Biểu thuế VN-EAEU (Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 113/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 24 — Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người

68 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VN-EAEU FTA (%)
202220232024202520262027
Chương 24
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)QQQQQQ
2401.10.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóngQQQQQQ
2401.10.40- - Loại Burley******
2401.10.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng******
2401.10.90- - Loại khácQQQQQQ
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)QQQQQQ
2401.20.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóngQQQQQQ
2401.20.30- - Loại OrientalQQQQQQ
2401.20.40- - Loại BurleyQQQQQQ
2401.20.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)QQQQQQ
2401.20.90- - Loại khácQQQQQQ
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10- - Cọng thuốc láQQQQQQ
2401.30.90- - Loại khácQQQQQQ
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá505050505050
2402.20- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN)******
2402.20.20- - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN)******
2402.20.90- - Loại khác505050505050
2402.90- Loại khác:
2402.90.10- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá******
2402.90.20- - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá******
24.03Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:
2403.11.10- - - Đã được đóng gói để bán lẻ303030303030
2403.11.90- - - Loại khác303030303030
2403.19- - Loại khác:
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11- - - - Ang Hoon (SEN)******
2403.19.19- - - - Loại khác******
2403.19.20- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu******
- - - Loại khác:
2403.19.91- - - - Ang Hoon (SEN)303030303030
2403.19.99- - - - Loại khác303030303030
- Loại khác:
2403.91- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên":
2403.91.10- - - Đã được đóng gói để bán lẻ303030303030
2403.91.90- - - Loại khác303030303030
2403.99- - Loại khác:
2403.99.10- - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá******
2403.99.30- - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến******
2403.99.40- - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)******
2403.99.50- - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)******
2403.99.90- - - Loại khác303030303030
24.04Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:
2404.11.00- - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên303030303030
2404.12- - Loại khác, chứa nicotin:
2404.12.10- - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN)303030303030
2404.12.90- - - Loại khác303030303030
2404.19- - Loại khác:
2404.19.10- - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá303030303030
2404.19.20- - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin303030303030
- Loại khác:
2404.91- - Loại dùng qua đường miệng:
2404.91.10- - - Kẹo cao su có nicotin (SEN)303030303030
2404.91.90- - - Loại khác303030303030
2404.92- - Loại thẩm thấu qua da:
2404.92.10- - - Miếng dán nicotin (SEN)303030303030
2404.92.90- - - Loại khác303030303030
2404.99.00- - Loại khác303030303030

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.