500 dòng

Mã số hàng hóaMô tả hàng hóaTiêu chí xuất xứ
8406.10- Tua bin dùng cho máy thủyRVC40 hoặc CTSH
8406.81- - Công suất đầu ra trên 40 MWRVC40 hoặc CTSH
8406.82- - Công suất đầu ra không quá 40 MW:RVC40 hoặc CTSH
8407.10- Động cơ phương tiện bayRVC40 hoặc CTSH
8407.21- - Động cơ gắn ngoài:RVC40 hoặc CTSH
8407.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8407.31- - Dung tích xi lanh không quá 50 ccRVC40
8407.32- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:RVC40
8407.33- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:RVC40
8407.34- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:RVC40
8407.90- Động cơ khác:RVC40 hoặc CTSH
8408.10- Động cơ máy thủy:RVC40 hoặc CTSH
8408.20- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:RVC40
8408.90- Động cơ khác:RVC40 hoặc CTSH
8409.10- Dùng cho động cơ phương tiện bayRVC40 hoặc CTSH
8409.91- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:RVC40
8409.99- - Loại khác:RVC40
8410.11- - Công suất không quá 1.000 kWRVC40 hoặc CTSH
8410.12- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kWRVC40 hoặc CTSH
8410.13- - Công suất trên 10.000 kWRVC40 hoặc CTSH
8411.11- - Có lực đẩy không quá 25 kNRVC40 hoặc CTSH
8411.12- - Có lực đẩy trên 25 kNRVC40 hoặc CTSH
8411.21- - Công suất không quá 1.100 kWRVC40 hoặc CTSH
8411.22- - Công suất trên 1.100 kWR.VC40 hoặc CTSH
8411.81- - Công suất không quá 5.000 kWRVC40 hoặc CTSH
8411.82- - Công suất trên 5.000 kWRVC40 hoặc CTSH
8411.91- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạtRVC40 hoặc CTSH
8411.99- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8412.10- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lựcRVC40 hoặc CTSH
8412.21- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)RVC40 hoặc CTSH
8412.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8412.31- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)RVC40 hoặc CTSH
8412.39- - Loại khácRVC4D hoặc CTSH
8412.80- Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8413.11- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho garaRVC40 hoặc CTSH
8413.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8413.20- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:RVC40 hoặc CTSH
8413.30- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:RVC40
8413.40- Bơm bê tôngRVC40 hoặc CTSH
8413.50- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:RVC40 hoặc CTSH
8413.60- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:RVC40 hoặc CTSH
8413.70- Bơm ly tâm khác:RVC40 hoặc CTSH
8413.81- - Bơm:RVC40 hoặc CTSH
8413.82- - Máy đẩy chất lỏng:RVC40 hoặc CTSH
8413.92- - Của máy đẩy chất lỏngRVC40 hoặc CTSH
8414.10- Bơm chân khôngRVC40 hoặc CTSH
8414.20- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:RVC40 hoặc CTSH
8414.30- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:RVC40 hoặc CTSH
8414.40- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyểnRVC40 hoặc CTSH
8414.51- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:RVC40 hoặc CTSH
8414.59- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8414.60- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:RVC40 hoặc CTSH
8414.70- Tủ an toàn sinh học kín khí:RVC40 hoặc CTSH
8414.80- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8415.10- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :RVC40 hoặc CTSH
8415.20- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:RVC40
8415.81- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):RVC40 hoặc CTSH
8415.82- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:RVC40 hoặc CTSH
8415.83- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:RVC40 hoặc CTSH
8416.10- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏngRVC40 hoặc CTSH
8416.20- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợpRVC40 hoặc CTSH
8416.30- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúngRVC40 hoặc CTSH
8417.10- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loạiRVC40 hoặc CTSH
8417.20- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quyRVC40 hoặc CTSH
8417.80- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8418.10- Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:RVC40 hoặc CTSH
8418.21- - Loại sử dụng máy nén:RVC40 hoặc CTSH
8418.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8418.30- Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:RVC40 hoặc CTSH
8418.40- Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:RVC40 hoặc CTSH
8418.50- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:RVC40 hoặc CTSH
8418.61- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15RVC40 hoặc CTSH
8418.69- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8419.11- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:RVC40 hoặc CTSH
8419.12- - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trờiRVC40 hoặc CTSH
8419.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8419.20- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmRVC40 hoặc CTSH
8419.33- - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:RVC40 hoặc CTSH
8419.34- - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:RVC40 hoặc CTSH
8419.35- - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:RVC40 hoặc CTSH
8419.39- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8419.40- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:RVC40 hoặc CTSH
