500 dòng

ChươngNhómPhân Nhóm (HS 2017)Mô tả hàng hóaQuy tắc cụ thể mặt hàng
PHẦN I - ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
01Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống
- Ngựa:
0101.21- - Loại thuần chủng để nhân giốngWO
0101.29- - Loại khácWO
0101.30- Lừa:WO
0101.90- Loại khácWO
01.02Động vật sống họ trâu bò
- Gia súc:
0102.21- - Loại thuần chủng để nhân giốngWO
0102.29- - Loại khác:WO
- Trâu:
0102.31- - Loại thuần chủng để nhân giốngWO
0102.39- - Loại khácWO
0102.90- Loại khác:WO
01.03Lợn sống
0103.10- Loại thuần chủng để nhân giốngWO
- Loại khác:
0103.91- - Trọng lượng dưới 50 kgWO
0103.92- - Trọng lượng từ 50 kg trở lênWO
01.04Cừu, dê sống
0104.10- Cừu:WO
0104.20- Dê:WO
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:WO
0105.12- - Gà tây:WO
0105.13- - Vịt, ngan:WO
0105.14- - Ngỗng:WO
0105.15- - Gà lôi:WO
- Loại khác:
0105.94- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:WO
0105.99- - Loại khác:WO
01.06Động vật sống khác
- Động vật có vú:
0106.11- - Bộ động vật linh trưởngWO
0106.12- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)WO
0106.13- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)WO
0106.14- - ThỏWO
0106.19- - Loại khácWO
0106.20- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)WO
- Các loại chim:
0106.31- - Chim săn mồiWO
0106.32- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)WO
0106.33- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)WO
0106.39- - Loại khácWO
- Côn trùng:
0106.41- - Các loại ongWO
0106.49- - Loại khácWO
0106.90- Loại khácWO
02Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
0201.10- Thịt cả con và nửa conWO
0201.20- Thịt pha có xương khácWO
0201.30- Thịt lọc không xươngWO
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0202.10- Thịt cả con và nửa conWO
0202.20- Thịt pha có xương khácWO
0202.30- Thịt lọc không xươngWO
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11- - Thịt cả con và nửa conWO
0203.12- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngWO
0203.19- - Loại khácWO
- Đông lạnh:
0203.21- - Thịt cả con và nửa conWO
0203.22- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngWO
0203.29- - Loại khácWO
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204.10- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnhWO
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21- - Thịt cả con và nửa conWO
0204.22- - Thịt pha có xương khácWO
0204.23- - Thịt lọc không xươngWO
0204.30- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnhWO
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41- - Thịt cả con và nửa conWO
0204.42- - Thịt pha có xương khácWO
0204.43- - Thịt lọc không xươngWO
0204.50- Thịt dêWO
02.05Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0205.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhWO
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206.10- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnhWO
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21- - LưỡiWO
0206.22- - GanWO
0206.29- - Loại khácWO
0206.30- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnhWO
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41- - GanWO
0206.49- - Loại khácWO
0206.80- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhWO
0206.90- Loại khác, đông lạnhWO
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhWO
0207.12- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhWO
0207.13- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhWO
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:WO
- Của gà tây:
0207.24- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhWO
0207.25- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhWO
0207.26- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhWO
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:WO
- Của vịt, ngan:
0207.41- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhWO
0207.42- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhWO
0207.43- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhWO
0207.44- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhWO
0207.45- Loại khác, đông lạnhWO
- Của ngỗng:
0207.51- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhWO
0207.52- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhWO
0207.53- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhWO
0207.54- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhWO
0207.55- Loại khác, đông lạnhWO
0207.60- Của gà lôiWO
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208.10- Của thỏ hoặc thỏ rừngWO
0208.30- Của bộ động vật linh trưởngWO
0208.40- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea ); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia ); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia ):WO
0208.50- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)WO
0208.60- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)WO
0208.90- Loại khác:WO
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0209.10- Của lợnWO
0209.90- Loại khácWO
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- Thịt lợn:
0210.11- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngWO
0210.12- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúngWO
0210.19- - Loại khác:WO
0210.20- Thịt động vật họ trâu bòWO
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91- - Của bộ động vật linh trưởngWO
0210.92- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea ); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia ); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia ):WO
0210.93- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)WO
0210.99- - Loại khác:WO
03Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
03.01Cá sống
- Cá cảnh:
0301.11- - Cá nước ngọt:WO
0301.19- - Loại khác:WO
- Cá sống khác:
0301.91- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)WO
0301.92- - Cá chình (Anguilla spp.)WO
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):WO
0301.94- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)WO
0301.95- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)WO
0301.99- - Loại khác:WO
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)WO
0302.13- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)WO
0302.14- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)WO
0302.19- - Loại khácWO
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21- - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)WO
0302.22- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)WO
0302.23- - Cá bơn sole (Solea spp.)WO
0302.24- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)WO
0302.29- - Loại khácWO
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)WO
0302.32- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)WO
0302.33- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưaWO
0302.34- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)WO
0302.35- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)WO
0302.36- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)WO
0302.39- - Loại khácWO
