368 dòng

Mã số hàng hóaMô tả hàng hóaTiêu chí xuất xứ
8516.60- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8516.71- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phêRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8516.72- - Lò nướng bánh (toasters)RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8516.79- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8516.80- Điện trở đốt nóng bằng điện:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8517.11- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dâyRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8517.13- - Điện thoại thông minhRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8517.14- - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8517.18- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8517.61- - Thiết bị trạm gốcRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8517.62- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8517.69- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8518.10- Micro và giá đỡ micro:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8518.21- - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8518.22- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8518.29- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
851830- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:RVC40 hoặc CTSH
8518.40- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8518.50- Bộ tăng âm điện:RVC40 hoặc CTSH
8523.21- - Thẻ có dải từ:RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
8523.29- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
8523.41- - Loại chưa ghi:RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
8523.49- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
8523.51- - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
8523.52- - "Thẻ thông minh"RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
8523.59- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
8523.80- Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
8524.11- - Bằng tinh thể lỏngRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8526.10- Ra đa:RVC40 hoặc CTSH
8526.91- - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:RVC40 hoặc CTSH
8526.92- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyếnRVC40 hoặc CTSH
8527.12- - Radio cát sét loại bỏ túiRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8527.13- - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8527.19- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8527.21- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8527.29- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8527.91- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8527.92- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8527.99- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8528.42- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8528.49- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8528.52- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8528.59- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8528.62- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8528.69- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8528.71- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8528.72- - Loại khác, màu:RVC40 hoặc CTSH
8528.73- - Loại khác, đơn sắcRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8530.10- Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điệnRVC40 hoặc CTSH
8530.80- Thiết bị khácRVC40 hoặc CTSH
8531.10- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8531.20- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8531.80- Thiết bị khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8532.10- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8532.21- - Tụ tantan (tantalum)RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8532.22- - Tụ nhômRVC40 hoặc CTSH
8532.23- - Tụ gốm, một lớpRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8532.24- - Tụ gốm, nhiều lớpRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8532.25- - Tụ giấy hoặc plasticRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8532.29- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8532.30- Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8533.10- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8533.21- - Có công suất danh định không quá 20 WRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8533.29- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8533.31- - Có công suất danh định không quá 20 WRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8533.39- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8533.40- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết ápRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8534.00Mạch inRVC40 hoặc CTSH
8535.10- Cầu chìRVC40 hoặc CTSH
8535.21- - Có điện áp dưới 72,5 kV:RVC40 hoặc CTSH
8535.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8535.30- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:RVC40 hoặc CTSH
8535.40- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điệnRVC40 hoặc CTSH
8535.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
8539.10- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8539.21- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:RVC40 hoặc CTSH
8539.22- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8539.29- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:RVC40 hoặc CTSH
8539.32- - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loạiRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8539.39- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8539.41- - Bóng đèn hồ quangRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8539.49- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8539.52- - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8540.11- - Loại màuRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8540.12- - Loại đơn sắcRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8540.20- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khácRVC40 hoặc CTSH
8540.40- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:RVC40 hoặc CTSH
8540.60- Ống tia ca-tốt khácRVC40 hoặc CTSH
8540.71- - MagnetronsRVC40 hoặc CTSH
8540.79- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8540.81- - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đạiRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8540.89- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8541.10- Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8541.21- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 WRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8541.29- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8541.30- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quangRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8541.41- - Đi-ốt phát quang (LED)RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8541.42- - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảngRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8541.43
8541.43- - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảngRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8541.42
8541.49- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8541.51- - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫnRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8541.59- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8541.60- Tinh thể áp điện đã lắp rápRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8542.31- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khácRVC40 hoặc CTSH
8542.32- - Bộ nhớRVC40 hoặc CTSH
8542.33- - Mạch khuếch đạiRVC40 hoặc CTSH
8542.39- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
8543.10- Máy gia tốc hạtRVC40 hoặc CTSH
8543.20- Máy phát tín hiệuRVC40 hoặc CTSH
8543.30- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:RVC40 hoặc CTSH
8543.40- Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tựRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8543.70- Máy và thiết bị khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
8549.11- - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:WO
8549.12- - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:WO