8419.50- Bộ phận trao đổi nhiệt:RVC40 hoặc CTSH
8419.60- Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khácRVC40 hoặc CTSH
8419.81- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:RVC40 hoặc CTSH
8419.89- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8420.10- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:RVC40 hoặc CTSH
8421.11- - Máy tách kemRVC40 hoặc CTSH
8421.12- - Máy làm khô quần áoRVC40 hoặc CTSH
8421.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8421.21- - Để lọc hoặc tinh chế nước:RVC40 hoặc CTSH
8421.22- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:RVC40 hoặc CTSH
8421.23- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:RVC40
8421.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8421.31- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:RVC40
8421.32- - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trongRVC40 hoặc CTSH
8421.39- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8422.11- - Loại sử dụng trong gia đìnhRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8422.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8422.20- Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khácRVC40 hoặc CTSH
8422.30- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uốngRVC40 hoặc CTSH
8422.40- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)RVC40 hoặc CTSH
8423.10- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:RVC40 hoặc CTSH
8423.20- Cân bằng tải:RVC40 hoặc CTSH
8423.30- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:RVC40 hoặc CTSH
8423.81- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:RVC40 hoặc CTSH
8423.82- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:RVC40 hoặc CTSH
8423.89- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8423.90- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:RVC40 hoặc CTSH
8424.10- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:RVC40 hoặc CTSH
8424.20- Súng phun và các thiết bị tương tự:RVC40 hoặc CTSH
8424.30- Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tựRVC40 hoặc CTSH
8424.41- - Thiết bị phun xách tay:RVC40 hoặc CTSH
8424.49- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8424.82- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:RVC40 hoặc CTSH
8424.89- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8425.11- - Loại chạy bằng động cơ điệnRVC40 hoặc CTSH
8425.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8425.31- - Loại chạy bằng động cơ điệnRVC40 hoặc CTSH
8425.39- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8425.41- - Hệ thống kích tầng dung trong ga raRVC40 hoặc CTSH
8425.42- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:RVC40 hoặc CTSH
8425.49- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8426.11- - Cần trục cầu di chuyển trên để cố địnhRVC40 hoặc CTSH
8426.12- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chốngRVC40 hoặc CTSH
8426.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8426.20- Cần trục thápRVC40 hoặc CTSH
8426.30- Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoayRVC40 hoặc CTSH
8426.41- - Chạy bánh lốpRVC40 hoặc CTSH
8426.49- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8426.91- - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộRVC40 hoặc CTSH
8426.99- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8428.10- Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):RVC40 hoặc CTSH
8428.20- Máy nâng hạ và bằng tải dùng khí nén:RVC40 hoặc CTSH
8428.31- - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đấtRVC40 hoặc CTSH
8428.32- - Loại khác, dạng gàu:RVC40 hoặc CTSH
8428.33- - Loại khác, dạng băng tải:RVC40 hoặc CTSH
8428.39- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8428.40- Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộRVC40 hoặc CTSH
8428.60- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núiRVC40 hoặc CTSH
8428.70- Rô bốt công nghiệpRVC40 hoặc CTSH
8428.90- Máy khác:RVC40 hoặc CTSH
8429.11- - Loại bánh xíchRVC40 hoặc CTSH
8429.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8429.20- Máy san đấtRVC40 hoặc CTSH
8429.30- Máy cạp đấtRVC40 hoặc CTSH
8429.40- Máy dầm và xe lu lăn đường:RVC4G hoặc CTSH
8429.51- - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trướcRVC40 hoặc CTSH
8429.52- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360°RVC40 hoặc CTSH
8429.59- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8430.10- Máy đóng cọc và nhổ cọcRVC40 hoặc CTSH
8430.20- Máy xới và dọn tuyếtRVC40 hoặc CTSH
8430.31- - Loại tự hànhRVC40 hoặc CTSH
8430.39- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8430.41- - Loại tự hànhRVC40 hoặc CTSH
8430.49- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8430.50- Máy khác, loại tự hànhRVC40 hoặc CTSH
8430.61- - Máy đầm hoặc máy nénRVC40 hoặc CTSH
8430.69- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8431.10- Của máy thuộc nhóm 84.25:RVC40 hoặc CTSH
8431.20- Của máy thuộc nhóm 84.27:RVC4G hoặc CTSH
8431.31- - Của thang máy (lift), tời nâng kiều gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:RVC40 hoặc CTSH
8431.39- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8431.41- - Gầu xúc, xèng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:RVC40 hoặc CTSH
8431.42- - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêngRVC40 hoặc CTSH
8431.49- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8432.10- Máy càyRVC40 hoặc CTSH
