Biểu thuế VN-EAEU (Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 113/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 16 — Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

131 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VN-EAEU FTA (%)
202220232024202520262027
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
1601.00.10- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1601.00.90- Loại khác
1601.00.90.10- - Từ côn trùng000000
1601.00.90.90- - Loại khác******
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1602.10.90- - Loại khác000000
1602.20.00- Từ gan động vật000000
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31- - Từ gà tây:
1602.31.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ******
- - - Loại khác:
1602.31.91- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)******
1602.31.99- - - - Loại khác******
1602.32- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602.32.10- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ******
1602.32.90- - - Loại khác000000
1602.39.00- - Loại khác******
- Từ lợn:
1602.41- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1602.41.90- - - Loại khác000000
1602.42- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
1602.42.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1602.42.90- - - Loại khác******
1602.49- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
1602.49.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1602.49.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
1602.49.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ******
1602.49.99- - - - Loại khác******
1602.50- Từ động vật họ trâu bò:
1602.50.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ******
1602.50.90- - Loại khác******
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ9,56,43,2000
1602.90.20- - Các chế phẩm từ tiết******
1602.90.90- - Loại khác (SEN)******
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
1603.00.10- Từ thịt000000
1603.00.90- Loại khác000000
16.04Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11- - Từ cá hồi:
1604.11.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ******
1604.11.90- - - Loại khác******
1604.12- - Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1604.12.90- - - Loại khác000000
1604.13- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
1604.13.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1604.13.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
1604.13.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1604.13.99- - - - Loại khác000000
1604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1604.14.11- - - - Từ cá ngừ đại dương000000
1604.14.19- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
1604.14.91- - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)000000
1604.14.99- - - - Loại khác000000
1604.15- - Từ cá nục hoa:
1604.15.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ******
1604.15.90- - - Loại khác******
1604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng):
1604.16.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ******
1604.16.90- - - Loại khác******
1604.17- - Cá chình:
1604.17.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ******
1604.17.90- - - Loại khác******
1604.18- - Vây cá mập:
1604.18.10- - - Đã chế biến để sử dụng ngay000000
- - - Loại khác:
1604.18.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1604.18.99- - - - Loại khác000000
1604.19- - Loại khác:
1604.19.20- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1604.19.30- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1604.19.90- - - Loại khác000000
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
1604.20.20- - Xúc xích cá000000
1604.20.30- - Cá viên000000
1604.20.40- - Cá dạng bột nhão000000
- - Loại khác:
1604.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1604.20.99- - - Loại khác000000
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00- - Trứng cá tầm muối000000
1604.32.00- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối000000
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
1605.10- Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1605.10.11- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)000000
1605.10.12- - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)000000
1605.10.13- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)000000
1605.10.14- - - Loại khác000000
1605.10.90- - Loại khác000000
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21.00- - Không đóng bao bì kín khí000000
1605.29- - Loại khác:
1605.29.20- - - Tôm dạng viên******
1605.29.30- - - Tôm tẩm bột******
1605.29.90- - - Loại khác******
1605.30.00- Tôm hùm******
1605.40.00- Động vật giáp xác khác000000
- Động vật thân mềm:
1605.51.00- - Hàu000000
1605.52.00- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng000000
1605.53.00- - Vẹm (Mussels)000000
1605.54- - Mực nang và mực ống:
1605.54.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1605.54.90- - - Loại khác000000
1605.55.00- - Bạch tuộc000000
1605.56.00- - Nghêu (ngao), sò000000
1605.57- - Bào ngư:
1605.57.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ000000
1605.57.90- - - Loại khác000000
1605.58.00- - Ốc, trừ ốc biển000000
1605.59.00- - Loại khác000000
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00- - Hải sâm000000
1605.62.00- - Cầu gai000000
1605.63.00- - Sứa000000
1605.69.00- - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.