Biểu thuế VN-EAEU (Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 113/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

1.471 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VN-EAEU FTA (%)
202220232024202520262027
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
87.01Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
8701.10- Máy kéo trục đơn:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
8701.10.11- - - Dùng cho nông nghiệp000000
8701.10.19- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
8701.10.91- - - Dùng cho nông nghiệp******
8701.10.99- - - Loại khác******
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc:
8701.21- - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8701.21.10- - - Dạng CKD (SEN)000000
8701.21.90- - - Loại khác000000
8701.22- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8701.22.10- - - Dạng CKD (SEN)000000
8701.22.90- - - Loại khác000000
8701.23- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8701.23.10- - - Dạng CKD (SEN)000000
8701.23.90- - - Loại khác000000
8701.24- - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
8701.24.10- - - Dạng CKD (SEN)000000
8701.24.90- - - Loại khác000000
8701.29- - Loại khác:
8701.29.10- - - Dạng CKD (SEN)000000
8701.29.90- - - Loại khác000000
8701.30.00- Xe kéo bánh xích000000
- Loại khác, có công suất máy:
8701.91- - Không quá 18 kW:
8701.91.10- - - Máy kéo nông nghiệp000000
8701.91.90- - - Loại khác1,40,90,5000
8701.92- - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
8701.92.10- - - Máy kéo nông nghiệp000000
8701.92.90- - - Loại khác1,40,90,5000
8701.93- - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
8701.93.10- - - Máy kéo nông nghiệp000000
8701.93.90- - - Loại khác1,40,90,5000
8701.94- - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
8701.94.10- - - Máy kéo nông nghiệp000000
8701.94.90- - - Loại khác1,40,90,5000
8701.95- - Trên 130 kW:
8701.95.10- - - Máy kéo nông nghiệp000000
8701.95.90- - - Loại khác1,40,90,5000
87.02Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
8702.10- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD:
8702.10.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses):
8702.10.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn******
8702.10.42- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.10.49- - - - Loại khác******
8702.10.50- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8702.10.60- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)19,112,76,4000
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.10.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn1,40,90,5000
8702.10.72- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn1,40,90,5000
8702.10.79- - - - Loại khác1,40,90,5000
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn19,112,76,4000
8702.10.82- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn19,112,76,4000
8702.10.89- - - - Loại khác19,112,76,4000
- - - Loại khác:
8702.10.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn19,112,76,4000
8702.10.99- - - - Loại khác19,112,76,4000
8702.20- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8702.20.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.20.22- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn******
8702.20.23- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.20.29- - - - Loại khác******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn******
8702.20.32- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.20.39- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8702.20.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.20.49- - - - Loại khác******
- - Loại khác:
8702.20.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)19,112,76,4000
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.20.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn1,40,90,5000
8702.20.62- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn1,40,90,5000
8702.20.69- - - - Loại khác1,40,90,5000
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn19,112,76,4000
8702.20.72- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn19,112,76,4000
8702.20.79- - - - Loại khác19,112,76,4000
- - - Loại khác:
8702.20.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn19,112,76,4000
8702.20.99- - - - Loại khác19,112,76,4000
8702.30- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8702.30.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.30.21- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.30.29- - - - Loại khác******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.30.39- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8702.30.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.30.49- - - - Loại khác******
- - Loại khác:
8702.30.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.30.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.30.69- - - - Loại khác******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn19,112,76,4000
8702.30.79- - - - Loại khác19,112,76,4000
- - - Loại khác:
8702.30.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn19,112,76,4000
8702.30.99- - - - Loại khác19,112,76,4000
8702.40- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8702.40.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.40.21- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.40.29- - - - Loại khác******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.40.39- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8702.40.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.40.49- - - - Loại khác******
- - Loại khác:
8702.40.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.40.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.40.69- - - - Loại khác******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn19,112,76,4000
8702.40.79- - - - Loại khác19,112,76,4000
- - - Loại khác:
8702.40.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn19,112,76,4000
8702.40.99- - - - Loại khác19,112,76,4000
8702.90- Loại khác:
- - Dạng CKD:
8702.90.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
8702.90.21- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.90.29- - - - Loại khác******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.90.32- - - - Loại khác******
8702.90.33- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.90.39- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8702.90.40- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.90.51- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.90.59- - - - Loại khác******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.90.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn******
8702.90.69- - - - Loại khác******
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn19,112,76,4000
8702.90.79- - - - Loại khác19,112,76,4000
8702.90.80- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn19,112,76,4000
8702.90.90- - - Loại khác19,112,76,4000
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10- - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự20,213,56,7000
8703.10.90- - Loại khác******
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.21.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.21.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.21.13- - - - Ô tô cứu thương******
8703.21.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.21.15- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.21.29- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8703.21.31- - - - - Xe 3 bánh (SEN)******
8703.21.39- - - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8703.21.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)20,213,56,7000
8703.21.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.21.43- - - - Ô tô cứu thương******
8703.21.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.21.45- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.21.59- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8703.21.91- - - - - Xe 3 bánh (SEN)******
8703.21.99- - - - - Loại khác******
8703.22- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.22.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.22.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.22.13- - - - Ô tô cứu thương******
8703.22.14- - - - Ô tô tang lễ******
8703.22.15- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.22.16- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.22.17- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.22.29- - - - - Loại khác******
8703.22.30- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8703.22.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.22.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.22.43- - - - Ô tô cứu thương******