8432.21- - Bừa đĩaRVC40 hoặc CTSH
8432.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8432.31- - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)RVC40 hoặc CTSH
8432.39- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8432.41- - Máy rải phân hữu cơRVC40 hoặc CTSH
8432.42- - Máy rắc phân bónRVC40 hoặc CTSH
8432.80- Máy khác:RVC40 hoặc CTSH
8433.11- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngangRVC40 hoặc CTSH
8433.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8433.20- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéoRVC40 hoặc CTSH
8433.30- Máy dọn cỏ khô khácRVC40 hoặc CTSH
8433.40- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóngRVC40 hoặc CTSH
8433.51- - Máy gặt dập liên hợpRVC40 hoặc CTSH
8433.52- - Máy đập khácRVC40 hoặc CTSH
8433.53- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễRVC40 hoặc CTSH
8433.59- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8433.60- Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:RVC40 hoặc CTSH
8434.10- Máy vắt sữaRVC40 hoặc CTSH
8434 20- Máy chế biến sữaRVC40 hoặc CTSH
8435.10- Máy:RVC40 hoặc CTSH
8436.10- Máy chế biến thức ăn cho động vật:RVC40 hoặc CTSH
8436.21- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:RVC40 hoặc CTSH
8436.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8436.80- Máy khác:RVC40 hoặc CTSH
8436.91- - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nởRVC40 hoặc CTSH
8436.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8437.10- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:RVC40 hoặc CTSH
8437.80- Máy khác:RVC40 hoặc CTSH
8438.10- Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tựRVC40 hoặc CTSH
8438.20- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:RVC40 hoặc CTSH
8438.30- Máy sản xuất đường:RVC40 hoặc CTSH
8438.40- Máy sản xuất biaRVC40 hoặc CTSH
8438.50- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầmRVC40 hoặc CTSH
8438.60- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rauRVC40 hoặc CTSH
8438.80- Máy khác:RVC40 hoặc CTSH
8439.10- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulôRVC40 hoặc CTSH
8439.20- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìaRVC40 hoặc CTSH
8439.30- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìaRVC40 hoặc CTSH
8439.91- - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulôRVC40 hoặc CTSH
8439.99- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8440.10- Máy:RVC40 hoặc CTSH
8441.10- Máy cắt xén các loại:RVC40 hoặc CTSH
8441.20- Máy làm túi, bao hoặc phong bìRVC40 hoặc CTSH
8441.30- Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chúa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuônRVC40 hoặc CTSH
8441.40- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuônRVC40 hoặc CTSH
8441.80- Máy khác:RVC40 hoặc CTSH
8442.30- Máy, thiết bị và dụng cụRVC40 hoặc CTSH
8442.50- Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tổ, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)RVC40 hoặc CTSH
8443.11- - Máy in offset, in cuộnRVC40 hoặc CTSH
8443.12- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)RVC40 hoặc CTSH
8443.13- - Máy in offset khácRVC40 hoặc CTSH
8443.14- - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)RVC40 hoặc CTSH
8443.15- - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)RVC40 hoặc CTSH
8443.16- - Máy in flexo(1)RVC40 hoặc CTSH
8443.17- - Máy in ống đồng(1) (*)RVC40 hoặc CTSH
8443.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8443.31- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:RVC40 hoặc CTSH
8443.32- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:RVC40 hoặc CTSH
8443.39- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8444.00Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạoRVC40 hoặc CTSH
8445.11- - Máy chải thô:RVC40 hoặc CTSH
8445.12- - Máy chải kỹRVC40 hoặc CTSH
8445.13- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thôRVC40 hoặc CTSH
8445.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8445.20- Máy kéo sợi:RVC40 hoặc CTSH
8445.30- Máy đậu hoặc máy xe sợi:RVC40 hoặc CTSH
8445.40- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:RVC40 hoặc CTSH
8445.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8446.10- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:RVC40 hoặc CTSH
8446.21- - Máy dệt khung cửi có động cơRVC40 hoặc CTSH
8446.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8446.30- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoiRVC40 hoặc CTSH
8447.11- - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mmRVC40 hoặc CTSH
8447.12- - Có đường kính trục cuốn trên 165 mmRYC40 hoặc CTSH
8447.20- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:RVC40 hoặc CTSH
8447.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8448.11- - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:RVC40 hoặc CTSH
8448.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8448.31- - Kim chảiRVC40 hoặc CTSH
8448.32- - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chấtRVC40 hoặc CTSH
8448.33- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyênRVC40 hoặc CTSH
8448.39- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8448.42- - Lược dệt, go và khung goRVC40 hoặc CTSH
8448.49- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8448.51- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khácRVC40 hoặc CTSH