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.41- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)WO
0302.42- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)WO
0302.43- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)WO
0302.44- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)WO
0302.45- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)WO
0302.46- - Cá giò (Rachycentron canadum)WO
0302.47- - Cá kiếm (Xiphias gladius)WO
0302.49- - Loại khácWO
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)WO
0302.52- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)WO
0302.53- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)WO
0302.54- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)WO
0302.55- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)WO
0302.56- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)WO
0302.59- - Loại khácWO
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)WO
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):WO
0302.73- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)WO
0302.74- - Cá chình (Anguilla spp.)WO
0302.79- - Loại khácWO
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81- - Cá nhám góc và cá mập khácWO
0302.82- - Cá đuối (Rajidae)WO
0302.83- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)WO
0302.84- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)WO
0302.85- - Cá tráp biển (Sparidae)WO
0302.89- - Loại khác:WO
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91- - Gan, sẹ và bọc trứng cáWO
0302.92- - Vây cá mậpWO
0302.99- - Loại khácWO
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)WO
0303.12- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)WO
0303.13- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)WO
0303.14- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)WO
0303.19- - Loại khácWO
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)WO
0303.24- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)WO
0303.25- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)WO
0303.26- - Cá chình (Anguilla spp.)WO
0303.29- - Loại khácWO
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31- - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)WO
0303.32- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)WO
0303.33- - Cá bơn sole (Solea spp.)WO
0303.34- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)WO
0303.39- - Loại khácWO
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)WO
0303.42- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)WO
0303.43- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưaWO
0303.44- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)WO
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):WO
0303.46- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)WO
0303.49- - Loại khácWO
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)WO
0303.53- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)WO
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):WO
0303.55- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)WO
0303.56- - Cá giò (Rachycentron canadum)WO
0303.57- - Cá kiếm (Xiphias gladius)WO
0303.59- - Loại khác:WO
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)WO
0303.64- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)WO
0303.65- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)WO
0303.66- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)WO
0303.67- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)WO
0303.68- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)WO
0303.69- - Loại khácWO
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81- - Cá nhám góc và cá mập khácWO
0303.82- - Cá đuối (Rajidae)WO
0303.83- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)WO
0303.84- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)WO
0303.89- - Loại khác:WO
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91- - Gan, sẹ và bọc trứng cáWO
0303.92- - Vây cá mậpWO
0303.99- - Loại khácWO
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.31- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)WO
0304.32- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)WO
0304.33- - Cá chẽm (Lates niloticus)WO
0304.39- - Loại khácWO
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)WO
0304.42- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)WO
0304.43- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)WO
0304.44- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeWO
0304.45- - Cá kiếm (Xiphias gladius)WO
0304.46- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)WO
0304.47- - Cá nhám góc và cá mập khácWO
0304.48- - Cá đuối (Rajidae)WO
0304.49- - Loại khácWO
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)WO
0304.52- - Cá hồiWO
0304.53- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeWO
0304.54- - Cá kiếm (Xiphias gladius)WO
0304.55- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)WO
0304.56- - Cá nhám góc và cá mập khácWO
0304.57- - Cá đuối (Rajidae)WO
0304.59- - Loại khácWO
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.61- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)WO
0304.62- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)WO
0304.63- - Cá chẽm (Lates niloticus)WO
0304.69- - Loại khácWO
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)WO
0304.72- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)WO
0304.73- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)WO
0304.74- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)WO
0304.75- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)WO
0304.79- - Loại khácWO
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)WO
0304.82- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)WO
0304.83- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)WO
0304.84- - Cá kiếm (Xiphias gladius)WO
0304.85- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)WO
0304.86- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)WO
0304.87- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)WO
0304.88- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)WO
0304.89- - Loại khácWO
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91- - Cá kiếm (Xiphias gladius)WO
0304.92- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)WO
0304.93- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)WO
0304.94- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)WO
0304.95- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)WO
0304.96- - Cá nhám góc và cá mập khácWO
0304.97- - Cá đuối (Rajidae)WO
0304.99- - Loại khácWO
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0305.10- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườiWO
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:WO
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)WO
0305.32- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeWO
0305.39- - Loại khác:WO
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)WO
0305.42- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)WO
0305.43- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)WO
0305.44- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)WO
