368 dòng
| Mã số hàng hóa | Mô tả hàng hóa | Tiêu chí xuất xứ |
|---|---|---|
| 8516.60 | - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8516.71 | - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8516.72 | - - Lò nướng bánh (toasters) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8516.79 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8516.80 | - Điện trở đốt nóng bằng điện: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8517.11 | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8517.13 | - - Điện thoại thông minh | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8517.14 | - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8517.18 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8517.61 | - - Thiết bị trạm gốc | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8517.62 | - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8517.69 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8518.10 | - Micro và giá đỡ micro: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8518.21 | - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8518.22 | - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8518.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 851830 | - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8518.40 | - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8518.50 | - Bộ tăng âm điện: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8523.21 | - - Thẻ có dải từ: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không |
| 8523.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không |
| 8523.41 | - - Loại chưa ghi: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không |
| 8523.49 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không |
| 8523.51 | - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không |
| 8523.52 | - - "Thẻ thông minh" | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không |
| 8523.59 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không |
| 8523.80 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không |
| 8524.11 | - - Bằng tinh thể lỏng | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8526.10 | - Ra đa: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8526.91 | - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8526.92 | - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến | RVC40 hoặc CTSH |
| 8527.12 | - - Radio cát sét loại bỏ túi | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8527.13 | - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8527.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8527.21 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8527.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8527.91 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8527.92 | - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8527.99 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8528.42 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8528.49 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8528.52 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8528.59 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8528.62 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8528.69 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8528.71 | - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8528.72 | - - Loại khác, màu: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8528.73 | - - Loại khác, đơn sắc | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8530.10 | - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện | RVC40 hoặc CTSH |
| 8530.80 | - Thiết bị khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8531.10 | - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8531.20 | - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8531.80 | - Thiết bị khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8532.10 | - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8532.21 | - - Tụ tantan (tantalum) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8532.22 | - - Tụ nhôm | RVC40 hoặc CTSH |
| 8532.23 | - - Tụ gốm, một lớp | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8532.24 | - - Tụ gốm, nhiều lớp | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8532.25 | - - Tụ giấy hoặc plastic | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8532.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8532.30 | - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8533.10 | - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8533.21 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8533.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8533.31 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8533.39 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8533.40 | - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8534.00 | Mạch in | RVC40 hoặc CTSH |
| 8535.10 | - Cầu chì | RVC40 hoặc CTSH |
| 8535.21 | - - Có điện áp dưới 72,5 kV: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8535.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8535.30 | - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8535.40 | - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện | RVC40 hoặc CTSH |
| 8535.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8539.10 | - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8539.21 | - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8539.22 | - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8539.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8539.32 | - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8539.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8539.41 | - - Bóng đèn hồ quang | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8539.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8539.52 | - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED): | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8540.11 | - - Loại màu | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8540.12 | - - Loại đơn sắc | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8540.20 | - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8540.40 | - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8540.60 | - Ống tia ca-tốt khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8540.71 | - - Magnetrons | RVC40 hoặc CTSH |
| 8540.79 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8540.81 | - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8540.89 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8541.10 | - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8541.21 | - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8541.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8541.30 | - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8541.41 | - - Đi-ốt phát quang (LED) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8541.42 | - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8541.43 |
| 8541.43 | - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8541.42 |
| 8541.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8541.51 | - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8541.59 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8541.60 | - Tinh thể áp điện đã lắp ráp | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8542.31 | - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8542.32 | - - Bộ nhớ | RVC40 hoặc CTSH |
| 8542.33 | - - Mạch khuếch đại | RVC40 hoặc CTSH |
| 8542.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8543.10 | - Máy gia tốc hạt | RVC40 hoặc CTSH |
| 8543.20 | - Máy phát tín hiệu | RVC40 hoặc CTSH |
| 8543.30 | - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8543.40 | - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8543.70 | - Máy và thiết bị khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 8549.11 | - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: | WO |
| 8549.12 | - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | WO |
| 8549.13 | - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | WO |
| 8549.14 | - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | WO |
| 8549.19 | - - Loại khác: | WO |
| 8701.21 | - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | RVC40 |
| 8701.22 | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | RVC40 |
| 8701.23 | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | RVC40 |
| 8701.24 | - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | RVC40 |
| 8701.29 | - - Loại khác: | RVC40 |
| 8702.10 | - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | RVC40 |