8549.13- - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:WO
8549.14- - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:WO
8549.19- - Loại khác:WO
8701.21- - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):RVC40
8701.22- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:RVC40
8701.23- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:RVC40
8701.24- - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:RVC40
8701.29- - Loại khác:RVC40
8702.10- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):RVC40
8702.20- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:RVC40
8702.30- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:RVC40
8702.40- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:RVC40
8702.90- Loại khác:RVC40
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:RVC40
8703.21- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:RVC40
8703.22- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:RVC40
8703.23- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:RVC40
8703.24- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:RVC40
8703.31- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:RVC40
8703.32- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:RVC40
8703.33- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:RVC40
8703.40- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:RVC40
8703.50- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:RVC40
8703.60- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:RVC40
8703.70- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:RVC40
8703.80- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:RVC40
8703.90- Loại khác:RVC40
8704.10- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:RVC40
8704.21- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:RVC40
8704.22- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:RVC40
8704.23- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:RVC40
8704.31- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:RVC40
8704.32- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:RVC40
8704.41- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:RVC40
8704.42- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:RVC40
8704.43- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:RVC40
8704.51- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:RVC40
8704.52- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:RVC40
8704.60- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:RVC40
8704.90- Loại khác:RVC40
8705.10- Xe cần cẩuRVC40
8705.20- Xe cần trục khoanRVC40
8705.30- Xe chữa cháyRVC40
8705.40- Xe trộn bê tôngRVC40
8705.90- Loại khác:RVC40
8706.00Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05RVC40
8707.10- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:RVC40
8707.90- Loại khác:RVC40
8708.10- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:RVC40
8708.21- - Dây đai an toànRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
8708.22- - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:RVC40
8708.29- - Loại khác:RVC40
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:RVC40
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:RVC40
8708.50- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:RVC40
8708.70- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:RVC40
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):RVC40
8708.91- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:RVC40
8708.92- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:RVC40
8708.93- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:RVC40
8708.94- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:RVC40
8708.95- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:RVC40
8708.99- - Loại khác:RVC40
8709.11- - Loại chạy điệnRVC40
8710.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe nàyRVC40 hoặc CC
8711.10- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:RVC40
8711.20- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:RVC40
8711.30- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:RVC40
8711.40- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:RVC40
8711.50- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:RVC40
8711.60- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:RVC40
8711.90- Loại khác:RVC40
8714.10- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):RVC40
8714.20- Của xe dành cho người tàn tật:RVC40
8714.91- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:RVC40
8714.92- - Vành bánh xe và nan hoa:RVC40
8714.93- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:RVC40
8714.94- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:RVC40
8714.95- - Yên xe:RVC40
8714.96- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:RVC40
8714.99- - Loại khác:RVC40
8716.10- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trạiRVC40
8716.20- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệpRVC40
8716.31- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi técRVC40
8716.39- - Loại khác:RVC40
8716.40- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khácRVC40
8804.00Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
9002.11- - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnhRVC40 hoặc CTSH
9002.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
9002.20- Kính lọc ánh sáng:RVC40 hoặc CTSH
9002.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9003.11- - Bằng plasticRVC40 hoặc CTSH
9003.19- - Bằng vật liệu khácRVC40 hoặc CTSH
9005.10- Ống nhòm loại hai mắtRVC40 hoặc CTSH
9005.80- Dụng cụ khác:RVC40 hoặc CTSH
9006.30- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sựRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9006.40- Máy chụp lấy ảnh ngayRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9006.53- - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9006.59- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9006.61- - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9006.69- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9007.10- Máy quay phimRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9007.20- Máy chiếu phim:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9008.50- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:RVC40 hoặc CTSH
9010.10- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnhRVC40 hoặc CTSH
9010.50- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:RVC40 hoặc CTSH
9010.60- Màn ảnh của máy chiếu:RVC40 hoặc CTSH
9011.10- Kính hiển vi soi nổiRVC40 hoặc CTSH
9011.20- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếuRVC40 hoặc CTSH
9011.80- Các loại kính hiển vi khácRVC40 hoặc CTSH
9012.10- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạRVC40 hoặc CTSH
9013.10- Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9013.20- Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laserRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9013.80- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9014.10- La bàn xác định phương hướngRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9014.20- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9014.80- Thiết bị và dụng cụ khác:RVC40 hoặc CTSH