8703.22.44- - - - Ô tô tang lễ******
8703.22.45- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.22.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.22.47- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.22.59- - - - - Loại khác******
8703.22.90- - - - Loại khác******
8703.23- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.23.11- - - - Ô tô cứu thương******
8703.23.12- - - - Ô tô tang lễ******
8703.23.13- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.23.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.23.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.23.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.23.23- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.23.24- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.23.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.23.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.23.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.35- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.23.36- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - - Loại khác:
8703.23.41- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.23.42- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.23.51- - - - Ô tô cứu thương4,12,71,4000
8703.23.52- - - - Ô tô tang lễ4,12,71,4000
8703.23.53- - - - Ô tô chở phạm nhân4,12,71,4000
8703.23.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)19,112,76,4000
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.23.55- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20,213,56,7000
8703.23.56- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20,213,56,7000
8703.23.57- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20,213,56,7000
8703.23.58- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20,213,56,7000
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20,213,56,7000
8703.23.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20,213,56,7000
8703.23.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20,213,56,7000
8703.23.64- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20,213,56,7000
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.65- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20,213,56,7000
8703.23.66- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20,213,56,7000
8703.23.67- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20,213,56,7000
8703.23.68- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20,213,56,7000
- - - - Loại khác:
8703.23.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20,213,56,7000
8703.23.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20,213,56,7000
8703.23.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20,213,56,7000
8703.23.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc19,112,76,4000
8703.24- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.24.11- - - - Ô tô cứu thương******
8703.24.12- - - - Ô tô tang lễ******
8703.24.13- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.24.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.24.15- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.24.29- - - - - Loại khác******
8703.24.30- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8703.24.41- - - - Ô tô cứu thương4,12,71,4000
8703.24.42- - - - Ô tô tang lễ******
8703.24.43- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.24.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.24.45- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.24.49- - - - - Loại khác******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.24.59- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8703.24.61- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.24.69- - - - - Loại khác******
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.31.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.31.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.31.13- - - - Ô tô cứu thương******
8703.31.14- - - - Ô tô tang lễ******
8703.31.15- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.31.16- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.31.17- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.31.29- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8703.31.31- - - - - Xe ba bánh (SEN)******
8703.31.39- - - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8703.31.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.31.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.31.43- - - - Ô tô cứu thương******
8703.31.44- - - - Ô tô tang lễ******
8703.31.45- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.31.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.31.47- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động******
8703.31.59- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8703.31.91- - - - - Xe ba bánh (SEN)******
8703.31.99- - - - - Loại khác******
8703.32- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.32.11- - - - Ô tô cứu thương******
8703.32.12- - - - Ô tô tang lễ******
8703.32.13- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.32.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.32.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.32.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.32.23- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.32.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.32.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.32.35- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.32.36- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - - Loại khác:
8703.32.41- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.32.42- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.32.43- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.32.51- - - - Ô tô cứu thương******
8703.32.52- - - - Ô tô tang lễ******
8703.32.53- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.32.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.32.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.32.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.32.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.32.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.32.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.32.75- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.32.76- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - - Loại khác:
8703.32.81- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.32.82- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.32.83- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
8703.33- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.33.11- - - - Ô tô cứu thương******
8703.33.12- - - - Ô tô tang lễ******
8703.33.13- - - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.33.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.33.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc******
8703.33.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc******
8703.33.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.33.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc******
8703.33.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
8703.33.40- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8703.33.51- - - - Ô tô cứu thương4,12,71,4000
8703.33.52- - - - Ô tô tang lễ4,12,71,4000
8703.33.53- - - - Ô tô chở phạm nhân4,12,71,4000
8703.33.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)20,213,56,7000
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.33.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.33.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc20,213,56,7000
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.33.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc20,213,56,7000
8703.33.80- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động20,213,56,7000
8703.33.90- - - - Loại khác20,213,56,7000
8703.40- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.40.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.40.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.40.13- - - Ô tô cứu thương******
8703.40.14- - - Ô tô tang lễ******
8703.40.15- - - Ô tô chở phạm nhân******
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.40.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.40.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.40.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.40.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.40.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.40.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.40.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.40.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.40.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - Loại khác:
8703.40.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)20,213,56,7000
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.40.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.40.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc******
- - - Ô tô cứu thương:
8703.40.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.40.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc4,12,71,4000
8703.40.36- - - - Loại khác4,12,71,4000
- - - Ô tô tang lễ:
8703.40.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.40.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.40.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc4,12,71,4000
8703.40.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc4,12,71,4000
8703.40.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc4,12,71,4000
8703.40.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc4,12,71,4000
8703.40.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.40.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.40.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.40.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc4,12,71,4000
8703.40.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc4,12,71,4000
8703.40.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.40.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc19,112,76,4000
8703.40.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc19,112,76,4000
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.40.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.40.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.40.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20,213,56,7000
8703.40.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20,213,56,7000
8703.40.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20,213,56,7000
8703.40.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.40.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động******
8703.40.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.40.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.40.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20,213,56,7000
8703.40.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20,213,56,7000
8703.40.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20,213,56,7000
8703.40.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.40.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.40.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.40.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20,213,56,7000
8703.40.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20,213,56,7000
8703.40.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20,213,56,7000
8703.40.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.40.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.40.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.40.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.40.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20,213,56,7000
8703.40.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20,213,56,7000
8703.40.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20,213,56,7000
8703.40.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc19,112,76,4000
8703.40.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động******
8703.40.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động******
8703.50- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.50.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.50.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.50.13- - - Ô tô cứu thương******
8703.50.14- - - Ô tô tang lễ******
8703.50.15- - - Ô tô chở phạm nhân******
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.50.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.50.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.50.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.50.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.50.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.50.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.50.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.50.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.50.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - Loại khác:
8703.50.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.50.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.50.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc******
- - - Ô tô cứu thương:
8703.50.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.50.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.50.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc4,12,71,4000
- - - Ô tô tang lễ:
8703.50.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.50.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.50.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.50.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.50.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.50.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc4,12,71,4000
8703.50.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc4,12,71,4000
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.50.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.50.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.50.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.50.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.50.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc4,12,71,4000
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.50.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.50.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc20,213,56,7000
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.50.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.50.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.50.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.50.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.50.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.50.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.50.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc20,213,56,7000
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.50.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.50.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.50.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.50.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.50.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.50.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc20,213,56,7000
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.50.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.50.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.50.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.50.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.50.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.50.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc20,213,56,7000
- - - Loại khác:
8703.50.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.50.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.50.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.50.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.50.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.50.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.50.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc20,213,56,7000
8703.60- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.60.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.60.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.60.13- - - Ô tô cứu thương******
8703.60.14- - - Ô tô tang lễ******
8703.60.15- - - Ô tô chở phạm nhân******
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.60.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.60.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.60.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.60.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.60.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.60.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.60.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.60.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.60.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - Loại khác:
8703.60.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)20,213,56,7000
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.60.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.60.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc******
- - - Ô tô cứu thương:
8703.60.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.60.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc4,12,71,4000