8448.59- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8449.00Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũRVC40 hoặc CTSH
8450.11- - Máy tự động hoàn toàn:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8450.12- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8450.19- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8450.20- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặtRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8451.10- Máy giặt khôRVC40 hoặc CTSH
8451.21- - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấyRVC40 hoặc CTSH
8451.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8451.30- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):RVC40 hoặc CTSH
8451.40- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộmRVC40 hoặc CTSH
8451.50- Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệtRVC40 hoặc CTSH
8451.80- Máy khácRVC40 hoặc CTSH
8452.10- Máy khâu dùng cho gia đìnhRVC40 hoặc CTSH
8452.21- - Loại tự độngRVC40 hoặc CTSH
8452.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8452.30- Kim máy khâuRVC40 hoặc CTSH
8453.10- Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:RVC40 hoặc CTSH
8453.20- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:RVC40 hoặc CTSH
8453.80- Máy khác:RVC40 hoặc CTSH
8454.10- Lò thổiRVC40 hoặc CTSH
8454.20- Khuôn đúc thỏi và nồi rótRVC40 hoặc CTSH
8454.30- Máy đúcRVC40 hoặc CTSH
8455.10- Máy cán ốngRVC40 hoặc CTSH
8455.21- - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợpRVC40 hoặc CTSH
8455.22- - Máy cán nguộiRVC40 hoặc CTSH
8455.30- Trục cán dùng cho máy cánRVC40 hoặc CTSH
8455.90- Bộ phận khácRVC40 hoặc CTSH
8456.11- - Hoạt động bằng tia laser:RVC40 hoặc CTSH
8456.12- - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:RVC40 hoặc CTSH
8456.20- Hoạt động bằng phương pháp siêu âmRVC40 hoặc CTSH
8456.30- Hoạt động bằng phương pháp phóng điệnRVC40 hoặc CTSH
8456.40- Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:RVC40 hoặc CTSH
8456.50- Máy cắt bằng tia nướcRVC40 hoặc CTSH
8456.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8457.10- Trung tâm gia công:RVC40 hoặc CTSH
8457.20- Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)RVC40 hoặc CTSH
8457.30- Máy gia công chuyển dịch đa vị tríRVC40 hoặc CTSH
8458.11- - Điều khiển số:RVC40 hoặc CTSH
8458.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8458.91- - Điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8458.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8459.10- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển đượcRVC40 hoặc CTSH
8459.21- - Điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8459.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8459.31- - Điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8459.39- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8459.41- - Điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8459.49- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8459.51- - Điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8459.59- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8459.61- - Điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8459.69- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8459.70- Máy ren hoặc máy ta rô khác:RVC40 hoặc CTSH
8460.12- - Điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8460.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8460.22- - Máy mài không tâm, loại điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8460.23- - Máy mài trụ khác, loại điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8460.24- - Loại khác, điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8460.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8460.31- - Điều khiển số:RVC40 hoặc CTSH
8460.39- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8460.40- Máy mài khôn hoặc máy mài ràRVC40 hoặc CTSH
8460.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8461.20- Máy bào ngang hoặc máy xọcRVC40 hoặc CTSH
8461.30- Máy chuốtRVC40 hoặc CTSH
8461.40- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuốiRVC40 hoặc CTSH
8461.50- Máy cưa hoặc máy cắt đứtRVC40 hoặc CTSH
8461.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8462.11- - Máy rèn khuôn kínRVC40 hoặc CTSH
8462.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8462.22- - Máy định hình (Profile forming machines):RVC40 hoặc CTSH
8462.23- - Máy chấn điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8462.24- - Máy uốn bảng điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8462.25- - Máy uốn định hình lăn điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8462.26- - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khácRVC40 hoặc CTSH
8462.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8462.32- - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:RVC40 hoặc CTSH
8462.33- - Máy cắt xén điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8462.39- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8462.42- - Điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8462.49- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8462.51- - Điều khiển sốRVC40 hoặc CTSH
8462.59- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8462.61- - Máy ép thủy lực:RVC40 hoặc CTSH
8462.62- - Máy ép cơ khí:RVC40 hoặc CTSH
8462.63- - Máy ép Servo:RVC40 hoặc CTSH