9015.10- Máy đo xa:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9015.20- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers)RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9015.30- Dụng cụ đo cân bằng (levels)RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9015.40- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnhRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9015.80- Thiết bị và dụng cụ khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9017.10- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9017.20- Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9017.30- Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh đượcRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9017.80- Các dụng cụ khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9018.11- - Thiết bị điện timRVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9018.12- - Thiết bị siêu âmRVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9018.13- - Thiết bị chụp cộng hưởng từRVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9018.14- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháyRVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9018.19- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9018.20- Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoạiRVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9018.31- - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9018.32- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thươngRVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9018.39- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9018.41- - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khácRVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9018.49- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9018.50- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khácRVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9018.90- Thiết bị và dụng cụ khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9019.10- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9019.20- Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
9022.12- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tínhRVC40 hoặc CTSH
9022.13- - Loại khác, sử dụng trong nha khoaRVC40 hoặc CTSH
9022.14- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú yRVC40 hoặc CTSH
9022.19- - Cho các mục đích khác:RVC40 hoặc CTSH
9022.21- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú yRVC40 hoặc CTSH
9022.29- - Dùng cho các mục đích khácRVC40 hoặc CTSH
9022.30- Ống phát tia XRVC40 hoặc CTSH
9024.10- Máy và thiết bị thử kim loại:RVC40 hoặc CTSH
9024.80- Máy và thiết bị khác:RVC40 hoặc CTSH
9025.11- - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếpRVC40 hoặc CTSH
9025.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9025.80- Dụng cụ khácRVC40 hoặc CTSH
9026.10- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9026.20- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9026.80- Thiết bị hoặc dụng cụ khácRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9027.10- Thiết bị phân tích khí hoặc khóiRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9027.20- Máy sắc ký và điện diRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9027.30- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9027.50- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9027.81- - Khối phổ kếRVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9027.89- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
9028.10- Thiết bị đo khí:RVC40 hoặc CTSH
9028.20- Thiết bị đo chất lòng:RVC40 hoặc CTSH
9028.30- Công tơ điện:RVC40 hoặc CTSH
9029.10- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:RVC40 hoặc CTSH
9029.20- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:RVC40 hoặc CTSH
9030.10- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóaRVC40 hoặc CTSH
9030.20- Máy hiện sóng và máy ghi dao độngRVC40 hoặc CTSH
9030.31- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghiRVC40 hoặc CTSH
9030.32- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghiRVC40 hoặc CTSH
9030.33- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:RVC40 hoặc CTSH
9030.39- - Loại khác, có gắn thiết bị ghiRVC40 hoặc CTSH
9030.40- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)RVC40 hoặc CTSH
9030.82- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp):RVC40 hoặc CTSH
9030.84- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:RVC40 hoặc CTSH
9030.89- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9031.10- Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khíRVC40 hoặc CTSH
9031.20- Bàn kiểm traRVC40 hoặc CTSH
9031.41- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)RVC40 hoặc CTSH
9031.49- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9031.80- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:RVC40 hoặc CTSH
9032.10- Bộ ổn nhiệtRVC40 hoặc CTSH
9032.20- Bộ điều chỉnh áp lựcRVC40 hoặc CTSH
9032.81- - Loại dùng thủy lực hoặc khí nénRVC40 hoặc CTSH
9032.89- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9111.10- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quýRVC40 hoặc CTSH
9111.20- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạcRVC40 hoặc CTSH
9111.80- Vỏ đồng hồ loại khácRVC40 hoặc CTSH
9113.90- Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
9401.10- Ghế dùng cho phương tiện bayRVC40 hoặc CTSH
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:RVC40 hoặc CTSH
9401.31- - Bằng gỗRVC40 hoặc CTSH
9401.39- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
9401.41- - Bằng gỗRVC40 hoặc CTSH
9401.49- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
9401.52- - Bằng treRVC40 hoặc CTSH
9401.53- - Bằng song, mâyRVC40 hoặc CTSH
9401.59- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
9401.61- - Đã nhồi đệmRVC40 hoặc CTSH
9401.69- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9401.71- - Đã nhồi đệmRVC40 hoặc CTSH
9401.79- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9401.80- Ghế khácRVC40 hoặc CTSH
9401.91- - Bằng gỗRVC40 hoặc CTSH
9401.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9402.10- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:RVC40 hoặc CTSH
9402.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9403.10- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòngRVC40 hoặc CTSH
9403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9403.30- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòngRVC40 hoặc CTSH
9403.40- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếpRVC40 hoặc CTSH
9403.50- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủRVC40 hoặc CTSH
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác:RVC40 hoặc CTSH
9403.70- Đồ nội thất bằng plastic:RVC40 hoặc CTSH
9403.82- - Bằng treRVC40 hoặc CTSH
9403.83- - Bằng song, mâyRVC40 hoặc CTSH
9403.89- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9403.91- - Bằng gỗRVC40 hoặc CTSH
9403.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9404.90- Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
9405.21- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):RVC40 hoặc CTSH
9405.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9405.31- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)RVC40 hoặc CTSH
9405.39- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
9405.41- - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):RVC40 hoặc CTSH
9405.42- - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):RVC40 hoặc CTSH
9405.49- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:RVC40 hoặc CTSH
9405.61- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):RVC40 hoặc CTSH
9405.69- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9406.10- Bằng gỗ:RVC40 hoặc CTSH
9406.20- Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép:RVC40 hoặc CTSH
9406.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9503.00Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
9607.11- - Có răng bằng kim loại cơ bảnRVC40 hoặc CTSH
9607.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
9608.10- Bút bi:RVC40 hoặc CTSH
9608.20- Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấuRVC40 hoặc CTSH
9608.30- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:RVC40 hoặc CTSH
9608.40- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩyRVC40 hoặc CTSH
9608.50- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trênRVC40 hoặc CTSH
9608.60- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:RVC40 hoặc CTSH
9608.91- - Ngòi bút và bi ngòi:RVC40 hoặc CTSH
9608.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9609.10- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ:RVC40 hoặc CTSH
9609.20- Ruột chì, đen hoặc màuRVC40 hoặc CTSH
9609.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
9612.10- Ruy băng:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
9613.10- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:RVC40 hoặc CTSH
9613.20- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:RVC40 hoặc CTSH
9613.80- Bật lửa khác:RVC40 hoặc CTSH
9619.00Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệuRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.