8703.60.36- - - - Loại khác4,12,71,4000
- - - Ô tô tang lễ:
8703.60.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.60.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.60.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc4,12,71,4000
8703.60.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc4,12,71,4000
8703.60.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc4,12,71,4000
8703.60.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc4,12,71,4000
8703.60.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.60.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.60.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.60.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc4,12,71,4000
8703.60.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc4,12,71,4000
8703.60.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.60.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc19,112,76,4000
8703.60.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc19,112,76,4000
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.60.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.60.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.60.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20,213,56,7000
8703.60.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20,213,56,7000
8703.60.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20,213,56,7000
8703.60.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.60.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động******
8703.60.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.60.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.60.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20,213,56,7000
8703.60.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20,213,56,7000
8703.60.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20,213,56,7000
8703.60.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.60.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.60.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.60.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20,213,56,7000
8703.60.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20,213,56,7000
8703.60.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20,213,56,7000
8703.60.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.60.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.60.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.60.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.60.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20,213,56,7000
8703.60.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20,213,56,7000
8703.60.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20,213,56,7000
8703.60.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc19,112,76,4000
8703.60.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động******
8703.60.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động******
8703.70- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.70.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.70.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.70.13- - - Ô tô cứu thương******
8703.70.14- - - Ô tô tang lễ******
8703.70.15- - - Ô tô chở phạm nhân******
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.70.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.70.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.70.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.70.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.70.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.70.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.70.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - - Loại khác:
8703.70.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc******
8703.70.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc******
- - Loại khác:
8703.70.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.70.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.70.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc******
- - - Ô tô cứu thương:
8703.70.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.70.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.70.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc4,12,71,4000
- - - Ô tô tang lễ:
8703.70.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.70.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.70.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.70.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.70.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.70.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc4,12,71,4000
8703.70.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc4,12,71,4000
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.70.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.70.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.70.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.70.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.70.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc4,12,71,4000
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc******
8703.70.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.70.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc20,213,56,7000
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.70.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.70.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.70.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.70.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.70.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.70.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.70.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc20,213,56,7000
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.70.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.70.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.70.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.70.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.70.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.70.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc20,213,56,7000
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.70.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.70.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.70.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.70.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.70.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.70.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc20,213,56,7000
- - - Loại khác:
8703.70.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc******
8703.70.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc******
8703.70.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc******
8703.70.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc******
8703.70.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc******
8703.70.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20,213,56,7000
8703.70.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc20,213,56,7000
8703.80- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8703.80.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.80.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.80.13- - - Ô tô cứu thương******
8703.80.14- - - Ô tô tang lễ******
8703.80.15- - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.80.16- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.80.17- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
8703.80.18- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)******
8703.80.19- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8703.80.91- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.80.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.80.93- - - Ô tô cứu thương******
8703.80.94- - - Ô tô tang lễ******
8703.80.95- - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.80.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.80.97- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
8703.80.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)******
8703.80.99- - - Loại khác******
8703.90- Loại khác:
- - Dạng CKD:
8703.90.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)******
8703.90.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)******
8703.90.13- - - Ô tô cứu thương******
8703.90.14- - - Ô tô tang lễ******
8703.90.15- - - Ô tô chở phạm nhân******
8703.90.16- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)******
8703.90.17- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
8703.90.18- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)******