| 8702.20 | - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | RVC40 |
| 8702.30 | - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | RVC40 |
| 8702.40 | - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | RVC40 |
| 8702.90 | - Loại khác: | RVC40 |
| 8703.10 | - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | RVC40 |
| 8703.21 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | RVC40 |
| 8703.22 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | RVC40 |
| 8703.23 | - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | RVC40 |
| 8703.24 | - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | RVC40 |
| 8703.31 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | RVC40 |
| 8703.32 | - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | RVC40 |
| 8703.33 | - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | RVC40 |
| 8703.40 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | RVC40 |
| 8703.50 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | RVC40 |
| 8703.60 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | RVC40 |
| 8703.70 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | RVC40 |
| 8703.80 | - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | RVC40 |
| 8703.90 | - Loại khác: | RVC40 |
| 8704.10 | - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | RVC40 |
| 8704.21 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | RVC40 |
| 8704.22 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | RVC40 |
| 8704.23 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | RVC40 |
| 8704.31 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | RVC40 |
| 8704.32 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | RVC40 |
| 8704.41 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | RVC40 |
| 8704.42 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | RVC40 |
| 8704.43 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | RVC40 |
| 8704.51 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | RVC40 |
| 8704.52 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | RVC40 |
| 8704.60 | - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | RVC40 |
| 8704.90 | - Loại khác: | RVC40 |
| 8705.10 | - Xe cần cẩu | RVC40 |
| 8705.20 | - Xe cần trục khoan | RVC40 |
| 8705.30 | - Xe chữa cháy | RVC40 |
| 8705.40 | - Xe trộn bê tông | RVC40 |
| 8705.90 | - Loại khác: | RVC40 |
| 8706.00 | Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | RVC40 |
| 8707.10 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | RVC40 |
| 8707.90 | - Loại khác: | RVC40 |
| 8708.10 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | RVC40 |
| 8708.21 | - - Dây đai an toàn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 8708.22 | - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: | RVC40 |
| 8708.29 | - - Loại khác: | RVC40 |
| 8708.30 | - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | RVC40 |
| 8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | RVC40 |
| 8708.50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | RVC40 |
| 8708.70 | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | RVC40 |
| 8708.80 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | RVC40 |
| 8708.91 | - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | RVC40 |
| 8708.92 | - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: | RVC40 |
| 8708.93 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | RVC40 |
| 8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | RVC40 |
| 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | RVC40 |
| 8708.99 | - - Loại khác: | RVC40 |
| 8709.11 | - - Loại chạy điện | RVC40 |
| 8710.00 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này | RVC40 hoặc CC |
| 8711.10 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: | RVC40 |
| 8711.20 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | RVC40 |
| 8711.30 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: | RVC40 |
| 8711.40 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: | RVC40 |
| 8711.50 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: | RVC40 |
| 8711.60 | - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: | RVC40 |
| 8711.90 | - Loại khác: | RVC40 |
| 8714.10 | - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): | RVC40 |
| 8714.20 | - Của xe dành cho người tàn tật: | RVC40 |
| 8714.91 | - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: | RVC40 |
| 8714.92 | - - Vành bánh xe và nan hoa: | RVC40 |
| 8714.93 | - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: | RVC40 |
| 8714.94 | - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: | RVC40 |
| 8714.95 | - - Yên xe: | RVC40 |
| 8714.96 | - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: | RVC40 |
| 8714.99 | - - Loại khác: | RVC40 |
| 8716.10 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | RVC40 |
| 8716.20 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp | RVC40 |
| 8716.31 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc | RVC40 |
| 8716.39 | - - Loại khác: | RVC40 |
| 8716.40 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác | RVC40 |
| 8804.00 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 9002.11 | - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh | RVC40 hoặc CTSH |
| 9002.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 9002.20 | - Kính lọc ánh sáng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9002.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9003.11 | - - Bằng plastic | RVC40 hoặc CTSH |
| 9003.19 | - - Bằng vật liệu khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 9005.10 | - Ống nhòm loại hai mắt | RVC40 hoặc CTSH |
| 9005.80 | - Dụng cụ khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9006.30 | - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9006.40 | - Máy chụp lấy ảnh ngay | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9006.53 | - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9006.59 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9006.61 | - - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử") | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9006.69 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9007.10 | - Máy quay phim | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9007.20 | - Máy chiếu phim: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9008.50 | - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9010.10 | - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh | RVC40 hoặc CTSH |
| 9010.50 | - Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9010.60 | - Màn ảnh của máy chiếu: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9011.10 | - Kính hiển vi soi nổi | RVC40 hoặc CTSH |
| 9011.20 | - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu | RVC40 hoặc CTSH |
| 9011.80 | - Các loại kính hiển vi khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 9012.10 | - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ | RVC40 hoặc CTSH |
| 9013.10 | - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9013.20 | - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9013.80 | - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9014.10 | - La bàn xác định phương hướng | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9014.20 | - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9014.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9015.10 | - Máy đo xa: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9015.20 | - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9015.30 | - Dụng cụ đo cân bằng (levels) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9015.40 | - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9015.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9017.10 | - Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9017.20 | - Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9017.30 | - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9017.80 | - Các dụng cụ khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9018.11 | - - Thiết bị điện tim | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9018.12 | - - Thiết bị siêu âm | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9018.13 | - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9018.14 | - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9018.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9018.20 | - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9018.31 | - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9018.32 | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9018.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9018.41 | - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9018.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9018.50 | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9018.90 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9019.10 | - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý: | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9019.20 | - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
