Biểu thuế VN-EAEU (Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 113/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 64 — Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
94 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất VN-EAEU FTA (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 64 | |||||||
| Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên | |||||||
| 64.01 | Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự | ||||||
| 6401.10.00 | - Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Giày, dép khác: | |||||||
| 6401.92 | - - Loại cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối: | ||||||
| 6401.92.10 | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6401.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6401.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 6401.99.10 | - - - Giày cổ cao quá đầu gối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6401.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 64.02 | Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||||||
| - Giày, dép thể thao: | |||||||
| 6402.12.00 | - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6402.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 6402.19.10 | - - - Giày, dép cho đấu vật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6402.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6402.20.00 | - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Giày, dép khác: | |||||||
| 6402.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | ||||||
| 6402.91.10 | - - - Giày lặn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 6402.91.91 | - - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6402.91.92 | - - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6402.91.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6402.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 6402.99.10 | - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6402.99.20 | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6402.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 64.03 | Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc | ||||||
| - Giày, dép thể thao: | |||||||
| 6403.12.00 | - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 6403.19.10 | - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.19.20 | - - - Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowling | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.19.30 | - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.20.00 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.40.00 | - Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc: | |||||||
| 6403.51.00 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.59 | - - Loại khác: | ||||||
| 6403.59.10 | - - - Giày chơi bowling | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Giày, dép khác: | |||||||
| 6403.91 | - - Loại cổ cao quá mắt cá chân: | ||||||
| 6403.91.10 | - - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.91.20 | - - - Ủng để cưỡi ngựa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.91.30 | - - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 6403.99.10 | - - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.99.20 | - - - Giày chơi bowling | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.99.30 | - - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6403.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 64.04 | Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | ||||||
| - Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic: | |||||||
| 6404.11 | - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự: | ||||||
| 6404.11.10 | - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6404.11.20 | - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6404.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6404.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 6404.19.10 | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6404.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6404.20.00 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 64.05 | Giày, dép khác | ||||||
| 6405.10.00 | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6405.20.00 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6405.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 64.06 | Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng | ||||||
| 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | ||||||
| 6406.10.10 | - - Mũi giày bằng kim loại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6406.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6406.20 | - Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic: | ||||||
| 6406.20.10 | - - Bằng cao su | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6406.20.20 | - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6406.90 | - Loại khác: | ||||||
| 6406.90.10 | - - Bằng gỗ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Bằng kim loại: | |||||||
| 6406.90.21 | - - - Bằng sắt hoặc thép | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6406.90.22 | - - - Bằng đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6406.90.23 | - - - Bằng nhôm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6406.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Bằng cao su: | |||||||
| 6406.90.41 | - - - Tấm lót giày | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6406.90.42 | - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6406.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Bằng plastic: | |||||||
| 6406.90.51 | - - - Tấm lót giày | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6406.90.52 | - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6406.90.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 6406.90.91 | - - - Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6406.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.