.52 | - - Máy đập khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8433.53 | - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ | RVC40 hoặc CTSH |
| 8433.59 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8433.60 | - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8434.10 | - Máy vắt sữa | RVC40 hoặc CTSH |
| 8434 20 | - Máy chế biến sữa | RVC40 hoặc CTSH |
| 8435.10 | - Máy: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8436.10 | - Máy chế biến thức ăn cho động vật: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8436.21 | - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8436.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8436.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8436.91 | - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở | RVC40 hoặc CTSH |
| 8436.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8437.10 | - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8437.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8438.10 | - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự | RVC40 hoặc CTSH |
| 8438.20 | - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8438.30 | - Máy sản xuất đường: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8438.40 | - Máy sản xuất bia | RVC40 hoặc CTSH |
| 8438.50 | - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm | RVC40 hoặc CTSH |
| 8438.60 | - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau | RVC40 hoặc CTSH |
| 8438.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8439.10 | - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | RVC40 hoặc CTSH |
| 8439.20 | - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa | RVC40 hoặc CTSH |
| 8439.30 | - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa | RVC40 hoặc CTSH |
| 8439.91 | - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | RVC40 hoặc CTSH |
| 8439.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8440.10 | - Máy: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8441.10 | - Máy cắt xén các loại: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8441.20 | - Máy làm túi, bao hoặc phong bì | RVC40 hoặc CTSH |
| 8441.30 | - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chúa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn | RVC40 hoặc CTSH |
| 8441.40 | - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn | RVC40 hoặc CTSH |
| 8441.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8442.30 | - Máy, thiết bị và dụng cụ | RVC40 hoặc CTSH |
| 8442.50 | - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tổ, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | RVC40 hoặc CTSH |
| 8443.11 | - - Máy in offset, in cuộn | RVC40 hoặc CTSH |
| 8443.12 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) | RVC40 hoặc CTSH |
| 8443.13 | - - Máy in offset khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8443.14 | - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) | RVC40 hoặc CTSH |
| 8443.15 | - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) | RVC40 hoặc CTSH |
| 8443.16 | - - Máy in flexo(1) | RVC40 hoặc CTSH |
| 8443.17 | - - Máy in ống đồng(1) (*) | RVC40 hoặc CTSH |
| 8443.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8443.31 | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8443.32 | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8443.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8444.00 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo | RVC40 hoặc CTSH |
| 8445.11 | - - Máy chải thô: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8445.12 | - - Máy chải kỹ | RVC40 hoặc CTSH |
| 8445.13 | - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô | RVC40 hoặc CTSH |
| 8445.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8445.20 | - Máy kéo sợi: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8445.30 | - Máy đậu hoặc máy xe sợi: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8445.40 | - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8445.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8446.10 | - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8446.21 | - - Máy dệt khung cửi có động cơ | RVC40 hoặc CTSH |
| 8446.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8446.30 | - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi | RVC40 hoặc CTSH |
| 8447.11 | - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm | RVC40 hoặc CTSH |
| 8447.12 | - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm | RYC40 hoặc CTSH |
| 8447.20 | - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8447.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8448.11 | - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8448.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8448.31 | - - Kim chải | RVC40 hoặc CTSH |
| 8448.32 | - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chất | RVC40 hoặc CTSH |
| 8448.33 | - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên | RVC40 hoặc CTSH |
| 8448.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8448.42 | - - Lược dệt, go và khung go | RVC40 hoặc CTSH |
| 8448.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8448.51 | - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8448.59 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8449.00 | Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ | RVC40 hoặc CTSH |
| 8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8450.12 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8450.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8450.20 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8451.10 | - Máy giặt khô | RVC40 hoặc CTSH |
| 8451.21 | - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy | RVC40 hoặc CTSH |
| 8451.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8451.30 | - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch): | RVC40 hoặc CTSH |
| 8451.40 | - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm | RVC40 hoặc CTSH |
| 8451.50 | - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | RVC40 hoặc CTSH |
| 8451.80 | - Máy khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8452.10 | - Máy khâu dùng cho gia đình | RVC40 hoặc CTSH |
| 8452.21 | - - Loại tự động | RVC40 hoặc CTSH |
| 8452.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8452.30 | - Kim máy khâu | RVC40 hoặc CTSH |
| 8453.10 | - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8453.20 | - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8453.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8454.10 | - Lò thổi | RVC40 hoặc CTSH |
| 8454.20 | - Khuôn đúc thỏi và nồi rót | RVC40 hoặc CTSH |
| 8454.30 | - Máy đúc | RVC40 hoặc CTSH |
| 8455.10 | - Máy cán ống | RVC40 hoặc CTSH |
| 8455.21 | - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp | RVC40 hoặc CTSH |
| 8455.22 | - - Máy cán nguội | RVC40 hoặc CTSH |
| 8455.30 | - Trục cán dùng cho máy cán | RVC40 hoặc CTSH |
| 8455.90 | - Bộ phận khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8456.11 | - - Hoạt động bằng tia laser: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8456.12 | - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8456.20 | - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm | RVC40 hoặc CTSH |
| 8456.30 | - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện | RVC40 hoặc CTSH |