8703.90.19- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8703.90.91- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)20,213,56,7000
8703.90.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)20,213,56,7000
8703.90.93- - - Ô tô cứu thương20,213,56,7000
8703.90.94- - - Ô tô tang lễ20,213,56,7000
8703.90.95- - - Ô tô chở phạm nhân20,213,56,7000
8703.90.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)20,213,56,7000
8703.90.97- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)******
8703.90.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)******
8703.90.99- - - Loại khác20,213,56,7000
87.04Xe có động cơ dùng để chở hàng
8704.10- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Dạng CKD:
8704.10.13- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn******
8704.10.14- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn******
8704.10.15- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn******
8704.10.16- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn******
8704.10.17- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn******
8704.10.18- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn******
- - Loại khác:
8704.10.31- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn16,911,35,6000
8704.10.32- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn13,69,14,5000
8704.10.33- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn8,25,52,7000
8704.10.34- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn5,53,61,8000
8704.10.35- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn2,71,80,9000
8704.10.36- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn2,71,80,9000
8704.10.37- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn000000
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.21.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.21.12- - - - Ô tô pick-up (1)******
8704.21.13- - - - Xe ba bánh (SEN)******
8704.21.19- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8704.21.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)4,12,71,4000
8704.21.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải4,12,71,4000
8704.21.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn******
8704.21.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị******
8704.21.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)4,12,71,4000
8704.21.26- - - - Ô tô pick-up (1)18,512,46,2000
8704.21.27- - - - Xe ba bánh (SEN)18,512,46,2000
8704.21.29- - - - Loại khác18,512,46,2000
8704.22- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.22.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.22.19- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.22.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)4,12,71,4000
8704.22.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải4,12,71,4000
8704.22.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn4,12,71,4000
8704.22.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị2,71,80,9000
8704.22.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)4,12,71,4000
8704.22.29- - - - - Loại khác13,69,14,5000
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.22.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.22.39- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.22.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)4,12,71,4000
8704.22.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải4,12,71,4000
8704.22.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn4,12,71,4000
8704.22.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)4,12,71,4000
8704.22.46- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn2,71,80,9000
8704.22.47- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn2,71,80,9000
- - - - - Loại khác:
8704.22.51- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn13,69,14,5000
8704.22.59- - - - - - Loại khác8,25,52,7000
8704.23- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.23.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.23.19- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.23.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)4,12,71,4000
8704.23.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải4,12,71,4000
8704.23.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn4,12,71,4000
8704.23.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị2,71,80,9000
8704.23.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)4,12,71,4000
8704.23.29- - - - - Loại khác5,53,61,8000
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.23.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.23.59- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.23.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)4,12,71,4000
8704.23.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải4,12,71,4000
8704.23.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn4,12,71,4000
8704.23.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị2,71,80,9000
8704.23.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)4,12,71,4000
8704.23.66- - - - - Ô tô tự đổ2,71,80,9000
8704.23.69- - - - - Loại khác4,12,71,4000
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.23.71- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.23.79- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.23.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)000000
8704.23.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải000000
8704.23.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị000000
8704.23.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)000000
8704.23.86- - - - - Ô tô tự đổ000000
8704.23.89- - - - - Loại khác000000
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.31.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.31.12- - - - Ô tô pick-up (1)******
8704.31.13- - - - Xe ba bánh (SEN)******
8704.31.19- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8704.31.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)4,12,71,4000
8704.31.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải4,12,71,4000
8704.31.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn4,12,71,4000
8704.31.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị2,71,80,9000
8704.31.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)4,12,71,4000
8704.31.26- - - - Ô tô pick-up (1)18,512,46,2000
8704.31.27- - - - Xe ba bánh (SEN)18,512,46,2000
8704.31.29- - - - Loại khác18,512,46,2000
8704.32- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.19- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.32.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải******
8704.32.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn******
8704.32.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị******
8704.32.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)******
8704.32.29- - - - - Loại khác******
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.39- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.32.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải******
8704.32.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn******
8704.32.44- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị******
8704.32.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)******
8704.32.48- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn13,69,14,5000
8704.32.49- - - - - Loại khác8,25,52,7000
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.59- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.32.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải******
8704.32.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn******
8704.32.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị******
8704.32.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)******
8704.32.69- - - - - Loại khác******
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.72- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.79- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.32.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải******
8704.32.83- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn******
8704.32.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị******
8704.32.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)******
8704.32.86- - - - - Ô tô tự đổ******
8704.32.89- - - - - Loại khác******
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.91- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.32.92- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.32.93- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)000000
8704.32.94- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải000000
8704.32.95- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn000000