8462.69- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8462.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8463.10- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:RVC40 hoặc CTSH
8463.20- Máy lăn ren:RVC40 hoặc CTSH
8463.30- Máy gia công dây:R.VC40 hoặc CTSH
8463.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8465.10- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên côngRVC40 hoặc CTSH
8465.93- - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:RVC40 hoặc CTSH
8465.94- - Máy uốn hoặc máy lắp rápRVC40 hoặc CTSH
8465.96- - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc táchRVC40 hoặc CTSH
8466.92- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65RVC40 hoặc CTSH
8467.11- - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)RVC40 hoặc CTSH
8467.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8467.21- - Khoan các loạiRVC40 hoặc CTSH
8467.22- - CưaRVC40 hoặc CTSH
8467.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8467.81- - Cưa xíchRVC40 hoặc CTSH
8467.89- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8467.91- - Của cưa xích:RVC40 hoặc CTSH
8467.92- - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nénRVC40 hoặc CTSH
8467.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8468.10- Ống xi cầm tayRVC40 hoặc CTSH
8468.20- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:RVC40 hoặc CTSH
8468.80- Máy và thiết bị khácRVC40 hoặc CTSH
8471.30- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:RVC40 hoặc CTSH
8471.41- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:RVC40 hoặc CTSH
8471.49- - Loại khác, ở dạng hệ thống:RVC40 hoặc CTSH
8471.50- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:RVC40 hoặc CTSH
8471.60- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:RVC40 hoặc CTSH
8471.70- Bộ lưu trữ:RVC40 hoặc CTSH
8471.80- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:RVC40 hoặc CTSH
8471.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8474.10- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:RVC40 hoặc CTSH
8474.20- Máy nghiền hoặc xay:RVC40 hoặc CTSH
8474.31- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:RVC40 hoặc CTSH
8474.32- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:RVC40 hoặc CTSH
8474.39- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8474.80- Máy khác:RVC40 hoặc CTSH
8475.10- Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinhRVC40 hoặc CTSH
8475.21- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúngRVC40 hoặc CTSH
8475.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8476.21- - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnhRVC40 hoặc CTSH
8476.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8476.81- - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnhRVC40 hoặc CTSH
8476.89- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8477.10- Máy đúc phun:RVC40 hoặc CTSH
8477.20- Máy đùn:RVC40 hoặc CTSH
8477.30- Máy đúc thổiRVC40 hoặc CTSH
8477.40- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:RVC4G hoặc CTSH
8477.51- - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khácRVC40 hoặc CTSH
8477.59- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8477.80- Máy khác:RVC40 hoặc CTSH
8478.10- Máy:RVC40 hoặc CTSH
8479.10- Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:RVC40 hoặc CTSH
8479.20- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật:RVC40 hoặc CTSH
8479.30- Máy ép dùng để sản xuất tầm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lieRVC40 hoặc CTSH
8479.40- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:RVC40 hoặc CTSH
8479.50- Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácRVC40 hoặc CTSH
8479.60- Máy làm mát không khí bằng bay hơiRVC40 hoặc CTSH
8479.71- - Loại sử dụng ở sân bayRVC40 hoặc CTSH
8479.79- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8479.81- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:RVC40 hoặc CTSH
8479.82- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:RVC40 hoặc CTSH
8479.83- - Máy ép đẳng nhiệt lạnhRVC40 hoặc CTSH
8479 89- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8480.10- Hộp khuôn đúc kim loạiRVC40 hoặc CTSH
8480.20- Đế khuônRVC40 hoặc CTSH
8480.30- Mẫu làm khuôn:RVC40 hoặc CTSH
8480.41- - Loại phun hoặc nénRVC40 hoặc CTSH
8480.49- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8480.50- Khuôn đúc thủy tinhRVC40 hoặc CTSH
8480.60- Khuôn đúc khoáng vậtRVC40 hoặc CTSH
8480.71- - Loại phun hoặc nén:RVC40 hoặc CTSH
8480.79- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8481.10- Van giảm áp:RVC40 hoặc CTSH
8481.20- Van dừng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:RVC40 hoặc CTSH
848130- Van kiểm tra (van một chiều):RVC40 hoặc CTSH
8481.40- Van an toàn hoặc van xả:RVC40 hoặc CTSH
8481.80- Thiết bị khác:RVC40 hoặc CTSH
8482.10- Ổ biRVC40 hoặc CTSH
8482.20- Ổ đũa cồn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa cônRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8482.30- Ô đũa cầuRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8482.40- Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp rápRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8482.50- Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rápRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8482.80- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũaRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8483.10- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:RVC40