| 8456.40 | - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8456.50 | - Máy cắt bằng tia nước | RVC40 hoặc CTSH |
| 8456.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8457.10 | - Trung tâm gia công: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8457.20 | - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) | RVC40 hoặc CTSH |
| 8457.30 | - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí | RVC40 hoặc CTSH |
| 8458.11 | - - Điều khiển số: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8458.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8458.91 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8458.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8459.10 | - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được | RVC40 hoặc CTSH |
| 8459.21 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8459.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8459.31 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8459.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8459.41 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8459.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8459.51 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8459.59 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8459.61 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8459.69 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8459.70 | - Máy ren hoặc máy ta rô khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8460.12 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8460.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8460.22 | - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8460.23 | - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8460.24 | - - Loại khác, điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8460.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8460.31 | - - Điều khiển số: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8460.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8460.40 | - Máy mài khôn hoặc máy mài rà | RVC40 hoặc CTSH |
| 8460.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8461.20 | - Máy bào ngang hoặc máy xọc | RVC40 hoặc CTSH |
| 8461.30 | - Máy chuốt | RVC40 hoặc CTSH |
| 8461.40 | - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối | RVC40 hoặc CTSH |
| 8461.50 | - Máy cưa hoặc máy cắt đứt | RVC40 hoặc CTSH |
| 8461.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.11 | - - Máy rèn khuôn kín | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.22 | - - Máy định hình (Profile forming machines): | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.23 | - - Máy chấn điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.24 | - - Máy uốn bảng điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.25 | - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.26 | - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.32 | - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.33 | - - Máy cắt xén điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.42 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.51 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.59 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.61 | - - Máy ép thủy lực: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.62 | - - Máy ép cơ khí: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.63 | - - Máy ép Servo: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.69 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8462.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8463.10 | - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8463.20 | - Máy lăn ren: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8463.30 | - Máy gia công dây: | R.VC40 hoặc CTSH |
| 8463.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8465.10 | - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công | RVC40 hoặc CTSH |
| 8465.93 | - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8465.94 | - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp | RVC40 hoặc CTSH |
| 8465.96 | - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách | RVC40 hoặc CTSH |
| 8466.92 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65 | RVC40 hoặc CTSH |
| 8467.11 | - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) | RVC40 hoặc CTSH |
| 8467.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8467.21 | - - Khoan các loại | RVC40 hoặc CTSH |
| 8467.22 | - - Cưa | RVC40 hoặc CTSH |
| 8467.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8467.81 | - - Cưa xích | RVC40 hoặc CTSH |
| 8467.89 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8467.91 | - - Của cưa xích: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8467.92 | - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén | RVC40 hoặc CTSH |
| 8467.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8468.10 | - Ống xi cầm tay | RVC40 hoặc CTSH |
| 8468.20 | - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8468.80 | - Máy và thiết bị khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8471.41 | - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8471.49 | - - Loại khác, ở dạng hệ thống: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8471.50 | - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8471.60 | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8471.70 | - Bộ lưu trữ: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8471.80 | - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8471.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8474.10 | - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8474.20 | - Máy nghiền hoặc xay: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8474.31 | - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8474.32 | - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8474.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8474.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8475.10 | - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh | RVC40 hoặc CTSH |
| 8475.21 | - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng | RVC40 hoặc CTSH |
| 8475.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8476.21 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh | RVC40 hoặc CTSH |
| 8476.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8476.81 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh | RVC40 hoặc CTSH |
| 8476.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8477.10 | - Máy đúc phun: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8477.20 | - Máy đùn: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8477.30 | - Máy đúc thổi | RVC40 hoặc CTSH |
| 8477.40 | - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác: | RVC4G hoặc CTSH |
| 8477.51 | - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8477.59 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8477.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8478.10 | - Máy: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8479.10 | - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8479.20 | - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8479.30 | - Máy ép dùng để sản xuất tầm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie | RVC40 hoặc CTSH |
| 8479.40 | - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8479.50 | - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8479.60 | - Máy làm mát không khí bằng bay hơi | RVC40 hoặc CTSH |