8704.32.96- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị000000
8704.32.97- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)000000
8704.32.98- - - - - Ô tô tự đổ000000
8704.32.99- - - - - Loại khác000000
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8704.41- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.41.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.41.19- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8704.41.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)4,12,71,4000
8704.41.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải4,12,71,4000
8704.41.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn******
8704.41.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị******
8704.41.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)4,12,71,4000
8704.41.26- - - - Ô tô pick-up (1)18,512,46,2000
8704.41.27- - - - Xe ba bánh (SEN)18,512,46,2000
8704.41.29- - - - Loại khác18,512,46,2000
8704.42- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.42.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.42.19- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.42.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)4,12,71,4000
8704.42.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải4,12,71,4000
8704.42.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn4,12,71,4000
8704.42.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị2,71,80,9000
8704.42.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)4,12,71,4000
8704.42.29- - - - - Loại khác13,69,14,5000
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.42.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.42.39- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.42.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)4,12,71,4000
8704.42.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải4,12,71,4000
8704.42.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn4,12,71,4000
8704.42.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)4,12,71,4000
8704.42.46- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn2,71,80,9000
8704.42.47- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn2,71,80,9000
- - - - - Loại khác:
8704.42.51- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn13,69,14,5000
8704.42.59- - - - - - Loại khác8,25,52,7000
8704.43- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.43.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.43.19- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.43.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)4,12,71,4000
8704.43.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải4,12,71,4000
8704.43.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn4,12,71,4000
8704.43.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị2,71,80,9000
8704.43.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)4,12,71,4000
8704.43.29- - - - - Loại khác5,53,61,8000
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.43.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.43.59- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.43.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)4,12,71,4000
8704.43.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải4,12,71,4000
8704.43.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn4,12,71,4000
8704.43.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị2,71,80,9000
8704.43.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)4,12,71,4000
8704.43.69- - - - - Loại khác
8704.43.69.10- - - - - - Ô tô tự đổ2,71,80,9000
8704.43.69.90- - - - - - Loại khác4,12,71,4000
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.43.71- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.43.79- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.43.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)000000
8704.43.86- - - - - Ô tô tự đổ000000
8704.43.89- - - - - Loại khác000000
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8704.51- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.51.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.51.19- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8704.51.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)4,12,71,4000
8704.51.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải4,12,71,4000
8704.51.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn4,12,71,4000
8704.51.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị2,71,80,9000
8704.51.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)4,12,71,4000
8704.51.26- - - - Ô tô pick-up (1)18,512,46,2000
8704.51.27- - - - Xe ba bánh (SEN)18,512,46,2000
8704.51.29- - - - Loại khác18,512,46,2000
8704.52- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.19- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.52.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải******
8704.52.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn******
8704.52.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị******
8704.52.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)******
8704.52.29- - - - - Loại khác******
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.39- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.52.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải******
8704.52.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn******
8704.52.44- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị******
8704.52.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)******
8704.52.48- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn13,69,14,5000
8704.52.49- - - - - Loại khác8,25,52,7000
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.59- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.52.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải******
8704.52.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn******
8704.52.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị******
8704.52.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)******
8704.52.69- - - - - Loại khác******
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.72- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.79- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.52.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải******
8704.52.83- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn******
8704.52.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị******
8704.52.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)******
8704.52.86- - - - - Ô tô tự đổ******
8704.52.89- - - - - Loại khác******
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.91- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)******
8704.52.92- - - - - Loại khác******
- - - - Loại khác:
8704.52.93- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)000000
8704.52.94- - - - - Ô tô tự đổ000000
8704.52.99- - - - - Loại khác000000
8704.60- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8704.60.11- - - Ô tô pick-up (1)******
8704.60.12- - - Xe ba bánh (SEN)******
8704.60.19- - - Loại khác******
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
8704.60.21- - - Ô tô pick-up (1)******
8704.60.22- - - Xe ba bánh (SEN)******
8704.60.29- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8704.60.91- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn13,69,14,5000
8704.60.92- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn******
8704.60.93- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn******
8704.60.94- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn000000
8704.90- Loại khác:
8704.90.10- - Dạng CKD (SEN)******
- - Loại khác:
8704.90.91- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn******
8704.90.92- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn13,69,14,5000
8704.90.93- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn******
8704.90.94- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn******
8704.90.95- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn000000
87.05Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)
8705.10.00- Xe cần cẩu000000
8705.20.00- Xe cần trục khoan******
8705.30.00- Xe chữa cháy000000
8705.40.00- Xe trộn bê tông000000
8705.90- Loại khác:
8705.90.50- - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại000000
8705.90.60- - Xe điều chế chất nổ di động (SEN)000000
8705.90.90- - Loại khác000000
87.06Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706.00.11- - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01000000
8706.00.19- - Loại khác000000
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8706.00.21- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
8706.00.22- - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn000000