0305.49- - Loại khácWO
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)WO
0305.52- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)WO
0305.53- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)WO
0305.54- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)WO
0305.59- - Loại khác:WO
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)WO
0305.62- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)WO
0305.63- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)WO
0305.64- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)WO
0305.69- - Loại khác:WO
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71- - Vây cá mậpWO
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:WO
0305.79- - Loại khác:WO
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
- Đông lạnh:
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):WO
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.):WO
0306.14- - Cua, ghẹ:WO
0306.15- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)WO
0306.16- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)WO
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:WO
0306.19- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườiWO
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):WO
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.):WO
0306.33- - Cua, ghẹWO
0306.34- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)WO
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):WO
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:WO
0306.39- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườiWO
- Loại khác:
0306.91- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):WO
0306.92- - Tôm hùm (Homarus spp.):WO
0306.93- - Cua, ghẹ:WO
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):WO
0306.95- - Tôm shrimps và tôm prawn:WO
0306.99- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườiWO
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
- Hàu:
0307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.12- - Đông lạnhWO
0307.19- - Loại khác:WO
- - - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten
0307.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.22- - Đông lạnhWO
0307.29- - Loại khác:WO
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.32- - Đông lạnhWO
0307.39- - Loại khác:WO
- Mực nang và mực ống:
0307.42- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.43- - Đông lạnh:WO
0307.49- - Loại khác:WO
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.52- - Đông lạnhWO
0307.59- - Loại khác:WO
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:WO
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.72- - Đông lạnhWO
0307.79- - Loại khác:WO
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.82- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.83- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnhWO
0307.84- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnhWO
0307.87- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:WO
0307.88- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:WO
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.92- - Đông lạnhWO
0307.99- - Loại khác:WO
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0308.12- - Đông lạnhWO
0308.19- - Loại khác:WO
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0308.22- - Đông lạnhWO
0308.29- - Loại khác:WO
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):WO
0308.90- Loại khác:WO
04Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:WO
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:WO
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:WO
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:WO
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:CC hoặc RVC(45)
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:CC hoặc RVC(45)
0402.29- - Loại khác:CC hoặc RVC(45)
- Loại khác:
0402.91- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácCC hoặc RVC(45)
0402.99- - Loại khácCTSH
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.10- Sữa chua:CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Nhóm 04.03; hoặc RVC(45)
0403.90- Loại khác:CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Nhóm 04.03; hoặc RVC(45)
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:WO
0404.90- Loại khácWO
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
0405.10- BơWO
0405.20- Chất phết từ bơ sữaWO
0405.90- Loại khác:WO
04.06Pho mát và curd
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:WO
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:WO
0406.30- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bộtCTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Phân nhóm 0406.30; hoặc RVC(45)
0406.40- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roquefortiWO
0406.90- Pho mát loại khácWO
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:WO
0407.19- - Loại khác:WO
- Trứng sống khác:
0407.21- - Của gà thuộc loài Gallus domesticusWO
0407.29- - Loại khác:WO
0407.90- Loại khác:WO
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Lòng đỏ trứng:
0408.11- - Đã làm khôWO
0408.19- - Loại khácWO
- Loại khác:
0408.91- - Đã làm khôWO
0408.99- - Loại khácWO
04.09Mật ong tự nhiên
0409.00Mật ong tự nhiênWO
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0410.00- Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácWO
05Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
05.01Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người
0501.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc ngườiWO
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên
0502.10- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúngWO
0502.90- Loại khácWO
05.04Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0504.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóiWO
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:WO
0505.90- Loại khác:WO
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
0506.10- Ossein và xương đã xử lý bằng axitWO
0506.90- Loại khácWO
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
0507.10- Ngà; bột và phế liệu từ ngàWO
0507.90- Loại khác:WO
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
0508.00San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trênWO
05.10Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác
0510.00Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khácWO
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
0511.10- Tinh dịch động vật họ trâu, bòWO
- Loại khác:
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:WO
0511.99- - Loại khác:WO
PHẦN II - CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
06Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12
0601.10- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủWO
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:WO
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm
0602.10- Cành giâm và cành ghép không có rễ:WO
0602.20- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn đượcWO

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.