| 8479.71 | - - Loại sử dụng ở sân bay | RVC40 hoặc CTSH |
| 8479.79 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8479.81 | - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8479.82 | - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8479.83 | - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh | RVC40 hoặc CTSH |
| 8479 89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8480.10 | - Hộp khuôn đúc kim loại | RVC40 hoặc CTSH |
| 8480.20 | - Đế khuôn | RVC40 hoặc CTSH |
| 8480.30 | - Mẫu làm khuôn: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8480.41 | - - Loại phun hoặc nén | RVC40 hoặc CTSH |
| 8480.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8480.50 | - Khuôn đúc thủy tinh | RVC40 hoặc CTSH |
| 8480.60 | - Khuôn đúc khoáng vật | RVC40 hoặc CTSH |
| 8480.71 | - - Loại phun hoặc nén: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8480.79 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8481.10 | - Van giảm áp: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8481.20 | - Van dừng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén: | RVC40 hoặc CTSH |
| 848130 | - Van kiểm tra (van một chiều): | RVC40 hoặc CTSH |
| 8481.40 | - Van an toàn hoặc van xả: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8481.80 | - Thiết bị khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8482.10 | - Ổ bi | RVC40 hoặc CTSH |
| 8482.20 | - Ổ đũa cồn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8482.30 | - Ô đũa cầu | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8482.40 | - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8482.50 | - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp ráp | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8482.80 | - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8483.10 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: | RVC40 |
| 8483.40 | - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: | RVC40 |
| 8483.50 | - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli | RVC40 |
| 8483.60 | - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) | RVC40 |
| 8485.10 | - Bằng lắng đọng kim loại | RVC40 hoặc CTSH |
| 8485.20 | - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su | RVC40 hoặc CTSH |
| 8485.30 | - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gồm hoặc thủy tinh: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8485.80 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8486.10 | - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8486.20 | - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8486.30 | - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8486.40 | - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8487.10 | - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt | RVC40 hoặc CTSH |
| 8501.10 | - Động cơ có công suất không quá 37,5 W: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8504.10 | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | RVC40 hoặc CTSH |
| 8504.21 | - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.22 hoặc 8504.23 |
| 8504.22 | - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.23 |
| 8504.23 | - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.22 |
| 8504.31 | - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.32 đến 8504.34 |
| 8504.40 | - Máy biến đổi tĩnh điện: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8504.50 | - Cuộn cảm khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8505.11 | - - Bằng kim loại | RVC40 hoặc CTSH |
| 8505.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8505.20 | - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ | RVC40 hoặc CTSH |
| 8506.10 | - Bằng dioxit mangan: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8506.30 | - Bằng oxit thủy ngân | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8506.40 | - Bằng oxit bạc | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8506.50 | - Bằng liti | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8506.60 | - Bằng kẽm-khí: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8506.80 | - Pin và bộ pin khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8507.10 | - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: | RVC40 |
| 8507.50 | - Bằng niken - hydrua kim loại: | RVC40 |
| 8507.60 | - Bằng ion liti: | RVC40 |
| 8507.80 | - Ắc qui khác: | RVC40 |
| 8508.11 | - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8508-19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8508.60 | - Máy hút bụi khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8509.40 | - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8509.80 | - Thiết bị khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8510.10 | - Máy cạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8510.20 | - Tông đơ | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8510.30 | - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8511.10 | - Bugi đánh lửa: | RVC40 |
| 8511.20 | - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tỉnh: | RVC40 |
| 851130 | - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lừa; | RVC40 |
| 8511.40 | - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: | RVC40 |
| 8511.50 | - Máy phát điện khác: | RVC40 |
| 8511.80 | - Thiết bị khác: | RVC40 |
| 8511.90 | - Bộ phận: | RVC40 |
| 8512.10 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp | RVC40 |
| 8512.20 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác: | RVC40 |
| 8512.30 | - Thiết bị tín hiệu âm thanh: | RVC40 |
| 8512.40 | - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết | RVC40 |
| 8513.10 | - Đèn: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8514.11 | - - Lò ép nóng đẳng tĩnh | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8514.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8514.20 | - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8514.31 | - - Lò tia điện tử (tia electron): | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8514.32 | - - Lò hồ quang plasma và chân không: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8514.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8514.40 | - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8515.11 | - - Mỏ hàn sắt và súng hàn | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8515.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8515.21 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8515.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8515.31 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8515.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8515.80 | - Máy và thiết bị khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8516.10 | - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8516.21 | - - Loại bức xạ giữ nhiệt | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8516.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8516.31 | - - Máy sấy khô tóc | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8516.32 | - - Dụng cụ làm tóc khác | RVC40; hoặc CTH: hoặc RVC35+CTSH |
| 8516.33 | - - Máy sấy làm khô tay | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8516.40 | - Bàn là điện; | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8516.50 | - Lò vi sóng | RVC40; hoặc CTH: hoặc RVC35+CTSH |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.