8706.00.23- - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn000000
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8706.00.31- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự******
8706.00.32- - Dùng cho ô tô cứu thương******
8706.00.33- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)******
8706.00.34- - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)000000
8706.00.39- - Loại khác000000
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04:
8706.00.41- - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn000000
8706.00.42- - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn000000
8706.00.50- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05000000
87.07Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8707.10- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8707.10.10- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự000000
8707.10.20- - Dùng cho ô tô cứu thương******
8707.10.30- - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết000000
8707.10.90- - Loại khác000000
8707.90- Loại khác:
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8707.90.11- - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29000000
8707.90.19- - - Loại khác000000
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8707.90.21- - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)******
8707.90.29- - - Loại khác******
8707.90.30- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05000000
8707.90.40- - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ000000
8707.90.90- - Loại khác000000
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8708.10- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
8708.10.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000
8708.10.90- - Loại khác000000
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
8708.21.00- - Dây đai an toàn******
8708.22- - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
8708.22.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000
8708.22.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.22.30- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
8708.22.30.11- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn******
8708.22.30.19- - - - - Loại khác******
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
8708.22.30.21- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn000000
8708.22.30.29- - - - - Loại khác000000
8708.29- - Loại khác:
- - - Các bộ phận của cửa xe:
8708.29.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000
8708.29.15- - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000
8708.29.16- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000
8708.29.17- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10******
8708.29.18- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04******
8708.29.19- - - - Loại khác000000
8708.29.20- - - Bộ phận của dây đai an toàn000000
- - - Loại khác:
8708.29.92- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.29.93- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn000000
8708.29.94- - - - - Thanh chống nắp ca pô******
8708.29.95- - - - - Loại khác******
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.29.96- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn******
8708.29.97- - - - - Thanh chống nắp ca pô******
8708.29.98- - - - - Loại khác******
8708.29.99- - - - Loại khác000000
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
8708.30.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.30.21- - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi000000
8708.30.29- - - Loại khác000000
8708.30.30- - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04000000
8708.30.90- - Loại khác000000
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708.40.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000
8708.40.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05******
8708.40.14- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01******
8708.40.19- - - Loại khác000000
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.40.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01******
8708.40.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.40.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05******
8708.40.29- - - Loại khác000000
- - Bộ phận:
8708.40.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000
8708.40.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.40.99- - - Loại khác000000
8708.50- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000
8708.50.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05******
8708.50.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01******
8708.50.19- - - Loại khác000000
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01******
8708.50.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.50.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05******
8708.50.29- - - Loại khác000000
- - Bộ phận:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.50.91- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)000000
8708.50.92- - - - Loại khác******
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.50.94- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)******
8708.50.95- - - - Loại khác******
- - - Loại khác:
8708.50.96- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)000000
8708.50.99- - - - Loại khác000000
8708.70- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - Ốp đầu trục bánh xe:
8708.70.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01******
8708.70.16- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.70.17- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10******
8708.70.18- - - - Loại khác******
8708.70.19- - - Loại khác000000
- - Bánh xe đã được lắp lốp:
8708.70.21- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01******
8708.70.22- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.70.23- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)******
8708.70.29- - - Loại khác******
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:
8708.70.31- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01******
8708.70.32- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.70.33- - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn******
8708.70.34- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04******
8708.70.39- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8708.70.95- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01******
8708.70.96- - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04******
8708.70.97- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.70.99- - - Loại khác000000
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Hệ thống giảm chấn:
8708.80.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01******
8708.80.16- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.80.17- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05******
8708.80.19- - - Loại khác000000
- - Bộ phận:
8708.80.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000
8708.80.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.80.99- - - Loại khác000000
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - Két nước làm mát:
8708.91.15- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01******
8708.91.16- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.91.17- - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10******
8708.91.18- - - - - Loại khác******
8708.91.19- - - - Loại khác000000
- - - Bộ phận:
8708.91.91- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000
8708.91.93- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.91.94- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)000000
8708.91.95- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.91.99- - - - Loại khác000000
8708.92- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
8708.92.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000
8708.92.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
8708.92.51- - - - Ống xả và bộ giảm thanh******
8708.92.52- - - - Bộ phận (SEN)******
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
8708.92.61- - - - Ống xả và bộ giảm thanh******
8708.92.62- - - - Bộ phận (SEN)******
8708.92.90- - - Loại khác000000
8708.93- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
8708.93.50- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01******
8708.93.60- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.93.70- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05******
8708.93.90- - - Loại khác000000
8708.94- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
8708.94.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000
8708.94.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