| 9022.12 | - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính | RVC40 hoặc CTSH |
| 9022.13 | - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa | RVC40 hoặc CTSH |
| 9022.14 | - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y | RVC40 hoặc CTSH |
| 9022.19 | - - Cho các mục đích khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9022.21 | - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | RVC40 hoặc CTSH |
| 9022.29 | - - Dùng cho các mục đích khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 9022.30 | - Ống phát tia X | RVC40 hoặc CTSH |
| 9024.10 | - Máy và thiết bị thử kim loại: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9024.80 | - Máy và thiết bị khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9025.11 | - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp | RVC40 hoặc CTSH |
| 9025.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9025.80 | - Dụng cụ khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 9026.10 | - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9026.20 | - Để đo hoặc kiểm tra áp suất: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9026.80 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9027.10 | - Thiết bị phân tích khí hoặc khói | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9027.20 | - Máy sắc ký và điện di | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9027.30 | - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9027.50 | - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9027.81 | - - Khối phổ kế | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9027.89 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
| 9028.10 | - Thiết bị đo khí: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9028.20 | - Thiết bị đo chất lòng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9028.30 | - Công tơ điện: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9029.10 | - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9029.20 | - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9030.10 | - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa | RVC40 hoặc CTSH |
| 9030.20 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động | RVC40 hoặc CTSH |
| 9030.31 | - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi | RVC40 hoặc CTSH |
| 9030.32 | - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi | RVC40 hoặc CTSH |
| 9030.33 | - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9030.39 | - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi | RVC40 hoặc CTSH |
| 9030.40 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) | RVC40 hoặc CTSH |
| 9030.82 | - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp): | RVC40 hoặc CTSH |
| 9030.84 | - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9030.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9031.10 | - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí | RVC40 hoặc CTSH |
| 9031.20 | - Bàn kiểm tra | RVC40 hoặc CTSH |
| 9031.41 | - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) | RVC40 hoặc CTSH |
| 9031.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9031.80 | - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9032.10 | - Bộ ổn nhiệt | RVC40 hoặc CTSH |
| 9032.20 | - Bộ điều chỉnh áp lực | RVC40 hoặc CTSH |
| 9032.81 | - - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén | RVC40 hoặc CTSH |
| 9032.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9111.10 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý | RVC40 hoặc CTSH |
| 9111.20 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc | RVC40 hoặc CTSH |
| 9111.80 | - Vỏ đồng hồ loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 9113.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 9401.10 | - Ghế dùng cho phương tiện bay | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.20 | - Ghế dùng cho xe có động cơ: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.31 | - - Bằng gỗ | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.41 | - - Bằng gỗ | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.52 | - - Bằng tre | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.53 | - - Bằng song, mây | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.59 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.61 | - - Đã nhồi đệm | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.69 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.71 | - - Đã nhồi đệm | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.79 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.80 | - Ghế khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.91 | - - Bằng gỗ | RVC40 hoặc CTSH |
| 9401.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9402.10 | - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9402.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9403.10 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng | RVC40 hoặc CTSH |
| 9403.20 | - Đồ nội thất bằng kim loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9403.30 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng | RVC40 hoặc CTSH |
| 9403.40 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp | RVC40 hoặc CTSH |
| 9403.50 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ | RVC40 hoặc CTSH |
| 9403.60 | - Đồ nội thất bằng gỗ khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9403.70 | - Đồ nội thất bằng plastic: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9403.82 | - - Bằng tre | RVC40 hoặc CTSH |
| 9403.83 | - - Bằng song, mây | RVC40 hoặc CTSH |
| 9403.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9403.91 | - - Bằng gỗ | RVC40 hoặc CTSH |
| 9403.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9404.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 9405.21 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | RVC40 hoặc CTSH |
| 9405.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9405.31 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | RVC40 hoặc CTSH |
| 9405.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 9405.41 | - - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | RVC40 hoặc CTSH |
| 9405.42 | - - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | RVC40 hoặc CTSH |
| 9405.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9405.50 | - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9405.61 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | RVC40 hoặc CTSH |
| 9405.69 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9406.10 | - Bằng gỗ: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9406.20 | - Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9406.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9503.00 | Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 9607.11 | - - Có răng bằng kim loại cơ bản | RVC40 hoặc CTSH |
| 9607.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 9608.10 | - Bút bi: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9608.20 | - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu | RVC40 hoặc CTSH |
| 9608.30 | - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9608.40 | - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy | RVC40 hoặc CTSH |
| 9608.50 | - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên | RVC40 hoặc CTSH |
| 9608.60 | - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9608.91 | - - Ngòi bút và bi ngòi: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9608.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9609.10 | - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9609.20 | - Ruột chì, đen hoặc màu | RVC40 hoặc CTSH |
| 9609.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9612.10 | - Ruy băng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 9613.10 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9613.20 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9613.80 | - Bật lửa khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 9619.00 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.