Biểu thuế AKFTA (ASEAN - Hàn Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 119/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 01 — Động vật sống

86 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AKFTA (%)Nước không được hưởng ưu đãiGIC
2022 - 2027
Chương 1
Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống
- Ngựa:
0101.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0101.29.00- - Loại khác0
0101.30- Lừa:
0101.30.10- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0101.30.90- - Loại khác0
0101.90.00- Loại khác0
01.02Động vật sống họ trâu bò
- Gia súc:
0102.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0102.29- - Loại khác:
- - - Gia súc đực:
0102.29.11- - - - Bò thiến (SEN)0KR
0102.29.19- - - - Loại khác0KR
0102.29.90- - - Loại khác0
- Trâu:
0102.31.00- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0102.39.00- - Loại khác0
0102.90- Loại khác:
0102.90.10- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0102.90.90- - Loại khác0
01.03Lợn sống
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống0
- Loại khác:
0103.91.00- - Khối lượng dưới 50 kg0
0103.92.00- - Khối lượng từ 50 kg trở lên0
01.04Cừu, dê sống
0104.10- Cừu:
0104.10.10- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0104.10.90- - Loại khác0
0104.20- Dê:
0104.20.10- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0104.20.90- - Loại khác0
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
- Loại khối lượng không quá 185 g:
0105.11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.11.10- - - Để nhân giống (SEN)0
0105.11.90- - - Loại khác0LA, PH
0105.12- - Gà tây:
0105.12.10- - - Để nhân giống (SEN)0
0105.12.90- - - Loại khác0
0105.13- - Vịt, ngan:
0105.13.10- - - Để nhân giống (SEN)0
0105.13.90- - - Loại khác0LA
0105.14- - Ngỗng:
0105.14.10- - - Để nhân giống (SEN)0
0105.14.90- - - Loại khác0LA
0105.15- - Gà lôi:
0105.15.10- - - Để nhân giống (SEN)0LA
0105.15.90- - - Loại khác0LA
- Loại khác:
0105.94- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.94.10- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi0
- - - Gà chọi:
0105.94.41- - - - Khối lượng không quá 2 kg0
0105.94.49- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
0105.94.91- - - - Khối lượng không quá 2 kg0KH, LA, MM, PH
0105.94.99- - - - Loại khác0KH, LA, MM, PH
0105.99- - Loại khác:
0105.99.10- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)0
0105.99.20- - - Vịt, ngan loại khác0
0105.99.30- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)0
0105.99.40- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác0
01.06Động vật sống khác
- Động vật có vú:
0106.11.00- - Bộ động vật linh trưởng0
0106.12- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0106.12.10- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)0
0106.12.20- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)0
0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)0
0106.14.00- - Thỏ (Rabbits và hares)0
0106.19.00- - Loại khác0
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)0
- Các loại chim:
0106.31.00- - Chim săn mồi0
0106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)0
0106.33.00- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)0
0106.39.00- - Loại khác0
- Côn trùng:
0106.41.00- - Các loại ong0
0106.49.00- - Loại khác0
0106.90.00- Loại khác0

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.