8708.94.94- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01******
8708.94.95- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03******
8708.94.99- - - - Loại khác000000
8708.95- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8708.95.10- - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng000000
8708.95.90- - - Bộ phận000000
8708.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.99.11- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ000000
8708.99.19- - - - Loại khác000000
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708.99.21- - - - - Thùng nhiên liệu000000
8708.99.24- - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)000000
8708.99.25- - - - - Các bộ phận khác (SEN)000000
8708.99.30- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)000000
8708.99.40- - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó000000
8708.99.50- - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)000000
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708.99.61- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02000000
8708.99.62- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000
8708.99.63- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04000000
8708.99.70- - - - Khung giá đỡ động cơ000000
8708.99.80- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
8708.99.91- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ000000
8708.99.99- - - - Loại khác000000
87.09Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên
- Xe:
8709.11.00- - Loại chạy điện000000
8709.19.00- - Loại khác000000
8709.90.00- Các bộ phận000000
8710.00.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này000000
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
8711.10- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- - Dạng CKD:
8711.10.12- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ******
8711.10.14- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)******
8711.10.15- - - Xe mô tô và xe scooter khác******
8711.10.19- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8711.10.92- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ******
8711.10.94- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)******
8711.10.95- - - Xe mô tô và xe scooter khác******
8711.10.99- - - Loại khác******
8711.20- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD:
8711.20.11- - - Xe mô tô địa hình (SEN)******
8711.20.12- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ******
8711.20.13- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)******
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.14- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc******
8711.20.15- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc******
8711.20.16- - - - Loại khác******
8711.20.19- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8711.20.91- - - Xe mô tô địa hình (SEN)******
8711.20.92- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ******
8711.20.93- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)******
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.94- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc******
8711.20.95- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc******
8711.20.96- - - - Loại khác******
8711.20.99- - - Loại khác000000
8711.30- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- - Xe mô tô địa hình:
8711.30.11- - - Dạng CKD (SEN)******
8711.30.19- - - Loại khác******
8711.30.30- - Loại khác, dạng CKD (SEN)******
8711.30.90- - Loại khác******
8711.40- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- - Xe mô tô địa hình:
8711.40.11- - - Dạng CKD (SEN)******
8711.40.19- - - Loại khác (SEN)******
8711.40.20- - Loại khác, dạng CKD (SEN)******
8711.40.90- - Loại khác******
8711.50- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20- - Dạng CKD (SEN)******
8711.50.90- - Loại khác******
8711.60- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8711.60.11- - - Xe đạp******
8711.60.12- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)******
8711.60.13- - - Xe mô tô khác******
8711.60.19- - - Loại khác******
- - Loại khác:
8711.60.92- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)******
8711.60.93- - - Xe mô tô khác******
8711.60.94- - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h******
8711.60.95- - - Xe đạp khác******
8711.60.99- - - Loại khác******
8711.90- Loại khác:
8711.90.40- - Thùng xe có bánh (side-cars)******
8711.90.60- - Loại khác, dạng CKD (SEN)******
8711.90.90- - Loại khác******
87.12Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ
8712.00.10- Xe đạp đua000000
8712.00.20- Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN)000000
8712.00.30- Xe đạp khác000000
8712.00.90- Loại khác000000
87.13Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
8713.10.00- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí******
8713.90.00- Loại khác******
87.14Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
8714.10- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10- - Yên xe******
8714.10.20- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa******
8714.10.30- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng******
8714.10.40- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng******
8714.10.50- - Vành bánh xe******
8714.10.60- - Phanh và bộ phận của chúng******
8714.10.70- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng******
8714.10.90- - Loại khác******
8714.20- Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
8714.20.11- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm******
8714.20.12- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm******
8714.20.19- - - Loại khác******
8714.20.90- - Loại khác******
- Loại khác:
8714.91- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)000000
- - - Loại khác:
8714.91.91- - - - Bộ phận của càng xe đạp******
8714.91.99- - - - Loại khác******
8714.92- - Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)******
8714.92.90- - - Loại khác******
8714.93- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
8714.93.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)******
8714.93.90- - - Loại khác000000
8714.94- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)******
8714.94.90- - - Loại khác000000
8714.95- - Yên xe:
8714.95.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)******
8714.95.90- - - Loại khác******
8714.96- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
8714.96.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)******
8714.96.90- - - Loại khác******
8714.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714.99.11- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)******
8714.99.12- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)******
- - - Loại khác:
8714.99.91- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)******
8714.99.93- - - - Ốc bắt đầu nan hoa******
8714.99.94- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)******
8715.00.00Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng000000
87.16Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
8716.10.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại000000
8716.20.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp000000
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716.31.00- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc1,40,90,5000
8716.39- - Loại khác:
8716.39.40- - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp000000
- - - Loại khác:
8716.39.91- - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn000000
8716.39.99- - - - Loại khác000000
8716.40.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác5,53,61,8000
8716.80- Xe khác:
8716.80.10- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít000000
8716.80.20- - Xe cút kít000000
8716.80.90- - Loại khác000000
8716.90- Bộ phận:
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
8716.90.13- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20000000
8716.90.19- - - Loại khác000000
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
8716.90.21- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm000000
8716.90.22- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm000000
8716.90.23- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10000000
8716.90.24- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20000000
- - Dùng cho các loại xe khác:
8716.90.94- - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa000000
8716.90.95- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm000000
8716.90.96- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm000000
8716.90.99- - - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.