8483.40- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:RVC40
8483.50- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puliRVC40
8483.60- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)RVC40
8485.10- Bằng lắng đọng kim loạiRVC40 hoặc CTSH
8485.20- Bằng lắng đọng plastic hoặc cao suRVC40 hoặc CTSH
8485.30- Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gồm hoặc thủy tinh:RVC40 hoặc CTSH
8485.80- Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8486.10- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:RVC40 hoặc CTSH
8486.20- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:RVC40 hoặc CTSH
8486.30- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:RVC40 hoặc CTSH
8486.40- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:RVC40 hoặc CTSH
8487.10- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịtRVC40 hoặc CTSH
8501.10- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:RVC40 hoặc CTSH
8504.10- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngRVC40 hoặc CTSH
8504.21- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.22 hoặc 8504.23
8504.22- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.23
8504.23- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.22
8504.31- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.32 đến 8504.34
8504.40- Máy biến đổi tĩnh điện:RVC40 hoặc CTSH
8504.50- Cuộn cảm khác:RVC40 hoặc CTSH
8505.11- - Bằng kim loạiRVC40 hoặc CTSH
8505.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8505.20- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từRVC40 hoặc CTSH
8506.10- Bằng dioxit mangan:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8506.30- Bằng oxit thủy ngânRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8506.40- Bằng oxit bạcRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8506.50- Bằng litiRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8506.60- Bằng kẽm-khí:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8506.80- Pin và bộ pin khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8507.10- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:RVC40
8507.50- Bằng niken - hydrua kim loại:RVC40
8507.60- Bằng ion liti:RVC40
8507.80- Ắc qui khác:RVC40
8508.11- - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lítRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8508-19- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8508.60- Máy hút bụi khácRVC40 hoặc CTSH
8509.40- Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rauRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8509.80- Thiết bị khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8510.10- Máy cạoRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8510.20- Tông đơRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8510.30- Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tócRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8511.10- Bugi đánh lửa:RVC40
8511.20- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tỉnh:RVC40
851130- Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lừa;RVC40
8511.40- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:RVC40
8511.50- Máy phát điện khác:RVC40
8511.80- Thiết bị khác:RVC40
8511.90- Bộ phận:RVC40
8512.10- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạpRVC40
8512.20- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:RVC40
8512.30- Thiết bị tín hiệu âm thanh:RVC40
8512.40- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyếtRVC40
8513.10- Đèn:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8514.11- - Lò ép nóng đẳng tĩnhRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8514.19- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8514.20- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8514.31- - Lò tia điện tử (tia electron):RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8514.32- - Lò hồ quang plasma và chân không:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8514.39- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8514.40- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môiRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8515.11- - Mỏ hàn sắt và súng hànRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8515.19- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8515.21- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phầnRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8515.29- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8515.31- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phầnRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8515.39- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8515.80- Máy và thiết bị khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8516.10- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8516.21- - Loại bức xạ giữ nhiệtRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8516.29- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8516.31- - Máy sấy khô tócRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8516.32- - Dụng cụ làm tóc khácRVC40; hoặc CTH: hoặc RVC35+CTSH
8516.33- - Máy sấy làm khô tayRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8516.40- Bàn là điện;RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8516.50- Lò vi sóngRVC40; hoặc CTH: hoặc RVC35+CTSH

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.